Thép ống Ánh Hòa là giải pháp kết cấu thép hàng đầu, mang lại độ bền cơ học vượt trội, dung sai độ dày chuẩn xác và khả năng chịu tải tối ưu cho mọi dự án trọng điểm. Khám phá ngay bảng giá sỉ cập nhật, quy cách chuẩn barem và các chính sách ưu đãi độc quyền được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Thép Ống Đen & Mạ Kẽm – Đa Dạng Quy Cách, Chuẩn Barem
Cung cấp đầy đủ các chủng loại thép ống đúc, ống hàn cỡ lớn. Hàng chính hãng 100% có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận công trình.
Bảng báo giá thép ống Ánh Hòa cập nhật mới nhất
Đơn giá thép ống Ánh Hòa được Thép VinaSteel cập nhật liên tục từ nhà máy, đảm bảo tính minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường. Mức giá thực tế có thể biến động nhẹ tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và vị trí giao nhận. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết cho từng phân khúc bề mặt nhằm giúp các nhà thầu lập dự toán chính xác.
Thép ống đen Ánh Hòa
- Mức giá dao động: 16.500 – 19.500 VNĐ/kg
- Ứng dụng thực tế: Dùng trong kết cấu nhà xưởng công nghiệp, gia công cơ khí, sản xuất nội thất và lắp dựng khung giàn chịu lực cơ bản.
Thép ống mạ kẽm Ánh Hòa (Mạ lạnh/Điện phân)
- Mức giá dao động: 18.800 – 22.500 VNĐ/kg
- Ưu điểm kỹ thuật: Chống rỉ sét tốt nhờ lớp kẽm bề mặt, hoạt động bền bỉ trong môi trường độ ẩm cao, tính thẩm mỹ vượt trội.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Ánh Hòa
- Mức giá dao động: 20.500 – 24.800 VNĐ/kg
- Đặc tính cốt lõi: Lớp kẽm dày bám chặt vào cốt thép, bảo vệ toàn diện chống ăn mòn điện hóa, tuổi thọ kết cấu có thể lên đến 50 năm trong điều kiện tiêu chuẩn.
| Loại (Đường kính) | Độ Dày (mm) | Trọng lượng (Kg/cây) | Quy cách (Cây/bó) | Giá Bán (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Ø 21 | 0,9 | 2,21 | 127 | 39.559 |
| 1 | 2,52 | 127 | 45.108 | |
| 1,1 | 2,82 | 127 | 50.478 | |
| 1,2 | 3,13 | 127 | 56.027 | |
| 1,3 | 3,44 | 127 | 61.576 | |
| 1,4 | 3,68 | 127 | 65.872 | |
| 1,4 | 3,83 | 127 | 68.557 | |
| 1,8 | 4,68 | 127 | 83.772 | |
| Ø 27 | 0,9 | 2,83 | 127 | 50.657 |
| 1 | 3,22 | 127 | 57.638 | |
| 1,1 | 3,62 | 127 | 64.798 | |
| 1,2 | 4,01 | 127 | 71.779 | |
| 1,3 | 4,4 | 127 | 78.760 | |
| 1,4 | 4,72 | 127 | 84.488 | |
| 1,4 | 4,91 | 127 | 87.889 | |
| 1,8 | 6,02 | 127 | 107.758 | |
| Ø 34 | 0,9 | 3,59 | 91 | 64.261 |
| 1 | 4,09 | 91 | 73.211 | |
| 1,1 | 4,59 | 91 | 82.161 | |
| 1,2 | 5,08 | 91 | 90.932 | |
| 1,3 | 5,58 | 91 | 99.882 | |
| 1,4 | 5,98 | 91 | 107.042 | |
| 1,4 | 6,23 | 91 | 111.517 | |
| 1,8 | 7,73 | 91 | 138.367 | |
| Ø 42 | 1 | 5,07 | 61 | 90.753 |
| 1,1 | 5,69 | 61 | 101.851 | |
| 1,2 | 6,31 | 61 | 112.949 | |
| 1,3 | 6,92 | 61 | 123.868 | |
| 1,4 | 7,73 | 61 | 138.367 | |
| 1,8 | 9,58 | 61 | 171.482 | |
| 2 | 10,55 | 61 | 188.845 | |
| 2,0-C | 11,78 | 61 | 210.862 | |
| Ø 49 | 1,2 | 7,38 | 61 | 132.102 |
| 1,3 | 8,11 | 61 | 145.169 | |
| 1,4 | 9,05 | 61 | 161.995 | |
| 1,8 | 11,22 | 61 | 200.838 | |
| 2 | 12,37 | 61 | 221.423 | |
| 2,0-C | 13,8 | 61 | 247.020 | |
| Ø 60 | 1,2 | 8,95 | 37 | 160.205 |
| 1,3 | 9,82 | 37 | 175.778 | |
| 1,4 | 10,96 | 37 | 196.184 | |
| 1,8 | 13,59 | 37 | 243.261 | |
| Ø 76 | 1,4 | 14,08 | 37 | 252.032 |
| 1,8 | 17,46 | 37 | 312.534 | |
| Ø 90 | 1,4 | 16,77 | 19 | 300.183 |
| 1,8 | 20,8 | 19 | 372.320 | |
| Ø 114 | 1,4 | 21,27 | 10 | 380.733 |
| 1,8 | 26,27 | 10 | 470.233 |
Thông số kỹ thuật và barem trọng lượng thép ống Ánh Hòa
Để phục vụ cho sự đa dạng trong thiết kế và yêu cầu kỹ thuật khắt khe của từng công trình, thép ống Ánh Hòa được sản xuất với nhiều loại quy cách, đường kính ngoài (O.D) và độ dày (T) khác nhau. Việc am hiểu các thông số này là vô cùng quan trọng, giúp các kỹ sư, kiến trúc sư có thể tính toán kết cấu một cách chính xác, lựa chọn sản phẩm phù hợp và lập dự toán chi phí hiệu quả, tránh lãng phí vật tư.

