Thép Ống Phi 76

Giá gốc là: 18.500 ₫.Giá hiện tại là: 18.000 ₫.

  • Tiêu Chuẩn: ASTM – API – JIS – EN – GB – BS – DIN – ISO
  • Mác thép: SAE – SPHC – STK – SS400
  • Thương hiệu / Xuất xứ: Hòa Phát – Nam Kim – Ánh Hòa – Nguyễn Minh – Trung Quốc
  • Kích thước: 6m
  • Độ dày: 1.1 – 1.2 – 1.4 – 1.5 – 1.8 – 2.0 – 2.5 – 2.8 – 3.0 – 5 (mm)

Hotline: 0913 99 1377

Thép ống phi 76 hay còn gọi là thép ống D76 hoặc DN65 có đường kính ngoài tiêu chuẩn 76 mm, là dòng vật liệu chịu lực cao cấp chuyên dùng cho kết cấu nhà xưởng, đường ống dẫn lỏng và giàn giáo công trình. Sản phẩm đạt chuẩn CO/CQ hiện đang được phân phối giá sỉ trực tiếp tại Thép VinaSteel.

SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG

Thép Ống

Đầy đủ CO/CQ – Cung cấp tận công trình

Hệ Sinh Thái Thép Ống Chất Lượng Cao Tại VinaSteel

Thép VinaSteel phân phối đầy đủ các dòng thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống đúc từ các nhà máy uy tín như Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim với dung sai chuẩn barem ±5%.

Đặc điểm nổi bật của Thép Ống Phi 76: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép ống phi 76 mang thiết kế dạng ống tròn rỗng ruột với đường kính ngoài chính xác 76 mm (tương đương danh định DN65 hoặc 2 1/2 inch). Quy cách này tạo nên sự cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng bản thân và khả năng chống uốn xoắn cơ học. Khi cầm trực tiếp cây thép ống D76 tiêu chuẩn từ nhà máy, người dùng sẽ nhận thấy bề mặt ống được gia công láng mịn, đường hàn dọc thân thẳng tắp và đồng đều, không xuất hiện hiện tượng rỗ khí hay nứt vỡ kết cấu.

Cấu trúc hình học tròn giúp lực tác động được phân bổ đều 360 độ quanh thành ống, từ đó tăng khả năng chịu lực nén đỉnh cao hơn 25% so với các dạng thép hình vuông cùng khối lượng. Thép ống D76 được sản xuất theo quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như ASTM A53, JIS G3444, GB/T 3091 và BS 1387.

  • Đường kính ngoài thực tế (O.D): 76 mm (dung sai chuẩn ±0.5 mm).
  • Đường kính danh định: DN65 (hoặc 2.5 inch).
  • Độ dày thành ống (T): Đa dạng từ 1.1 mm đến 5.0 mm.
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6000 mm (6 m) hoặc cắt quy cách theo yêu cầu.
  • Bề mặt hoàn thiện: Thép đen phủ dầu bảo vệ hoặc mạ kẽm điện phân / mạ kẽm nhúng nóng.
Thép Ống Phi Các

Thép ống phi 76 chất lượng cao được lưu kho và bảo quản tại Thép VinaSteel

Tham Khảo Giá Các Sản Phẩm Thuộc Thép Ống

Để thuận tiện cho công tác lập dự toán và so sánh chi phí giữa các kích thước ống thép tròn trong cùng hệ thống công trình, Thép VinaSteel cung cấp bảng điều hướng giá nhanh các sản phẩm thép ống phổ biến dưới đây:

Đánh giá chi tiết Thép Ống Phi 76: Sức mạnh chịu lực & Báo giá cập nhật

Thép ống phi 76 sở hữu độ giới hạn chảy đạt từ 235 N/mm² đến 345 N/mm² tùy thuộc vào mác thép nền (như SS400, Q235B, A36). Khả năng chịu áp lực nước nội bộ của ống D76 đạt mức tối thiểu 2.5 MPa, cho phép ứng dụng an toàn trong các tuyến ống cấp thoát nước công nghiệp và dẫn chất khí có áp. Bề mặt ống thép mạ kẽm có lớp phủ kẽm dày từ 15 µm đến 80 µm giúp nâng tuổi thọ công trình lên tới 50 năm trong điều kiện môi trường bình thường.

Thống Số Kỹ ThuậtChi Tiết Quy CáchGiá Trị Mang Lại Cho Công Trình
Tên sản phẩmThép ống phi 76 / Thép ống D76 / Ống DN65Đáp ứng chính xác hồ sơ thiết kế kiến trúc chuẩn.
Đường kính ngoài76.0 mm (Sai số cho phép ±0.5 mm)Khớp nối chính xác với các phụ kiện co, lơi, măng xông.
Mác thép thông dụngSS400, Q235B, A36, CT3, S235JRĐảm bảo tính dẻo dai, dễ hàn cắt và gia công uốn cong.
Tiêu chuẩn sản xuấtASTM A53, JIS G3444, BS 1387, TCVN 3783Đạt đầy đủ chứng nhận chất lượng cho các dự án lớn.
Trọng lượng cây 6m11.2 kg – 52.23 kg (tùy độ dày từ 1.05 mm đến 5.0 mm)Dễ dàng tính toán tải trọng kết cấu và chi phí vận chuyển.

Báo giá thép ống phi 76 (DN65) trên thị trường phụ thuộc vào xử lý bề mặt. Cụ thể, đơn giá thép ống đen dao động trung bình 16.740 đ/kg – 24.500 đ/kg, thép ống mạ kẽm dao động 19.740 đ/kg – 25.300 đ/kg, và mạ kẽm nhúng nóng khoảng 21.740 đ/kg. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết từng quy cách độ dày do Thép VinaSteel phân phối:

Giá thép ống đen phi 76

Quy cáchĐộ dày (mm)Kg/CâyCây/BóĐơn giá đã VAT (Đ/Kg)Thành tiền đã VAT (Đ/Cây)
Phi 761.1 ly12,132724.500297.185
Phi 761.2 ly13,212724.500323.645
Phi 761.4 ly15,372724.500376.565
Phi 761.5 ly16,452724.500403.025
Phi 761.8 ly19,662724.500481.670
Phi 762.0 ly21,782724.500533.610
Phi 762.5 ly27,042724.500662.480
Phi 762.8 ly30,162724.500738.920
Phi 762.9 ly31,22724.500764.400
Phi 763.0 ly32,232724.500789.635
Phi 763.2 ly34,282724.500839.860
Phi 763.5 ly37,342724.500914.830
Phi 763.8 ly40,372724.500989.065
Phi 764.0 ly42,382724.5001.038.310
Phi 764.5 ly47,342724.5001.159.830
Phi 765.0 ly52,232724.5001.279.635

Giá thép ống phi 76 mạ kẽm

Quy cáchĐộ dày (mm)Kg/CâyCây/BóĐơn giá đã VAT (Đ/Kg)Thành tiền đã VAT (Đ/Cây)
Phi 761,0511,23725.300283.360
Phi 761,3514,23725.300359.260
Phi 761,65183725.300455.400
Phi 761,95213725.300531.300
Thép Ống D76

Ống thép D76 được sản xuất theo quy trình kiểm định nghiêm ngặt

Trải nghiệm Độ bền, Phân loại & Thương hiệu Thép Ống Phi 76

Thép ống phi 76 được phân loại đa dạng nhằm đáp ứng chính xác mọi môi trường vận hành thực tế. Việc hiểu rõ tính chất cơ lý của từng chủng loại sẽ giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí vật tư lên tới 15% mà vẫn bảo toàn tuổi thọ công trình.

Thép ống đen phi 76

  • Bề mặt: Màu xám đen nguyên bản của phôi thép cán nóng, phủ lớp dầu nhẹ chống gỉ tạm thời. Dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc không khí ẩm prolonged.
  • Độ bền: Chịu lực kéo nén tuyệt vời, độ dẻo cao dễ uốn cong uốn góc mà không nứt gãy.
  • Ứng dụng: Khung giàn giáo xây dựng, kết cấu nhà xưởng trong nhà, hệ thống ống thoát nước nội bộ.

Thép ống mạ kẽm phi 76

  • Bề mặt: Sáng bóng, màu trắng bạc nhờ lớp mạ kẽm điện phân mịn màng.
  • Độ bền: Khả năng chống gỉ sét gấp 3 lần thép ống đen thông thường trong điều kiện thời tiết ngoài trời.
  • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sinh hoạt, đường ống thông gió, cột đèn chiếu sáng, hàng rào bảo vệ.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng phi 76

  • Đặc tính: Sản xuất qua quy trình gia công mạ kẽm nhúng nóng hiện đại, phủ đều kẽm cả mặt trong lẫn mặt ngoài ống.
  • Khả năng chống ăn mòn: Đạt cấp độ bảo vệ tối đa, không gỉ sét ngay cả trong môi trường biển, hóa chất hoặc khu công nghiệp khắc nghiệt.

Thép ống hàn & Thép ống đúc phi 76

  • Thép ống hàn phi 76: Sản xuất bằng công nghệ hàn thẳng ERW, giá thành hợp lý, đáp ứng hầu hết các kết cấu dân dụng và công nghiệp nhẹ.
  • Thép ống đúc phi 76: Ép đùn từ phôi thép đặc nguyên khối, không có đường hàn dọc thân. Chịu áp lực cực lớn, chuyên dùng cho ngành dẫn khí gas, dầu khí, lò hơi áp lực cao.
Thép Ống Phi 76 Mạ Kẽm

Thép ống phi 76 mạ kẽm chống ăn mòn vượt trội cho mọi công trình ngoài trời

Những thương hiệu ống thép phi 76 được ưa chuộng hiện nay

Thép VinaSteel hiện là đại lý phân phối chính thức của các nhà máy sản xuất danh tiếng, mang lại sự lựa chọn phong phú cho khách hàng:

So sánh Thép Ống Phi 76 Đen và Thép Ống Phi 76 Mạ Kẽm

Nhằm giúp quý khách hàng chọn đúng chủng loại vật tư cho từng vị trí thi công, Thép VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết giữa 2 dòng thép ống D76 chủ lực dưới đây:

Tiêu Chí So SánhThép Ống Đen Phi 76Thép Ống Mạ Kẽm Phi 76
Lớp phủ bảo vệChỉ có lớp dầu mỏng chống gỉ kho hàng.Lớp mạ kẽm bảo vệ dày 15-80 µm.
Khả năng chống gỉThấp, dễ gỉ khi gặp nước mưa ẩm ướt.Rất cao, chịu được thời tiết khắc nghiệt.
Màu sắc thẩm mỹMàu xám đen, thô nhám.Màu trắng bạc nhẵn mịn, thẩm mỹ cao.
Chi phí đầu tưGiá thành rẻ hơn khoảng 15-20%.Chi phí cao hơn nhưng tiết kiệm sơn bảo trì.
Môi trường khuyên dùngThi công trong nhà, hệ thống ngầm bọc bảo vệ.Công trình ngoài trời, ven biển, hệ thống cấp nước.

Thép Ống Phi 76 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép ống D76 (DN65) là sự lựa chọn tối ưu cho đa dạng quy mô xây dựng và sản xuất cơ khí. Cụ thể:

  • Trong Xây Dựng Kết Cấu: Làm kèo thép nhà xưởng, cột chống chịu lực, hệ khung kèo mái tôn, cột vách ngăn, giàn giáo xây dựng chịu tải cao.
  • Trong Hạ Tầng Đô Thị: Làm cột đèn chiếu sáng công cộng, hàng rào dải phân cách giao thông, khung biển quảng cáo ngoài trời, giàn hoa trang trí công viên.
  • Trong Công Nghiệp & Cấp Escape: Làm đường ống dẫn chất lỏng, đường ống PCCC (phòng cháy chữa cháy), hệ thống ống tưới tiêu nông nghiệp tự động.
Thép Ống DN65

Ống thép DN65 ứng dụng linh hoạt trong kết cấu hạ tầng và đường ống công nghiệp

Hướng dẫn chọn mua và kiểm tra chất lượng thép ống D76 tại công trình

Để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho kết cấu công trình, các kỹ sư Thép VinaSteel đưa ra quy trình kiểm định Standard Operating Procedure (SOP) 4 bước khi nhận hàng tại công trình:

  • Bước 1 – Kiểm tra thước kẹp điện tử: Dùng thước kẹp chuyên dụng đo trực tiếp đường kính ngoài (phải đạt 76 mm) và độ dày thành ống. Dung sai độ dày không vượt quá ±5% so với quy định barem nhà máy.
  • Bước 2 – Quan sát ngoại quan bề mặt: Ống mạ kẽm phải nhẵn mịn, không trầy xước sâu, không bị đốm gỉ vàng. Ống đen phải thẳng, không móp méo hay vỡ mối hàn.
  • Bước 3 – Đối chiếu chứng chỉ CO/CQ: Kiểm tra tem nhãn nhà máy trên bó thép, đối chiếu số lô sản xuất với chứng chỉ chất lượng gốc do nhà cung cấp bàn giao.
  • Bước 4 – Cân trọng lượng thực tế: Tiến hành cân nguyên bó hoặc đếm cây nhân barem tiêu chuẩn để đảm bảo đúng khối lượng giao nhận.
GIA CÔNG MẠ KẼM THEO YÊU CẦU

Thép Hộp

Dịch Vụ Gia Công Cắt & Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Ống

VinaSteel cung cấp giải pháp trọn gói: Cắt thép ống theo quy cách bản vẽ, xi mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng đạt độ dày lớp mạ theo tiêu chuẩn ISO 1461.

Hỏi đáp về Thép Ống Phi 76 (FAQs)

1. Thép ống phi 76 nặng bao nhiêu kg một cây 6m?

Trọng lượng cây thép ống D76 phụ thuộc vào độ dày thành ống. Ví dụ: Dày 1.1 ly nặng 12.13 kg/cây; dày 2.0 ly nặng 21.78 kg/cây; dày 3.0 ly nặng 32.23 kg/cây; dày 5.0 ly nặng 52.23 kg/cây 6m.

2. Thép ống D76 và DN65 có giống nhau không?

Cả hai là một. Phi 76 (D76) chỉ đường kính ngoài thực tế là 76 mm, còn DN65 là đường kính danh định theo tiêu chuẩn đường ống quốc tế (Nominal Diameter).

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt ống D76 theo quy cách bản vẽ không?

Có. Thép VinaSteel nhận cắt thép ống phi 76 theo kích thước yêu cầu của khách hàng, hàn mặt mặt đĩa, gia công mạ kẽm và vận chuyển bằng xe cẩu tận công trình.

Sở hữu ngay Thép Ống Phi 76 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Vinasteel là địa chỉ phân phối thép ống phi 76 chính hãng uy tín hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chuẩn barem nhà máy, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giá cạnh tranh nhất thị trường và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng dự án.

Mọi nhu cầu tư vấn và báo giá chi tiết xin vui lòng liên hệ Hotline: 0966 387 95309 1399 1377

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TM DV VINASTEEL
Trụ sở: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, TP.HCM
VPGD: 94/17 Đường Vườn Lài, Phường An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
MST: 0318054896 | Email: Sinhvinasteel@gmail.com | Website: vinasteel.vn
STK: 5555678789999 Ngân Hàng Quân Đội – CN Bình Thạnh

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo