Thép hình I300 là cấu kiện kết cấu thép chịu tải trọng cao, sở hữu thiết kế hình học cân đối cùng khả năng chống uốn vượt trội. Sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, đáp ứng trọn vẹn các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho nhà xưởng công nghiệp, cầu đường và công trình cao tầng toàn quốc.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ – Kiểm định tiêu chuẩn JIS G3101
Danh Mục Thép Hình I – Hệ Sinh Thái Kết Cấu Cường Độ Cao
Cung cấp đầy đủ các quy cách dầm thép hình I từ I100 đến I900. Hỗ trợ gia công cắt theo quy cách, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng giao nhanh tận chân công trình.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình I300: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình I300 nổi bật với thiết kế mặt cắt chữ I đối xứng chuẩn xác, với chiều cao bụng đạt 300 mm và chiều rộng cánh 174 mm. Tỷ lệ hình học này tối ưu hóa khả năng chống mô-men uốn theo trục dọc, giúp tiết kiệm vật liệu nhưng vẫn giữ khung kết cấu luôn vững chắc.
Bề mặt dầm thép cán nóng phẳng mịn, góc cạnh sắc nét, không có hiện tượng nứt gãy hay cong vênh. Khi cầm thực tế, sản phẩm thể hiện sự đầm chắc, đồng nhất từ phần bụng đến hai mép cánh, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho các kỹ sư kết cấu.
- Mặt cắt tối ưu: Chiều cao bụng 300 mm giúp khả năng chịu uốn tăng 35% so với các quy cách dầm nhỏ hơn.
- Bề mặt hoàn thiện: Thép cán nóng có độ dính bám sơn cao, dễ gia công mạ kẽm bảo vệ.
- Gia công linh hoạt: Dễ dàng đột lỗ, hàn liên kết hoặc bắt bu lông cường độ cao.

Sản phẩm Thép hình I300 lưu kho tại VinaSteel chuẩn quy cách cán nóng
Đánh giá chi tiết Thép hình I300: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu tải của thép hình I300 nằm ở sự kết hợp hoàn hảo giữa độ dày bụng 6.0 mm và độ dày cánh 9.0 mm. Thông số này đảm bảo dầm không bị xé rách hay phình bụng khi chịu tác động lực nén tĩnh và lực va đập động lớn.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Khả năng kháng uốn (Wx) | 617 cm³ | Chịu lực uốn ngang tuyệt vời cho dầm sàn nhịp lớn. |
| Mô-men quán tính (Ix) | 10.700 cm⁴ | Giảm độ võng của kết cấu khi đặt tải trọng nặng lên dầm. |
| Tỷ trọng bản thân | 39.7 kg/m | Giảm tải trọng tĩnh cho hệ móng công trình so với bê tông. |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, TCVN 7571:2019, ASTM A36 | Đảm bảo độ bền kéo, giới hạn chảy đúng thiết kế kỹ thuật. |
Đơn giá thép hình I300 tại kho VinaSteel – Cập nhật liên tục
| Loại thép hình I300 | Đơn vị tính | Giá tham khảo (VNĐ/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thép hình I300 đen | kg | 17.500 – 18.500 | Thép hình I300, chưa mạ |
| Thép hình I300 mạ kẽm | kg | 19.000 – 20.500 | Lớp mạ kẽm điện phân |
| Thép hình I300 mạ kẽm nhúng nóng | kg | 21.000 – 22.500 | Lớp kẽm dày, chống ăn mòn cao |
Lưu ý về bảng giá: Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường, số lượng đặt hàng, điều kiện giao hàng. VinaSteel hỗ trợ tính giá theo cây 6 m hoặc 12 m linh hoạt.
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của thép hình I300
| Thuộc tính | Giá trị | Đơn vị | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (H) | 300 | mm | TCVN, JIS G 3192 |
| Chiều rộng cánh (B) | 174 | mm | TCVN, JIS G 3192 |
| Độ dày bụng (t1) | 6.0 | mm | TCVN, JIS G 3192 |
| Độ dày cánh (t2) | 9.0 | mm | TCVN, JIS G 3192 |
| Bán kính lượn góc (R) | 18 | mm | TCVN, JIS G 3192 |
| Trọng lượng | 39.7 | kg/m | TCVN, JIS G 3192 |
| Diện tích mặt cắt | 50.62 | cm² | TCVN, JIS G 3192 |
| Momen quán tính (trục X) | 10.700 | cm⁴ | TCVN 7571:2019 |
| Momen quán tính (trục Y) | 834 | cm⁴ | TCVN 7571:2019 |
| Momen kháng uốn (trục X) | 617 | cm³ | TCVN 7571:2019 |
| Momen kháng uốn (trục Y) | 95.8 | cm³ | TCVN 7571:2019 |

Quy trình cán nóng công nghệ cao tạo nên bề mặt thép hình I300 mịn chắc
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Kháng uốn nhịp rộng & Bề mặt mạ kẽm: Phân tích chuyên sâu
1. Độ bền cơ học và giới hạn chảy vượt trội
Sản phẩm thép hình I quy cách I300 đạt mác thép SS400/A36 có giới hạn chảy tối thiểu 245 MPa và độ bền kéo từ 400 đến 510 MPa. Điều này đảm bảo dầm thép chịu được lực va đập dồn dập trong các hệ thống cầu trục hoặc giàn máy công nghiệp nặng mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
2. Khả năng kháng uốn văng nhịp rộng
Nhờ thiết kế bụng rộng 300 mm, dầm thép I300 dễ dàng bắc qua các không gian nhịp vượt từ 6 m đến 12 m. Khả năng phân bổ lực đều giúp tối giảm số lượng cột chống trung gian, mở rộng không gian sử dụng hữu ích cho các nhà xưởng hiện đại.
3. Phân loại bề mặt bảo vệ tối ưu
Thép hình I300 được phân phối với ba tùy chọn xử lý bề mặt chuyên biệt:
- Thép đen nguyên bản: Giải pháp kinh tế cho môi trường trong nhà, khô ráo. Dễ dàng sơn phủ trang trí.
- Thép mạ kẽm điện phân: Lớp mạ sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho các kết cấu nội thất dân dụng.
- Thép mạ kẽm nhúng nóng: Lớp phủ kẽm dày từ 65 đến 120 µm bảo vệ thép khỏi bị ăn mòn rỉ sét lên đến 50 năm trong điều kiện ngoài trời, môi trường biển.

Phân loại bề mặt thép hình I300 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Thép Hình H – Giải Pháp Cột Chịu Nén Cực Đỉnh
Kết hợp hoàn hảo giữa dầm I300 chịu uốn và cột H chịu nén giúp tối ưu hóa 20% chi phí xây dựng khung nhà xưởng kết cấu thép tiền chế.
So sánh Thép hình I300 và các sản phẩm thép hình cùng phân khúc
Để giúp chủ đầu tư chọn đúng mã thép tối ưu ngân sách, dưới đây là bảng so sánh kỹ thuật giữa thép I300 và các quy cách lân cận:
| Tiêu chí so sánh | Thép Hình I250 | Thép Hình I300 | Thép Hình I350 | Thép Hình H300 |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao bụng (mm) | 250 | 300 | 350 | 300 |
| Chiều rộng cánh (mm) | 125 | 174 | 175 | 300 |
| Trọng lượng (kg/m) | 29.6 | 39.7 | 49.6 | 94.0 |
| Khả năng chịu uốn | Trung bình | Rất cao | Cực cao | Cao |
| Khả năng chịu nén cột | Thấp | Khá | Khá | Tối ưu xuất sắc |
| Ứng dụng chủ đạo | Dầm phụ, xà gồ | Dầm chính, khung nhà | Dầm cầu, cầu trục | Cột chịu lực chính |
| Chi phí vật tư/mét | Tiết kiệm nhất | Hợp lý tối ưu | Cao hơn 25% | Cao hơn 135% |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm thép hình I khác tại VinaSteel:

Thiết kế cánh rộng đối xứng giúp thép I300 vững chắc trong mọi kết cấu
Thép hình I300 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sản phẩm thép hình I300 được thiết kế chuyên biệt phục vụ các hạng mục kết cấu chịu lực tải trọng lớn. Dựa trên kinh nghiệm cung cấp thép cho hàng trăm dự án lớn tại Miền Nam, các kỹ sư Thép VinaSteel đưa ra phân tích ứng dụng thực tế:
Ưu điểm nổi bật:
- • Khả năng chịu lực uốn cực cao, ít bị biến dạng khi gặp tải trọng động.
- • Trọng lượng 39.7 kg/m lý tưởng giúp tối ưu chi phí khung giàn so với dầm bê tông cốt thép.
- • Tiến độ lắp đặt nhanh chóng nhờ thi công liên kết hàn hoặc bu lông chuẩn xác.
Nhược điểm & Lưu ý: Khả năng chịu xoắn theo trục đứng không cao bằng thép hộp vuông. Vì vậy, đối với kết cấu cột chịu nén lệch trục lớn, chuyên gia khuyến nghị nên kết hợp thêm thanh giằng hoặc dùng thép hình H.
Phạm vi công trình khuyên dùng:
- Nhà xưởng công nghiệp: Làm dầm gồ mái, dầm đỡ sàn thao tác, khung kèo chịu lực chính.
- Hệ thống cầu đường: Làm dầm dẫn, kết cấu sàn cầu giao thông, dầm đỡ đường ray cẩu trục nhà máy.
- Công trình dân dụng cao tầng: Khung sàn thép composite, dầm chuyển kết cấu tầng hầm.

Ứng dụng dầm thép hình I300 trong thi công kết cấu khung nhà xưởng công nghiệp
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng sản phẩm SOP chuẩn kỹ thuật:
- Bước 1: Tiếp nhận & Kiểm tra: Đối chiếu chứng chỉ CO/CQ. Đo kiểm độ dày bụng t1 = 6.0 mm, cánh t2 = 9.0 mm bằng thước kẹp điện tử, dung sai cho phép không vượt quá ± 5%.
- Bước 2: Gia công liên kết: Đột lỗ bu lông hoặc cắt vát mép cẩn thận. Sử dụng que hàn 421 hoặc dây hàn CO2 chuyên dụng để hàn bản mã.
- Bước 3: Cẩu dầm & Căn chỉnh: Sử dụng xe cẩu chuyên dụng có dây cáp vải để cẩu dầm I300 vào vị trí, tránh gây trầy xước bề mặt kẽm.
- Bước 4: Siết bu lông & Nghiệm thu: Siết bu lông cường độ cao 8.8 hoặc 10.9 bằng máy siết lực theo đúng momen quy định. Kiểm tra độ thẳng đứng dầm bằng máy kinh vĩ.

Thi công cẩu lắp dầm thép hình I300 đúng quy trình kỹ thuật an toàn
Hỏi đáp về Thép hình I300 (FAQs)
1. Một cây thép hình I300 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Thép hình I300 tiêu chuẩn cán nóng có chiều dài nguyên cây là 6 m hoặc 12 m. Trọng lượng tương ứng: cây 6 m nặng 238.2 kg; cây 12 m nặng 476.4 kg.
2. Nên chọn thép hình I300 đen hay mạ kẽm nhúng nóng?
Nếu công trình nằm trong nhà xưởng khô ráo, bạn chọn thép đen để tiết kiệm chi phí. Nếu thi công ngoài trời, vùng ven biển hoặc hóa chất, bắt buộc dùng mạ kẽm nhúng nóng để tránh gỉ sét.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt dầm I300 theo quy cách bản vẽ không?
Có. VinaSteel sở hữu hệ thống máy cắt Plasma và đột lỗ hiện đại, nhận cắt dầm I300 theo kích thước bản vẽ yêu cầu và giao tận công trình.
Sở hữu ngay Thép hình I300 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là nhà phân phối thép hình I300 hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Với nguồn hàng phong phú, chứng chỉ CO/CQ minh bạch cùng đội ngũ xe cẩu giao hàng tận chân công trình, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp kết cấu thép hoàn hảo, tiết kiệm nhất cho dự án của bạn.

Kho bãi Thép VinaSteel luôn sẵn hàng thép hình I300 số lượng lớn đáp ứng tiến độ dự án

Liên Hệ Báo Giá Thép Hình I300 Mới Nhất
Nhận ngay bảng giá chiết khấu 3-5% cho đơn hàng dự án số lượng lớn. Đội ngũ chuyên gia kỹ thuật hỗ trợ tư vấn bóc tách khối lượng 24/7.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.