Thép hình I500 là giải pháp kết cấu dầm chịu lực tải trọng lớn tối ưu hàng đầu hiện nay, cung cấp khả năng chống uốn vượt trội và sự ổn định bền vững cho nhà xưởng công nghiệp, nhà cao tầng và hạ tầng cầu đường quy mô lớn tại Thép VinaSteel.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Giao hàng xe cẩu tận công trình
Thép Hình I – Dầm Kết Cấu Chịu Lực Cao
Phân phối đầy đủ quy cách dầm I từ I100 đến I900 tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN. Nhận cắt theo bản vẽ kỹ thuật và mạ kẽm nhúng nóng giá sỉ tốt nhất TP.HCM.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình I500: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Sản phẩm thép hình I cán nóng có chiều cao bụng 500 mm, thiết kế tiết diện hình chữ I cân đối mang lại khả năng phân bổ ứng suất tối ưu. Bề mặt thép cán nóng tiêu chuẩn sở hữu lớp vảy cán màu xanh đen nhám tự nhiên, có độ bám sơn chống rỉ cao và đặc tính cơ lý bền vững dưới mọi tác động ngoại lực.
Sự cân bằng hoàn hảo giữa chiều cao bụng, độ rộng cánh và độ dày giúp dầm I500 đạt tỷ lệ độ bền trên trọng lượng ấn tượng. Kết cấu này giúp cắt giảm 15% khối lượng vật liệu so với dầm bê tông cùng khả năng chịu tải, hỗ trợ thi công nhịp vượt lớn và tối ưu diện tích không gian sàn.

Bề mặt dầm thép hình I500 cán nóng tiêu chuẩn chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel
- Tiết diện tối ưu: Thiết kế cánh song song giúp dầm phân bổ đều mô men uốn, hạn chế tối đa nguy cơ biến dạng dọc thân.
- Dung sai chuẩn xác: Sản xuất trên dây chuyền cán nóng hiện đại, kiểm soát dung sai chiều cao và độ dày không vượt quá ± 2.5%.
- Liên kết linh hoạt: Bề mặt bụng dầm rộng 500 mm tạo điều kiện thuận lợi cho việc đục lỗ bắt bu lông cường độ cao hoặc hàn chốt đinh đinh stud chịu cắt.
Đánh giá chi tiết Thép hình I500: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hình I500 là giải pháp dầm kết cấu hạng nặng vượt trội, đạt các chỉ số cơ lý cao theo tiêu chuẩn JIS G3101, ASTM A36 và EN 10025. Barem kỹ thuật chuẩn xác đảm bảo an toàn tuyệt đối cho các hệ khung văng, dầm cầu trục và cột chịu nén lệch tâm.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị | Ý Nghĩa Thực Tế Công Trình |
|---|---|---|---|
| Ký hiệu quy cách | I500 x 200 x 10 x 16 | – | Quy cách dầm I tiêu chuẩn thông dụng nhất |
| Chiều cao bụng (H) | 500 | mm | Quyết định khả năng chống mô men uốn dọc |
| Chiều rộng cánh (B) | 200 | mm | Tăng cường độ ổn định chống xoắn ngang dầm |
| Độ dày bụng (t1) | 10 | mm | Chịu ứng suất cắt chính tại vị trí gối tựa |
| Độ dày cánh (t2) | 16 | mm | Chịu lực kéo nén chính do mô men uốn gây ra |
| Bán kính góc lượn (R) | 20 | mm | Triệt tiêu hiện tượng tập trung ứng suất tại góc nối |
| Trọng lượng định danh (W) | 89.6 | kg/m | Căn cứ bóc tách khối lượng và tính toán tải trọng bản thân |
| Trọng lượng cây 6m | 537.6 | kg/cây | Tối ưu cho việc lập phương án nâng hạ và vận chuyển |
| Trọng lượng cây 12m | 1,075.2 | kg/cây | Giảm thiểu mối nối liên kết cho nhịp dầm dài |
| Mác thép thông dụng | SS400, A36, SM490B, Q345B, S355JR | – | Đa dạng cấp độ bền đáp ứng mọi hồ sơ thiết kế |

Kiểm tra thông số kích thước thực tế thép hình I500 trước khi xuất kho VinaSteel
Trải nghiệm khả năng chịu tải, chống ăn mòn & Phân loại bề mặt: Phân tích chuyên sâu
Để tối ưu hóa chi phí đầu tư và đảm bảo tuổi thọ công trình lên đến 50 năm, việc chọn đúng phương pháp xử lý bề mặt cho dầm thép I500 đóng vai trò quyết định.
1. Thép hình I500 đen – Tối ưu chi phí khung nhà xưởng trong nhà
Sản phẩm giữ nguyên lớp vảy cán nóng tự nhiên sau chế tạo. Với mức giá thành thấp nhất, đây là giải pháp lý tưởng cho hệ dầm nội thất, khung nhà xưởng khô ráo, hoặc các kết cấu sẽ được thi công sơn phủ epoxy/sơn chống cháy trực tiếp tại công trường.
2. Thép hình I500 mạ kẽm điện phân – Bề mặt thẩm mỹ đồng đều
Sử dụng công nghệ mạ điện kết tủa kẽm mỏng 15–25 µm, bề mặt thép mịn sáng bóng. Loại này chống rỉ nhẹ tốt, phù hợp cho các khung giá đỡ kỹ thuật, giàn không gian trong nhà có độ ẩm trung bình, vừa tiết kiệm vừa đáp ứng tiêu chuẩn thẩm mỹ cao.
3. Thép hình I500 mạ kẽm nhúng nóng – Khả năng bảo vệ vĩnh cửu
Dầm thép được nhúng toàn bộ vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, tạo lớp hợp kim kẽm-thép dày từ 65 đến 120 µm bảo vệ cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Đây là lựa chọn bắt buộc cho công trình ngoài trời, khu vực ven biển, nhà máy hóa chất và kết cấu hạ tầng chịu ăn mòn cao.

Các loại thép hình I500 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại xưởng gia công
Bảng giá thép hình I500 tại kho TP.HCM – Giá cập nhật liên tục
Thép VinaSteel cam kết cung cấp giá thép hình I500 cạnh tranh nhất thị trường Miền Nam. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết theo kg được cập nhật mới nhất từ nhà máy:
| Loại Thép Hình I500 | Đơn Vị Tính | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Đặc Điểm Kỹ Thuật & Ứng Dụng |
|---|---|---|---|
| Thép hình I500 đen | Kg | 17.600 – 18.600 | Cán nóng nguyên bản, độ bền cơ học cao, dùng cho kết cấu nhà xưởng khô ráo. |
| Thép hình I500 mạ kẽm điện phân | Kg | 19.100 – 20.600 | Phủ kẽm mịn sáng, chống gỉ nhẹ, dùng cho giá đỡ kỹ thuật và kết cấu trong nhà. |
| Thép hình I500 mạ kẽm nhúng nóng | Kg | 21.000 – 22.500 | Lớp kẽm dày 65–120 µm, chống ăn mòn tuyệt đối cho công trình ngoài trời và ven biển. |
So sánh Thép hình I500 và các quy cách dầm thép hình phổ biến
Bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa dầm I500 và các quy cách dầm lân cận giúp kỹ sư lựa chọn đúng loại thép cho phương án thiết kế:
| Quy Cách Dầm | Kích Thước H x B (mm) | Độ Dày t1 x t2 (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Mô Men Kháng Uốn Wx (cm³) |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hình I400 | 400 x 150 | 8.0 x 13.0 | 66.0 | 864 |
| Thép Hình I450 | 450 x 175 | 9.0 x 14.0 | 76.5 | 1,150 |
| Thép Hình I500 (Chuẩn) | 500 x 200 | 10.0 x 16.0 | 89.6 | 1,910 |
| Thép Hình I600 | 600 x 190 | 12.0 x 17.0 | 106.0 | 2,590 |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Quý khách hàng có thể tra cứu nhanh quy cách và đường dẫn báo giá chi tiết của các sản phẩm dầm thép hình I cùng hệ sinh thái tại Thép VinaSteel:

Ứng dụng dầm thép hình I500 làm kết cấu chịu tải trọng nặng cho nhà xưởng công nghiệp
Thép hình I500 dành cho công trình nào? Lời khuyên quy chuẩn từ Thép VinaSteel
Thép hình I500 được ứng dụng phổ biến cho các dự án kết cấu thép quy mô lớn nhờ khả năng chịu moment uốn và tải trọng vượt trội:
- Kết cấu công nghiệp: Dùng làm dầm gánh chính, cột chịu lực cho nhà xưởng, dầm cầu trục vận chuyển hàng hóa 20–50 tấn.
- Hạ tầng giao thông: Làm kết cấu dầm cầu thép, nhà ga sân bay, cầu cảng xuất nhập khẩu hàng hóa nặng.
- Công trình dân dụng cao tầng: Khung dầm sàn chịu tải, hệ văng chống tầng hầm cho các trung tâm thương mại cao tầng.
Quy trình SOP kiểm tra và bảo quản thép hình I500 tại công trường:
- Bước 1 – Đối chiếu barem trọng lượng: Kiểm tra độ dày cánh bằng thước kẹp điện tử. Trọng lượng dầm chuẩn phải đạt từ 87.5 đến 91.8 kg/m.
- Bước 2 – Kiểm tra chứng chỉ CO/CQ: Đối chiếu mã đúc trên thân dầm với chứng chỉ xuất xưởng từ nhà máy Posco, An Khánh hoặc Đại Việt.
- Bước 3 – Quy chuẩn lưu kho: Kê dầm thép cách mặt đất tối thiểu 20 cm bằng đà gỗ cứng. Phủ bạt dù chống thấm nước nếu lưu kho ngoài trời trên 15 ngày.

Thi công cẩu lắp dầm thép hình I500 chính xác đúng bản vẽ kỹ thuật công trình

Xà Gồ C/Z Cường Độ Cao Đột Lỗ Tự Động
Cung cấp xà gồ C, Z mạ kẽm cắt theo quy cách công trình, đục lỗ liên kết dầm I500 chuẩn xác tuyệt đối.
Hỏi đáp về Thép hình I500 (FAQs)
1. Trọng lượng 1 cây thép hình I500 dài 12m là bao nhiêu kg?
Thép hình I500 chuẩn quy cách 500x200x10x16 mm có trọng lượng định danh 89.6 kg/m. Như vậy, 1 cây thép I500 dài 12m có trọng lượng chính xác là 1,075.2 kg (khoảng 1.075 tấn).
2. Thép I500 khác thép H500 ở những điểm cơ bản nào?
Thép I500 có chiều rộng cánh (200 mm) nhỏ hơn nhiều so với chiều cao bụng (500 mm), chuyên dùng chịu moment uốn dọc. Trong khi đó, thép H500 có chiều rộng cánh gần bằng chiều cao bụng (500×500 mm), chuyên dùng làm cột chịu lực nén hai phương.
3. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép I500 theo bản vẽ kỹ thuật không?
Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt dầm thép I500 theo kích thước bản vẽ, đục lỗ liên kết bản mã và mạ kẽm nhúng nóng trọn gói, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.
Sở hữu ngay Thép hình I500 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là nhà phân phối dầm thép hình I500 chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu Posco, An Khánh, Đại Việt và thép nhập khẩu. Chúng tôi cam kết hàng chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, báo giá minh bạch và giao hàng đúng tiến độ.

Kho bãi tập kết thép hình I rộng lớn sẵn sàng giao hàng tận nơi của Thép VinaSteel
Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá chiết khấu thép I500 tốt nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá thép hình I500 mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn nhà máy và có thể điều chỉnh theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.