Thép ống Asia là giải pháp kết cấu cốt lõi, mang lại độ chịu lực vượt trội, tính an toàn tuyệt đối và hiệu quả kinh tế cao cho mọi dự án xây dựng công nghiệp lẫn dân dụng. Khám phá ngay các thông số kỹ thuật chuẩn barem và bảng báo giá chi tiết được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel để tối ưu hóa nguồn vật tư cho công trình của bạn.

Thép Ống VinaSteel – Giải Pháp Chịu Lực Tối Ưu
Khám phá đa dạng các chủng loại thép ống đen, ống mạ kẽm đạt tiêu chuẩn ASTM/JIS. Cắt theo yêu cầu, giao hàng xe cẩu chuyên dụng tận dự án.
Bảng giá Thép ống Asia cập nhật mới nhất tại kho TP.HCM
Dữ liệu thị trường cho thấy đơn giá vật liệu luôn biến động, tuy nhiên Thép VinaSteel cam kết duy trì mức giá sỉ cạnh tranh nhất cho dòng ống thép Á Châu. Mức giá thép ống đen dao động từ 16.700 – 19.800 VNĐ/kg, mạ kẽm điện phân từ 18.900 – 22.700 VNĐ/kg và mạ kẽm nhúng nóng đạt mức 20.700 – 24.900 VNĐ/kg tùy thuộc vào độ dày (T) và đường kính ngoài (O.D).
| Đường kính (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/6m) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| 21 | 0.9 | 2.68 | 46,900 |
| 1 | 2.96 | 51,800 | |
| 1.2 | 3.52 | 61,600 | |
| 1.4 | 4.06 | 71,050 | |
| 1.5 | 4.33 | 75,775 | |
| 1.8 | 5.11 | 89,425 | |
| 2 | 5.62 | 98,350 | |
| 27 | 0.9 | 3.48 | 60,900 |
| 1 | 3.85 | 67,375 | |
| 1.2 | 4.58 | 80,150 | |
| 1.4 | 5.3 | 92,750 | |
| 1.5 | 5.66 | 99,050 | |
| 1.8 | 6.71 | 117,425 | |
| 2 | 7.4 | 129,500 | |
| 34 | 0.9 | 4.41 | 77,175 |
| 1 | 4.88 | 85,400 | |
| 1.2 | 5.82 | 101,850 | |
| 1.4 | 6.75 | 118,125 | |
| 1.5 | 7.21 | 126,175 | |
| 1.8 | 8.57 | 149,975 | |
| 2 | 9.47 | 165,725 | |
| 2.3 | 10.79 | 188,825 | |
| 42 | 0.9 | 5.47 | 95,725 |
| 1 | 6.07 | 106,225 | |
| 1.2 | 7.24 | 126,700 | |
| 1.4 | 8.41 | 147,175 | |
| 1.5 | 8.99 | 157,325 | |
| 1.8 | 10.71 | 187,425 | |
| 2 | 11.84 | 207,200 | |
| 2.3 | 13.51 | 236,425 | |
| 49 | 0.9 | 6.4 | 112,000 |
| 1 | 7.1 | 124,250 | |
| 1.2 | 8.49 | 148,575 | |
| 1.4 | 9.86 | 172,550 | |
| 1.5 | 10.54 | 184,450 | |
| 1.8 | 12.57 | 219,975 | |
| 2 | 13.91 | 243,425 | |
| 2.3 | 15.89 | 278,075 | |
| 2.5 | 17.2 | 301,000 | |
| 60 | 1 | 8.73 | 152,775 |
| 1.2 | 10.44 | 182,700 | |
| 1.4 | 12.14 | 212,450 | |
| 1.5 | 12.98 | 227,150 | |
| 1.8 | 15.5 | 271,250 | |
| 2 | 17.16 | 300,300 | |
| 2.3 | 19.63 | 343,525 | |
| 2.5 | 21.27 | 372,225 | |
| 76 | 1.2 | 13.28 | 232,400 |
| 1.4 | 15.45 | 270,375 | |
| 1.5 | 16.53 | 289,275 | |
| 1.8 | 19.76 | 345,800 | |
| 2 | 21.9 | 383,250 | |
| 2.3 | 25.08 | 438,900 | |
| 2.5 | 27.18 | 475,650 | |
| 2.8 | 30.32 | 530,600 | |
| 90 | 1.2 | 15.76 | 275,800 |
| 1.4 | 18.35 | 321,125 | |
| 1.5 | 19.64 | 343,700 | |
| 1.8 | 23.49 | 411,075 | |
| 2 | 26.04 | 455,700 | |
| 2.3 | 29.84 | 522,200 | |
| 2.5 | 32.36 | 566,300 | |
| 2.8 | 36.12 | 632,100 | |
| 3 | 38.61 | 675,675 | |
| 3.2 | 41.09 | 719,075 | |
| 114 | 1.4 | 23.32 | 408,100 |
| 1.5 | 24.97 | 436,975 | |
| 1.8 | 29.88 | 522,900 | |
| 2 | 33.14 | 579,950 | |
| 2.3 | 38.01 | 665,175 | |
| 2.5 | 41.24 | 721,700 | |
| 2.8 | 46.06 | 806,050 | |
| 3 | 49.26 | 862,050 | |
| 3.2 | 52.45 | 917,875 |
Sự phân bổ chi phí rõ ràng giúp chủ đầu tư cân đối ngân sách, đặc biệt khi yêu cầu mạ kẽm gia tăng khả năng bảo vệ cho vật liệu trong điều kiện khắc nghiệt.

Thép ống Asia – VinaSteel
Thông số kỹ thuật Thép ống Asia chuẩn barem hiện hành
Kiểm soát chặt chẽ thông số kỹ thuật là chìa khóa để đảm bảo an toàn kết cấu. Các sản phẩm của nhà máy Á Châu tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn quốc tế bao gồm ASTM A53/A53M (Mỹ), BS 1387-1985 (Anh) và TCVN 3783:1983 (Việt Nam). Các tiêu chuẩn này đảm bảo khả năng chịu áp lực nước, khí và tính toàn vẹn của kết cấu khung thép.
| Đường Kính Danh Nghĩa (DN) | Đường Kính Ngoài (mm) | Độ Dày Thành Ống (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Áp Lực Làm Việc (bar) |
|---|---|---|---|---|
| DN15 | 21.3 | 2.30 | 1.09 | 80 |
| DN20 | 26.9 | 2.30 | 1.41 | 75 |
| DN25 | 33.7 | 2.60 | 2.01 | 70 |
| DN32 | 42.4 | 2.60 | 2.56 | 65 |
| DN40 | 48.3 | 2.90 | 3.23 | 65 |
| DN50 | 60.3 | 2.90 | 4.08 | 60 |
| DN65 | 76.1 | 3.20 | 5.71 | 55 |
| DN80 | 88.9 | 3.20 | 6.72 | 50 |
| DN90 | 101.6 | 3.20 | 7.71 | 50 |
| DN100 | 114.3 | 3.60 | 9.75 | 45 |
| DN125 | 141.3 | 3.60 | 12.10 | 40 |
| DN150 | 168.3 | 4.00 | 16.00 | 40 |
| DN200 | 219.1 | 4.50 | 23.60 | 35 |
Sử dụng barem tiêu chuẩn giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng truyền xuống móng. Lưu ý, bảng trên phản ánh các thông số đại trà, nếu công trình yêu cầu quy cách đặc thù, vui lòng liên hệ kỹ thuật viên của Thép VinaSteel để tiến hành cán mác thép theo yêu cầu.

Thông tin về thép ống Asia
Đặc điểm nổi bật của Thép ống Asia: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Sản phẩm ống thép Á Châu nổi danh trên thị trường nhờ sự đồng nhất tuyệt đối về thiết diện, mang lại cảm giác chắc chắn ngay từ ánh nhìn đầu tiên. Được rèn đúc từ nguyên liệu thép carbon tinh luyện, dòng vật tư này không chỉ đẹp về ngoại quan mà còn sở hữu cơ tính xuất sắc.
- Bề mặt hoàn thiện cao: Dù là dòng thép đen đặc trưng hay phủ mạ kẽm bóng bẩy, bề mặt ống luôn nhẵn mịn, không xuất hiện gờ nứt hay rỗ xỉ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc gia công ren hoặc phủ sơn.
- Tính đồng trục hoàn hảo: Ống hình tròn với đường kính ngoài (O.D) và độ dày (T) nhất quán dọc theo chiều dài 6m, khắc phục hoàn toàn tình trạng mỏng vách cục bộ.
- Đa dạng lớp bảo vệ: Khách hàng dễ dàng chuyển đổi linh hoạt giữa ống đen, mạ kẽm điện phân thẩm mỹ và mạ kẽm nhúng nóng cho các công trình siêu cường.

