Thép Hình I900

Giá gốc là: 18.900 ₫.Giá hiện tại là: 17.900 ₫.

Tên sản phẩm: Thép Hình I900 – Sắt Hình I900

Loại sản phẩm: Thép hình

Tiêu chuẩn: JIS G3101, TCVN 7571-16, ASTM, DIN, EN, GOST 380-88

Mác thép: SS400

Đặc điểm: Chiều cao sâu hơn chiều rộng nên có khả năng chống vênh.

Thương hiệu / Xuất xứ: Posco Yamato, An Khánh, Đại Việt, Á Châu, Tisco, Vinaone, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật, Thái…

Chiều dài cây: 6m – 12m

Ứng dụng: Công nghiệp đóng tàu, nhà tiền chế, nhà xưởng, cọc nền móng, khung container, kệ chứa hàng…

Hotline: 0913 99 1377

Thép hình I900 là cấu kiện thép kết cấu cán nóng cỡ lớn sở hữu khả năng chịu lực tối ưu dành cho các siêu công trình hạ tầng và dầm cầu vượt nhịp. Khám phá ngay bảng giá cập nhật cùng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm chất lượng cao được phân phối trực tiếp bởi Thép VinaSteel.

SẢN PHẨM CÙNG HỆ SINH THÁI

Thép Hình I

Hàng chính hãng có CO/CQ – Báo giá sỉ công trình

Thép Hình I Các Loại – Đầy Đủ Barem Tiêu Chuẩn

Thép VinaSteel cung cấp giải pháp thép hình I từ I100 đến I900 với đầy đủ các mác thép cường độ cao, nhận cắt theo quy cách và mạ kẽm nhúng nóng theo yêu cầu dự án.

Đơn giá thép hình I900 cập nhật mới nhất hôm nay

Bảng giá thép hình I900 được Thép VinaSteel cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Giá thép phụ thuộc vào chủng loại bề mặt (thép đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng), mác thép cũng như khối lượng đặt hàng thực tế của quý khách.

Loại Thép Hình I900Đơn Vị TínhGiá Tham Khảo (VNĐ/kg)Ghi Chú & Ứng Dụng
Thép hình I900 đenKg17.500 – 18.500Hàng thép cán nóng, chưa mạ – dùng cho kết cấu chịu tải cực lớn, dầm cầu, khung thép công nghiệp, nhà xưởng quy mô lớn.
Thép hình I900 mạ kẽm điện phânKg19.000 – 20.500Bề mặt sáng, chống gỉ nhẹ – phù hợp cho công trình trong nhà hoặc khu vực có độ ẩm trung bình.
Thép hình I900 mạ kẽm nhúng nóngKg21.000 – 22.500Lớp kẽm phủ dày, chống ăn mòn vượt trội – thích hợp cho công trình ngoài trời, ven biển, khu vực có khí hậu khắc nghiệt.

Lưu ý quan trọng về đơn giá:

  • Giá thép hình I900 trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường nguyên liệu, tiêu chuẩn mác thép (Q345B, A572, SM490), độ dài thanh và khối lượng đơn hàng.
  • Thép hình I900 có trọng lượng siêu lớn (240 kg/m), chuyên dùng cho kết cấu hạ tầng trọng điểm, dầm chuyển tòa nhà cao tầng, cảng biển và dầm cầu đường bộ.
  • Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, khoan lỗ, hàn bản mã và gia công mạ kẽm nhúng nóng theo đúng bản vẽ kỹ thuật.
  • Để nhận báo giá chính xác nhất theo thời điểm và chiết khấu dự án, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline: 0913 991 377.
Thép hình I900 chất lượng cao tại VinaSteel

Sản phẩm Thép hình I900 cán nóng chịu tải siêu lớn phân phối tại kho Thép VinaSteel

Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm thép hình I cùng loại

Đặc điểm nổi bật của Thép Hình I900: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận

Thép hình I nói chung và thép I900 nói riêng đóng vai trò then chốt trong thiết kế kết cấu vượt nhịp lớn. Sản phẩm được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hiện đại, tạo nên cấu trúc nguyên khối vững chắc với bề mặt xanh đen láng mịn hoặc mạ kẽm bạc sáng sang trọng.

