Thép hình V là vật liệu cốt lõi quyết định độ bền vững cho mọi công trình kết cấu thép hiện đại. Khám phá ngay bảng giá sỉ, quy cách chuẩn barem và giải pháp gia công tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Thép Hình V – Chuẩn Barem, Đầy Đủ CO/CQ
Cung cấp đa dạng quy cách thép V đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.
Bảng giá thép hình V cập nhật hôm nay tại kho TPHCM
Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm thông tin thương mại nhanh chóng, Thép VinaSteel cung cấp bảng báo giá chi tiết nhất. Đơn giá thép V hôm nay tại kho TPHCM dao động từ 16.799 VNĐ/kg đến 22.399 VNĐ/kg. Để nhận bảng giá thép V tại kho với chiết khấu tốt nhất cho dự án, vui lòng đối chiếu dữ liệu bên dưới.
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP V VINASTEEL | ||||
|---|---|---|---|---|
| CHỦNG LOẠI THÉP HÌNH V TỔ HỢP | ĐVT | THÉP V ĐEN | Thép V Mạ Kẽm | Thép V Nhúng Kẽm |
| V 25 x 25 x 2mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 25 x 25 x 2.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 25 x 25 x 3mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 30 x 30 x 2.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 30 x 30 x 3mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 30 x 30 x 3.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 40 x 40 x 2.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 40 x 40 x 3mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 40 x 40 x 3.5ly | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 40 x 40 x 4mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 2.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 3mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 3.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 4mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 4.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 50 x 50 x 5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 63 x 63 x 4mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 63 x 63 x 5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 63 x 63 x 6mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 70 x 70 x 5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 70 x 70 x 5.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 70 x 70 x 6mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 70 x 70 x 7mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 75 x 75 x 5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 75 x 75 x 5.5mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 75 x 75 x 6mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 75 x 75 x 8mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 80 x 80 x 6mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 80 x 80 x 7mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 80 x 80 x 8mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 80 x 80 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 90 x 90 x 7mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 90 x 90 x 8mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 90 x 90 x 9mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 90 x 90 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 100 x 100 x 7mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 100 x 100 x 9mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 100 x 100 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 100 x 100 x 12mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 120 x 120 x 8mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 120 x 120 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 120 x 120 x 12mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 125 x 125 x 8.0mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 125 x 125 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 125 x 125 x 12mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 150 x 150 x 10mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 150 x 150 x 12mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 150 x 150 x 15mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 180 x 180 x 15mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 180 x 180 x 18mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 200 x 200 x 16mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 200 x 200 x 20mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 200 x 200 x 24mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 250 x 250 x 28mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |
| V 250 x 250 x 35mm | Kg | 16.799 | 19.999 | 22.399 |

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất tại kho Thép VinaSteel
Chú ý quan trọng về báo giá:
- Giá có thể biến đổi theo thời điểm đặt hàng và số lượng sản phẩm thực tế.
- Giá đã bao gồm 10% VAT, tuy nhiên, chi phí vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng sẽ được thỏa thuận riêng dựa trên khoảng cách.
- Sản phẩm thép chữ V tổ hợp mà chúng tôi cung cấp là hàng mới 100%, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian.
- Phương thức thanh toán linh hoạt, hỗ trợ công nợ cho các dự án lớn.
- Quý khách hàng có thể kiểm tra sản phẩm tại công trình hoặc địa điểm giao nhận trước khi thanh toán đủ.
- Báo giá sẽ có hiệu lực cho đến khi có thông báo mới từ hệ thống.
- Cam kết đổi trả sản phẩm nếu không đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật ban đầu. Tuyệt đối đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn khi giao đến quý khách.
Tại sao dòng sản phẩm Thép Hình V lại quan trọng và được ưa chuộng?
Thép hình V (hay thép góc) là vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng và gia công cơ khí nhờ thiết kế góc chữ V đặc trưng, giúp phân tán lực ép cực kỳ hiệu quả. Sử dụng mác thép cường độ cao SS400 giúp tăng khả năng chịu tải lên đáng kể, đảm bảo kết cấu vững chắc cho mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Thép hình V đen nguyên bản với bề mặt nhẵn mịn, góc cạnh sắc nét
- Khả năng chịu lực vượt trội: Thiết kế góc vuông giúp thanh thép chống lại các lực vặn xoắn và lực uốn cong tốt hơn hẳn so với thép tấm thông thường.
- Đa dạng chủng loại: Từ thép đen cơ bản đến thép V mạ kẽm và thép V mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng mọi điều kiện môi trường khắc nghiệt nhất.
- Tính ứng dụng cao: Sử dụng rộng rãi trong xây dựng cầu đường, tháp truyền tải điện, khung nhà xưởng, và chế tạo máy móc cơ khí.
Hướng dẫn chọn mua Thép Hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Để tối ưu hóa chi phí và đảm bảo an toàn kết cấu, việc lựa chọn đúng quy cách thép V là bước cực kỳ quan trọng. Dưới đây là các tiêu chí đánh giá chuẩn SOP từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel giúp bạn đưa ra quyết định chính xác nhất.
Dựa trên nhu cầu sử dụng và quy mô công trình
Phân tích kỹ môi trường thi công để chọn bề mặt thép phù hợp. Đối với các công trình trong nhà, không tiếp xúc với hóa chất, sử dụng thép V đen là giải pháp tiết kiệm nhất. Ngược lại, đối với các dự án ven biển, nhà máy hóa chất hoặc cột điện cao thế, bắt buộc sử dụng thép V mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn tối đa.

Kho hàng thép V quy mô lớn tại Thép VinaSteel luôn sẵn sàng phục vụ dự án
Dựa trên thông số kỹ thuật và mác thép quan trọng
Yếu tố như kích thước, trọng lượng và độ dày đóng vai trò quyết định đến khả năng chịu tải. Sản phẩm có kích thước lớn hơn (ví dụ V200, V250) mang lại độ bền cao hơn cho các nhịp dầm lớn. Đo độ dày thép bằng thước kẹp điện tử, đối chiếu dung sai cho phép không vượt quá ± 5% so với barem tiêu chuẩn. Khách hàng có thể tham khảo chi tiết tại Bảng tra quy cách kích thước thép hình V để tính toán khối lượng chính xác.
Tiêu chuẩn nhận diện thép V chính hãng (SOP)
Kiểm tra trực quan bề mặt và tem nhãn là bước bắt buộc khi nhận hàng tại công trình. Thực hiện theo 4 bước sau để phân biệt thép thật giả:
- Kiểm tra màu sắc: Quan sát tổng thể, thép V tổ hợp chính hãng thường có màu xanh đen đặc trưng, đồng đều. Thép giả thường có màu xanh đậm, góc cạnh nhạt màu.
- Kiểm tra đường xoắn (nếu có): Đối chiếu đường xoắn trên thân thép. Hàng chuẩn có đường xoắn đều, rõ ràng. Hàng giả thường thô, dẹp, không nổi rõ.
- Đánh giá bề mặt: Sờ trực tiếp lên thanh thép. Thép chính hãng có bề mặt trơn nhẵn. Thép giả thường sần sùi, thô ráp.
- Kiểm tra nếp gấp: Quan sát các góc chấn. Thép chuẩn có nếp gấp liền mạch, không mất màu. Thép kém chất lượng thường nứt màu rõ ràng tại các nếp gấp.

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép V
Tăng tuổi thọ công trình lên đến 50 năm với dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM. Lớp kẽm bám dính chắc chắn, chống rỉ sét tuyệt đối cho môi trường khắc nghiệt.
Top sản phẩm Thép Hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel
Dưới đây là các quy cách thép V được các nhà thầu tin dùng nhất cho các dự án nhà xưởng và kết cấu thép dân dụng trong năm nay.

Thép V40x40 Mạ Kẽm
Quy cách phổ thông nhất cho hàng rào, khung kệ. Độ dày đa dạng từ 2.5mm đến 4mm, dễ dàng thi công và hàn cắt.

Thép V50x50 Đen/Mạ Kẽm
Lựa chọn tối ưu cho dầm chịu lực trung bình. Đảm bảo dung sai chuẩn barem, cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng nhà máy.
Danh mục quy cách Thép V chi tiết theo kích thước và thương hiệu
Để đáp ứng chính xác bản vẽ kỹ thuật, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các dải kích thước từ nhỏ đến lớn và các thương hiệu uy tín. Nhấp vào từng quy cách để xem thông số chi tiết:
- Thép V25x25
- Thép V30x30
- Thép V60x60
- Thép V63x63
- Thép V65x65
- Thép V70x70
- Thép V75x75
- Thép V80x80
- Thép V90x90
- Thép V100x100
- Thép V120x120
- Thép V150x150
- Thép V200x200
- Thép V An Khánh
- Thép V Nhà Bè
- Thép V Vinaone
So sánh các dòng Thép Hình V phổ biến
Chất lượng của sản phẩm thép V phụ thuộc chủ yếu vào phương pháp xử lý bề mặt. Dưới đây là bảng so sánh 3 loại thép V phổ biến nhất giúp bạn cân nhắc lựa chọn phù hợp với dự toán.
| Tiêu chí đánh giá | Thép V Đen | Thép V Mạ Kẽm Điện Phân | Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Màu xanh đen nguyên bản | Sáng bóng, lớp kẽm mỏng | Màu bạc nhám, lớp kẽm dày |
| Khả năng chống rỉ | Thấp (Cần sơn phủ thêm) | Trung bình | Cực kỳ cao |
| Tuổi thọ trung bình | 10 – 15 năm (trong nhà) | 15 – 25 năm | Lên đến 50 năm |
| Mức giá | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
| Ứng dụng chính | Khung xưởng kín, cơ khí | Nội thất, môi trường khô ráo | Công trình ven biển, ngoài trời |

Thép Hình U – Chịu Lực Tối Ưu Cho Dầm Cầu
Kết hợp hoàn hảo cùng thép V trong các kết cấu nhà thép tiền chế. Thép hình U chuẩn mác SS400, đa dạng quy cách từ U50 đến U300, sẵn sàng giao ngay.
Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép Hình V (FAQs)
1. Thép V lỗ và thép V đúc khác nhau như thế nào?
Thép V lỗ được dập sẵn các lỗ đều nhau, chuyên dùng lắp ráp kệ siêu thị, kệ hồ sơ (dày 1.5mm – 2mm). Thép V đúc nguyên khối không lỗ, chuyên dùng chịu lực cho kết cấu xây dựng nặng.
2. Thép V Inox có những kích thước nào?
Thép hình V Inox có cạnh linh hoạt từ 30mm đến 300mm, chiều dài tiêu chuẩn 6000mm – 12000mm, độ dày từ 1.5mm đến 10mm, chuyên dùng cho môi trường hóa chất, thực phẩm.
3. Làm sao để tính trọng lượng thép V chính xác?
Trọng lượng thép V phụ thuộc vào độ dày, chiều rộng cánh và chiều dài. Bạn nên sử dụng bảng barem tiêu chuẩn của nhà máy hoặc liên hệ kỹ sư VinaSteel để bóc tách khối lượng chuẩn xác nhất.
Mua sắm Thép Hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là nhà cung cấp thép hình V uy tín hàng đầu tại TPHCM. Chúng tôi cam kết 100% hàng chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, quy trình cân điện tử minh bạch và giao hàng bằng xe cẩu tận nơi. Liên hệ ngay Zalo 0966.38.79.53 (Mr Sinh) hoặc 0961 082 087 (Ms Thư) để nhận ưu đãi giảm giá lên đến 10% trong ngày hôm nay.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
