Thép Ống Visa

Giá gốc là: 18.700 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.

  • Xuất xứ: Sản xuất tại Việt Nam – Nhà máy Thép Ống VISA
  • Mác thép: SS400, SAE, SPHC.
  • Tiêu chuẩn: ASTM A500, ASTM A53 (Mỹ).
  • Quy cách: Đường kính từ phi 21mm đến phi 219mm.
  • Độ dày: 0.7mm – 12.7mm.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m/cây.
  • Chủng loại: Ống thép đen và ống thép mạ kẽm.
  • Ứng dụng: Xây dựng, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật.
  • Dịch vụ gia công: Cắt thép theo yêu cầu.
  • Ưu đãi: Giá cạnh tranh cho dự án và nhà máy sản xuất.

Hotline: 0913 99 1377

Thép ống Visa là vật liệu kết cấu rỗng cốt lõi, mang lại độ bền cơ học vượt trội và tối ưu hóa trọng lượng cho mọi dự án xây dựng hiện đại. Hãy cùng chuyên gia tại Thép VinaSteel phân tích chi tiết bảng giá, thông số barem và trải nghiệm thực tế dòng sản phẩm này ngay dưới đây.

SẢN PHẨM KHUYÊN DÙNG ĐI KÈM

Thép Hộp

Thép Hộp Kẽm – Kết Cấu Đồng Bộ Chống Gỉ

Kết hợp lý tưởng cùng ống tròn để tạo hệ khung giàn vững chắc. Bề mặt sáng bóng, sai số độ dày kiểm soát dưới ± 5%, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy.

Bảng báo giá Thép ống Visa mới nhất & Danh mục liên quan

Đánh giá mức chi phí đầu tư vật tư hiện tại, đơn giá Thép ống Visa dao động từ 16.700 VNĐ/kg đến 24.800 VNĐ/kg tùy thuộc vào công nghệ xử lý bề mặt. Việc bóc tách khối lượng chính xác dựa trên bảng giá cập nhật giúp chủ đầu tư tiết kiệm đến 15% tổng ngân sách thi công hệ khung thép.

  • Giá thép ống đen Visa: Mức giá 16.700 – 18.500 VNĐ/kg (chưa VAT). Ứng dụng chủ lực trong kết cấu nhà xưởng, cơ khí, nội thất và khung giàn chịu lực tiêu chuẩn.
  • Giá thép ống mạ kẽm điện phân Visa: Mức giá 19.200 – 21.000 VNĐ/kg. Bề mặt sáng, khả năng chống gỉ tăng cường 20%, phù hợp với công trình trong nhà hoặc bán ngoài trời.
  • Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Visa: Mức giá 22.000 – 24.800 VNĐ/kg. Lớp mạ kẽm dày 50–100 micromet bảo vệ toàn diện, gia tăng tuổi thọ lên đến 70 năm, thích hợp cho công trình ngoài trời và môi trường hóa chất khắc nghiệt.

Kiểm tra ngay bảng barem quy chuẩn và đơn giá chi tiết từng quy cách ống thép cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6 mét dưới đây:

