Thép hình V là vật liệu cốt lõi quyết định độ vững chắc và khả năng chịu tải của mọi công trình kết cấu thép hiện đại. Với thiết kế góc chữ V đặc trưng, dòng sản phẩm này đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe nhất. Khám phá ngay các kiến thức chuyên sâu và bảng giá sắt thép tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Thép Hình V – Đa Dạng Quy Cách, Chuẩn Barem Tiêu Chuẩn
Cung cấp đầy đủ các mác thép SS400, A36. Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, gia công mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM. Giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.
Bảng tra trọng lượng, quy cách và báo giá Thép hình V cập nhật mới nhất
Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm thông tin thương mại nhanh chóng, Thép VinaSteel cung cấp bảng tra cứu chi tiết. Thép hình V có quy cách từ V30x30x2.5mm đến V250x250x25mm, barem trọng lượng dao động từ 6kg đến 1128kg/cây 6m. Chiều dài tiêu chuẩn là 6m và 12m (hỗ trợ cắt theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật). Việc nắm rõ trọng lượng quy cách thép hình chữ V giúp chủ đầu tư bóc tách khối lượng dự toán chính xác đến 99%.
| Tên Hàng | Chi Tiết | Chiều Dài | Số KG/Cây |
|---|---|---|---|
| Thép hình V30 | V 30x30x2.5x6m | 6m | 6.00 |
| V 30x30x2.5x6m | 6m | 5.50 | |
| V 30x30x3x6m | 6m | 6.50 | |
| V 30x30x3x6m | 6m | 7.50 | |
| Thép hình V40 | V 40x6m | 6m | 12.00 |
| V 40x6m | 6m | 12.50 | |
| V 40x40x3x6m | 6m | 10.00 | |
| V 40x40x4x6m | 6m | 14.52 | |
| Thép hình V50 | V 50x50x3x6m | 6m | 14.00 |
| V 50x50x4x6m | 6m | 17.00 | |
| V 50x50x4x6m | 6m | 18.36 | |
| V 50x50x5x6m | 6m | 22.62 | |
| V 50x50x5x6m | 6m | 21.00 | |
| V 50x50x6x6m | 6m | 26.58 | |
| V 50x50x6x6m | 6m | 28.00 | |
| Thép hình V63 | V 63x63x5x6m | 6m | 28.92 |
| V 63x63x5x6m | 6m | 26.00 | |
| V 63x63x6x6m | 6m | 34.32 | |
| V 63x63x6x6m | 6m | 33.00 | |
| V 63x63x4x6m | 6m | 23.00 | |
| Thép hình V65 | V 65x65x4x6m | 6m | 22.20 |
| V 65x65x5x6m | 6m | 27.30 | |
| V 65x65x5x6m | 6m | 29.50 | |
| V 65x65x6x6m | 6m | 35.46 | |
| Thép hình V70 | V 70x70x5x6m | 6m | 31.50 |
| V 70x70x5x6m | 6m | 32.22 | |
| V 70x70x6x6m | 6m | 37.50 | |
| V 70x70x6x6m | 6m | 38.28 | |
| V 70x70x7x6m | 6m | 43.50 | |
| V 70x70x7x6m | 6m | 44.28 | |
| Thép hình V75 | V 75x75x5x6m | 6m | 31.32 |
| V 75x75x5x6m | 6m | 33.50 | |
| V 75x75x6x6m | 6m | 41.10 | |
| V 75x75x6x6m | 6m | 37.50 | |
| V 75x75x7x6m | 6m | 46.86 | |
| V 75x75x8x6m | 6m | 53.52 | |
| Thép hình V80 | V 80x80x6x6m | 6m | 43.92 |
| V 80x80x7x6m | 6m | 50.94 | |
| V 80x80x8x6m | 6m | 57.96 | |
| Thép hình V90 | V 90x90x6x12m | 6-12m | 99.00 |
| V 90x90x7x12m | 6-12m | 115.08 | |
| V 90x90x8x12m | 6-12m | 131.28 | |
| V 90x90x9x12m | 6-12m | 146.88 | |
| V 90x90x10x12m | 6-12m | 162.24 | |
| Thép hình V100 | V100x75x10x12m | 6-12m | 156.00 |
| V100x100x7x6m | 6-12m | 63.50 | |
| V100x100x8x6m | 6m | 72.00 | |
| V100x100x8x12m | 6 -12m | 137.88 | |
| V100x100x9x6m | 6m | ||
| V100x100x10x6m | 6m | 91.20 | |
| Thép hình V120 | V 120x120x8x12m | 6-12m | 176.40 |
| V 120x120x10x12m | 6-12m | 218.40 | |
| V 120x120x12x12m | 6-12m | 259.92 | |
| Thép hình V125 | V 125x125x10x12m | 6-12m | 229.56 |
| V 125x125x12x12m | 6-12m | 272.40 | |
| Thép hình V130 | V 130x130x10x12m | 6-12m | 237.00 |
| V 130x130x12x12m | 6-12m | 280.80 | |
| V 130x130x15x12m | 6-12m | 345.60 | |
| Thép hình V150 | V 150x150x10x12m | 6-12m | 274.80 |
| V 150x150x12x12m | 6-12m | 327.60 | |
| V 150x150x15x12m | 6-12m | 403.20 | |
| Thép hình V175 | V 175x175x12x12m | 6-12m | 381.60 |
| V 175x175x15x12m | 6-12m | 472.80 | |
| Thép hình V200 | V 200x200x15x12m | 6-12m | 547.20 |
| V 200x200x20x12m | 6-12m | 720.72 | |
| Thép hình V250 | V 250x250x25x12m | 6-12m | 1,128.00 |
Để thuận tiện cho việc tra cứu giá cả theo từng phân khúc, quý khách hàng có thể truy cập trực tiếp vào các đường dẫn sản phẩm chi tiết dưới đây. Bảng giá luôn được Thép VinaSteel cập nhật liên tục theo biến động của thị trường phôi thép toàn cầu.
Tham khảo: Giá thép V tại kho TP.HCM
Tại sao dòng sản phẩm Thép hình V lại quan trọng trong kết cấu xây dựng?
Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V) sở hữu mặt cắt hình chữ V với hai cạnh bằng nhau, tạo ra mô men quán tính lớn giúp chống lại lực uốn và lực xoắn cực kỳ hiệu quả. Việc ứng dụng đúng quy cách thép V giúp tăng khả năng chịu tải của khung kết cấu lên 25%, đồng thời kéo dài tuổi thọ công trình thêm 30-50 năm so với các vật liệu thông thường.
- Độ cứng và khả năng chịu lực vượt trội: Không bị biến dạng hoặc hỏng hóc dưới tác động của va chạm mạnh, đảm bảo tính an toàn tuyệt đối cho các nhịp cầu, tháp truyền tải điện và khung nhà xưởng.
- Khả năng chống ăn mòn xuất sắc: Đặc biệt là các dòng thép V mạ kẽm, giúp bảo vệ cốt thép khỏi sự hủy hoại của môi trường axit, muối biển, nâng cao độ bền và tính thẩm mỹ.
- Tính ứng dụng đa ngành: Từ việc làm thanh giằng móng, khung sườn xe tải, cột điện cao thế, đến hệ thống hầm chứa xe chung cư và các dự án cơ khí chế tạo máy.

Thép hình V được tập kết tại kho bãi Thép VinaSteel, sẵn sàng giao đến công trình
Hướng dẫn chọn mua Thép hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn kết cấu, việc lựa chọn thép hình V phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật. Dưới đây là hướng dẫn bóc tách và lựa chọn chi tiết dựa trên kinh nghiệm cung ứng vật tư cho hàng trăm dự án lớn của Thép VinaSteel.
Dựa trên tiêu chuẩn mác thép và đặc tính cơ lý
Mác thép quyết định trực tiếp đến giới hạn chảy (Yield Strength) và độ bền kéo (Tensile Strength) của vật liệu. Các sản phẩm thép hình V tại VinaSteel đều đạt các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của thị trường trong và ngoài nước. Bắt buộc đối chiếu chứng chỉ CO/CQ của nhà máy với các thông số sau:
| Các tiêu chuẩn chung thép hình V | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Mác thép | SUS304-SUS316 (Đối với Inox) / SS400, A36, Q235B (Đối với thép Carbon) | ||||
| Tiêu chuẩn | GB/T 700, EN10025-2, A131, TCVN, ASTM, JIS G3101, KD S3503 | ||||
| Xuất xứ | China, Korea, Japan, USA, Viet Nam | ||||
| Quy cách | Độ dày: 3ly – 24ly | ||||
| Chiều dài: 6-12m | |||||
Thành phần hóa học (Carbon, Mangan, Photpho, Lưu huỳnh) ảnh hưởng đến độ cứng và khả năng hàn của thép. Sử dụng máy quang phổ để kiểm tra tỷ lệ các nguyên tố này không được vượt quá mức tối đa cho phép trong bảng dưới đây:
| Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C tối đa | Si tối đa | Mn tối đa | P max | S max | Ni tối đa | Cr tối đa | Cu max | |
| A36 | 0.27 | 0.15-0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 | – | – | 0.20 |
| SS400 | – | – | – | 0.050 | 0.050 | – | – | – |
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.30 | 0.30 | 0.30 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.050 | 0.050 | – | – | – |
| GR.A | 0.21 | 0.50 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | – | – | – |
Đặc tính cơ lý là yếu tố sống còn khi nghiệm thu vật tư. Yêu cầu kỹ sư hiện trường tiến hành kéo thử mẫu thép tại phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) để đối chiếu Giới hạn chảy (YS) và Giới hạn đứt (TS) theo bảng tiêu chuẩn sau:
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
|---|---|---|---|---|
| Nhiệt độ (°C) | YS (Mpa) | TS (Mpa) | Độ giãn dài (%) | |
| A36 | – | ≥245 | 400-550 | 20 |
| SS400 | – | ≥245 | 400-510 | 21 |
| Q235B | – | ≥235 | 370-500 | 26 |
| S235JR | – | ≥235 | 360-510 | 26 |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Dựa trên quy mô và yêu cầu chịu tải của công trình
Sử dụng thước kẹp điện tử để đo độ dày (T) và chiều rộng cánh (B) của thép V. Dung sai cho phép không được vượt quá ± 5% so với barem nhà máy công bố. Đối với các công trình dân dụng nhỏ, thép V30 đến V50 là lựa chọn tiết kiệm. Tuy nhiên, với nhà xưởng công nghiệp, dầm cầu trục, bắt buộc sử dụng thép V100 trở lên (như V100x100x10mm hoặc V150x150x15mm) để đảm bảo độ võng nằm trong giới hạn an toàn.

