Thép hộp 50×100 là dòng sản phẩm kết cấu thép hình chữ nhật được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực uốn tối ưu và độ bền cao. Tại Thép VinaSteel, chúng tôi cung cấp đầy đủ các quy cách thép hộp đen, mạ kẽm với cam kết chất lượng chuẩn ISO, CO/CQ đầy đủ và báo giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặc điểm nổi bật của Thép Hộp 50×100: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hộp 50×100 có kích thước mặt cắt ngang chuẩn danh nghĩa 50mm x 100mm, tạo nên tỷ lệ vàng 1:2 trong chịu lực dọc trục và uốn ngang. Sản phẩm chế tạo từ thép cuộn cán nóng (HRC) chất lượng cao, trải qua công nghệ hàn cao tần (ERW) hiện đại giúp mối hàn kín phẳng, bề mặt vuông vắn và đạt độ thẳng tuyệt đối trên toàn bộ cây tiêu chuẩn 6m hoặc 12m.
Cấu trúc rỗng của thép hộp 50×100 mang lại lợi thế vượt trội về tỷ lệ giữa cường độ chịu lực và trọng lượng bản thân. Tùy theo yêu cầu bảo vệ công trình, bề mặt thép được hoàn thiện dưới 3 dạng chính: thép hộp đen xử lý lớp dầu bảo quản, thép mạ kẽm điện phân bề mặt sáng mịn và thép mạ kẽm nhúng nóng phủ lớp hợp kim kẽm dày bám chặt toàn bộ mặt trong lẫn mặt ngoài.
- Kích thước chuẩn xác: Hai cạnh 50mm x 100mm với dung sai độ thẳng chỉ 1.6mm trên 1m chiều dài.
- Đường hàn liền mạch: Công nghệ hàn ERW không gờ chót, đảm bảo tính liên tục của tiết diện khi chịu mô men uốn xoắn.
- Bề mặt hoàn thiện đa dạng: Đáp ứng linh hoạt mọi điều kiện thời tiết từ trong nhà khô ráo đến môi trường biển ăn mòn cao.

Thép hộp 50×100 tiêu chuẩn chất lượng cao phân phối trực tiếp tại kho VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép Hộp 50×100: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu lực của thép hộp 50×100 nằm ở mô men quán tính lớn theo trục ưu tiên (trục 100mm), giúp tiết diện kháng lại tải trọng uốn vượt trội so với các loại thép hộp vuông cùng diện tích. Để giúp khách hàng dễ dàng tính toán dự toán, Thép VinaSteel tổng hợp chi tiết đơn giá, thông số kỹ thuật và các quy cách tương đương bên dưới.
Đơn giá thép hộp 50×100 cập nhật mới nhất tại kho VinaSteel
Để giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn vật liệu phù hợp, VinaSteel tổng hợp bảng giá thép hộp 50×100 theo từng dòng sản phẩm gồm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm và thép hộp mạ kẽm nhúng nóng.
| Chủng Loại Thép | Độ Dày Thông Dụng | Quy Cách Chiều Dài | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Đơn Giá Bán (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hộp Đen 50×100 | 1.2 mm – 2.5 mm | 6 mét/cây | ASTM / JIS | 16.500 – 19.500 |
| Thép Hộp Mạ Kẽm 50×100 | 1.2 mm – 2.5 mm | 6 mét/cây | ASTM / EN | 18.500 – 21.500 |
| Thép Hộp Mạ Kẽm Nhúng Nóng 50×100 | 1.4 mm – 3.0 mm | 6 mét/cây | ASTM / TCVN | 20.500 – 22.500 |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép hộp 50×100
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Diễn Giải & Ý Nghĩa Kỹ Thuật Chuyên Sâu |
|---|---|---|
| Tên Sản Phẩm | Thép hộp 50×100 | Tên gọi thương mại theo kích thước danh nghĩa của mặt cắt ngang, rộng 50mm và dài 100mm. |
| Tiêu Chuẩn Sản Xuất | ASTM A500 (Grade B, C), JIS G3466 (STKR400, STKR490), EN 10219 (S275J0H, S355J2H), TCVN 3783:1983 | Sản xuất theo các tiêu chuẩn này bảo chứng chất lượng, đảm bảo sản phẩm có đầy đủ chứng nhận (CO/CQ) sử dụng trong các dự án yêu cầu kỹ thuật cao. |
| Mác Thép Phổ Biến | SS400 (JIS G3101), A36 (ASTM A36), S275JR (EN 10025), STKR400, Q235B (GB/T 700), Q345B (GB/T 1591) | Định danh cho cường độ và thành phần hóa học. SS400/A36 là mác thép carbon thông dụng. Q345B/S355 là mác thép hợp kim thấp cường độ cao giúp tối ưu trọng lượng. |
| Kích Thước Cạnh | 50mm x 100mm | Kích thước danh nghĩa chuẩn xác của hai cạnh hình chữ nhật. |
| Độ Dày Thành Ống | 1.4mm, 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm, 3.2mm, 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm | Ảnh hưởng trực tiếp đến diện tích tiết diện (A), mô men quán tính (I) và mô men kháng uốn (W), quyết định khả năng chịu tải và độ cứng của kết cấu. |
| Chiều Dài Tiêu Chuẩn | 6 mét/cây, 12 mét/cây (có thể cắt quy cách theo yêu cầu) | Tối ưu hóa vận chuyển và giảm thiểu hao hụt vật liệu khi gia công. |
| Dung Sai Cho Phép | Dung sai độ dày ±10%, Dung sai cạnh ±1%, Dung sai góc vuông ±2°, Dung sai độ thẳng 1.6mm/m. | Kiểm soát chặt chẽ đảm bảo tính chính xác hình học khi lắp ghép thi công. |
| Thành Phần Hóa Học (SS400) | Carbon (C): ~0.25%, Silic (Si): ~0.35%, Mangan (Mn): ~1.20%, Phốt pho (P): ≤ 0.04%, Lưu huỳnh (S): ≤ 0.04% | Hàm lượng Carbon quyết định độ cứng và tính hàn tốt. Mangan giúp tăng cường độ bền tổng thể. |
| Tính Chất Cơ Lý (SS400) | Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa, Giới hạn bền kéo: 400 – 510 MPa, Độ giãn dài: ≥ 16% | Đảm bảo khả năng chịu biến dạng dẻo và chống nứt giòn khi kết cấu chịu tải trọng động hoặc va đập lớn. |

Mô tả sản phẩm thép hộp 50×100 chất lượng chuẩn mác thép tại kho VinaSteel
Trải nghiệm Độ bền vượt trội, Khả năng chịu lực & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu uốn và vượt nhịp kết cấu ưu việt
Nhờ có chiều cao tiết diện 100mm, mô men kháng uốn theo phương đứng của thép hộp 50×100 tăng gấp nhiều lần so với các loại thép hộp cỡ nhỏ. Khi áp dụng làm kèo mái hoặc dầm sàn, thép cho phép vượt khẩu độ từ 15m đến 20m mà vẫn khống chế độ võng nằm trong giới hạn cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 5575:2012.
Sử dụng mác thép cường độ cao SS400 giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, tiết kiệm 15% tổng trọng lượng kết cấu, tương đương giảm chi phí khoảng 50 triệu VNĐ cho mỗi 100 tấn thép xây dựng.
Độ bền chống ăn mòn và oxy hóa theo thời gian
Đối với dòng sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm bảo vệ bên ngoài có độ dày trung bình từ 60μm đến 85μm. Lớp mạ này tạo ra cơ chế bảo vệ hy sinh: kẽm sẽ bị ăn mòn trước để bảo vệ phần lõi thép bên trong.
Thử nghiệm phun sương muối tiêu chuẩn ASTM B117 cho thấy thép hộp 50×100 mạ kẽm nhúng nóng của VinaSteel đạt tuổi thọ bảo vệ lên tới 50-70 năm trong môi trường tự nhiên và hơn 30 năm trong môi trường công nghiệp nặng hoặc ven biển mà không cần sơn lại.
Tính linh hoạt trong gia công và thi công lắp dựng
Nhờ thành phần Carbon dưới 0.25%, thép hộp 50×100 sở hữu tính hàn vượt trội. Kỹ sư thi công dễ dàng thực hiện các liên kết hàn hồ quang, hàn MAG hoặc liên kết bu lông thông qua mặt bạ (gối đỡ). Cấu trúc rỗng nhẹ giúp giảm thời gian cẩu lắp khoảng 20% so với sử dụng thép hình đúc cùng tải trọng.

Thép Hình H – Giải Pháp Kết Cấu Siêu Tải Trọng
Kết hợp thép hộp 50×100 làm hệ xà gồ với thép hình H làm cột dầm chính giúp tối ưu 18% chi phí vật tư cho nhà xưởng.

Phân biệt bề mặt thép hộp 50×100 mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép Hộp 50×100 và các quy cách cùng phân khúc
Để giúp quý khách hàng đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn, bảng so sánh dưới đây đối chiếu chi tiết các đặc tính kỹ thuật giữa thép hộp 50×100 và các quy cách thép hộp phổ biến khác trên thị trường:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hộp 50×100 | Thép Hộp 50×50 | Thép Hộp 40×80 | Thép Hộp 60×120 |
|---|---|---|---|---|
| Mặt cắt ngang (mm) | 50 x 100 | 50 x 50 | 40 x 80 | 60 x 120 |
| Tỷ lệ mặt cắt | 1 : 2 (Chịu uốn lệch trục tốt) | 1 : 1 (Đối xứng) | 1 : 2 (Chịu uốn trung bình) | 1 : 2 (Tải trọng rất lớn) |
| Khả năng vượt nhịp | Tốt (15m – 20m) | Trung bình (6m – 10m) | Khá (10m – 14m) | Rất tốt (>20m) |
| Trọng lượng (dày 2.0mm) | ~4.52 kg/m | ~3.01 kg/m | ~3.62 kg/m | ~5.48 kg/m |
| Kháng xoắn kết cấu | Rất cao | Cao | Trung bình | Cực cao |
| Tối ưu chi phí móng | Tối ưu cao | Tối ưu vừa | Tối ưu vừa | Cần móng chịu lực lớn hơn |
| Ứng dụng chủ lực | Khung kèo, dầm sàn lửng, cột nhà xưởng | Khung cổng, hàng rào, giàn trang trí | Xà gồ mái nhẹ, khung biển quảng cáo | Khung nhà cao tầng, cầu cảng, bệ máy nặng |
| Mức độ phổ biến | Rất phổ biến | Rất phổ biến | Phổ biến | Kỹ thuật chuyên dụng |
Thép Hộp 50×100 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sản phẩm thép hộp 50×100 là sự lựa chọn hoàn hảo cho nhiều loại hình công trình nhờ sự cân bằng xuất sắc giữa khả năng chịu tải và chi phí đầu tư. Dưới đây là các ứng dụng thực tế cùng quy trình lắp đặt chuẩn SOP do đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel đúc kết:
Trong xây dựng công nghiệp:
- Làm khung kèo, vì kèo mái nhà xưởng, nhà kho với khẩu độ 15–20m.
- Làm cột chính, cột biên cho nhà xưởng công nghiệp một tầng.
- Làm dầm sàn lửng, sàn thao tác chịu tải trọng máy móc.
- Hệ giằng mái, giằng cột đảm bảo ổn định không gian tổng thể.
Trong xây dựng dân dụng và thương mại:
- Khung kết cấu chịu lực cho showroom, quán cà phê sân thượng, nhà tiền chế.
- Dầm cầu vượt bộ hành, mái che sân vận động, bến xe.
- Cột đèn chiếu sáng đô thị, khung giàn đỡ biển quảng cáo tấm lớn ngoài trời.

Sắt hộp 50×100 bề mặt sắc nét, chịu lực vượt trội cho mọi công trình
Hướng dẫn lắp đặt thi công thép hộp 50×100 chuẩn kỹ thuật SOP
- Bước 1: Kiểm tra vật tư đầu vào: Đo độ dày thành ống bằng thước kẹp điện tử (dung sai không quá ±5%), đối chiếu chứng chỉ CO/CQ gốc từ nhà máy Hòa Phát, Hoa Sen.
- Bước 2: Gia công cắt đúp và chuẩn bị liên kết: Cắt thép bằng máy cắt CNC plasma để mặt cắt phẳng góc 90°. Vệ sinh sạch gỉ sét, dầu mỡ tại vị trí hàn tối thiểu 50mm.
- Bước 3: Tiến hành hàn gá và hàn chính thức: Áp dụng quy trình hàn WPS chuẩn. Hàn đính định vị, kiểm tra độ vuông góc bằng thước góc laser, sau đó tiến hành hàn phủ đầy mối hàn.
- Bước 4: NDT và nghiệm thu mối hàn: Kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp siêu âm UT hoặc thẩm thấu PT. Sơn phủ dặm 2 lớp sơn chống gỉ giàu kẽm tại đường hàn.

Ứng dụng thực tế của thép hộp 50×100 làm khung kèo nhà xưởng công nghiệp
Hướng dẫn bảo quản thép hộp 50×100 tại kho bãi công trường
- Vị trí kê xếp: Tuyệt đối không để thép tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm. Sử dụng gối kê gỗ hoặc bê tông cao tối thiểu 30cm. Khoảng cách giữa các gối kê tối đa 2.5m để tránh võng thân thép.
- Độ dốc thoát nước: Xếp đống thép nghiêng nhẹ 2° – 3° để nước mưa không bị ứ đọng bên trong lòng ống rỗng.
- Che phủ bảo vệ: Sử dụng bạt bạt dù chống thấm phủ kín nhưng vẫn đảm bảo thông thoáng bên dưới để tránh đọng hơi nước ngưng tụ.

Lắp dựng kết cấu thép hộp chính xác theo bản vẽ thiết kế thi công
Kinh nghiệm lựa chọn bề mặt thép hộp 50×100 phù hợp môi trường
- Chọn thép hộp đen: Dùng cho các hạng mục trong nhà, khung nội thất, kết cấu kín có mái che hoặc sẽ được sơn dầu phủ hoàn thiện ngoài công trường. Giải pháp tối ưu chi phí ban đầu tốt nhất.
- Chọn thép hộp mạ kẽm điện phân: Dùng cho khung biển quảng cáo, lan can, kết cấu trang trí ngoài trời ở vùng nông thôn hoặc đô thị ít chất ăn mòn. Bề mặt sáng đẹp mang tính thẩm mỹ cao.
- Chọn thép hộp mạ kẽm nhúng nóng: Bắt buộc sử dụng cho công trình ven biển, nhà máy hóa chất, trang trại chăn nuôi khép kín, hệ giằng pin năng lượng mặt trời. Giúp miễn trừ hoàn toàn chi phí bảo trì trong hàng chục năm. Quý khách cũng có thể tham khảo dịch vụ mạ kẽm điện phân theo yêu cầu tại VinaSteel.

Kho bãi bảo quản thép hộp VinaSteel rộng rãi, kê đệm chuẩn kỹ thuật

Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các loại bề mặt thép hộp đen và mạ kẽm

Gia Công Cắt / Mạ Kẽm Thép Hộp Theo Yêu Cầu
VinaSteel nhận gia công cắt quy cách chính xác, đột lỗ, hàn mặt bạ và mạ kẽm nhúng nóng trọn gói cho mọi đơn hàng thép hộp 50×100.
Hỏi đáp về Thép Hộp 50×100 (FAQs)
1. Thép hộp 50×100 1 cây dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Chiều dài tiêu chuẩn là 6m/cây. Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày: độ dày 1.4mm nặng ~19.8kg/cây; độ dày 2.0mm nặng ~27.1kg/cây; độ dày 3.0mm nặng ~39.2kg/cây 6m.
2. Barem dung sai độ dày thép hộp 50×100 tại VinaSteel là bao nhiêu?
Dung sai độ dày thép hộp chính hãng tại VinaSteel tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn ASTM A500 và TCVN, dao động trong khoảng ±5% đến ±8% theo quy định nhà máy sản xuất.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển thép hộp 50×100 đến tận công trường không?
Có. Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng từ 5 đến 15 tấn, giao hàng tận nơi toàn quốc, hỗ trợ hạ hàng an toàn tại chân công trình cho quý khách.
4. Làm sao để phân biệt thép hộp 50×100 Hòa Phát chính hãng?
Thép hộp Hòa Phát chính hãng có đai bó thép màu vàng, in đè chữ điện tử sắc nét “HOA PHAT PIPE” cùng ký hiệu quy cách, độ dày, ca sản xuất và tem mã QR truy xuất nguồn gốc.
Sở hữu ngay Thép Hộp 50×100 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Trong thị trường vật liệu xây dựng biến động, Thép VinaSteel luôn khẳng định vị thế đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm thép hộp 50×100 chính hãng 100% từ Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne với mức giá gốc từ nhà máy, chứng chỉ CO/CQ đầy đủ và dịch vụ giao hàng siêu tốc.
Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 hoặc truy cập trang chủ Thép VinaSteel để nhận báo giá thép hộp 50×100 chiết khấu cao nhất hôm nay!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.