Thép hình I120 là sản phẩm kết cấu thép sở hữu mặt cắt hình chữ I tiêu chuẩn, mang đến khả năng chịu lực uốn vượt trội, chống xoắn cực tốt và gia tăng tuổi thọ công trình. Tìm hiểu ngay báo giá mới nhất, thông số kỹ thuật chuẩn barem và giải pháp thi công tối ưu tại Thép VinaSteel.

Hàng nhập trực tiếp từ nhà máy – Đầy đủ CO/CQ
Thép Hình I – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc Cho Công Trình
Thép VinaSteel chuyên cung cấp các dòng thép hình I từ I100 đến I900 đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS G3101, ASTM A36, EN10025. Hỗ trợ cắt theo quy cách bản vẽ, giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình.
Đơn giá mới nhất của thép hình I120 – Tại kho TP.HCM
Giá thép hình I120 trên thị trường luôn có biến động theo tỷ giá phôi thép thế giới, quy cách bề mặt và khối lượng đặt hàng thực tế của dự án. Sản phẩm hiện có các phương án xử lý bề mặt như thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng nhằm đáp ứng linh hoạt mọi điều kiện môi trường thi công.
| Loại sản phẩm | Tiêu chuẩn | Đơn vị | Đơn giá (VNĐ/kg) | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Thép hình I120 đen | JIS G3101 SS400 | Kg | 17.200 – 17.600 | Nhật Bản, Hàn Quốc |
| Thép hình I120 mạ kẽm điện phân | ASTM A36 | Kg | 18.000 – 18.400 | Việt Nam, Trung Quốc |
| Thép hình I120 mạ kẽm nhúng nóng | EN10025 | Kg | 18.800 – 19.300 | Hàn Quốc, Nga |
| Sắt chữ I120 (loại thường) | TCVN 7571:2022 | Kg | 17.000 – 17.300 | Trong nước |
Lưu ý về đơn giá: Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Mức giá thực tế dao động dựa theo số lượng đơn hàng, phương thức vận chuyển và địa điểm giao hàng. VinaSteel luôn cập nhật báo giá chi tiết từng ngày cho từng loại sắt hình I120, thép chữ I120 và các dòng thép hình khác.

Thép hình I120 chất lượng cao phân phối trực tiếp tại kho Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép Hình I120: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình I120 là dòng sản phẩm thép cán nóng định hình cấu trúc cân đối giữa phần bụng và hai cánh. Tỷ lệ phân bổ vật liệu tối ưu giúp thanh thép chịu sức uốn lớn theo phương đứng mà không bị biến dạng, đứt gãy dưới tác động lực chu kỳ lớn.
- Cấu trúc hình học cân đối: Phần bụng cao 120 mm kết hợp bề rộng cánh 64 mm tạo lực đối ứng momen uốn dọc trục xuất sắc.
- Bề mặt hoàn thiện phẳng mịn: Sản phẩm được kiểm soát nghiêm ngặt độ thẳng, không bị cong vênh võng bụng, tạo điều kiện thuận lợi khi hàn ghép liên kết.
- Đa dạng chuẩn bảo vệ: Lựa chọn phủ kẽm nhúng nóng giúp bề mặt thép hình I120 chống oxy hóa vượt trội, chống lại sự ăn mòn của hóa chất và hơi muối biển.

Bề mặt thép hình I120 phẳng đẹp, chuẩn chỉ tiêu kỹ thuật gia công kết cấu
Đánh giá chi tiết Thép Hình I120: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Đánh giá về mặt cơ lý tính, thép hình I120 đáp ứng hoàn hảo yêu cầu tính toán kết cấu chịu tải cho các công trình nhà xưởng và hạ tầng cơ sở. Mặt cắt chữ I tối ưu hóa lượng kim loại ở vị trí xa trục trung hòa, giúp tăng momen cản uốn $W_x$ mà không làm gia tăng quá nhiều trọng lượng bản thân thanh dầm.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Tỷ lệ Momen cản uốn | Tăng gấp 1,3 – 1,5 lần so với thép hộp cùng khối lượng | Cho phép mở rộng khẩu độ dầm sàn, giảm bớt số lượng cột chống trung gian. |
| Tỷ trọng chịu tải/Trọng lượng | Hiệu suất chịu tải trên trọng lượng cao nhất nhóm thép kết cấu | Tiết kiệm từ 15% – 20% tổng trọng lượng vật liệu so với dầm tổ hợp hàn. |
| Giới hạn chảy min | ≥ 245 N/mm² (Tiêu chuẩn SS400 / A36) | Đảm bảo khung nhà không bị biến dạng dẻo khi xảy ra hiện tượng quá tải đột ngột. |
| Khả năng gia công liên kết | Độ tương thích hàn hồ quang, khoan lỗ bulong cường độ cao | Tăng tốc độ lắp dựng khung nhà tiền chế tại hiện trường thi công. |
| Tuổi thọ lớp phủ mạ kẽm | Đạt độ dày 40 µm – 120 µm khi nhúng nóng | Duy trì độ bền kết cấu từ 20 – 25 năm trong môi trường công nghiệp ngoài trời. |
Thông số kỹ thuật của thép hình I120 chuẩn barem
Sản phẩm thép hình I120 phân phối bởi Thép VinaSteel tuân thủ nghiêm ngặt các bộ tiêu chuẩn chất lượng hàng đầu như JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), EN10025 (Châu Âu) và TCVN 7571:2022 (Việt Nam).
| Quy cách | Chiều cao bụng (h) | Bề rộng cánh (b) | Độ dày bụng (t1) | Độ dày cánh (t2) | Chiều dài tiêu chuẩn | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I120 | 120 mm | 64 mm | 4.4 mm | 6.9 mm | 6m – 12m | 10.4 kg/m |

