Thép ống phi 90 (DN80) là giải pháp vật liệu kết cấu chịu lực hàng đầu cho các công trình xây dựng, hệ thống đường ống công nghiệp và cơ khí chế tạo hiện nay. Với sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực vượt trội và chi phí tối ưu tại Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng hoàn hảo mọi yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất.

Thép ống chính hãng đầy đủ CO/CQ
Thép Ống Xây Dựng & Công Nghiệp – Thép VinaSteel
Chuyên phân phối đa dạng các chủng loại thép ống đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng từ các nhà máy uy tín Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne với giá gốc tận kho.
Đặc điểm nổi bật của Thép ống phi 90: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Sản phẩm thép ống phi 90 (hay còn gọi là ống thép tròn D90, đường kính ngoài danh nghĩa 90mm, tương đương chuẩn danh định DN80) sở hữu tiết diện tròn rỗng ruột tối ưu cơ học. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép carbon nguyên chất thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, định hình và hàn nối cao tần ERW (Electric Resistance Welding). Công nghệ hàn tiên tiến giúp đường hàn phẳng mịn, liền mạch, nâng cao khả năng chống xé rách và chịu lực ép chèn lớn dưới tải trọng động tĩnh.
Về mặt thị giác và cảm quan cơ khí, thép ống D90 mang lại sự chắc chắn, đồng nhất về độ dày thành ống trên toàn bộ chiều dài tiêu chuẩn 6m. Bề mặt thép ống đen có màu xanh đen mờ từ lớp oxit sắt nguyên bản, trong khi thép ống mạ kẽm sở hữu bề mặt sáng bóng, phủ đều kim loại bảo vệ chống giòn gãy và hoen gỉ môi trường.

Thép Ống Phi 90 chất lượng cao phân phối chính hãng tại VinaSteel
- Đường kính ngoài danh nghĩa (O.D): 90mm (Phi 90 / DN80 / 3 inch).
- Độ dày thành ống tiêu chuẩn (T): Từ 1.8mm đến 5.0mm đáp ứng từ công trình dân dụng đến hạ tầng chịu tải nặng.
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6m/cây (nhận cắt gia công theo quy cách riêng của dự án).
- Tiêu chuẩn kỹ thuật sản xuất: ASTM A53, ASTM A500, TCVN 3783-83, JIS G3444, JIS G3452.
Đánh giá chi tiết Thép ống phi 90: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh cốt lõi của thép ống phi 90 nằm ở cấu trúc hình học tròn rỗng. Thiết kế này cung cấp mô-men xoắn và khả năng phân bổ ứng suất đều theo mọi hướng, giúp ống không bị uốn cong hay va đập biến dạng khi chịu tác động ngoại lực đa chiều. Việc kiểm soát dung sai độ dày nghiêm ngặt giúp thép ống D90 gia tăng thêm 25% khả năng chịu tải so với các loại vật liệu thông thường cùng trọng lượng.
Dưới đây là thông số tổng hợp năng lực kỹ thuật và ứng dụng thực tế của sản phẩm:
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Cấu trúc hình học | Tiết diện tròn D90mm, rỗng ruột, đường hàn ERW cao tần | Chịu lực xoắn tốt, giảm 15% trọng lượng khung nhà xưởng |
| Mác thép chế tạo | SS400, Q235, A36, S235JR | Đảm bảo độ dẻo dai, dễ hàn cắt và gia công uốn cong |
| Lớp phủ bảo vệ | Sơn đen oxit / Mạ kẽm điện phân / Mạ kẽm nhúng nóng | Tăng tuổi thọ công trình từ 20 đến trên 50 năm ngoài trời |
| Áp lực chịu đựng | Tiêu chuẩn SCH20, SCH40 chịu áp lực chất lỏng/khí nén cao | Chuyên dùng cho đường ống PCCC, cấp thoát nước và dẫn khí |
Bảng đơn giá thép ống phi 90 mới nhất hôm nay tại kho TP.HCM
Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng tổng hợp 3 đơn giá tham khảo cho dòng sản phẩm thép ống phi 90 (DN80) được cập nhật mới nhất từ nhà máy:
| Loại thép ống Φ90 (DN80) | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép ống Φ90 đen | 17.500 – 19.500 |
| Thép ống Φ90 mạ kẽm thường | 19.500 – 21.500 |
| Thép ống Φ90 mạ kẽm nhúng nóng | 22.500 – 24.500 |
Lưu ý về bảng giá: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tận công trình. Giá thép có thể biến động theo thời điểm thị trường, độ dày tiêu chuẩn và tổng khối lượng đơn hàng. Quý khách vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận báo giá chi tiết kèm chiết khấu tốt nhất.
Bảng thông số kỹ thuật và trọng lượng chi tiết thép ống D90
Tra cứu trọng lượng và độ dày là bước quan trọng giúp các kỹ sư bóc tách khối lượng vật tư chính xác cho dự án:
| Độ Dày Thành Ống (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Tiêu Chuẩn Sản Xuất | Mác Thép Chủ Yếu |
|---|---|---|---|
| 1.8 | 3.89 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 2.0 | 4.31 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 2.3 | 4.93 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 2.5 | 5.34 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 2.8 | 5.95 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 3.0 | 6.36 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 3.2 | 6.76 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 3.5 | 7.37 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 3.8 | 7.97 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 4.0 | 8.36 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
| 5.0 | 10.22 | ASTM A53/A500, TCVN 3783-83 | SS400, Q235, A36 |
Danh sách tham khảo giá các sản phẩm thuộc hệ sinh thái Thép Ống
Trải nghiệm Độ bền chịu lực, Khả năng chống ăn mòn & Tiết kiệm chi phí: Phân tích chuyên sâu
Qua khảo sát thực tế tại nhiều công trình kết cấu thép và nhà xưởng công nghiệp tại TP.HCM, việc ứng dụng dòng sản phẩm thép ống phi 90 đem đến hiệu năng sử dụng vượt xa kỳ vọng nhờ vào 3 tính năng ưu việt cốt lõi.

Thép ống phi 90 đen với bề mặt oxit sắt cứng cáp, dễ uốn cắt gia công
Độ bền chịu lực và khả năng chống xoắn cơ học vượt trội
Cấu tạo dạng ống tròn phân bổ tải trọng dọc trục và ứng suất xoắn ngang đồng đều hơn hẳn so với thép hình U hay thép V. Điều này cho phép giảm bớt 10% đến 15% tổng trọng lượng kết cấu khung mái, giàn không gian nhưng vẫn giữ nguyên độ an toàn, qua đó giảm nhẹ áp lực tải trọng lên móng công trình.
Khả năng chống ăn mòn bền bỉ với lớp mạ kẽm nhúng nóng
Với phiên bản thép ống phi 90 mạ kẽm, phôi thép được làm sạch hóa chất và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm bảo vệ bề mặt liên kết hóa học chặt chẽ với lớp thép nền, vừa đóng vai trò rào cản vật lý ngăn oxy và độ ẩm, vừa bảo vệ điện hóa chủ động khi xuất hiện vết trầy xước cơ học trong quá trình thi công. Nhờ áp dụng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, công trình gia tăng tuổi thọ sử dụng đáng kể trong môi trường khí hậu nhiệt đới ẩm tại Việt Nam.

Thép ống phi 90 mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn tuyệt đối cho dự án ven biển
Tối ưu chi phí đầu tư và bảo trì ngân sách dự án
Nhờ độ bền bề mặt cao cùng khả năng chống ăn mòn vượt trội, chủ đầu tư tiết kiệm đến 30% chi phí sơn bảo dưỡng định kỳ hàng năm. Bên cạnh đó, các đoạn ống thép D90 chuẩn kích thước giúp rút ngắn 20% thời gian hàn nối trên công trường, đẩy nhanh tiến độ nghiệm thu dự án.

Ống thép D90 tiêu chuẩn dễ thi công và kết nối cơ khí linh hoạt

Thép Hộp Vuông & Chữ Nhật Mạ Kẽm
Kết hợp hoàn hảo với thép ống trong thi công khung kèo nhà xưởng và hàng rào bảo vệ. Sản phẩm chính hãng đầy đủ tem nhãn CO/CQ.
So sánh Thép ống phi 90 và Các quy cách thép ống khác
Để lựa chọn chính xác tiết diện ống cho từng hạng mục công trình, quý khách hàng có thể đối chiếu các tiêu chí kỹ thuật cơ bản giữa thép ống phi 90 (DN80) với các quy cách ống kề cận:
| Tiêu chí so sánh | Thép Ống Phi 76 (DN65) | Thép Ống Phi 90 (DN80) | Thép Ống Phi 114 (DN100) |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài (O.D) | 76mm | 90mm | 114.3mm |
| Kích thước danh định | DN65 / 2.5 inch | DN80 / 3 inch | DN100 / 4 inch |
| Độ dày phổ biến | 1.4mm – 4.0mm | 1.8mm – 5.0mm | 2.0mm – 6.0mm |
| Trọng lượng trung bình (3mm) | 5.40 kg/m | 6.36 kg/m | 8.23 kg/m |
| Khả năng chịu áp lực nước | Trung bình | Cao (Chuẩn PCCC tịnh tiến) | Rất cao (Trục chính PCCC) |
| Khả năng chịu lực uốn | Tiêu chuẩn | Tối ưu cho khung đỡ vừa | Chịu tải rất lớn |
| Lĩnh vực ứng dụng chính | Lan can, cổng rào, giàn giáo nhẹ | Cột đèn, xà gồ, ống PCCC, Cọc cừ | Cọc siêu âm, khung kết cấu lớn |
| Đơn giá đầu tư/mét | Thấp hơn | Hợp lý, tính hiệu quả cao | Cao hơn |
Thép ống phi 90 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ sự đa dạng về độ dày và chủng loại mạ kẽm hoặc sơn đen, thép ống phi 90 là sự lựa chọn số 1 cho các nhóm hạng mục thi công sau:
- Kết cấu nhà xưởng & Công nghiệp: Làm xà gồ phụ, hệ giằng mái, lan can bảo vệ công trình, thanh treo, giàn không gian nhà thi đấu.
- Hệ thống đường ống kỹ thuật: Đường ống cấp thoát nước đô thị, trục cấp nước phòng cháy chữa cháy (PCCC) nhà cao tầng, đường ống dẫn hơi, khí nén công nghiệp.
- Cơ khí dân dụng & Hạ tầng: Trụ đèn chiếu sáng giao thông, cột ăng-ten, trụ viễn thông, lan can cầu đường, hàng rào khu công nghiệp, cọc phụ trợ kiểm tra cọc bê tông.

Ứng dụng đa dạng của thép ống D90 trong thi công công trình dân dụng và công nghiệp
Quy trình Standard Operating Procedure (SOP) lắp đặt thép ống DN80 chuẩn kỹ thuật
Để đảm bảo tuổi thọ và khả năng chịu lực tối đa cho kết cấu, đội ngũ thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt 4 bước quy chuẩn sau:
Bước 1: Kiểm tra vật tư đầu vào: Đo trực tiếp đường kính ngoài O.D bằng thước kẹp điện tử (đảm bảo chuẩn 90mm ± 0.5%), đối chiếu độ dày thành ống thực tế, kiểm tra chứng nhận CO/CQ nhà máy từ nhà cung cấp Thép VinaSteel.
Bước 2: Gia công vát mép & cắt ống: Cắt ống vuông góc bằng máy cắt đĩa hợp kim, làm sạch bavia bề mặt cắt. Vát mép góc 30-35 độ cho các ống có độ dày T ≥ 3.2mm để phục vụ hàn ngấu mối nối.
Bước 3: Lắp đặt và liên kết mối nối: Hàn liên kết bằng que hàn chuyên dụng (E7018 hoặc tương đương). Sau khi hàn xong, tiến hành gõ xỉ, mài phẳng mối hàn và sơn ngay lớp sơn lót chống gỉ phủ giàu kẽm tại các vị trí mối nối để bảo vệ toàn diện.
Bước 4: Kiểm định áp lực và nghiệm thu: Đối với đường ống dẫn nước/PCCC, thực hiện thử áp lực thủy tĩnh tối thiểu bằng 1.5 lần áp suất làm việc trong vòng 30 phút trước khi đưa vào vận hành chính thức.

Kiểm tra bề mặt và tiêu chuẩn độ dày thép ống DN80 trước khi xuất kho
Đánh giá Ưu & Nhược điểm:
- Ưu điểm: Khả năng chịu mô-men xoắn hoàn hảo, chịu áp lực nước tốt, thi công nhanh chóng, mạ kẽm bền vững trên 50 năm.
- Nhược điểm: Việc đấu nối góc cần sử dụng phụ kiện cút uốn hoặc máy chặt góc chuyên dụng hơn so với thép hộp phẳng.
Hỏi đáp về Thép ống phi 90 (FAQs)
1. Thép ống phi 90 tương đương với chuẩn danh định DN bao nhiêu?
Thép ống phi 90 có đường kính ngoài xấp xỉ 88.9mm đến 90mm, tương đương với chuẩn danh định DN80 hoặc 3 inch trong hệ tiêu chuẩn ống nước công nghiệp.
2. Barem 1 cây thép ống phi 90 dài 6m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng phụ thuộc vào độ dày. Ví dụ: độ dày 2.0mm nặng khoảng 25.86 kg/cây 6m; độ dày 3.0mm nặng khoảng 38.16 kg/cây 6m; độ dày 5.0mm nặng khoảng 61.32 kg/cây 6m.
3. Nên dùng thép ống D90 đen hay mạ kẽm nhúng nóng cho hệ thống PCCC?
Hệ thống PCCC trong nhà xưởng thường sử dụng thép ống mạ kẽm hoặc sơn đỏ PCCC. Đối với môi trường ẩm ướt hoặc đi âm tường, nên ưu tiên loại mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ sét tuyệt đối.
4. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép ống phi 90 theo quy cách yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel nhận gia công cắt đoạn, vát mép, uốn cong và mạ kẽm nhúng nóng theo đúng bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, vận chuyển tận chân công trình.
Sở hữu ngay Thép ống phi 90 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là nhà phân phối chính thức các sản phẩm thép ống phi 90 từ những thương hiệu hàng đầu Việt Nam như Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne. Chúng tôi cam kết hàng chuẩn barem 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, giao hàng nhanh chóng bằng đội xe cẩu chuyên dụng toàn quốc với mức chiết khấu thương mại hấp dẫn cho mọi dự án.

Kho hàng thép ống dồi dào sức chứa tại VinaSteel sẵn sàng giao nhanh trong ngày
Liên hệ ngay hôm nay qua Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá thép ống phi 90 ưu đãi nhất!
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.





11 đánh giá cho Thép Ống Phi 90
Chưa có đánh giá nào.