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Giá ống đen/cây 6m (VNĐ)Giá ống mạ kẽm/cây 6m (VNĐ)Giá ống nhúng kẽm/cây 6m (VNĐ)
13.80.60,20122.31125.92930.753
0.70,23425.97430.18635.802
0.80,26729.63734.44340.851
0.90,333.30038.70045.900
1.00,33236.85242.82850.796
1.10,36540.51547.08555.845
1.20,39744.06751.21360.741
15.90.60,23225.75229.92835.496
0.70,27130.08134.95941.463
0.80,30934.29939.86147.277
0.90,34738.51744.76353.091
1.00,38442.62449.53658.752
1.10,42246.84254.43864.566
1.20,45950.94959.21170.227
1.40,53459.27468.88681.702
1.50,57163.38173.65987.363
19.10.60,20823.08826.83231.824
0.70,32636.18642.05449.878
0.80,37241.29247.98856.916
0.90,41846.39853.92263.954
1.00,46351.39359.72770.839
1.10,50956.49965.66177.877
1.20,55461.49471.46684.762
1.40,64471.48483.07698.532
1.50,68976.47988.881105.417
21.00.90,4651.06059.34070.380
1.00,5156.61065.79078.030
1.10,5662.16072.24085.680
1.20,6167.71078.69093.330
1.40,7178.81091.590108.630
1.50,75984.24997.911116.127
1.70,85895.238110.682131.274
1.80,907100.677117.003138.771
2.01,004111.444129.516153.612
22.20.60,32636.18642.05449.878
0.70,37942.06948.89157.987
0.80,43348.06355.85766.249
0.90,48653.94662.69474.358
1.00,5459.94069.66082.620
1.10,59365.82376.49790.729
1.20,64671.70683.33498.838
1.40,75183.36196.879114.903
1.50,80489.244103.716123.012
25.40.60,37341.40348.11757.069
0.70,43548.28556.11566.555
0.80,49655.05663.98475.888
0.90,55761.82771.85385.221
1.00,61968.70979.85194.707
1.10,6875.48087.720104.040
1.20,7482.14095.460113.220
1.40,86295.682111.198131.886
1.50,922102.342118.938141.066
27.00.90,59365.82376.49790.729
1.00,65873.03884.882100.674
1.10,72380.25393.267110.619
1.20,78887.468101.652120.564
1.40,917101.787118.293140.301
1.50,981108.891126.549150.093
1.71,109123.099143.061169.677
1.81,173130.203151.317179.469
2.01,3144.300167.700198.900
31.80.80,62269.04280.23895.166
0.90,69977.58990.171106.947
1.00,77686.136100.104118.728
1.10,85394.683110.037130.509
1.20,93103.230119.970142.290
1.41,083120.213139.707165.699
1.51,159128.649149.511177.327
1.71,311145.521169.119200.583
1.81,386153.846178.794212.058
2.01,537170.607198.273235.161
34.00.90,74883.02896.492114.444
1.00,83192.241107.199127.143
1.10,913101.343117.777139.689
1.20,995110.445128.355152.235
1.41,159128.649149.511177.327
1.51,24137.640159.960189.720
1.71,403155.733180.987214.659
1.81,484164.724191.436227.052
2.01,646182.706212.334251.838
2.31,887209.457243.423288.711
2.52,047227.217264.063313.191
2.82,286253.746294.894349.758
3.02,445271.395315.405374.085
38.10.80,74782.91796.363114.291
0.90,83993.129108.231128.367
1.00,932103.452120.228142.596
1.11,024113.664132.096156.672
1.21,116123.876143.964170.748
1.41,3144.300167.700198.900
1.51,392154.512179.568212.976
1.71,575174.825203.175240.975
1.81,666184.926214.914254.898
2.01,848205.128238.392282.744
2.32,12235.320273.480324.360
2.52,3255.300296.700351.900
2.82,569285.159331.401393.057
3.02,748305.028354.492420.444
42.00.80,82491.464106.296126.072
0.90,926102.786119.454141.678
1.01,028114.108132.612157.284
1.11,13125.430145.770172.890
1.21,232136.752158.928188.496
1.41,435159.285185.115219.555
1.51,536170.496198.144235.008
1.71,738192.918224.202265.914
1.81,839204.129237.231281.367
2.02,04226.440263.160312.120
2.32,341259.851301.989358.173
2.52,54281.940327.660388.620
2.82,839315.129366.231434.367
3.03,037337.107391.773464.661
49.00.80,962106.782124.098147.186
0.91,081119.991139.449165.393
1.01,201133.311154.929183.753
1.11,32146.520170.280201.960
1.21,439159.729185.631220.167
1.41,676186.036216.204256.428
1.51,795199.245231.555274.635
1.72,032225.552262.128310.896
1.82,15238.650277.350328.950
2.02,385264.735307.665364.905
2.32,738303.918353.202418.914
2.52,972329.892383.388454.716
2.83,322368.742428.538508.266
3.03,555394.605458.595543.915
60.01.01,472163.392189.888225.216
1.11,618179.598208.722247.554
1.21,764195.804227.556269.892
1.42,056228.216265.224314.568
1.52,202244.422284.058336.906
1.72,493276.723321.597381.429
1.82,638292.818340.302403.614
2.02,928325.008377.712447.984
2.33,362373.182433.698514.386
2.53,65405.150470.850558.450
2.84,082453.102526.578624.546
3.04,368484.848563.472668.304
76.01.12,052227.772264.708313.956
1.22,238248.418288.702342.414
1.42,609289.599336.561399.177
1.52,794310.134360.426427.482
1.73,164351.204408.156484.092
1.83,348371.628431.892512.244
2.03,717412.587479.493568.701
2.34,269473.859550.701653.157
2.54,637514.707598.173709.461
2.85,186575.646668.994793.458
3.05,552616.272716.208849.456
90.01.22,652294.372342.108405.756
1.43,092343.212398.868473.076
1.53,312367.632427.248506.736
1.73,751416.361483.879573.903
1.83,97440.670512.130607.410
2.04,408489.288568.632674.424
2.35,063561.993653.127774.639
2.55,5610.500709.500841.500
2.86,153682.983793.737941.409
3.06,588731.268849.8521.007.964
114.01.43,921435.231505.809599.913
1.54,199466.089541.671642.447
1.74,757528.027613.653727.821
1.85,035558.885649.515770.355
2.05,591620.601721.239855.423
2.36,425713.175828.825983.025
2.56,979774.669900.2911.067.787
2.87,81866.9101.007.4901.194.930
3.08,364928.4041.078.9561.279.692
140.01.55,161572.871665.769789.633
1.75,847649.017754.263894.591
1.86,189686.979798.381946.917
2.06,874763.014886.7461.051.722
2.37,899876.7891.018.9711.208.547
2.58,582952.6021.107.0781.313.046
2.89,6061.066.2661.239.1741.469.718
3.010,2871.141.8571.327.0231.573.911

