Thép hình I596 chịu lực hạng nặng là giải pháp dầm kết cấu tối ưu cho mọi công trình quy mô lớn được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel. Sản phẩm sở hữu khả năng vượt nhịp vượt trội cùng độ bền uốn hoàn hảo đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.

Thép Hình I – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Hạng Nặng
Phân phối đầy đủ quy cách thép hình I đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ xuất xưởng.
Bảng đơn giá Thép hình I596 chi tiết tại kho Thép VinaSteel
Đơn giá Thép hình I596 được tổng hợp công khai minh bạch giúp quý chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán chi phí chính xác cho công trình.
| Loại Thép Hình I596 | Tiêu Chuẩn / Mác Thép | Trọng Lượng (Kg/m) | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Nguồn Gốc / Xuất Xứ |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hình I596 Loại 1 | JIS G3101 – SS400 | 183.0 | 37.800 – 38.200 | Nhật Bản / Hàn Quốc |
| Thép Hình I596 Loại 2 | ASTM A36 – CT3 | 183.0 | 37.000 – 37.600 | Việt Nam / Trung Quốc |
| Thép Hình I596 Loại 3 | Q235B / S275JR | 183.0 | 36.200 – 36.800 | Trung Quốc / Nga |
Lưu ý về bảng báo giá sản phẩm:
- Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại và có thể điều biến động theo số lượng đơn hàng cùng chi phí vận chuyển.
- Nguồn hàng luôn sẵn có tại kho VinaSteel TP.HCM, Bình Dương, Hà Nội đáp ứng hỗ trợ cắt theo quy cách và giao tận chân công trình.
- 100% sản phẩm bàn giao kèm theo CO/CQ chính hãng từ nhà máy sản xuất.

Thép hình I596 chất lượng cao lưu kho tại hệ thống Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép hình I596: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình I596 là dòng thép kết cấu cán nóng cỡ lớn sở hữu tiết diện hình chữ I cân đối với chiều cao bụng đạt 596mm giúp tăng khả năng chịu uốn thêm 35% so với các cấu kiện thông thường. Bề mặt thép cán nóng nguyên bản mang sắc xanh đen tự nhiên từ lớp vảy oxit bảo vệ rắn chắc.
Thiết kế phần bụng mỏng kết hợp cùng hai cánh dày dặn tối ưu hóa tỷ lệ bền/trọng lượng hiệu quả. Cấu trúc này giúp giảm 15% tổng trọng lượng khung sàn kết cấu mà vẫn đảm bảo độ cứng vững tuyệt đối cho toàn bộ công trình.
- Tiết diện tối ưu: Thiết kế chuẩn hình chữ I giúp triệt tiêu hiện tượng vặn xoắn khi chịu tải lớn.
- Cán nóng tiêu chuẩn: Quy trình luyện kim nhiệt độ cao tạo độ đồng nhất cơ lý tính vượt trội.
- Bề mặt xanh đen đặc trưng: Lớp vảy cán kim loại bám chặt giúp hạn chế ăn mòn nhẹ trong quá trình lưu kho.

Hình học tiết diện cân đối chịu lực của sản phẩm thép hình I596
Đánh giá chi tiết Thép hình I596: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sản phẩm Thép hình I quy cách I596 được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhất thế giới như JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1656 và EN 10025. Sản phẩm vượt qua mọi bài kiểm tra chịu lực kéo, lực nén và tải trọng tĩnh khắt khe.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép I596 được tổng hợp chi tiết trong bảng bên dưới giúp kỹ sư kết cấu dễ dàng tính toán thiết kế dầm chịu lực:
| Thuộc Tính | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị | Ghi Chú Kỹ Thuật |
|---|---|---|---|
| Ký hiệu tiêu chuẩn | I596 x 199 x 10 x 15 | – | Quy cách định danh thương mại |
| Chiều cao bụng (H) | 596 | mm | Yếu tố chính quyết định khả năng chịu uốn |
| Chiều rộng cánh (B) | 199 | mm | Tăng độ ổn định chống lệch phương ngang |
| Độ dày bụng (t1) | 10 | mm | Đảm nhận kháng lực cắt chính |
| Độ dày cánh (t2) | 15 | mm | Chịu mô men uốn tăng độ cứng tổng thể |
| Bán kính góc lượn (R) | 22 | mm | Giảm thiểu sự tập trung ứng suất tại góc |
| Trọng lượng đơn vị (W) | 89.2 | kg/m | Tối ưu hóa tỷ lệ bền trên trọng lượng |
| Trọng lượng cây 6m | 535.2 | kg/cây | Thuận tiện vận chuyển và dự toán nhỏ |
| Trọng lượng cây 12m | 1,070.4 | kg/cây | Lý tưởng dầm khẩu độ dài hạn chế nối |
| Các mác thép phổ biến | SS400, A36, Q345B, S355JR | – | Đáp ứng đa dạng yêu cầu thiết kế |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, TCVN 1656 | – | Đảm bảo độ an toàn tiêu chuẩn quốc tế |
Trải nghiệm Độ bền uốn, Khả năng vượt nhịp & Lớp phủ bảo vệ: Phân tích chuyên sâu
Theo đánh giá thực tế từ đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel, sản phẩm I596 thể hiện sự vượt trội rõ rệt trên 3 tiêu chí kỹ thuật cốt lõi trong thi công kết cấu thép công nghiệp.
Khả năng chịu mô men uốn vượt trội nhờ chiều cao bụng 596mm
Chiều cao phần bụng đạt 596mm tạo nên mô men ẩn cao giúp dầm không bị võng khi gánh chịu sàn bê tông nặng. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo yêu cầu kỹ thuật của các tầng hầm tòa nhà cao tầng và sàn công nghiệp nặng.
Giải pháp vượt nhịp khẩu độ lớn tiết kiệm hệ dầm phụ
Thép I596 hỗ trợ vượt nhịp không gian từ 12m đến 18m mà không cần bổ sung cột chống trung tâm. Tính năng này giúp mở rộng 20% không gian sử dụng hữu ích cho các nhà xưởng sản xuất và kho bãi chứa hàng.
Đa dạng tùy chọn bề mặt từ thép đen đến mạ kẽm nhúng nóng
Nhằm tối ưu hóa chi phí đầu tư và đáp ứng từng môi trường vận hành, Thép VinaSteel cung cấp 3 chủng loại bề mặt chuyên biệt:
- Sản phẩm thép đen: Nguyên bản cán nóng với chi phí ban đầu tiết kiệm nhất. Thích hợp sử dụng cho kết cấu trong nhà hoặc sơn chống rỉ ngoài công trường.
- Sản phẩm mạ kẽm điện phân: Bề mặt phủ kẽm mỏng sáng bóng mang tính thẩm mỹ cao. Phù hợp hạng mục giá đỡ, lan can và chi tiết nội thất khô ráo.
- Sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng: Toàn bộ cây thép được nhúng vào bể kẽm nóng chảy 450°C. Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp hợp kim kẽm-sắt siêu bền nâng tuổi thọ vượt 50 năm trong môi trường ven biển và hóa chất.

Các giải pháp xử lý bề mặt bảo vệ cho dòng sản phẩm thép hình I596
So sánh Thép hình I596 và các dòng thép hình I quy cách lân cận
Việc lựa chọn đúng quy cách giúp cân bằng tối ưu giữa khả năng chịu lực và dự toán ngân sách công trình. Dưới đây là bảng so sánh chỉ số kỹ thuật giữa I596 và các mã tương đương:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình I596 | Thép Hình I500 | Thép Hình I600 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (mm) | 596 | 500 | 600 |
| Chiều rộng cánh (mm) | 199 | 200 | 200 |
| Độ dày bụng (mm) | 10 | 10 | 11 |
| Độ dày cánh (mm) | 15 | 16 | 17 |
| Trọng lượng (kg/m) | 89.2 | 89.6 | 106.0 |
| Khả năng vượt nhịp tối ưu | 12m – 18m | 10m – 14m | 15m – 22m |
| Chỉ số chi phí/mét dài | Tối ưu Rất Cao | Trung Bình | Cao Ngân Sách |
| Ứng dụng tiêu biểu | Dầm khẩu độ lớn, nhà xưởng | Dầm sàn dân dụng vừa | Cầu đường chịu tải nặng |

Đặc tính chịu lực uốn ấn tượng của dòng thép hình I596
Thép hình I596 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sở hữu độ cứng vượt trội cùng khả năng kháng uốn hoàn hảo, Thép hình I596 là sự lựa chọn số một cho các loại hình công trình sau:
- Công nghiệp nặng: Làm dầm chính, cột chịu lực, hệ dầm cầu trục cho nhà xưởng khẩu độ lớn.
- Công trình cầu đường: Làm dầm chủ cho cầu đường bộ, cầu vượt sông, hệ thống dầm vượt nhịp tải trọng nặng.
- Tòa nhà thương mại: Khung dầm sàn cho trung tâm thương mại, nhà cao tầng, nhà thi đấu, sân bay.
- Công trình năng lượng: Khung giàn khoan dầu khí, tháp truyền tải điện đạm, bệ đỡ máy móc hạng nặng.

Ứng dụng đa dạng của thép hình I596 trong xây dựng công nghiệp
Quy trình lắp đặt tiêu chuẩn SOP cho Thép hình I596
Thực hiện quy trình lắp đặt nghiêm ngặt giúp đảm bảo an toàn tuyệt đối và độ bền kết cấu cho công trình:
- Bước 1 – Kiểm tra vật tư: Đối chiếu chứng chỉ CO/CQ và dùng thước kẹp đo độ dày thực tế, dung sai cho phép không quá ± 5%.
- Bước 2 – Chuẩn bị mặt bằng: Gia cố chân cẩu thùng và bố trí cẩu chuyên dụng tương thích trọng lượng dầm 1,070kg/cây 12m.
- Bước 3 – Định vị cẩu lắp: Đưa dầm vào đúng vị trí tim móng bản vẽ, lắp hệ giằng tạm thời để cố định chống lật.
- Bước 4 – Liên kết bu lông & hàn: Sử dụng bu lông cường độ cao siết đúng lực cờ-lê lực thiết kế, tiến hành hàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Bước 5 – Bảo vệ mối nối: Sơn lớp chống rỉ cho thép đen hoặc dùng sơn kẽm nguội chuyên dụng phủ kín vị trí mối hàn mạ kẽm.

Thi công lắp đặt dầm thép hình I596 tại công trường chuẩn kỹ thuật
Hướng dẫn bảo quản Thép hình I596 tại công trường
Bảo quản kho bãi đúng quy chuẩn kỹ thuật giúp duy trì nguyên vẹn chất lượng bề mặt vật tư:
- Kê lót đà gối: Đặt cây thép trên đà gỗ hoặc gối bê tông cao ít nhất 15cm so với mặt đất để tránh đọng nước bùn.
- Che phủ bạt chống thấm: Sử dụng bạt che kín chống mưa nắng trực tiếp đối với các lô hàng thép đen.
- Phân loại ngăn ngắn: Xếp chồng không quá 5 lớp, kê chèn gỗ giữa các lớp để việc cẩu móc hàng an toàn.

Lựa chọn bề mặt phủ bảo vệ phù hợp cho dầm thép I596
Hỏi đáp về Thép hình I596 (FAQs)
Một cây Thép hình I596 tiêu chuẩn dài 12m nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép hình I596 tiêu chuẩn độ dài 12m có trọng lượng chính xác là 1,070.4 kg (tương đương khoảng 1.07 tấn/cây) tính theo barem cán nóng 89.2 kg/m.
Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt Thép hình I596 theo quy cách bản vẽ không?
Thép VinaSteel sở hữu hệ thống máy cắt Plasma và cưa đĩa hiện đại, hỗ trợ cắt thép I596 chính xác theo đúng chiều dài yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ công trình.
Thời gian giao hàng Thép hình I596 tận công trình mất bao lâu?
Với đội ngũ xe cẩu tự hành đa trọng tải sẵn có tại hệ thống kho TP.HCM và Bình Dương, VinaSteel cam kết giao hàng nhanh trong vòng 24 giờ kể từ khi xác nhận đơn hàng.
Sở hữu ngay Thép hình I596 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp dòng sản phẩm Thép hình I596 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá gốc từ nhà máy, hóa đơn chứng từ CO/CQ đầy đủ cùng dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận công trình.

Kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel luôn sẵn sàng phục vụ dự án

Đặt Mua Thép Hình I596 Nhận Chiết Khấu Dự Án
Liên hệ ngay hotline phòng kinh doanh VinaSteel để nhận bảng báo giá cạnh tranh nhất kèm ưu đãi miễn phí vận chuyển nội thành.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.