Thép hình I800 là dòng dầm kết cấu thép cường độ cao có chiều cao mặt cắt đạt 800mm, đóng vai trò nền tảng cho các công trình hạ tầng quy mô đặc biệt lớn hiện nay. Khách hàng lựa chọn mua sản phẩm chính hãng tại Thép VinaSteel để nhận báo giá cạnh tranh, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ vận chuyển tận công trình.

Thép Hình I – Hệ Sinh Thái Dầm Kết Cấu Đa Dạng
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các dòng thép hình I từ I100 đến I900 tiêu chuẩn JIS, ASTM với trữ lượng kho lớn, sẵn sàng giao hàng xe cẩu tận công trình.
Bảng báo giá thép hình I800 mới nhất cập nhật tại kho Thép VinaSteel
Đơn giá thép hình I800 biến động theo tình hình thị trường nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất và khối lượng đơn hàng. Dưới đây là bảng báo giá tham khảo chi tiết được cập nhật từ hệ thống kho Thép VinaSteel:
| Loại Thép Hình I800 | Đơn Vị Tính | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Ghi Chú Chi Tiết |
|---|---|---|---|
| Thép hình I800 đen | Kg | 17.500 – 18.500 | Hàng thép cán nóng, chưa mạ – sử dụng trong kết cấu chịu lực lớn, nhà xưởng, cầu thép, và công trình công nghiệp. |
| Thép hình I800 mạ kẽm điện phân | Kg | 19.000 – 20.500 | Bề mặt sáng bóng, chống gỉ nhẹ – phù hợp cho công trình trong nhà, yêu cầu tính thẩm mỹ cao. |
| Thép hình I800 mạ kẽm nhúng nóng | Kg | 21.000 – 22.500 | Lớp kẽm dày, khả năng chống ăn mòn vượt trội – thích hợp cho công trình ngoài trời, ven biển, hoặc khu vực có độ ẩm cao. |
Chú thích quan trọng cho khách hàng:
- Giá thép hình I800 trên mang tính tham khảo, có thể dao động tùy theo biến động thị trường thép thế giới, số lượng đặt hàng thực tế và tiêu chuẩn vật liệu kỹ thuật (ASTM, JIS, TCVN…).
- Dòng thép hình I800 có tiết diện lớn, chuyên dùng cho công trình quy mô lớn, kết cấu chịu tải trọng cao, cầu cảng, kết cấu nhà thép tiền chế hoặc dầm chính trong hạ tầng công nghiệp nặng.
- VinaSteel nhận cắt, khoan, mạ kẽm và gia công theo bản vẽ kỹ thuật; khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác và tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Để thuận tiện cho việc so sánh quy cách và lập dự toán ngân sách, Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các quy cách thép hình I cùng hệ thống bên dưới:

Thép hình I800 tại kho Thép VinaSteel đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3192 / TCVN 7571
Đặc điểm nổi bật của Thép hình I800: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình I800 sở hữu thiết kế mặt cắt chữ I tối ưu hóa vượt trội với chiều cao bụng dầm lên tới 800mm, tạo nên khả năng chịu uốn và momen quán tính cực lớn trên trục X-X. Nhờ công nghệ cán nóng hiện đại, mép cánh và phần bụng dầm được kết nối chuyển tiếp bằng bán kính lượn trong r = 30mm, giúp triệt tiêu tập trung ứng suất khi kết cấu chịu tải động mạnh.
Sản phẩm cho cảm nhận chắc chắn, bề mặt phẳng mịn, sai số kích thước kiểm soát khắt khe theo tiêu chuẩn sản xuất quốc tế. Cấu trúc đối xứng giúp thanh dầm đạt độ ổn định tổng thể cao, hạn chế tối đa hiện tượng mất ổn định phẳng khi phải chịu tải trọng cắt ngang lớn.
Đánh giá chi tiết Thép hình I800: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hình I800 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ chính xác kết cấu và an toàn thi công công trình. Việc nắm vững thông số kỹ thuật của loại thép này giúp kỹ sư khai thác tối đa khả năng chịu lực và tối ưu thiết kế. Thép VinaSteel cung cấp thép hình I800 đạt chuẩn quốc tế, đảm bảo thông số chính xác, giúp tối ưu chi phí, giảm rủi ro và đảm bảo công trình bền vững.
| Thuộc tính Kỹ thuật | Ký hiệu | Giá trị Tiêu chuẩn | Đơn vị | Tiêu chuẩn tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm | H | 800 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh | B | 300 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày bụng | t1 | 14 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày cánh | t2 | 26 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Bán kính lượn trong | r | 30 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Trọng lượng định hình | w | 210 | kg/m | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Diện tích mặt cắt | A | 267.8 | cm² | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục X | Ix | 108.000 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục Y | Iy | 3.110 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục X | Wx | 2.700 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục Y | Wy | 207 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Mác thép phổ biến | – | SS400, Q235B, A36, Q345B, SM490, A572 Gr50 | JIS, GB, ASTM | |
Lưu ý kỹ thuật: Các giá trị được cung cấp tồn tại dung sai sản xuất cho phép theo quy định của từng tiêu chuẩn (như dung sai trọng lượng ±5%). Để nhận thông tin bóc tách chi tiết cho dự án, Quý khách hàng vui lòng liên hệ đội ngũ chuyên gia Thép VinaSteel.

Dầm thép hình I800 có độ phẳng cao, dễ gia công cắt hàn liên kết cột dầm
Trải nghiệm Khả năng chịu uốn, Độ dẻo dai & Khả năng gia công: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chịu uốn và tải trọng vượt nhịp không gian rộng
Với momen kháng uốn trục X đạt tới 2.700 cm³, thép hình I800 cho phép các kỹ sư thiết kế dầm chính vượt nhịp từ 18m đến 36m mà không cần bố trí thêm cột hỗ trợ trung gian. Việc sử dụng mác thép cường độ cao như Q345B hay SM490 giúp tăng khả năng chịu tải thêm 35%, tối ưu hóa không gian sử dụng bên trong nhà xưởng công nghiệp nặng.
2. Cơ tính dẻo dai và khả năng chống mỏi dưới tải trọng động
Nhờ quy trình cán nóng chuẩn hóa, cấu trúc tinh thể của thép hình I800 có độ đồng nhất cao, độ giãn dài đạt trên 21%. Điều này giúp dầm thép chịu tốt các xung lực va đập tác động liên tục từ hệ thống cẩu trục công suất lớn hoặc phương tiện giao thông vận tải lưu thông trên dầm cầu thép.
3. Tính linh hoạt trong hàn cắt và liên kết bu lông mạ kẽm
Hàm lượng Carbon tương đương (Ceq) thấp giúp thép hình I800 có tính hàn tuyệt vời, không xuất hiện hiện tượng nứt ngầm vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ). Kỹ sư công trình dễ dàng thực hiện liên kết khoét lỗ xỏ bu lông cường độ cao 8.8 hay 10.9 hoặc hàn đính mặt bản mã theo đúng thiết kế bản vẽ thi công.

Thép Tấm Kết Cấu – Làm Bản Mã & Gân Tăng Cường
Kết hợp thép hình I800 với Thép Tấm độ dày từ 10mm – 30mm để làm bản mã gối dầm, gân gia cường bụng dầm giúp chịu tải tối ưu.
So sánh Thép hình I800 và các quy cách dầm thép chịu lực cùng phân khúc
Việc lựa chọn quy cách dầm chịu lực quyết định trực tiếp tới tổng chi phí vật tư và độ an toàn của toàn bộ khung kết cấu. Bảng so sánh chi tiết dưới đây giúp kỹ sư dễ dàng đưa ra quyết định tối ưu:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình I800 | Thép Hình H400x400 | Dầm Thép Tổ Hợp I800 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm (H) | 800 mm | 400 mm | 800 mm (tùy chỉnh) |
| Chiều rộng cánh (B) | 300 mm | 400 mm | 250 – 400 mm |
| Trọng lượng đơn vị | 210 kg/m | 172 – 219 kg/m | Phụ thuộc độ dày tấm hàn |
| Momen chống uốn Wx | 2.700 cm³ | 2.280 cm³ | Tương đương theo thiết kế |
| Ưu điểm nổi bật | Cán nóng đồng nhất, chịu uốn đứng cực cao, không lo nứt đường hàn. | Cánh rộng, chịu nén đỉnh cột xuất sắc. | Linh hoạt kích thước bụng và cánh. |
| Chi phí gia công | Thấp (Đã cán đúc sẵn) | Thấp (Cán đúc sẵn) | Cao (Tốn công cắt, gá, hàn, siêu âm) |
| Ứng dụng tối ưu | Dầm chính nhà xưởng nhịp rộng, cầu đường. | Cột chịu nén lệch tâm nhà cao tầng. | Dầm có khẩu độ phi tiêu chuẩn. |

Phân loại bề mặt thép hình I800: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Phân loại sản phẩm thép hình I800 theo phương pháp xử lý bề mặt
Thép hình I800 được phân phối với ba dạng bề mặt chính nhằm tối ưu hóa chi phí đầu tư và độ bền chống ăn mòn cho từng điều kiện môi trường làm việc:
1. Thép hình I800 đen cán nóng
Là dạng thép nguyên bản sau quá trình cán nóng và làm nguội tự nhiên, giữ lớp vảy oxit bảo vệ màu xanh đen đặc trưng. Sản phẩm có giá thành rẻ nhất, phù hợp làm kết cấu chịu lực trong môi trường khô ráo, công trình nội thất hoặc thi công phủ sơn chống gỉ công nghiệp.
2. Thép hình I800 mạ kẽm điện phân
Dầm thép được xử lý bề mặt và mạ phủ lớp kẽm mỏng 15–30 micromet bằng dòng điện phân. Bề mặt thép sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho các công trình kết cấu thép lộ thiên trong nhà xưởng sạch hoặc môi trường có độ ẩm trung bình.
3. Thép hình I800 mạ kẽm nhúng nóng
Dầm I800 được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo ra lớp hợp kim sắt-kẽm bảo vệ dày 80–120 μm. Đây là giải pháp hoàn hảo cho công trình ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy hóa chất với tuổi thọ bảo vệ lên tới hơn 50 năm.
Thép hình I800 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép hình I800 là lựa chọn ưu tiên hàng đầu cho các loại hình công trình đòi hỏi kết cấu chịu lực tải trọng cực lớn bao gồm:
- Dầm chính khung nhà xưởng công nghiệp nặng: Đáp ứng hệ thống cẩu trục nâng hạ trọng tải từ 20 tấn đến 100 tấn hoạt động liên tục.
- Công trình cầu đường thép & cầu vượt đô thị: Tối ưu khả năng chịu lực cắt ngang và lực uốn dọc theo chiều dài nhịp cầu.
- Hạ tầng cảng biển và dầm sàn nâng hạ: Thi công các hệ thống bến cảng, kết cấu đỡ giàn khoan dầu khí ngoài khơi.
- Nhà ga sân bay, trung tâm triển lãm: Tạo không gian kiến trúc thông thoáng, tối thiểu hóa sự hiện diện của cột đứng chống đỡ.
Đánh giá Ưu & Nhược điểm cốt lõi:
- Ưu điểm: Chịu uốn cực cao, giảm tải trọng cho móng so với bê tông, thi công lắp ghép cực nhanh, tuổi thọ công trình lâu dài.
- Nhược điểm: Kích thước lớn đòi hỏi thiết bị cẩu lắp chuyên dụng và diện tích kho bãi chứa hàng đủ rộng.

Ứng dụng dầm thép hình I800 trong thi công kết cấu nhà máy công nghiệp nặng
Hướng dẫn quy trình thi công lắp đặt dầm thép hình I800 an toàn
Do dầm I800 có trọng lượng đạt 210 kg/m (mỗi thanh 12m nặng hơn 2.5 tấn), việc thi công đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt quy trình kỹ thuật an toàn sau:
- Bước 1 (Kiểm tra đầu vào): Kiểm tra chứng chỉ chất lượng CO/CQ, đo đạc kích thước thực tế hình học, độ thẳng của dầm bằng máy kinh vĩ trước khi cẩu lắp.
- Bước 2 (Chốt điểm cẩu móc): Sử dụng cáp cẩu vải bản rộng chuyên dụng kết hợp thanh đòn cân bằng để định vị chính xác 2 điểm cẩu, tránh làm cong móp vĩnh viễn bụng dầm.
- Bước 3 (Định vị gối đỡ): Dùng máy toàn đạc xác định tim mốc gối đỡ dầm trên đỉnh cột thép hoặc đỉnh trụ bê tông.
- Bước 4 (Căn chỉnh & Xiết bu lông): Tiến hành cẩu dầm vào vị trí, gá bu lông liên kết tạm, chỉnh độ thăng bằng bằng miếng đệm thép (shim), sau đó dùng súng xiết lực bu lông cường độ cao theo đúng momen quy định.

Cẩu lắp dầm thép hình I800 đòi hỏi tuân thủ đúng quy trình an toàn lao động
Hướng dẫn bảo quản dầm thép hình I800 đúng kỹ thuật tại kho bãi
Để giữ cho dầm thép hình I800 không bị biến dạng hoặc ăn mòn hóa học trước khi lắp đặt vào công trình, cần tuân thủ quy tắc lưu kho sau:
- Vị trí lưu kho: Bãi chứa phải có nền cứng, phẳng và thoát nước tốt. Sử dụng các thanh gỗ kê (tà vẹt) có chiều cao tối thiểu 15cm để đặt dầm thép lên, tuyệt đối không để thép tiếp xúc trực tiếp với mặt đất.
- Sắp xếp khoa học: Không chồng các dầm thép lên nhau quá cao. Nên đặt các miếng gỗ đệm giữa các lớp dầm để tránh làm trầy xước bề mặt và tạo sự thông thoáng.
- Che chắn bảo vệ: Với sản phẩm đen, việc sử dụng bạt che hoặc lưu kho có mái che là cần thiết để ngăn nước mưa và giảm thiểu quá trình gỉ sét bề mặt.
- Quản lý xuất nhập: Ghi chép, theo dõi số lượng và quy cách các loại dầm trong kho để tiện cho việc quản lý và cấp phát vật tư.

Kho bãi bảo quản thép hình I tại Thép VinaSteel luôn có tà vẹt gỗ kê lót cao ráo
Hỏi đáp về Thép hình I800 (FAQs)
1. Mỗi cây dầm thép hình I800 chiều dài 12m nặng bao nhiêu kg?
Trọng lượng định hình của thép I800 là 210 kg/m. Do đó, một cây thép I800 tiêu chuẩn dài 12m sẽ có trọng lượng khoảng 2.520 kg (2.52 tấn).
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép hình I800 theo kích thước yêu cầu không?
Có. VinaSteel sở hữu máy cắt Plasma và đĩa cắt công nghiệp hiện đại, nhận cắt dầm I800 theo đúng chiều dài thiết kế bản vẽ của khách hàng.
3. Thép hình I800 có đầy đủ chứng nhận xuất xứ CO/CQ không?
Tất cả sản phẩm thép hình I800 phân phối bởi VinaSteel đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ gốc từ nhà máy sản xuất (JIS, ASTM, GB) kèm theo kiểm định cơ tính.
4. Nên chọn thép I800 đen hay mạ kẽm nhúng nóng cho nhà xưởng?
Nếu nhà xưởng lợp mái kín, không tiếp xúc hóa chất, bạn nên chọn thép đen sơn chống gỉ để tối ưu chi phí. Ngược lại, nếu ở gần biển hoặc làm khung hở, nên dùng mạ kẽm nhúng nóng.
Sở hữu ngay Thép hình I800 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép hình I800 tại VinaSteel.vn là lựa chọn chiến lược cho các công trình quy mô lớn, đáp ứng đồng thời yêu cầu chất lượng, kỹ thuật và tiến độ thi công. Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế (CO-CQ đầy đủ), đảm bảo kích thước, trọng lượng và cơ tính chính xác, được VinaSteel phân phối dựa trên nền tảng Uy tín – Chuyên môn – Tin cậy hàng đầu Miền Nam.
VinaSteel.vn cung cấp tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ chọn vật liệu phù hợp và giao hàng nhanh trên toàn quốc nhờ hệ thống kho bãi – logistics xe cẩu mạnh mẽ, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền vững cho mọi công trình.

Thép VinaSteel hỗ trợ giao thép hình I800 bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình

Đặt Mua Thép Hình I800 Chính Hãng Chiết Khấu Cao
Liên hệ ngay hotline phòng kinh doanh Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chi tiết, tiến độ giao hàng và các ưu đãi hấp dẫn cho đơn hàng dự án lớn.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép theo quy định của nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình của bạn.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.