Nếu quy cách dự án yêu cầu thông số chịu tải khác, vui lòng tra cứu thêm các sản phẩm ống thép cùng hệ sinh thái đang được niêm yết tại Thép VinaSteel:

Đặc điểm nổi bật của Thép ống Visa: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận

Sản phẩm Thép ống Visa sở hữu thông số vượt trội với giới hạn đứt gãy kéo đạt tối thiểu 380 – 450 MPa và độ giãn dài đạt trên 20%. Thiết kế ứng dụng công nghệ hàn cao tần (ERW) đem lại đường hàn liền mạch, trơn tru, giúp khung kết cấu thép phân bổ lực đồng đều và triệt tiêu các rủi ro nứt gãy ở điểm nối.

Thép ống Visa - VinaSteel

Bề mặt hoàn thiện nhẵn mịn và đồng đều của Thép ống Visa đáp ứng tối đa tính thẩm mỹ công nghiệp.

  • Dung sai kích thước bề mặt được kiểm soát khắt khe dưới mức ± 1% theo chuẩn kỹ thuật hiện đại.
  • Sản xuất từ mác thép tiêu chuẩn SS400, SPHC, Q235B duy trì hàm lượng Carbon dưới 0.25%, mang lại khả năng dẻo dai và tính hàn hoàn hảo.
  • Đầy đủ chủng loại từ ống tròn đến ống hộp, đa dạng kích cỡ phù hợp mọi thiết kế kiến trúc và yêu cầu gia công cơ khí.
Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Tiêu Chuẩn Sản XuấtTCVN 3783:1983, ASTM A53/A53M, ASTM A500, JIS G3444, BS 1387.Đảm bảo độ bền cơ lý tính, tương thích hoàn toàn với các cấu kiện phụ kiện quốc tế.
Giới Hạn Bền Kéo (MPa)Tối thiểu 380 – 450 MPa. Giới hạn chảy: 245 – 355 MPa.Phân bổ tải trọng đồng đều, chịu lực nén tuyệt vời giúp khung giàn không bị biến dạng dẻo.
Đường Kính Cấu Tạo (DN)Đường kính ngoài từ Ø 21.2 mm đến Ø 219.1 mm. Độ dày: 1.2 mm – 9.5 mm.Tối ưu trọng lượng kết cấu nhà xưởng, sử dụng đa dạng từ làm ống dẫn lưu chất đến hệ PCCC.
Hàm Lượng Hóa HọcCarbon ≤ 0.25%, Mangan ≤ 1.20%, Photpho ≤ 0.04%, Lưu huỳnh ≤ 0.04%.Giảm thiểu rủi ro nứt ngầm khi uốn cong, hỗ trợ quá trình hàn nối nhanh và ngấu kĩ.
Pháp Lý Nguồn GốcCung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ).Thuận tiện hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật và đấu thầu dự án lớn.

Đánh giá chi tiết Thép ống Visa: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Khi thực nghiệm đo lường thực tế, cấu trúc rỗng đặc trưng của vật liệu này cho phép giảm bớt 25% tổng khối lượng thép so với thép đặc cùng kích thước nhưng vẫn giữ nguyên khả năng chịu tải, uốn, xoắn. Việc thiết kế từ phôi thép cán nóng hay cán nguội chất lượng cao đem đến cho Thép ống Visa một lớp thành ống chắc chắn, đáp ứng tốt quy chuẩn lắp dựng khắt khe.

Thông tin về thép ống Visa

Kiểm tra bề mặt và độ tròn đều của Thép ống Visa trước khi bàn giao cho tổng thầu.

Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel khuyến nghị thực hiện quy trình SOP lắp đặt như sau để tận dụng tối đa sức mạnh vật liệu:

  • Sử dụng thước kẹp điện tử đo lường độ dày thành ống, đối chiếu chứng chỉ lô hàng.
  • Sử dụng máy mài góc để xử lý bavia (ba-vớ) trước khi thi công mối ghép hàn.
  • Đo đạc kiểm tra tọa độ, sử dụng phụ kiện cút ren tiêu chuẩn với lực siết định mức để đảm bảo mối nối hệ PCCC hoàn toàn kín khít.

Trải nghiệm Thép ống đen, Thép mạ kẽm điện phân & Mạ kẽm nhúng nóng: Phân tích chuyên sâu

Phân loại đúng chủng loại ống thép Visa không chỉ giải quyết bài toán chống ăn mòn mà còn định hình mức ngân sách. Chúng tôi phân tích chi tiết 3 dòng sản phẩm cốt lõi như sau:

Trải nghiệm Thép ống Visa đen nguyên bản

Phiên bản thép đen là sự lựa chọn kinh tế nhất, mang màu đen xám đặc trưng của quá trình cán phôi. Phôi thép nguyên bản duy trì giới hạn chảy và tính hàn ở trạng thái thuần túy nhất. Tuy nhiên, kỹ sư thi công bắt buộc tiến hành phun sơn lót epoxy bề mặt nếu áp dụng cho công trình ngoài trời nhằm triệt tiêu hiện tượng gỉ sét.

Trải nghiệm Thép ống Visa mạ kẽm điện phân

Công nghệ điện phân bao phủ thành ống bằng một lớp kẽm mỏng từ 15 đến 25 micromet. Trải nghiệm thực tế cho thấy ống thép sở hữu độ sáng bóng, bề mặt láng mịn thẩm mỹ, hỗ trợ chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường độ ẩm trung bình. Đây là dòng sản phẩm tuyệt vời khi chế tạo khung xe, hàng rào hoặc cơ cấu linh kiện nội thất.

Trải nghiệm Thép ống Visa mạ kẽm nhúng nóng

Quá trình nhúng toàn bộ ống vào bể kẽm nóng chảy tạo ra lớp phủ hợp kim kẽm – sắt cực dày (50 – 100 micromet), bao bọc toàn diện kể cả mặt trong, mặt ngoài và vị trí đường hàn. Lớp màng bảo vệ này đẩy lùi hoàn toàn sự xâm thực của hơi muối biển mặn và axit công nghiệp, bảo vệ lõi thép bền bỉ hàng chục năm không cần bảo trì liên tục.

Phân loại thép ống

Quan sát bề mặt phân biệt rõ sự khác nhau giữa thép đen và thép được mạ kẽm hoàn thiện.

DỊCH VỤ GIA CÔNG CHUYÊN SÂU

Thép Ống Mạ Kẽm

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Tiêu Chuẩn

Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ các chủng loại ống thép đen theo chuẩn ASTM, tạo lớp phủ dày 50-100 micromet, kéo dài tuổi thọ đến 70 năm.

So sánh Thép ống Visa và các phân khúc bề mặt hiện hành

Quyết định lựa chọn bề mặt ống thép ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí vòng đời công trình. Bảng so sánh 4 thông số cốt lõi dưới đây giúp kỹ sư dự toán phân tích định lượng dễ dàng:

Tiêu Chí Kỹ ThuậtSản Phẩm Thép ĐenSản Phẩm Mạ Kẽm Điện PhânSản Phẩm Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Mức Chống Ăn MònTương đối thấpMức trung bìnhMức rất cao
Chi Phí Đầu Tư Ban ĐầuThấp nhất (Tối ưu ngân sách)Cao hơn mức cơ bản 15 – 20%Cao nhất
Chi Phí Vòng Đời Bão DưỡngCao (Đòi hỏi cạo gỉ, sơn lại định kỳ)Mức trung bìnhRất thấp (Gần như không cần bảo trì)
Đặc Điểm Thẩm Mỹ Cảm QuanMàu xám đen, cần tạo lớp sơn phủBề mặt sáng bóng, đồng đều láng mịnBề mặt nhám mờ, kiểu dáng công nghiệp
Môi Trường Chỉ Định Phù HợpKhu vực trong nhà, nơi khô ráoNgoài trời khu vực ít khắc nghiệt, làm đồ nội thấtMôi trường ven biển, hóa chất, ngập nước

Thép ống Visa dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Trả lời trực tiếp cho câu hỏi: “Ống thép Visa phục vụ tốt nhất ở dự án nào?”. Nhờ tính cơ động cao, vật liệu này được phân bổ rộng rãi vào 4 cụm công trình trọng điểm:

Ứng dụng của thép ống Visa

Ứng dụng tạo hình kết cấu uốn cong vững chắc trong công trình xây dựng công cộng.

  • Công trình dân dụng & Công nghiệp: Đo lường tải trọng để thiết kế khung giàn thép, nhà thép tiền chế, xà gồ mái. Đặc biệt sử dụng lắp đặt hệ thống đường ống cứu hỏa PCCC chịu áp lực cao.
  • Công trình hạ tầng giao thông: Thi công hệ thống lan can cầu đường, biển báo, cột đèn chiếu sáng công cộng nhờ tính năng kháng thời tiết.
  • Dự án Nông nghiệp công nghệ cao: Lắp dựng khung màng nhà lưới, nhà kính và hệ thống dẫn lưu tiêu chuẩn xác.
  • Ngành cơ khí chế tạo: Cắt định hình chi tiết máy, sản xuất hệ thống băng tải và khung gầm phương tiện vận tải cơ giới.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng thép ống

Quy trình lắp đặt chuẩn chỉ và kiểm tra mối hàn ngấu đảm bảo chất lượng hệ khung thép.

Lưu ý bảo quản từ chuyên gia: Sử dụng bạt chống thấm che phủ toàn diện nếu tập kết ngoài trời. Bố trí nền kho dốc thoát nước, sử dụng dầm gỗ kê cao ống thép từ 10 – 15 cm so với mặt đất. Đối chiếu tem nhãn và tránh để đọng nước giữa các lớp ống mạ kẽm gây hiện tượng “gỉ trắng” cục bộ.

Hướng dẫn bảo quản thép ống

Sắp xếp, phân loại ống thép tại kho bãi tiêu chuẩn của Thép VinaSteel.

VẬT TƯ CỐT LÕI CHO DỰ ÁN

Thép Xây Dựng

Thép Xây Dựng Dự Án – Chuẩn Mác Barem

Bên cạnh ống thép cơ khí, Thép VinaSteel là đại lý phân phối cấp 1 các dòng thép vằn, thép cuộn xây dựng chính hãng Hòa Phát, VinaOne, Miền Nam… Giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Hỏi đáp về Thép ống Visa (FAQs)

1. Thép ống Visa cắt theo quy cách yêu cầu được không?

Có. Mặc dù chiều dài tiêu chuẩn của nhà máy là 6 mét/cây, Thép VinaSteel vẫn hỗ trợ gia công, cắt gọt định hình theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết của khách hàng với dung sai chính xác.

2. Sản phẩm ống mạ kẽm có hàn được không?

Chắc chắn có thể hàn. Tuy nhiên, trước khi tiến hành hàn nối, kỹ sư cần làm sạch hoặc mài nhẹ lớp kẽm tại vị trí tiếp xúc để tránh khói kẽm độc hại và đảm bảo mối hàn ngấu đều 100%.

3. Đơn giá công bố đã bao gồm VAT và phí vận chuyển chưa?

Đơn giá niêm yết chưa bao gồm 8% – 10% thuế VAT (tùy quy định thời điểm) và phí vận chuyển cẩu hàng. Để có dự toán khối lượng cuối cùng chính xác nhất cho từng địa bàn, vui lòng kết nối Hotline phòng kinh doanh.

Sở hữu ngay Thép ống Visa với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Tổng kho Thép VinaSteel cam kết cung ứng phân phối 100% Thép ống Visa chính hãng, đầy đủ CO/CQ, trọng lượng qua cân điện tử minh bạch. Nhờ chính sách hỗ trợ giá sỉ trực tiếp từ nhà máy, chúng tôi tự hào đồng hành cùng các tổng thầu bứt phá tiến độ.

Kho Hàng Thép Ống 2

Khối lượng lớn ống thép sẵn sàng điều phối giao nhận bằng xe cẩu chuyên dụng tận nơi.

Kiểm tra năng lực cấp hàng và liên hệ nhận ngay chiết khấu cập nhật tại website chính thức của chúng tôi. Hãy gọi Hotline: 0913 991 377 để phòng kinh doanh bóc tách khối lượng báo giá ngay trong 15 phút.

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Ống Visa”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo