Thép hình I900 là cấu kiện thép kết cấu cán nóng cỡ lớn sở hữu khả năng chịu lực tối ưu dành cho các siêu công trình hạ tầng và dầm cầu vượt nhịp. Khám phá ngay bảng giá cập nhật cùng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm chất lượng cao được phân phối trực tiếp bởi Thép VinaSteel.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Báo giá sỉ công trình
Thép Hình I Các Loại – Đầy Đủ Barem Tiêu Chuẩn
Thép VinaSteel cung cấp giải pháp thép hình I từ I100 đến I900 với đầy đủ các mác thép cường độ cao, nhận cắt theo quy cách và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu dự án.
Đơn giá thép hình I900 cập nhật mới nhất hôm nay
Bảng giá thép hình I900 được Thép VinaSteel cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Giá thép phụ thuộc vào chủng loại bề mặt (thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), mác thép cũng như khối lượng đặt hàng thực tế của quý khách.
| Loại Thép Hình I900 | Đơn Vị Tính | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Ghi Chú & Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| Thép hình I900 đen | Kg | 17.500 – 18.500 | Hàng thép cán nóng, chưa mạ – dùng cho kết cấu chịu tải cực lớn, dầm cầu, khung thép công nghiệp, nhà xưởng quy mô lớn. |
| Thép hình I900 mạ kẽm điện phân | Kg | 19.000 – 20.500 | Bề mặt sáng, chống gỉ nhẹ – phù hợp cho công trình trong nhà hoặc khu vực có độ ẩm trung bình. |
| Thép hình I900 mạ kẽm nhúng nóng | Kg | 21.000 – 22.500 | Lớp kẽm phủ dày, chống ăn mòn vượt trội – thích hợp cho công trình ngoài trời, ven biển, khu vực có khí hậu khắc nghiệt. |
Lưu ý quan trọng về đơn giá:
- Giá thép hình I900 trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường nguyên liệu, tiêu chuẩn mác thép (Q345B, A572, SM490), độ dài thanh và khối lượng đơn hàng.
- Thép hình I900 có trọng lượng siêu lớn (240 kg/m), chuyên dùng cho kết cấu hạ tầng trọng điểm, dầm chuyển tòa nhà cao tầng, cảng biển và dầm cầu đường bộ.
- Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, khoan lỗ, hàn bản mã và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
- Để nhận báo giá chính xác nhất theo thời điểm và chiết khấu dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0913 991 377.

Sản phẩm Thép hình I900 cán nóng chịu tải siêu lớn phân phối tại kho Thép VinaSteel
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm thép hình I cùng loại
Đặc điểm nổi bật của Thép Hình I900: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép hình I nói chung và thép I900 nói riêng đóng vai trò then chốt trong thiết kế kết cấu vượt nhịp lớn. Sản phẩm được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hiện đại, tạo nên cấu trúc nguyên khối vững chắc với bề mặt xanh đen láng mịn hoặc mạ kẽm bạc sáng sang trọng.
Thép hình I900 sở hữu chiều cao bụng dầm ấn tượng lên đến 900mm (90cm). Thiết kế đối xứng hoàn hảo giúp phân bổ lực đều khắp chiều dài dầm, tối đa hóa khả năng chống uốn cong dưới tải trọng tĩnh và tải trọng động khổng lồ.
- Chiều cao bụng dầm 900mm: Cho phép tăng momen kháng uốn gấp nhiều lần so với các dòng thép hình nhỏ hơn, giảm thiểu nguy cơ võng dầm.
- Bề mặt hoàn thiện đa dạng: Dễ dàng lựa chọn giữa thép đen cán nóng, mạ kẽm điện phân thẩm mỹ hoặc mạ kẽm nhúng nóng siêu bền.
- Tiết kiệm khối lượng kết cấu: Thiết kế chữ I giúp tối ưu hóa lượng vật liệu tiêu tốn, mang lại khả năng chịu lực cao hơn 30% so với việc đúc bê tông cùng kích thước chịu tải.

Mô tả cấu tạo mặt cắt chữ I với chiều cao bụng dầm 900mm cực kỳ mạnh mẽ
Đánh giá chi tiết Thép Hình I900: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật
Việc nắm vững thông số kỹ thuật của sản phẩm giúp kỹ sư kết cấu tính toán chính xác momen kháng uốn (Wx, Wy), momen quán tính (Ix, Iy) và tải trọng cho phép, từ đó đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho công trình.
| Thuộc tính Kỹ thuật | Ký hiệu | Giá trị tiêu chuẩn | Đơn vị | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm | H | 900 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh | B | 300 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày bụng | t1 | 16 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày cánh | t2 | 28 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Bán kính lượn trong | r | 32 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Trọng lượng đơn vị | w | 240 | kg/m | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Diện tích mặt cắt | A | 305,8 | cm² | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục X | Ix | 151.000 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục Y | Iy | 3.420 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục X | Wx | 3.360 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục Y | Wy | 228 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Mác thép cường độ cao | – | Q345B, A572 Gr50, SM490YA/YB | GB, ASTM, JIS | |
Lưu ý: Các giá trị kỹ thuật nêu trên tuân thủ sai số dung sai cho phép theo chuẩn quốc tế. Để có được tư vấn chuyên sâu cho từng bản vẽ cụ thể, quý khách hàng vui lòng kết nối với bộ phận kỹ thuật của VinaSteel.
Trải nghiệm kích thước vượt nhịp, khả năng chịu tải & độ bền: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chịu tải cực lớn và vượt nhịp không giới hạn
Nhờ chiều cao dầm đạt 900mm cùng độ dày cánh tới 28mm, thép hình I900 giải quyết hoàn hảo bài toán dầm chính cho các nhịp dầm dài từ 40m đến 50m mà không cần bổ sung cột chống giữa. Điều này mở ra khoảng không gian kiến trúc thông thoáng tối đa cho nhà xưởng công nghiệp nặng hoặc nhà ga sân bay.
2. Tối ưu hóa trọng lượng và chi phí xây dựng móng
Sử dụng mác thép cường độ cao SS400 hoặc Q345B giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, tiết kiệm 15% tổng trọng lượng kết cấu so với phương pháp đổ dầm bê tông cốt thép truyền thống. Việc giảm tĩnh tải dầm giúp giảm chi phí gia cố móng cọc từ 10% đến 20% cho toàn bộ dự án.
3. Phân loại bề mặt chống ăn mòn linh hoạt theo môi trường
Tùy vào điều kiện môi trường thi công, Thép VinaSteel cung cấp 3 giải pháp bảo vệ bề mặt tối ưu cho sắt hình I900:

Các giải pháp hoàn thiện bề mặt thép hình I900: Đen cán nóng, Mạ kẽm điện phân và Mạ kẽm nhúng nóng
- Sản phẩm thép đen cán nóng: Là dạng nguyên bản sau khi ra khỏi lò cán. Lựa chọn kinh tế tối ưu cho kết cấu trong nhà, sàn dầm cao tầng có mái che. Cần xử lý phun cát bề mặt và sơn phủ chống gỉ trước khi đưa vào lắp dựng.
- Sản phẩm mạ kẽm điện phân: Phủ lớp kẽm mỏng 15–30 micromet, tạo bề mặt sáng mịn thẩm mỹ cao. Thích hợp cho các chi tiết kiến trúc exposed trong nhà, môi trường khô ráo.
- Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm nhúng nóng dày từ 80–120 micromet bám chặt vào bề mặt thép ở nhiệt độ 450°C. Đây là lá chắn chống ăn mòn vượt trội cho các công trình ngoài trời, ven biển, nhà máy hóa chất với độ bền lên đến 50 năm.
So sánh Thép Hình I900 và các quy cách thép hình I cỡ lớn khác
Đo lường sự khác biệt giữa thép I900 và các kích thước thép hình I phổ biến giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định chọn lựa chủng loại thép chính xác cho từng hạng mục công trình.
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình I500 | Thép Hình I600 | Thép Hình I800 | Thép Hình I900 |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm (mm) | 500 | 600 | 800 | 900 |
| Chiều rộng cánh (mm) | 200 | 200 | 300 | 300 |
| Trọng lượng (kg/m) | 89,6 | 106,0 | 210,0 | 240,0 |
| Khả năng chịu momen uốn | Trung bình | Khá cao | Rất cao | Tối thượng / Siêu tải |
| Khả năng vượt nhịp tối ưu | 15 – 25m | 20 – 30m | 30 – 40m | 40 – 55m |
| Ứng dụng chủ đạo | Dầm nhà xưởng vữa | Cột & dầm nhà cao tầng | Dầm cầu cẩu, sàn nặng | Dầm cầu, siêu công trình |

Thép Tấm Kết Cấu Gia Công Bản Mã – Sắt Tấm Cường Độ Cao
Kết hợp thép hình I900 với thép tấm cắt bản mã gia công lỗ bu lông giúp tạo nên liên kết dầm-cột cực kỳ vững chắc cho mọi dự án nhà thép tiền chế.
Thép Hình I900 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép hình I900 là giải pháp chịu lực chuyên dụng dành riêng cho các hạng mục kết cấu đòi hỏi độ an toàn và sức chịu tải cực cao. Sản phẩm được các kỹ sư chỉ định sử dụng rộng rãi trong:

Ứng dụng thép hình I900 trong thi công dầm cầu đường bộ và khung nhà xưởng công nghiệp siêu trọng
- Kết cấu dầm cầu đường bộ & cầu vượt: Làm dầm cầu chính vượt sông, cầu vượt đô thị nhờ momen quán tính vượt trội.
- Nhà xưởng công nghiệp nặng & cẩu trục: Làm dầm đỡ cẩu trục có sức nâng từ 50 tấn đến 100 tấn trong các nhà máy luyện kim, đóng tàu.
- Tòa nhà cao tầng & dầm chuyển (Transfer Girder): Đóng vai trò dầm gánh chịu lực cho toàn bộ khối tầng phía trên của các cao ốc.
- Công trình cảng biển & giàn khoan ngoài khơi: Sử dụng thép I900 mạ kẽm nhúng nóng để chống chọi lại sự ăn mòn khốc liệt của hơi muối biển.
Ưu điểm & Hạn chế:
• Ưu điểm: Chịu tải cực đỉnh, không bị võng dầm, tiết kiệm thời gian thi công lắp dựng, độ bền lâu dài.
• Hạn chế: Trọng lượng lớn (240 kg/m) đòi hỏi cẩu chuyên dụng khi vận chuyển và cẩu lắp tại công trường.
Hướng dẫn bảo quản và thi công lắp đặt thép hình I900 chuẩn kỹ thuật
Để duy trì chất lượng cơ lý tính và tuổi thọ bề mặt của dầm thép I900 trong suốt quá trình lưu kho và thi công, nhà thầu cần thực hiện nghiêm ngặt quy trình SOP sau:

Quy cách kê lót bảo quản thép hình I900 chuẩn kỹ thuật trên mặt bãi phẳng
- Chuẩn bị nền bãi: Mặt bãi chứa thép phải bằng phẳng, khô ráo, không đọng nước. Kê dầm thép trên gối kê gỗ hoặc bê tông cao tối thiểu 20cm so với mặt đất.
- Sắp xếp kho bãi: Đặt các thanh dầm song song, dùng thanh gỗ đệm giữa các lớp để tránh va đập trầy xước bề mặt và tạo sự thông thoáng.
- Che phủ bảo vệ: Sử dụng bạt chống thấm che phủ toàn bộ lô hàng khi lưu kho ngoài trời, đặc biệt đối với sản phẩm thép đen.
- An toàn cẩu lắp: Sử dụng cáp vải chuyên dụng hoặc kẹp cẩu chuyên dụng khi nâng hạ dầm I900 để tránh biến dạng cánh dầm. Kiểm tra lực siết bu lông cường độ cao theo đúng momen quy định.

Lựa chọn giải pháp mạ kẽm phù hợp giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm
Hỏi đáp về Thép Hình I900 (FAQs)
1. Thép hình I900 nặng bao nhiêu kg một mét?
Theo bảng barem tiêu chuẩn JIS G3192 / TCVN 7571, 1m thép hình I900x300x16x28mm có trọng lượng chuẩn là 240 kg/m.
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hình I900 theo chiều dài yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel sở hữu máy cắt plasma và máy cưa đĩa công suất lớn, nhận gia công cắt, đục lỗ, hàn bản mã theo kích thước yêu cầu trên bản vẽ của khách hàng.
3. Sản phẩm thép I900 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
100% sản phẩm thép hình I900 do VinaSteel phân phối đều đi kèm chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) chính hãng từ nhà máy sản xuất.
Sở hữu ngay Thép Hình I900 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng và thép hình kết cấu uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Với tiềm lực kho bãi lớn, nguồn hàng phong phú và hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp vật liệu tối ưu nhất.

Hệ thống kho bãi và xưởng gia công mạ kẽm quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ dự án
LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP I900 CHIẾT KHẤU CAO!
- Văn Phòng / Showroom: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
- Hotline Tư Vấn Báo Giá: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
- Website Chính Thức: https://vinasteel.vn
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.