Bản vẽ quy cách và các thông số kích thước cơ bản của dầm thép I120
Trải nghiệm Khả năng chịu lực, Độ bền mạ kẽm & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu tải uốn dọc trục xuất sắc
Mặt cắt dầm I120 với độ dày cánh 6.9 mm chịu lực nén trực tiếp và độ dày bụng 4.4 mm chống cắt vượt trội. Thực tế thi công cho thấy, khi ứng dụng làm dầm phụ sàn công nghiệp, dầm I120 có mức độ võng thấp hơn hẳn so với dầm xà gồ gập cùng dung sai khối lượng, hạn chế tối đa nguy cơ nứt sàn bê tông liên hợp.
Độ bền chống ăn mòn vượt trội khi phủ mạ kẽm
Khi trải qua quy trình mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm bám chặt trên bề mặt thép hình I120 ngăn chặn sự xâm nhập của hơi ẩm và hóa chất. Kết quả kiểm tra phun sương muối cho thấy sản phẩm đạt khả năng bảo vệ kim loại nền lên đến trên 20 năm, giảm hoàn toàn chi phí bảo trì sơn lại định kỳ.
Tính linh hoạt tối đa khi cắt hàn gia công
Thành phần hóa học của mác thép SS400 hay A36 có hàm lượng carbon thấp (C ≤ 0.25%), giúp thép hình I120 không bị rạn nứt vùng ảnh hưởng nhiệt (HAZ) khi hàn hồ quang hay hàn MIG. Kỹ sư dễ dàng đục lỗ bản mã, khoét nách dầm hay nối dài thanh thép tại công trường nhanh chóng.

Các chủng loại thép hình I120 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
Phân loại chi tiết các dòng thép hình I120 trên thị trường
Nhằm giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu ngân sách vật tư, Thép VinaSteel phân phối đầy đủ 3 nhóm thép hình I120 phổ biến:
| Loại thép | Công nghệ bề mặt | Độ bền chống gỉ | Tuổi thọ trung bình | Môi trường ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|---|---|
| Thép I120 Đen | Cán nóng nguyên bản | Trung bình | 10 năm | Kết cấu trong nhà, nhà kho kín, gác xép. |
| Mạ kẽm điện phân | Phủ kẽm điện cực mỏng | Khá tốt | 15 năm | Khung nhà xưởng thoáng mát, ngoài trời nhẹ. |
| Mạ kẽm nhúng nóng | Nhúng bể kẽm nóng chảy 450°C | Rất tốt | 20 – 25 năm | Khu vực ven biển, nhà máy hóa chất, cầu cảng. |
So sánh Thép Hình I120 và các sản phẩm quy cách cùng loại
Việc lựa chọn quy cách dầm I thích hợp ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số an toàn và chi phí đầu tư. Bảng tổng hợp dưới đây giúp nhà thầu dễ dàng tra cứu và đối chiếu giữa Thép hình I120 với các tiết diện dầm I liên kề:

Khả năng liên kết chắc chắn của dầm thép I120 trong khung nhà xưởng
Thép Hình I120 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ trọng lượng vừa phải (10.4 kg/m) nhưng lại sở hữu momen cản uốn lý tưởng, thép hình I120 là sự lựa chọn ưu tiên cho hàng loạt hạng mục thi công dân dụng và công nghiệp:
- Hệ khung dầm mái & Cột trụ: Dùng làm dầm chịu lực mái nhà xưởng, cột nhà tiền chế diện tích nhỏ và vừa.
- Khung dầm gác xép, sàn lửng: Thi công dầm gác sàn bê tông nhẹ, sàn gỗ công nghiệp cho nhà dân dụng, nhà trọ.
- Cấu kiện cơ khí & Chế tạo máy: Làm khung sườn cho băng tải vận chuyển, dầm cầu trục nhẹ, chasis xe tải.
- Công trình hạ tầng: Làm thanh chống gia cố hố móng, dầm tạm cầu đường, khung đỡ máy móc công nghiệp.

Ứng dụng đa dạng của dầm thép hình I120 trong xây dựng nhà xưởng và cơ khí
Quy trình 5 bước thi công lắp đặt dầm thép I120 đạt chuẩn SOP
- Bước 1 – Khảo sát mặt bằng: Đo đạc chính xác khoảng cách khẩu độ, kiểm tra vị trí tim cột và cao độ móng trước khi cẩu dầm lên vị trí.
- Bước 2 – Gia công cắt hàn tại xưởng: Tiến hành cắt thanh thép I120 theo đúng chiều dài bản vẽ, đục lỗ bản mã, độ lệch cho phép không vượt quá ± 2 mm.
- Bước 3 – Xử lý bề mặt chống gỉ: Phun cát làm sạch bề mặt đạt chuẩn Sa 2.5, tiến hành sơn 1 lớp chống gỉ và 2 lớp sơn phủ epoxy hoặc mạ kẽm.
- Bước 4 – Cẩu dựng và xiết bulong: Định vị dầm I120 vào bản mã cột bằng máy kinh vĩ, tiến hành bắt bulong cường độ cao và xiết đủ momen lực quy định.
- Bước 5 – Kiểm tra nghiệm thu: Đo độ võng dầm dưới tải trọng tĩnh, đảm bảo dung sai độ võng không vượt quá L/250 theo tiêu chuẩn TCVN 5575:2012.

Thép Hình H – Dầm Chịu Lực Tải Trọng Cực Lớn
Bên cạnh thép I120, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các quy cách thép hình H chuyên dùng cho cột trụ nhà cao tầng, cầu cảng và kết cấu siêu trọng.
Tại sao nên lựa chọn mua thép hình I120 tại Thép VinaSteel
Với kinh nghiệm hơn 10 năm là nhà cung ứng sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam, Thép VinaSteel cam kết mang lại giá trị thực sự cho mọi công trình của quý khách:
- Nguồn hàng đa dạng, sẵn kho: Phân phối sản phẩm trực tiếp từ Posco, Hòa Phát, Vina One, An Khánh với khối lượng lớn tại kho bãi.
- Chứng chỉ chất lượng CO/CQ: 100% lô hàng xuất kho đều kèm giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và kiểm định cơ lý tính đầy đủ.
- Mức giá cạnh tranh nhất: Giá gốc nhà máy, chiết khấu hấp dẫn cho các dự án quy mô lớn và đối tác thân thiết.
- Dịch vụ gia công chuyên nghiệp: Hỗ trợ cắt ngắn, đục lỗ, sơn phủ chống gỉ và mạ kẽm nhúng nóng theo chính xác bản vẽ kỹ thuật.
- Vận chuyển nhanh tận chân công trình: Đội xe cẩu, xe container chuyên dụng giao hàng linh hoạt 24/7 trên toàn quốc.

Kho bãi lưu trữ và phân phối thép hình I rộng lớn, đáp ứng tiến độ mọi dự án
Hỏi đáp về Thép Hình I120 (FAQs)
1. Thép hình I120 nặng bao nhiêu kg một cây 6m và 12m?
Một mét thép hình I120 tiêu chuẩn nặng 10.4 kg. Như vậy, cây thép I120 dài 6m có trọng lượng là 62.4 kg, và cây dài 12m có trọng lượng là 124.8 kg.
2. Thép hình I120 khác thép hình H120 ở điểm nào?
Thép I120 có bề rộng cánh (64 mm) nhỏ hơn chiều cao bụng (120 mm), chuyên dùng làm dầm chịu uốn. Thép H120 có bề rộng cánh xấp xỉ chiều cao bụng (120×120 mm), chuyên dùng làm cột chịu lực nén.
3. Nên dùng thép I120 đen hay mạ kẽm nhúng nóng?
Nếu công trình trong nhà, môi trường khô ráo nên chọn thép đen để tiết kiệm chi phí. Các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc hóa chất bắt buộc dùng thép mạ kẽm nhúng nóng để chống ăn mòn.
Sở hữu ngay Thép Hình I120 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Quý khách hàng, nhà thầu và kỹ sư công trình đang tìm kiếm đơn vị phân phối thép hình I120 chuẩn barem chất lượng cao? Hãy liên hệ ngay hotline phòng kinh doanh của Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chi tiết cùng chính sách chiết khấu tốt nhất thị trường ngay hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn kỹ thuật chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.