Phân loại thép ống Asia
Đánh giá chi tiết Thép ống Asia: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng ứng biến linh hoạt trong mọi điều kiện tải trọng tĩnh và động chính là “vũ khí” làm nên tên tuổi của sản phẩm này. Hãy cùng mổ xẻ các thông số tạo nên sức mạnh nội tại của ống thép Á Châu.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Đạt mức tối thiểu 235 MPa đến 275 MPa. | Chống biến dạng dẻo khi chịu tải trọng lớn, phù hợp làm vì kèo, hệ giằng. |
| Khả năng chịu áp suất | Test áp lực thủy tĩnh đạt 35 – 80 bar (tùy size). | Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho hệ thống PCCC, cấp thoát nước áp lực cao. |
| Chất lượng đường hàn | Công nghệ hàn cao tần ERW, mối hàn chìm 100%. | Không bị nứt vỡ khi uốn góc, chịu được áp lực ma sát từ lưu chất. |
| Lớp mạ bảo vệ (Khối lượng) | Z275 (275g/m2) đối với dòng nhúng nóng. | Cách ly lõi thép khỏi phản ứng oxy hóa, tuổi thọ trên 30 năm ở môi trường biển. |
| Dung sai kích thước | Kiểm soát khắt khe ở mức ± 5% theo barem. | Ghép nối bích, tiện ren chính xác, không gây rò rỉ tại các khớp nối. |

Đặc điểm nổi bật của sắt ống Asia
Trải nghiệm thi công, chịu tải & thẩm mỹ: Phân tích chuyên sâu
Trải nghiệm khả năng chịu tải cơ học
Sự khác biệt rõ nét nhất khi sử dụng sản phẩm này cho hệ khung nhà thép tiền chế là độ võng gần như bằng 0 khi chịu tải trọng mái. Cấu trúc ống thép phân bổ lực nén đồng đều ra xung quanh bề mặt, giảm thiểu nguy cơ móp méo cục bộ do lực xé hoặc va đập mạnh trong quá trình thi công cẩu lắp.
Trải nghiệm khả năng chống ăn mòn thực tế
Khi thi công các trạm bơm hay hệ thống xử lý nước thải, dòng thép ống mạ kẽm nhúng nóng Asia cho thấy khả năng bảo vệ trơ lỳ. Lớp kẽm dày phản ứng với oxy tạo ra kẽm carbonat, một màng bảo vệ không thể phá vỡ, ngăn chặn hoàn toàn gỉ sét tiến vào lõi thép carbon bên trong dù ngâm trong môi trường độ ẩm 100%.
Trải nghiệm gia công và tính thẩm mỹ
Ống mạ kẽm điện phân của Á Châu sở hữu độ bóng sáng vượt bậc, cực kỳ phù hợp khi phô diễn vẻ đẹp cơ khí trong kiến trúc công nghiệp (Industrial Style). Thợ cơ khí đánh giá cao dòng sản phẩm này bởi mác thép SS400 dễ dàng uốn góc, cắt laser CNC và hàn nối mà không gây cháy đen lớp mạ diện rộng, tiết kiệm 20% chi phí xử lý bề mặt sau hàn.

Thép Hộp Đen & Mạ Kẽm – Kết Cấu Vuông Vức
Kết hợp hoàn hảo cùng thép ống tròn, thép hộp mang lại giải pháp định hình khung xưởng, dầm mái với độ cứng vặn xoắn tối đa. Hàng chuẩn ly, đủ barem tại VinaSteel.

Ứng dụng đa dạng trong xây dựng
So sánh Thép ống Asia và phân khúc thị trường chung
Để chủ đầu tư có cái nhìn khách quan trước khi ra quyết định xuống tiền nhập vật tư, dưới đây là bảng đối chiếu giữa sản phẩm ống thép Á Châu và các dòng thép ống phổ thông trên thị trường.
| Tiêu chí đánh giá | Thép ống Asia | Thép ống trôi nổi/phổ thông |
|---|---|---|
| Nguồn gốc Phôi thép | Phôi thép tinh luyện chuẩn JIS/ASTM | Phôi phế liệu tái chế |
| Dung sai độ dày (T) | Âm chuẩn, không vượt quá ± 5% | Âm sâu lên đến 15-20% (thiếu ly) |
| Chất lượng đường hàn | Mịn, chìm, không gờ xước | Gồ ghề, dễ nứt vỡ khi chịu áp lực |
| Chứng chỉ xuất xưởng | Cấp đầy đủ CO–CQ theo từng lô | Không có giấy tờ chứng minh |
| Độ bám kẽm (dòng mạ) | Bám chắc, không bong tróc khi uốn | Dễ bong mảng kẽm khi tác dụng lực cơ học |
Thép ống Asia dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sự đa dạng về bề mặt giúp sản phẩm này phủ sóng mọi phân khúc. Việc chọn đúng bề mặt không chỉ gia tăng tuổi thọ mà còn tối ưu hóa đến 30% chi phí dự toán.
- Đối với hệ thống PCCC & Cấp thoát nước: Bắt buộc ưu tiên sử dụng ống mạ kẽm nhúng nóng. Khả năng chịu áp lực nước từ 35-80 bar (tùy kích thước) và chống rỉ sét bên trong lòng ống là yếu tố sống còn.
- Đối với giàn giáo, vì kèo nhà xưởng mái che: Lựa chọn ống thép đen để tiết kiệm ngân sách. Sau khi hàn nối, chỉ cần phủ 2 lớp sơn epoxy chống rỉ là đủ tiêu chuẩn an toàn kéo dài hàng chục năm.
- Đối với lan can cầu thang, ngoại thất, quảng cáo: Ống mạ kẽm điện phân là chân ái. Lớp kẽm bóng đẹp, dễ bám sơn trang trí, chống chịu tốt với điều kiện ẩm ướt thông thường mà giá thành lại mềm hơn mạ nhúng nóng.
Hướng dẫn thực hành chuẩn SOP: Kiểm tra, thi công và lưu kho
Để duy trì chất lượng cơ lý tính của thép từ nhà máy đến khi đưa vào vận hành, kỹ sư công trường cần thi hành nghiêm ngặt các thao tác sau:
- Đo lường quy cách: Sử dụng thước kẹp điện tử (Caliper) để đo đường kính ngoài và độ dày thực tế. Đối chiếu sai số với barem kỹ thuật do Thép VinaSteel cung cấp, đảm bảo dung sai ≤ ± 5%.
- Xử lý cắt gọt: Cắt đoạn ống bằng máy cắt đĩa hợp kim tua chậm hoặc máy cắt laser CNC. Mài vát mép (beveling) góc 30-45 độ bằng máy mài góc để chuẩn bị rãnh hàn đạt chuẩn.
- Lưu kho an toàn: Đặt các bó thép ống lên hệ thống giá kê bằng gỗ cứng, nâng cao tối thiểu 15cm so với mặt sàn/nền đất. Phủ bạt nhựa PE chống thấm nước 100% nhưng phải chừa khe thoáng khí ở hai đầu bạt để ngăn ngừa hiện tượng tụt mồ hôi đọng sương gây rỉ sét ố vàng.

Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng sản phẩm

Hướng dẫn cách bảo quản tại công trình
Tham khảo hệ sinh thái sản phẩm Thép Ống tại Thép VinaSteel
Bên cạnh thương hiệu Á Châu, Thép VinaSteel còn là tổng kho phân phối đa dạng các quy cách ống và các thương hiệu hàng đầu Việt Nam. Tra cứu nhanh danh sách bên dưới để tìm sản phẩm khớp nhất với dự toán của bạn:
Hỏi đáp về Thép ống Asia (FAQs)
1. Thép ống Asia có cắt theo yêu cầu chiều dài lỡ cỡ không?
Có. Mặc định ống dài 6m, tuy nhiên Thép VinaSteel sở hữu hệ thống máy cắt CNC hiện đại, sẵn sàng hỗ trợ cắt gọt theo đúng kích thước bản vẽ của từng dự án.
2. Làm sao phân biệt ống thép Asia chính hãng và hàng nhái?
Kiểm tra tem nhãn điện tử ở đầu ống, chữ in phun điện tử dọc thân ống bao gồm logo ASIA, kích thước, độ dày và mác thép. Ngoài ra, VinaSteel luôn cung cấp CO-CQ bản gốc đính kèm.
3. Chi phí mạ kẽm nhúng nóng tính như thế nào nếu mua ống đen?
Đơn giá gia công mạ kẽm nhúng nóng phụ thuộc vào tổng trọng lượng riêng của đơn hàng và độ dày lớp kẽm yêu cầu (thường dao động từ vài ngàn đồng/kg). Vui lòng gọi 0913 991 377 để nhận báo giá chi tiết.
Sở hữu ngay Thép ống Asia với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Lấy phương châm “UY TÍN LÀ MÃI MÃI” làm kim chỉ nam, Thép VinaSteel tự hào là đối tác cấp 1 cung cấp dòng Thép ống Asia với bảng giá sỉ cực tốt tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Giao hàng thần tốc bằng dàn xe cẩu chuyên dụng, 100% hàng chuẩn barem, đầy đủ giấy tờ pháp lý. Kết nối ngay Hotline/Zalo 0913 991 377 – 0966 387 953 để được chốt giá dự án tốt nhất thị trường.

Vinasteel – Nơi cung cấp thép ống Asia chính hãng, giá rẻ tại TPHCM
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.