Thông số kĩ thuật của sản phẩm thép ống Ánh Hòa chuẩn barem nhà máy
Các sản phẩm của thép ống Ánh Hòa được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế phổ biến như tiêu chuẩn Anh BS 1387:1985, tiêu chuẩn ASTM A53, đảm bảo các đặc tính cơ lý (giới hạn chảy, độ bền kéo) và hóa học của sản phẩm luôn ở mức ổn định và tin cậy tuyệt đối.
| Đường Kính Danh Nghĩa (DN) | Đường Kính Ngoài (mm) | Độ Dày Thành Ống (mm) | Trọng Lượng Ước Tính (kg/m) |
|---|---|---|---|
| 15 | 21.3 | 2.0 – 2.65 | 0.95 – 1.21 |
| 20 | 26.9 | 2.3 – 2.65 | 1.38 – 1.56 |
| 25 | 33.7 | 2.65 – 3.25 | 1.98 – 2.41 |
| 32 | 42.4 | 2.65 – 3.25 | 2.54 – 3.09 |
| 40 | 48.3 | 2.9 – 3.25 | 3.23 – 3.61 |
| 50 | 60.3 | 2.9 – 3.65 | 4.08 – 5.10 |
| 65 | 76.1 | 3.25 – 3.65 | 5.71 – 6.42 |
| 80 | 88.9 | 3.25 – 4.05 | 6.72 – 8.36 |
| 90 | 101.6 | 3.65 – 4.05 | 8.79 – 9.75 |
| 100 | 114.3 | 3.65 – 4.5 | 9.97 – 12.3 |
Lưu ý từ chuyên gia: Bảng quy cách trên là các kích thước thông dụng nhất trên thị trường. Thép ống Ánh Hòa hoàn toàn có thể sản xuất các độ dày khác theo yêu cầu bản vẽ của từng đơn hàng cụ thể. Việc sản xuất theo các tiêu chuẩn được công nhận đảm bảo mỗi sản phẩm xuất xưởng đều có giới hạn chảy, giới hạn bền kéo và độ dãn dài đạt chuẩn, mang lại sự yên tâm và an toàn tối đa khi ứng dụng vào các kết cấu chịu lực tĩnh và động.
Tại sao dòng sản phẩm thép ống Ánh Hòa lại quan trọng và được ưa chuộng?
Thép ống Ánh Hòa là loại ống thép tròn, rỗng ruột, được sản xuất từ thép tấm cán nóng chất lượng cao và hàn bằng công nghệ hồ quang cao tần (ERW) tiên tiến. Công nghệ này tạo ra đường hàn chắc chắn, liền mạch, chịu được áp suất lớn mà không bị nứt vỡ. Bề mặt có thể giữ nguyên màu đen nguyên bản hoặc được mạ kẽm chống ăn mòn tùy theo mục đích sử dụng.

Bề mặt nhẵn mịn, đường hàn liền mạch của thép ống Ánh Hòa chính hãng
Sản phẩm chính hãng luôn có bề mặt nhẵn, đường hàn đẹp, không bavia và được đóng gói, đai kiện cẩn thận bằng đai thép cường độ cao. Kèm theo đó là tem mác ghi đầy đủ thông tin về quy cách, mác thép, số lô, thể hiện sự chuyên nghiệp và trách nhiệm tuyệt đối của nhà sản xuất. Những đặc điểm nổi bật khiến dòng sản phẩm này thống lĩnh thị trường bao gồm:
- Chất lượng ổn định tuyệt đối: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ đồng bộ nhập khẩu, quy trình kiểm soát chất lượng ISO 9001:2015 được áp dụng xuyên suốt, đảm bảo sản phẩm đầu ra có sự đồng đều về quy cách, dung sai độ dày không vượt quá ± 5%.
- Giá thành cạnh tranh, tối ưu dự toán: Thép Ánh Hòa tập trung tối ưu hóa quy trình sản xuất, giảm thiểu hao hụt để đưa ra thị trường sản phẩm có mức giá hợp lý, giúp các nhà thầu tiết kiệm từ 5% – 10% chi phí đầu tư vật tư so với các thương hiệu cùng phân khúc.
- Độ bền cơ học đảm bảo: Sản phẩm có khả năng chịu lực nén, chịu uốn cong cực tốt, đáp ứng các yêu cầu khắt khe về an toàn kết cấu trong xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Dễ dàng gia công lắp dựng: Bề mặt thép tương đối nhẵn, phôi thép mềm vừa phải, rất dễ dàng cho việc cắt gọt, hàn hồ quang, tiện ren và các hình thức gia công định hình khác, giúp đẩy nhanh tiến độ công việc tại công trường lên đến 20%.
Hướng dẫn chọn mua thép ống Ánh Hòa toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Để mang đến giải pháp tối ưu cho từng hạng mục và điều kiện làm việc khác nhau, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các dòng sản phẩm thép ống của thương hiệu Ánh Hòa. Việc phân loại và lựa chọn chủ yếu dựa vào lớp xử lý bề mặt và độ dày thành ống. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết giúp bạn đưa ra quyết định chính xác nhất.
Dựa trên nhu cầu sử dụng và quy mô công trình
Tùy thuộc vào tính chất chịu tải của công trình, bạn cần lựa chọn đường kính và độ dày phù hợp. Đối với các công trình dân dụng như làm hàng rào, lan can, khung mái che nhỏ, bạn chỉ cần sử dụng thép ống có đường kính từ Ø 21 đến Ø 42 với độ dày từ 1.0mm – 1.4mm. Tuy nhiên, đối với các công trình công nghiệp, hệ thống PCCC, đường ống dẫn khí áp lực cao, bắt buộc phải sử dụng thép ống cỡ lớn từ Ø 60 đến Ø 114 với độ dày từ 1.8mm trở lên để đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Dựa trên ngân sách và dự toán
Nếu dự án của bạn có ngân sách hạn hẹp và công trình nằm trong môi trường khô ráo, không tiếp xúc với hóa chất, thép ống đen là sự lựa chọn hoàn hảo giúp tiết kiệm tối đa chi phí. Ngược lại, nếu công trình đòi hỏi tuổi thọ cao, ít phải bảo trì bảo dưỡng, việc đầu tư vào thép ống mạ kẽm nhúng nóng ngay từ đầu sẽ là bài toán kinh tế thông minh, giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa trong tương lai.
Dựa trên tiêu chuẩn mác thép và bề mặt
Kiểm tra bề mặt ống thép là bước không thể bỏ qua. Đối với thép mạ kẽm, lớp kẽm phải phủ đều, không bị bong tróc hay nổi bọt khí. Đối với thép đen, bề mặt phải nhẵn, không bị rỗ sét sâu. Bắt buộc yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ CO/CQ để đối chiếu mác thép (thường là SS400 hoặc tương đương) và các thông số thử nghiệm cơ lý.

Thép Hình H – Xương Sống Vững Chắc Cho Mọi Công Trình
Kết hợp hoàn hảo với thép ống trong thi công nhà xưởng tiền chế. Thép hình H nhập khẩu chuẩn mác SS400, A36, Q235B. Đầy đủ quy cách từ H100 đến H900, hỗ trợ gia công đục lỗ, cắt quy cách theo bản vẽ.
Top sản phẩm thép ống Ánh Hòa bán chạy nhất tại Thép VinaSteel
Dưới đây là các quy cách thép ống Ánh Hòa được các nhà thầu xây dựng và xưởng cơ khí tin dùng nhất trong năm qua nhờ tính ứng dụng cao và giá thành hợp lý.

Thép Ống Phi 21 (Ø 21) Ánh Hòa
Quy cách nhỏ gọn, độ dày từ 0.9mm đến 1.8mm. Ứng dụng phổ biến trong sản xuất nội thất, làm khung bàn ghế, giàn giáo xây dựng và luồn dây điện âm tường.

Thép Ống Phi 49 (Ø 49) Ánh Hòa
Đường kính tầm trung, độ dày từ 1.2mm đến 2.0mm. Chịu lực cực tốt, chuyên dùng làm cột chống, văng giằng, hệ thống PCCC và đường ống dẫn nước sinh hoạt.

Thép Ống Phi 114 (Ø 114) Ánh Hòa
Quy cách cỡ lớn, độ dày từ 1.4mm đến 1.8mm. Giải pháp tối ưu cho hệ thống ống xả, trụ đèn chiếu sáng, cọc nhồi và các kết cấu hạ tầng giao thông trọng điểm.
So sánh các dòng bề mặt thép ống Ánh Hòa phổ biến
Việc lựa chọn đúng loại bề mặt không chỉ quyết định đến tính thẩm mỹ mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ công trình. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết 3 dòng sản phẩm chủ lực của Ánh Hòa.
| Loại Bề Mặt | Môi Trường Khuyến Cáo | Lợi Ích Chính | Cân Nhắc Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|
| Thép Đen | Trong nhà, nơi khô ráo, độ ẩm thấp | Chi phí đầu tư ban đầu thấp nhất, dễ hàn cắt | Bắt buộc phải sơn phủ chống gỉ định kỳ |
| Mạ Kẽm Điện Phân | Trong nhà, nơi yêu cầu tính thẩm mỹ cao | Bề mặt sáng bóng đẹp mắt, chống gỉ cơ bản | Lớp mạ mỏng (15-25 µm), không chịu được va đập mạnh |
| Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Ngoài trời, ven biển, môi trường hóa chất ăn mòn | Chống gỉ sét tuyệt vời, độ bền lên đến hàng chục năm | Chi phí cao hơn, bề mặt kém bóng bẩy, có thể đọng kẽm |

Phân biệt rõ ràng bề mặt thép ống đen và thép ống mạ kẽm Ánh Hòa
Danh sách tham khảo các quy cách và thương hiệu thép ống khác
Bên cạnh thương hiệu Ánh Hòa, Thép VinaSteel còn phân phối đa dạng các quy cách và thương hiệu thép ống nổi tiếng khác nhằm đáp ứng mọi nhu cầu khắt khe nhất của chủ đầu tư. Quý khách có thể nhấp vào các liên kết bên dưới để xem báo giá chi tiết cho từng loại.

Ứng dụng đa dạng của thép ống Ánh Hòa trong thi công kết cấu và cơ điện (M&E)

Thép Tấm Cán Nóng/Cán Nguội – Gia Công Bản Mã Chuyên Nghiệp
Cung cấp thép tấm SS400, A36, Q235 độ dày từ 3ly đến 100ly. Nhận gia công cắt CNC, chấn dập, đột lỗ bản mã kết nối ống thép với độ chính xác tuyệt đối, tiết kiệm thời gian thi công.
Câu hỏi thường gặp về thép ống Ánh Hòa (FAQs)
1. Thép ống Ánh Hòa có thể gia công uốn cong được không?
Hoàn toàn được. Nhờ sử dụng phôi thép cán nóng chất lượng, thép ống Ánh Hòa có độ dẻo dai tốt, cho phép gia công uốn cong bằng máy chuyên dụng mà không làm nứt vỡ đường hàn hay biến dạng tiết diện.
2. Làm thế nào để bảo quản thép ống Ánh Hòa tại công trường chưa thi công?
Kê cao ống thép cách mặt đất ít nhất 15cm bằng pallet gỗ. Che phủ bằng bạt chống nước, lưu trữ nơi khô ráo. Tuyệt đối không để chung thép đen và thép mạ kẽm để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa chéo.
3. Thép VinaSteel có nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng cho thép ống đen không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM A123 cho mọi quy cách thép ống đen, đảm bảo lớp mạ dày dặn, đồng đều và cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng.

Bảo quản thép ống đúng cách giúp duy trì chất lượng vật tư tối đa
Mua sắm thép ống Ánh Hòa chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel
Lựa chọn Thép VinaSteel, quý khách hàng hoàn toàn an tâm sở hữu thép ống Ánh Hòa chính hãng 100% với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Chúng tôi cam kết cân điện tử minh bạch, giao hàng bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình nhanh chóng. Liên hệ ngay Hotline 0913 991 377 hoặc đến trực tiếp Showroom tại 695 Lê Thị Riêng, Quận 12, TP.HCM để nhận báo giá sỉ dự án tốt nhất hôm nay!

Kho bãi rộng lớn, nguồn hàng phong phú luôn sẵn sàng phục vụ mọi dự án
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép (± 5%). Đơn giá có thể thay đổi theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn bóc tách khối lượng chi tiết nhất cho công trình của bạn.









20 đánh giá cho Thép Ống Ánh Hòa
Chưa có đánh giá nào.