Thép hình V góp phần xây dựng hệ thống hầm chứa xe chung cư Thủ Đức
Dựa trên phương pháp xử lý bề mặt (Mạ kẽm điện phân & Nhúng nóng)
Môi trường thi công quyết định loại bề mặt thép cần sử dụng. Nếu công trình nằm trong nhà, không tiếp xúc hóa chất, thép đen hoặc mạ kẽm điện phân là đủ. Nhưng nếu thi công ngoài trời, gần biển, bắt buộc phải sử dụng thép V mạ kẽm nhúng nóng. Kiểm tra độ dày lớp mạ bằng máy đo từ tính, yêu cầu đạt từ 70 – 100 micromet đối với hàng nhúng nóng.

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Đạt Chuẩn ASTM
Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng, xi mạ kẽm điện phân cho mọi quy cách thép hình (U, I, V, H), thép ống, thép hộp. Lớp mạ dày dặn, bề mặt sáng bóng, chống rỉ sét lên đến 20 năm.
Top sản phẩm Thép hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Thép Hình V50x50 (Độ dày 3ly – 6ly)
Quy cách phổ thông nhất cho các công trình dân dụng, làm hàng rào, khung kệ kho hàng. Trọng lượng nhẹ từ 14kg – 28kg/cây 6m, dễ dàng vận chuyển và thi công lắp dựng.

Thép Hình V100x100 (Độ dày 7ly – 10ly)
Dòng thép chịu tải trung bình – cao, ứng dụng làm cột viễn thông, thanh giằng nhà thép tiền chế. Mác thép SS400 chuẩn JIS G3101, đảm bảo độ cứng vững tuyệt đối.

Thép Hình V150x150 (Độ dày 10ly – 15ly)
Vật liệu hạng nặng chuyên dùng cho kết cấu cầu đường, dầm cẩu trục tải trọng lớn. Trọng lượng lên đến 403.2kg/cây 12m, yêu cầu thi công bằng cẩu chuyên dụng.
So sánh các dòng Thép hình V phổ biến: Mạ kẽm điện phân và Nhúng kẽm nóng
Việc phân biệt rõ ràng giữa các phương pháp mạ kẽm giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư mà vẫn đảm bảo tuổi thọ công trình. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết dựa trên thông số kỹ thuật thực tế.
| Tiêu chí đánh giá | Thép V mạ kẽm điện phân | Thép V mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|
| Phương pháp gia công | Phun lớp kẽm mỏng lên bề mặt bằng công nghệ điện phân. Không dùng nhiệt độ cao. | Ngâm trực tiếp thanh thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 470°C. |
| Độ dày lớp mạ kẽm | Mỏng, dao động từ 5 – 10 micromet (µ). | Rất dày, trung bình từ 70 – 100 micromet (µ). |
| Tính thẩm mỹ bề mặt | Bề mặt sáng sủa, bóng đẹp, láng mịn. | Bề mặt có màu xám bạc, sần sùi hơn, có thể xuất hiện vân hoa kẽm. |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình. Phù hợp môi trường trong nhà, ít tiếp xúc hóa chất. | Cực kỳ xuất sắc. Chống chịu tốt môi trường axit, muối biển, ngoài trời. |
| Tuổi thọ dự kiến | 5 – 10 năm (trong điều kiện tiêu chuẩn). | 10 – 20 năm (ngay cả khi sử dụng ngoài trời khắc nghiệt). |
| Ứng dụng chủ đạo | Sản xuất công nghiệp, cơ khí chế tạo, khung kệ trong nhà. | Đường dây điện cao thế, dự án gần biển, cầu cảng, hệ thống thoát nước. |

Thép hình V mạ kẽm điện phân với bề mặt sáng bóng, giá thành rẻ

Thép hình V gia công mạ kẽm nhúng nóng, lớp mạ dày dặn chống rỉ sét tối đa

Hệ Sinh Thái Thép Hình Kết Cấu Đa Dạng Tại VinaSteel
Bên cạnh Thép V, chúng tôi cung cấp toàn diện các dòng Thép Hình H, I, U nhập khẩu và nội địa (Hòa Phát, VinaOne). Cam kết hàng chuẩn barem, không dung sai âm vượt mức, đầy đủ chứng từ hợp lệ cho dự án.
Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép hình V (FAQs)
1. Thép hình V có những kích thước tiêu chuẩn nào?
Thép V có kích thước rất đa dạng, phổ biến từ V25x25mm đến V250x250mm. Độ dày cánh dao động từ 2.5mm đến 25mm. Chiều dài tiêu chuẩn mỗi cây là 6m hoặc 12m, có thể cắt gia công theo yêu cầu.
2. Làm sao để phân biệt thép V đủ ly và thép V thiếu ly?
Sử dụng thước kẹp điện tử đo trực tiếp độ dày cánh thép tại 3 điểm ngẫu nhiên. Đồng thời, đưa lên trạm cân điện tử để đối chiếu tổng trọng lượng thực tế với barem tiêu chuẩn của nhà máy. Dung sai cho phép thường là ± 5%.
3. Thép V mạ kẽm nhúng nóng có bị rỉ sét ở các vết cắt không?
Có. Lớp mạ kẽm chỉ bảo vệ bề mặt được nhúng. Tại các vị trí cắt, khoan lỗ hoặc hàn nối sau khi mạ, lớp thép Carbon bên trong sẽ lộ ra. Cần sử dụng sơn xịt mạ kẽm lạnh chuyên dụng để phủ kín các vị trí này nhằm chống rỉ sét.
Mua sắm Thép hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel
Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp sắt thép uy tín tại TP.HCM và khu vực Miền Nam, Công Ty VINASTEEL là đối tác chiến lược hàng đầu. Chúng tôi cam kết 100% sản phẩm chính hãng, có đầy đủ CO/CQ, quy trình cân đo minh bạch và hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình. Hãy liên hệ ngay qua Hotline 0913 991 377 để nhận bảng báo giá sỉ cạnh tranh nhất thị trường.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