Thép hình I900 sở hữu chiều cao bụng dầm ấn tượng lên đến 900mm (90cm). Thiết kế đối xứng hoàn hảo giúp phân bổ lực đều khắp chiều dài dầm, tối đa hóa khả năng chống uốn cong dưới tải trọng tĩnh và tải trọng động khổng lồ.

  • Chiều cao bụng dầm 900mm: Cho phép tăng momen kháng uốn gấp nhiều lần so với các dòng thép hình nhỏ hơn, giảm thiểu nguy cơ võng dầm.
  • Bề mặt hoàn thiện đa dạng: Dễ dàng lựa chọn giữa thép đen cán nóng, mạ kẽm điện phân thẩm mỹ hoặc mạ kẽm nhúng nóng siêu bền.
  • Tiết kiệm khối lượng kết cấu: Thiết kế chữ I giúp tối ưu hóa lượng vật liệu tiêu tốn, mang lại khả năng chịu lực cao hơn 30% so với việc đúc bê tông cùng kích thước chịu tải.
Đặc điểm cấu tạo thép hình I900

Mô tả cấu tạo mặt cắt chữ I với chiều cao bụng dầm 900mm cực kỳ mạnh mẽ

Đánh giá chi tiết Thép Hình I900: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật

Việc nắm vững thông số kỹ thuật của sản phẩm giúp kỹ sư kết cấu tính toán chính xác momen kháng uốn (Wx, Wy), momen quán tính (Ix, Iy) và tải trọng cho phép, từ đó đảm bảo độ an toàn tuyệt đối cho công trình.

Thuộc tính Kỹ thuậtKý hiệuGiá trị tiêu chuẩnĐơn vịTiêu chuẩn áp dụng
Chiều cao dầmH900mmJIS G3192 / TCVN 7571
Chiều rộng cánhB300mmJIS G3192 / TCVN 7571
Độ dày bụngt116mmJIS G3192 / TCVN 7571
Độ dày cánht228mmJIS G3192 / TCVN 7571
Bán kính lượn trongr32mmJIS G3192 / TCVN 7571
Trọng lượng đơn vịw240kg/mJIS G3192 / TCVN 7571
Diện tích mặt cắtA305,8cm²JIS G3192 / TCVN 7571
Momen quán tính trục XIx151.000cm⁴JIS G3192 / TCVN 7571
Momen quán tính trục YIy3.420cm⁴JIS G3192 / TCVN 7571
Momen kháng uốn trục XWx3.360cm³JIS G3192 / TCVN 7571
Momen kháng uốn trục YWy228cm³JIS G3192 / TCVN 7571
Mác thép cường độ caoQ345B, A572 Gr50, SM490YA/YBGB, ASTM, JIS

Lưu ý: Các giá trị kỹ thuật nêu trên tuân thủ sai số dung sai cho phép theo chuẩn quốc tế. Để có được tư vấn chuyên sâu cho từng bản vẽ cụ thể, quý khách hàng vui lòng kết nối với bộ phận kỹ thuật của VinaSteel.

Trải nghiệm kích thước vượt nhịp, khả năng chịu tải & độ bền: Phân tích chuyên sâu

1. Khả năng chịu tải cực lớn và vượt nhịp không giới hạn

Nhờ chiều cao dầm đạt 900mm cùng độ dày cánh tới 28mm, thép hình I900 giải quyết hoàn hảo bài toán dầm chính cho các nhịp dầm dài từ 40m đến 50m mà không cần bổ sung cột chống giữa. Điều này mở ra khoảng không gian kiến trúc thông thoáng tối đa cho nhà xưởng công nghiệp nặng hoặc nhà ga sân bay.

2. Tối ưu hóa trọng lượng và chi phí xây dựng móng

Sử dụng mác thép cường độ cao SS400 hoặc Q345B giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, tiết kiệm 15% tổng trọng lượng kết cấu so với phương pháp đổ dầm bê tông cốt thép truyền thống. Việc giảm tĩnh tải dầm giúp giảm chi phí gia cố móng cọc từ 10% đến 20% cho toàn bộ dự án.

3. Phân loại bề mặt chống ăn mòn linh hoạt theo môi trường

Tùy vào điều kiện môi trường thi công, Thép VinaSteel cung cấp 3 giải pháp bảo vệ bề mặt tối ưu cho sắt hình I900:

Phân loại bề mặt thép hình I

Các giải pháp hoàn thiện bề mặt thép hình I900: Đen cán nóng, Mạ kẽm điện phân và Mạ kẽm nhúng nóng

  • Sản phẩm thép đen cán nóng: Là dạng nguyên bản sau khi ra khỏi lò cán. Lựa chọn kinh tế tối ưu cho kết cấu trong nhà, sàn dầm cao tầng có mái che. Cần xử lý phun cát bề mặt và sơn phủ chống gỉ trước khi đưa vào lắp dựng.
  • Sản phẩm mạ kẽm điện phân: Phủ lớp kẽm mỏng 15–30 micromet, tạo bề mặt sáng mịn thẩm mỹ cao. Thích hợp cho các chi tiết kiến trúc exposed trong nhà, môi trường khô ráo.
  • Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm nhúng nóng dày từ 80–120 micromet bám chặt vào bề mặt thép ở nhiệt độ 450°C. Đây là lá chắn chống ăn mòn vượt trội cho các công trình ngoài trời, ven biển, nhà máy hóa chất với độ bền lên đến 50 năm.

So sánh Thép Hình I900 và các quy cách thép hình I cỡ lớn khác

Đo lường sự khác biệt giữa thép I900 và các kích thước thép hình I phổ biến giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định chọn lựa chủng loại thép chính xác cho từng hạng mục công trình.

Tiêu Chí So SánhThép Hình I500Thép Hình I600Thép Hình I800Thép Hình I900
Chiều cao dầm (mm)500600800900
Chiều rộng cánh (mm)200200300300
Trọng lượng (kg/m)89,6106,0210,0240,0
Khả năng chịu momen uốnTrung bìnhKhá caoRất caoTối thượng / Siêu tải
Khả năng vượt nhịp tối ưu15 – 25m20 – 30m30 – 40m40 – 55m
Ứng dụng chủ đạoDầm nhà xưởng vữaCột & dầm nhà cao tầngDầm cầu cẩu, sàn nặngDầm cầu, siêu công trình
GỢI Ý KẾT HỢP DỰ ÁN

Thép Tấm Kết Cấu

Thép Tấm Kết Cấu Gia Công Bản Mã – Sắt Tấm Cường Độ Cao

Kết hợp thép hình I900 với thép tấm cắt bản mã gia công lỗ bu lông giúp tạo nên liên kết dầm-cột cực kỳ vững chắc cho mọi dự án nhà thép tiền chế.

Thép Hình I900 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép hình I900 là giải pháp chịu lực chuyên dụng dành riêng cho các hạng mục kết cấu đòi hỏi độ an toàn và sức chịu tải cực cao. Sản phẩm được các kỹ sư chỉ định sử dụng rộng rãi trong:

Ứng dụng thực tế của thép hình I900

Ứng dụng thép hình I900 trong thi công dầm cầu đường bộ và khung nhà xưởng công nghiệp siêu trọng

  • Kết cấu dầm cầu đường bộ & cầu vượt: Làm dầm cầu chính vượt sông, cầu vượt đô thị nhờ momen quán tính vượt trội.
  • Nhà xưởng công nghiệp nặng & cẩu trục: Làm dầm đỡ cẩu trục có sức nâng từ 50 tấn đến 100 tấn trong các nhà máy luyện kim, đóng tàu.
  • Tòa nhà cao tầng & dầm chuyển (Transfer Girder): Đóng vai trò dầm gánh chịu lực cho toàn bộ khối tầng phía trên của các cao ốc.
  • Công trình cảng biển & giàn khoan ngoài khơi: Sử dụng thép I900 mạ kẽm nhúng nóng để chống chọi lại sự ăn mòn khốc liệt của hơi muối biển.

Ưu điểm & Hạn chế:

Ưu điểm: Chịu tải cực đỉnh, không bị võng dầm, tiết kiệm thời gian thi công lắp dựng, độ bền lâu dài.

Hạn chế: Trọng lượng lớn (240 kg/m) đòi hỏi cẩu chuyên dụng khi vận chuyển và cẩu lắp tại công trường.

Hướng dẫn bảo quản và thi công lắp đặt thép hình I900 chuẩn kỹ thuật

Để duy trì chất lượng cơ lý tính và tuổi thọ bề mặt của dầm thép I900 trong suốt quá trình lưu kho và thi công, nhà thầu cần thực hiện nghiêm ngặt quy trình SOP sau:

Bảo quản thép hình I900 tại bãi

Quy cách kê lót bảo quản thép hình I900 chuẩn kỹ thuật trên mặt bãi phẳng

  • Chuẩn bị nền bãi: Mặt bãi chứa thép phải bằng phẳng, khô ráo, không đọng nước. Kê dầm thép trên gối kê gỗ hoặc bê tông cao tối thiểu 20cm so với mặt đất.
  • Sắp xếp kho bãi: Đặt các thanh dầm song song, dùng thanh gỗ đệm giữa các lớp để tránh va đập trầy xước bề mặt và tạo sự thông thoáng.
  • Che phủ bảo vệ: Sử dụng bạt chống thấm che phủ toàn bộ lô hàng khi lưu kho ngoài trời, đặc biệt đối với sản phẩm thép đen.
  • An toàn cẩu lắp: Sử dụng cáp vải chuyên dụng hoặc kẹp cẩu chuyên dụng khi nâng hạ dầm I900 để tránh biến dạng cánh dầm. Kiểm tra lực siết bu lông cường độ cao theo đúng momen quy định.
Lựa chọn bề mặt thép I900

Lựa chọn giải pháp mạ kẽm phù hợp giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm

Hỏi đáp về Thép Hình I900 (FAQs)

1. Thép hình I900 nặng bao nhiêu kg một mét?

Theo bảng barem tiêu chuẩn JIS G3192 / TCVN 7571, 1m thép hình I900x300x16x28mm có trọng lượng chuẩn là 240 kg/m.

2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hình I900 theo chiều dài yêu cầu không?

Có. Thép VinaSteel sở hữu máy cắt plasma và máy cưa đĩa công suất lớn, nhận gia công cắt, đục lỗ, hàn bản mã theo kích thước yêu cầu trên bản vẽ của khách hàng.

3. Sản phẩm thép I900 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?

100% sản phẩm thép hình I900 do VinaSteel phân phối đều đi kèm chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ) chính hãng từ nhà máy sản xuất.

Sở hữu ngay Thép Hình I900 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng và thép hình kết cấu uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Với tiềm lực kho bãi lớn, nguồn hàng phong phú và hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp vật liệu tối ưu nhất.

Kho hàng Thép VinaSteel

Hệ thống kho bãi và xưởng gia công mạ kẽm quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ dự án

LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP I900 CHIẾT KHẤU CAO!

  • Văn Phòng / Showroom: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
  • Hotline Tư Vấn Báo Giá: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
  • Website Chính Thức: https://vinasteel.vn

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Hình I900”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo