Thép Ống Phi 34

Giá gốc là: 16.770 ₫.Giá hiện tại là: 16.230 ₫.

  • Tiêu Chuẩn: ASTM – API – JIS – EN – GB – BS – DIN – ISO
  • Mác thép: SAE – SPHC – STK – SS400
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Hòa Phát – Nam Kim – Ánh Hòa – Nguyễn Minh – Visa – NM 190
  • Kích thước: 6m
  • Độ dày: 1 – 1.1 – 1.2 – 1.4 – 1.5 – 1.8 – 2.0 – 2.5 – 2.8 – 3.0 – 3.2 (mm)

Hotline: 0913 99 1377

Thép ống phi 34 là giải pháp vật liệu cơ khí và kết cấu công trình vượt trội với đường kính danh nghĩa 34 mm (DN25), sở hữu khả năng chịu lực tác động vượt trội cùng độ bền bỉ cao. Quý khách hàng hãy khám phá ngay các quy cách tiêu chuẩn, ứng dụng thực tế và bảng giá chi tiết được cung cấp trực tiếp bởi nhà phân phối Thép VinaSteel.

THÉP ỐNG DỰ ÁN GIÁ SỈ

Thép Ống

Hàng chính hãng có đầy đủ CO/CQ – Giao hàng bằng xe cẩu tận nơi

Thép Ống Phi 34 (DN25) – Đủ Barem Tiêu Chuẩn

Thép VinaSteel phân phối thép ống phi 34 mm chính hãng từ Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim, SeAH với độ dày đa dạng từ 1.0mm đến 2.8mm. Chiết khấu cao cho đơn hàng dự án và công trình lớn tại TP.HCM và miền Nam.

Đặc điểm nổi bật của Thép ống phi 34: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Sản phẩm thép ống phi 34 mm (hay còn gọi là ống thép D34, đường kính danh nghĩa DN25) được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại tiêu chuẩn quốc tế. Với đường kính ngoài chuẩn xác 34 mm, ống thép mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng bản thân và khả năng chịu tải kết cấu, giúp đơn giản hóa quá trình gia công, uốn cong cũng như thi công lắp đặt tại hiện trường.

Bề mặt của ống thép D34 được hoàn thiện sáng bóng đối với dòng mạ kẽm hoặc mang màu xanh đen đặc trưng đồng đều đối với dòng thép ống đen. Tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của từng dự án xây dựng hay cơ khí chế tạo, khách hàng có thể lựa chọn nhiều mác thép tiêu chuẩn phổ biến như CT3 (GOST 380-88), A36 (ASTM A36), SS400 (JIS G3101) hoặc Q235B (GB/T700) với độ bám dính lớp mạ cực cao và mối hàn chắc chắn.

Thép Ống Phi 34

Thép Ống Phi 34 tiêu chuẩn chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel

  • Đường kính ngoài chuẩn xác: Kích thước đường kính danh nghĩa 34 mm giúp liên kết hoàn hảo với các loại phụ kiện ống DN25 tiêu chuẩn trên thị trường.
  • Mác thép đa dạng: Cung cấp đầy đủ các chủng loại mác thép carbon cao cấp đáp ứng tiêu chuẩn GOST, ASTM, JIS, GB/T.
  • Chất lượng bề mặt vượt trội: Đường hàn thẳng mịn, phẳng đẹp, không nứt vỡ khi uốn nắn hay gia công ren đòn gánh.

Đánh giá chi tiết Thép ống phi 34: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thép ống phi 34 thể hiện chỉ số cơ lý tính cực kỳ ấn tượng với độ bền kéo giới hạn đạt từ 400 MPa đến 510 MPa và giới hạn chảy đạt trên 245 MPa. Cấu trúc dạng ống tròn rỗng giúp lực tác động được phân bổ đều 360 độ quanh tâm, gia tăng khả năng chống xoắn, chống uốn cong vượt trội so với các dạng thép thanh có cùng trọng lượng.

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật và khả năng ứng dụng cốt lõi của thép ống phi 34 mm do Thép VinaSteel tổng hợp theo tiêu chuẩn barem nhà máy:

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Đường kính ngoài (O.D)34 mm (chuẩn DN25)Dễ kết nối phụ kiện co, lơ, tê, van công nghiệp DN25.
Độ dày thành ống (T)1.0 mm đến 3.2 mm (phổ biến từ 1.2mm đến 2.8mm)Tùy chỉnh linh hoạt theo tải trọng làm việc của hệ thống.
Tiêu chuẩn sản xuấtASTM A53, JIS G3452, BS 1387/1985Đảm bảo an toàn kỹ thuật cho công trình dẫn khí, chất lỏng áp lực.
Chiều dài cây tiêu chuẩn6.000 mm / cây (cắt theo quy cách yêu cầu)Tối ưu hóa chi phí vận chuyển và giảm thiểu mối nối thi công.
Khả năng chịu áp lựcÁp suất thử thủy tĩnh từ 15 đến 25 barĐáp ứng hoàn hảo hệ thống PCCC, ống dẫn chất lỏng, dẫn khí nén.

Tham Khảo Giá Các Sản Phẩm Thuộc Thép Ống

Đơn giá thép ống phi 34 (DN25) cập nhật mới nhất

Thép ống phi 34 (DN25) có đơn giá đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng lần lượt dao động khoảng từ 16.770đ – 19.770đ – 21.770đ/kg. Tuy nhiên, đơn giá sản phẩm có thể điều chỉnh thay đổi theo biến động giá phôi thép thị trường thế giới và khối lượng đặt hàng thực tế của quý khách.

Đơn giá thép ống phi 34 đen theo thương hiệu

Thép ống đen phi 34 nguyên bản giữ nguyên màu xám đen của phôi thép cán nóng, phù hợp cho các công trình kết cấu trong nhà hoặc gia công sơn phủ bề mặt theo sở thích. Bảng giá bên dưới chi tiết theo từng độ dày của nhà máy SeAH, Sendo và Hòa Phát:

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐỘ DÀY (MM)SEAH (Đ/CÂY)SENDO (Đ/CÂY)HÒA PHÁT (Đ/CÂY)
Thép Ống Phi 34 (D34) hay còn gọi là Ống DN25184.17586.58091.390
1,192.22594.860100.130
1,2100.450103.320109.060
1,4116.375119.700126.350
1,5124.250127.800134.900
1,8147.700151.920160.360
2163.100167.760177.080
2,3185.850191.160201.780
2,5200.725206.460217.930
2,8222.600228.960241.680

Bảng giá thép ống phi 34 mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm D34 sở hữu lớp phủ kẽm sáng bóng bảo vệ toàn diện bề mặt ngoài lẫn trong thân ống. Bảng giá được niêm yết chính thức từ thương hiệu Hòa Phát, Nam Kim và Hoa Sen:

ĐƯỜNG KÍNH (MM)ĐỘ DÀY (MM)HÒA PHÁT (Đ/CÂY)NAM KIM (Đ/CÂY)HOA SEN (Đ/CÂY)
34196.20091.390101.010
341,1105.400100.130110.670
341,2114.800109.060120.540
341,4133.000126.350139.650
341,5142.000134.900149.100
341,8168.800160.360177.240
342186.400177.080195.720
342,3212.400201.780223.020
342,5229.400217.930240.870
342,8254.400241.680267.120
Thép Ống DN25

Ống thép DN25 (Phi 34) xếp kho chuẩn bị đóng kiện giao công trình

Trải nghiệm Thép ống phi 34 đen, Thép ống phi 34 mạ kẽm & Thép ống phi 34 nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu

Tùy vào điều kiện môi trường làm việc cụ thể của công trình, các kỹ sư xây dựng sẽ lựa chọn 1 trong 3 công nghệ hoàn thiện bề mặt ống thép phi 34 dưới đây để tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và độ bền vận hành.

1. Thép ống đen phi 34

Thép ống đen phi 34 là dòng ống nguyên bản sau quá trình hàn cuốn cưa cắt, không trải qua công đoạn xi mạ kẽm bảo vệ. Loại thép này được ưa chuộng nhờ khả năng gia công cắt hàn cực kỳ dễ dàng và chi phí đầu tư ban đầu thấp hơn từ 15% đến 25% so với ống mạ kẽm.

  • Ưu điểm: Giá thành cạnh tranh, độ bền cơ học cao, bám sơn tốt khi gia công bảo vệ surface.
  • Nhược điểm: Dễ bị oxy hóa gỉ sét khi tiếp xúc độ ẩm cao hoặc môi trường hóa chất ngoài trời nếu không được sơn bọc kỹ.

2. Thép ống mạ kẽm phi 34

Được gia công phủ lớp kẽm điện phân hoặc cuộn mạ kẽm trước khi hàn mạ, bề mặt ống đạt độ sáng bóng cao, ngăn chặn hoàn toàn tác động oxy hóa từ không khí ẩm thông thường.

  • Ưu điểm: Chống gỉ sét tốt, độ thẩm mỹ cao, tuổi thọ lên tới 25 – 30 năm trong điều kiện môi trường tự nhiên.
  • Nhược điểm: Giá thành cao hơn thép đen, lớp mạ điện phân tương đối mỏng hơn so với nhúng nóng.

3. Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 34

Sản phẩm sau khi tạo hình được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Bề mặt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng tạo thành hợp kim kẽm-thép siêu bền chống ăn mòn cực tốt.

  • Ưu điểm: Khả năng chống ăn mòn cao vượt trội, siêu bền trong môi trường ven biển, hóa chất, độ bền vượt mốc 50 năm.
  • Nhược điểm: Chi phí đầu tư cao nhất trong các phân loại ống thép D34.

So sánh Thép ống phi 34 và các dòng thép ống cùng phân khúc

Để giúp quý nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại ống thép cho từng vị trí kết cấu, Thép VinaSteel lập bảng so sánh tiêu chuẩn kỹ thuật trực quan dưới đây:

Tiêu chí so sánhThép Ống Phi 34 (DN25)Thép Ống Phi 27 (DN20)Thép Ống Phi 42 (DN32)
Đường kính ngoài (O.D)34.0 mm27.2 mm42.2 mm
Tiết diện lưu thông chất lỏngTrung bình (chuẩn DN25)Nho (chuẩn DN20)Lớn (chuẩn DN32)
Trọng lượng trung bình (1.5mm)~7.21 kg/cây 6m~5.70 kg/cây 6m~9.03 kg/cây 6m
Khả năng chịu uốn xoắnRất cao trong phân khúc cỡ trungVừa phảiCực cao
Lĩnh vực ứng dụng chínhKhung nhà xe, đường ống PCCC, chân giàn giáoĐường ống dân dụng nhỏ, lan can nhỏKết cấu nhà xưởng chịu lực, cột siêu bền

Thép ống phi 34 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ đường kính vừa phải cùng độ bền cơ học cao, ống thép D34 được ứng dụng cực kỳ linh hoạt trong nhiều dự án quy mô từ dân dụng tới công nghiệp nặng:

  • Hệ thống đường ống cấp thoát nước & PCCC: Sử dụng ống thép mạ kẽm phi 34 làm tuyến ống nhánh dẫn nước, đường ống cứu hỏa PCCC tòa nhà.
  • Kết cấu cơ khí chế tạo: Làm khung xe máy, khung ô tô, cổng rào, khung kệ kho chứa hàng, chân bàn ghế học sinh công nghiệp.
  • Xây dựng hạ tầng & Nông nghiệp: Làm cột giàn mái che nhà kính, giàn gieo trồng nông nghiệp công nghệ cao, cọc rào bảo vệ dự án.
Thép Ống Phi D34 Mạ Kẽm

Thép ống phi D34 mạ kẽm ứng dụng rộng rãi trong các công trình kết cấu

Thương hiệu thép ống phi 34 hàng đầu được ưa chuộng

Quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm lựa chọn các dòng sản phẩm thép ống phi 34 chính hãng do Thép VinaSteel phân phối từ các thương hiệu hàng đầu Việt Nam:

  • Thép Ống Hòa Phát: Đạt tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001, ASTM A53, chất lượng ổn định hàng đầu Việt Nam.
  • Thép Ống Nam Kim: Nổi tiếng với độ bền mạ kẽm vượt trội, đường kính chuẩn xác.
  • Thép Ống Hoa Sen: Thương hiệu quốc gia uy tín, bề mặt mạ kẽm siêu sáng bóng.
  • Thép Ống VinaOne & Visa & Ánh Hòa: Giải pháp kinh tế tối ưu chi phí cho các công trình lớn.
GIA CÔNG THEO CÔNG TRÌNH

Thép Tròn Đặc

Dịch Vụ Cắt Thép Theo Quy Cách & Nhúng Kẽm Tận Kho

Thép VinaSteel nhận gia công cắt ống thép D34 theo độ dài bản vẽ, xi mạ kẽm nhúng nóng tận xưởng, vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận với cước phí hỗ trợ tối đa.

Hỏi đáp về Thép ống phi 34 (FAQs)

Q1: Thép ống phi 34 mm tương đương với kích thước ống DN bao nhiêu?

Thép ống phi 34 mm có đường kính ngoài 34 mm, tương đương chuẩn danh nghĩa DN25 (1 inch hệ Inch).

Q2: 1 cây thép ống phi 34 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?

Độ dài chuẩn của 1 cây thép ống D34 là 6 mét. Trọng lượng dao động tùy độ dày, ví dụ cây dày 1.2mm nặng ~5.8 kg, cây dày 2.0mm nặng ~9.47 kg.

Q3: Thép VinaSteel có giao hàng thép ống phi 34 tận nơi không?

Có. Thép VinaSteel trang bị xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ hạ hàng tận công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh miền Nam.

Sở hữu ngay Thép ống phi 34 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Quý khách hàng đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp thép ống phi 34 (D34) uy tín, chất lượng chính hãng cùng mức chiết khấu hấp dẫn? VinaSteel cam kết mang đến giải pháp cung ứng vật liệu hoàn hảo với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cân đếm minh bạch và dịch vụ giao hàng siêu tốc.

Liên hệ ngay hotline để nhận báo giá thép ống D34 rẻ nhất hôm nay:

Hotline tư vấn kinh doanh: 0966 387 95309 1399 1377

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình của quý khách.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo