Thép hình I100 là dòng vật liệu kết cấu thép cán nóng chất lượng cao, đóng vai trò nòng cốt chịu lực cho các công trình xây dựng và cơ khí hiện đại. Tại hệ thống phân phối uy tín của Thép VinaSteel, sản phẩm luôn đạt đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, đảm bảo mang lại độ bền vững tối đa cùng mức chi phí đầu tư tối ưu nhất cho dự án của bạn.

Thép Hình I Cán Nóng – Đa Dạng Quy Cách Tiêu Chuẩn
Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các chủng loại thép hình I từ I100 đến I900 với các bề mặt thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng gia công chính xác theo yêu cầu.
Bảng báo giá Thép hình I100 mới nhất hôm nay tại Thép VinaSteel
Đơn giá thép hình I100 trên thị trường luôn có sự biến động phụ thuộc vào giá phôi thép thế giới, chi phí nguyên vật liệu đầu vào và các phương pháp xử lý bề mặt. Nhằm hỗ trợ quý khách hàng dễ dàng lập dự toán công trình, Thép VinaSteel xin gửi đến bảng tổng hợp đơn giá chi tiết cho 3 dòng sản phẩm phổ biến nhất hiện nay:
| Loại thép hình I100 | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình I100 đen | 15.500 – 17.500 |
| Thép hình I100 mạ kẽm thường | 17.500 – 20.000 |
| Thép hình I100 mạ kẽm nhúng nóng | 20.500 – 22.500 |
Lưu ý về bảng giá:
- Đơn giá tham khảo trên đã bao gồm thuế VAT 10% và hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Đơn giá thực tế biến động dựa theo tổng khối lượng đơn hàng, tiêu chuẩn mác thép (SS400, Q235, A36…), độ dày thực tế và thương hiệu sản xuất.
- Liên hệ trực tiếp Hotline phòng kinh doanh của Thép VinaSteel để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi cho dự án lớn.
Danh mục quy cách và bảng giá các sản phẩm thép hình I cùng loại
Để đáp ứng sự đa dạng trong thiết kế kết cấu, quý khách có thể tham khảo thêm kích thước và liên kết báo giá của các dòng thép hình I khác do Thép VinaSteel phân phối:

Thép Hình I100 tiêu chuẩn chất lượng cao phân phối tại kho Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép Hình I100: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Theo phân tích kỹ thuật từ đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel, thép hình I100 có thiết kế tiết diện mặt cắt hình chữ I đối xứng chuẩn xác, với chiều cao bụng dầm H đạt 100mm và chiều rộng cánh dầm B đạt 55mm. Tỷ lệ hình học này được tính toán tối ưu giúp thanh thép đạt khả năng kháng uốn tuyệt vời theo phương thẳng đứng.
Về bề mặt ngoại quan, thanh thép cán nóng có màu xanh đen mờ đặc trưng, bề mặt đúc phẳng mịn, không rạn nứt hay rỗ khí. Phần góc lượn bán kính r = 6.0mm giữa thân bụng và cánh dầm giúp triệt tiêu hiện tượng tập trung ứng suất tại các điểm nối, tăng cường độ dẻo dai và khả năng làm việc liên tục dưới tải trọng động.
Sản phẩm sở hữu độ thẳng vượt trội, hạn chế tối đa độ cong vênh hình học. Điều này cho phép quá trình định vị, gá đặt khi thi công hàn liên kết hoặc bắt bu lông diễn ra nhanh chóng, chính xác đến từng milimet.

Quy cách thanh thép I100 thẳng tắp, góc cạnh chuẩn xác tại kho bãi VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép Hình I100: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hình I100 nổi tiếng với tỷ lệ chịu tải trên trọng lượng lý tưởng. Mặc dù có trọng lượng bản thân khá nhẹ, chỉ đạt 9.46 kg/m, nhưng nhờ mô men quán tính trục X (Ix = 171 cm⁴) và mô đun kháng uốn (Wx = 34.2 cm³), thanh thép có thể chịu được sức tải ngang và lực uốn dọc cực lớn mà không bị biến dạng cơ học.
Dưới đây là bảng tra cứu thông số kỹ thuật toàn diện của sản phẩm thép hình I100 theo tiêu chuẩn barem thương mại cập nhật:
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Ký Hiệu | Giá Trị Tiêu Chuẩn | Đơn Vị |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng | H | 100 | mm |
| Chiều rộng cánh | B | 55 | mm |
| Độ dày bụng | t1 | 4.1 | mm |
| Độ dày cánh trung bình | t2 | 5.8 | mm |
| Bán kính lượn trong | r | 6.0 | mm |
| Trọng lượng riêng | P | 9.46 | kg/m |
| Diện tích mặt cắt | A | 12.04 | cm² |
| Mô men quán tính trục X | Ix | 171 | cm⁴ |
| Mô men quán tính trục Y | Iy | 16.9 | cm⁴ |
| Mô đun kháng uốn trục X | Wx | 34.2 | cm³ |
| Mô đun kháng uốn trục Y | Wy | 6.13 | cm³ |
| Bán kính quán tính trục X | rx | 3.77 | cm |
| Bán kính quán tính trục Y | ry | 1.18 | cm |
| Mắc thép thông dụng | SS400, Q235B, A36, SM490 | ||
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 7571, JIS G3101, ASTM A36 | ||
| Chiều dài tiêu chuẩn | L | 6 hoặc 12 | m |
Trải nghiệm Độ bền vượt trội, Khả năng chống uốn & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Để lựa chọn dòng sản phẩm đáp ứng hoàn hảo yêu cầu môi trường thi công thực tế, người dùng cần hiểu rõ bản chất kỹ thuật của ba chủng loại thép I100 chính đang được phân phối trên thị trường:
1. Dòng Thép Hình I100 Đen Nguyên Bản
Sản phẩm giữ nguyên bề mặt thép carbon sau quá trình cán nóng nhiệt độ cao. Thép I100 đen sở hữu độ dẻo dai cao, khả năng hàn cắt liên kết linh hoạt bằng nhiều kỹ thuật hàn hồ quang thông thường. Đây là giải pháp tối ưu chi phí cho các hệ thống kết cấu chịu lực làm việc trong nhà, môi trường khô ráo hoặc được bao phủ bởi lớp sơn chống gỉ bảo vệ.

Thép hình I100 đen cán nóng nguyên bản sẵn sàng giao tại nhà xưởng Thép VinaSteel
2. Dòng Thép Hình I100 Mạ Kẽm Điện Phân
Thép được xử lý mạ kẽm bằng phương pháp điện phân tạo lớp phủ bề mặt mỏng đạt độ dày từ 15–25 micromet. Lớp mạ kẽm mịn màng, sáng bóng giúp tăng tính thẩm mỹ vượt trội, phù hợp cho các khung kết cấu lộ thiên trong không gian kiến trúc nội thất hoặc công trình dân dụng chịu độ ẩm trung bình.

Thép hình I100 mạ kẽm điện phân sáng bóng đẹp mắt thẩm mỹ cao
3. Dòng Thép Hình I100 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Cao Cấp
Đây là dòng sản phẩm ưu việt nhất khi thanh thép I100 được nhúng chìm hoàn toàn trong bể kẽm nóng chảy 450°C. Lớp hợp kim kẽm-thép hình thành có độ dày lên đến 50–100 micromet, bao phủ toàn bộ bề mặt bên trong lẫn bên ngoài. Giải pháp mạ kẽm nhúng nóng này bảo vệ thanh thép khỏi sự ăn mòn của nước biển, hóa chất công nghiệp, nâng tuổi thọ kết cấu lên đến hơn 50 năm.

Thép hình I100 mạ kẽm nhúng nóng siêu bền chống ăn mòn hóa chất vượt trội
So sánh Thép Hình I100 và các quy cách thép hình I cùng phân khúc
Trong thiết kế kết cấu thép nhẹ, việc cân nhắc giữa thép I100 và các quy cách lớn hơn như I120 hay I150 là rất quan trọng để cân bằng giữa hệ số an toàn chịu lực và bài toán kinh tế:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Hình I100 | Thép Hình I120 | Thép Hình I150 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (mm) | 100 | 120 | 150 |
| Chiều rộng cánh (mm) | 55 | 64 | 75 |
| Trọng lượng (kg/m) | 9.46 | 11.50 | 14.00 |
| Mô đun kháng uốn Wx (cm³) | 34.2 | 54.7 | 89.8 |
| Ứng dụng phù hợp | Khung kết cấu nhẹ, gác lửng, ray cẩu nhẹ | Dầm nhà xưởng vừa, khung xe tải | Dầm vượt nhịp lớn, cọc móng, kết cấu nặng |
Thép Hình I100 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ trọng lượng vừa phải và khả năng chịu lực uốn xuất sắc, thép hình I100 là sự lựa chọn số 1 cho các hạng mục đa dạng bao gồm:
- Xây dựng dân dụng: Làm dầm sàn gác lửng, dầm gia cố mái, khung kết cấu cầu thang, lan can, ban công.
- Xây dựng công nghiệp: Hệ thống xà gồ đỡ tôn, khung nhà kho tiền chế, dầm phụ chạy cẩu trục tải trọng nhẹ.
- Chế tạo cơ khí: Khung thùng xe tải, dầm khung bệ máy móc công nghiệp, hệ thống giá kệ lưu trữ hàng hóa nặng trong kho bãi.
- Hạ tầng giao thông: Khung biển báo giao thông tấm lớn, dầm cầu bộ hành nhỏ, rào chắn bảo vệ đường cao tốc.

Kho bãi luân chuyển sản phẩm sắt hình I100 luôn sẵn hàng phục vụ dự án
Hỏi đáp về Thép Hình I100 (FAQs)
1. Thép hình I100 cây 6m nặng bao nhiêu kg?
Theo barem trọng lượng tiêu chuẩn, thép hình I100 có trọng lượng 9.46 kg/m. Như vậy, 1 cây thép I100 dài 6m có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 56.76 kg.
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép I100 theo kích thước yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ hỗ trợ cắt thép bằng máy cắt chuyên dụng theo độ dài quy cách bản vẽ thiết kế của quý khách, giúp tiết kiệm thời gian thi công tại công trình.
3. Làm thế nào để phân biệt thép I100 chính hãng đạt chuẩn?
Thép I100 chính hãng có dập nổi logo nhà sản xuất, lớp sơn đai kiện gọn gàng, sai số dung sai độ dày không vượt quá ± 5%, và kèm theo đầy đủ chứng nhận chất lượng CO/CQ từ nhà máy khi xuất kho.
Sở hữu ngay Thép Hình I100 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thép hình I100 chính hãng, uy tín với đơn giá tận gốc nhà máy? Thép VinaSteel tự hào là nhà phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam với năng lực kho bãi lớn, phương tiện vận tải cẩu thùng chuyên dụng và chính sách chiết khấu cực tốt cho công trình.

Tổng kho phân phối sắt thép xây dựng và thép hình VinaSteel tại TPHCM

Thép Hình H Cán Nóng Kết Cấu Siêu Chịu Lực
Khám phá các dòng sản phẩm thép hình H nhập khẩu đạt chuẩn TCVN, JIS, ASTM chuyên dùng cho cọc móng và khung nhà xưởng chịu tải cực lớn.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.