Thép hình I700 đóng vai trò như bộ xương sống chịu lực hoàn hảo cho hàng ngàn công trình quy mô lớn hiện đại. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đầy đủ CO/CQ với báo giá tối ưu tại kho.

Thép hình H tiêu chuẩn công trình
Thép Hình H – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Đa Chiều
Kết hợp thép I700 cùng thép hình H giúp tối ưu hóa khả năng chống uốn và chịu nén cho các hệ khung nhà xưởng quy mô siêu lớn.
Đơn giá thép hình I700 mới nhất tại kho TP.HCM
Cập nhật chi tiết đơn giá thép hình I700 theo từng quy cách và phương pháp xử lý bề mặt. Đơn vị tính được tính theo kg giúp khách hàng dễ dàng lập dự toán công trình.
| Loại Thép Hình I700 | Đơn Vị Tính | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) | Ghi Chú |
|---|---|---|---|
| Thép hình I700 đen | Kg | 17.500 – 18.500 | Hàng thép cán nóng, chưa mạ – thích hợp cho kết cấu chịu lực trong nhà xưởng, nhà thép tiền chế. |
| Thép hình I700 mạ kẽm điện phân | Kg | 19.000 – 20.500 | Bề mặt sáng bóng, chống gỉ nhẹ – phù hợp cho công trình trong nhà hoặc khu vực có độ ẩm thấp. |
| Thép hình I700 mạ kẽm nhúng nóng | Kg | 21.000 – 22.500 | Lớp kẽm dày, khả năng chống ăn mòn cao – lý tưởng cho công trình ngoài trời, cầu đường và khu vực ven biển. |
Chú thích quan trọng cho khách hàng:
Giá trên chỉ mang tính tham khảo, biến động tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, tiêu chuẩn mác thép và hình thức mạ kẽm theo yêu cầu.
Thép hình I700 có quy cách lớn, được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu công nghiệp nặng, dầm cầu trục và hạ tầng tải trọng cao.
Liên hệ trực tiếp với Thép VinaSteel để nhận báo giá chính xác theo khối lượng và quy cách kỹ thuật cụ thể.

Thép hình I700 chất lượng cao phân phối chính hãng tại kho Thép VinaSteel
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Đặc điểm nổi bật của thép hình I700: Tổng quan Thiết kế & Thông số kỹ thuật
Thép I700 tại Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ thông số kỹ thuật chính xác theo tiêu chuẩn quốc tế JIS G3192 và TCVN 7571. Các chỉ số này giúp kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu tải, độ võng và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.
| Thuộc tính | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | Tiêu chuẩn tham khảo |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm | H | 700 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Chiều rộng cánh | B | 300 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày bụng | t1 | 13 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Độ dày cánh | t2 | 24 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Bán kính lượn trong | r | 28 | mm | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Trọng lượng | w | 185 | kg/m | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Diện tích mặt cắt | A | 235.6 | cm² | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục X | Ix | 75,3 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen quán tính trục Y | Iy | 2,75 | cm⁴ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục X | Wx | 2,15 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Momen kháng uốn trục Y | Wy | 183 | cm³ | JIS G3192 / TCVN 7571 |
| Mác thép phổ biến | – | SS400, Q235B, A36, Q345B, SM490 | – | JIS, GB, ASTM |
Lưu ý kỹ thuật: Các giá trị thông số trong bảng trên có dung sai cho phép không vượt quá ± 5% tùy theo tiêu chuẩn từ từng nhà sản xuất. Đối chiếu trực tiếp với đội ngũ kỹ thuật của Thép VinaSteel để nhận hồ sơ kiểm định chi tiết.
Đánh giá chi tiết thép hình I700: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép hình I sở hữu mặt cắt hình chữ I đối xứng tối ưu, được sản xuất thông qua quy trình cán nóng công nghệ cao từ chất lượng thép cacbon cường độ cao. Thiết kế bụng dầm cao 700mm kết hợp cánh rộng 300mm cho phép chịu lực nén và uốn dọc trục cực tốt.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng & Lợi ích mang lại |
|---|---|---|
| Cấu trúc mặt cắt chữ I | Chiều cao bụng 700mm, chiều rộng cánh 300mm. | Tối ưu mô-men chống uốn, cho phép dầm vượt nhịp lớn mà không gây cong vênh. |
| Tỷ lệ Cường độ / Trọng lượng | Mác thép SS400/SM490 với độ bền kéo cao. | Giảm trọng lượng bản thân so với dầm bê tông, tiết kiệm đến 15% chi phí móng. |
| Khả năng gia công liên kết | Thành phần Carbon phù hợp cho hàn, khoan lỗ. | Dễ dàng lắp ghép bằng bu lông cường độ cao hoặc hàn trực tiếp tại công trường. |
So với bê tông cốt thép truyền thống, thép hình I700 giúp tăng khả năng chịu tải lên 25% đồng thời cắt giảm đáng kể thời gian thi công khung nhà xưởng. Độ đàn hồi cao và tính đồng nhất vật liệu đáp ứng trọn vẹn các yêu cầu an toàn kết cấu phức tạp.

Thiết kế dầm thép hình I700 tối ưu hóa khả năng vượt nhịp cho công trình công nghiệp
Trải nghiệm khả năng chịu uốn, độ bền cơ học & tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu uốn và momen kháng uốn trục vượt trội
Với chỉ số Momen kháng uốn $W_x$ đạt 2,15 $cm^3$, thanh dầm thép I700 triệu tiêu rung chấn tốt và chống lại áp lực uốn ngang trong các hệ thống dầm sàn có nhịp trải rộng hơn 12m.
Độ bền cơ học và tỷ lệ cường độ trên trọng lượng tối ưu
Nhờ trọng lượng tiêu chuẩn 185 kg/m, thép I700 cân bằng được yếu tố tải trọng móng và khả năng gánh đỡ toàn bộ phần mái, sàn tầng dồn xuống, tối ưu hóa tổng chi phí vật tư dự án.
Tính linh hoạt trong cắt hàn, lắp ráp và khả năng tái chế 100%
Kỹ sư dễ dàng thao tác cắt gọt bằng máy plasma hoặc hàn nối đầu dầm. Khả năng tái chế 100% giúp sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chí khắt khe của các công trình xanh đạt chứng nhận LEED.

Thép tấm làm bản mã liên kết
Gia Công Bản Mã Thép Tấm Cắt Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel nhận gia công cắt bản mã thép tấm độ dày từ 5mm đến 30mm kết hợp lắp dầm I700 chính xác tuyệt đối.
Phân loại sản phẩm thép hình I700 theo bề mặt hoàn thiện
Lựa chọn đúng lớp hoàn thiện bề mặt quyết định directly tới tuổi thọ công trình và chi phí bảo trì. Thép VinaSteel cung cấp trọn bộ 3 dòng sản phẩm I700 đáp ứng môi trường làm việc đa dạng.
Sản phẩm thép I700 đen
Thép I700 đen giữ nguyên bề mặt cán nóng cơ bản, chi phí đầu tư thấp. Sản phẩm phù hợp cho các kết cấu thi công trong nhà hoặc những hạng mục được bao bọc kín. Kỹ sư thường xử lý phun cát và phủ lớp sơn chống gỉ để nâng cao khả năng bám dính.
Sản phẩm thép I700 mạ kẽm điện phân
Thép I700 mạ kẽm điện phân sở hữu độ dày lớp kẽm từ 5–25 μm, bề mặt sáng bóng đồng đều. Sản phẩm nâng cao tính thẩm mỹ tuyệt đối cho các chi tiết lộ thiên trong không gian nội thất, phù hợp khu vực khô ráo hoặc có độ ẩm trung bình.
Sản phẩm thép I700 mạ kẽm nhúng nóng
Thép I700 mạ kẽm nhúng nóng tạo lớp bảo vệ phủ hợp kim kẽm-sắt dày tới 50–100 μm. Công nghệ này mang lại khả năng chống ăn mòn ăn sâu và trầy xước tối đa, lý tưởng cho dự án ngoài trời, khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất.

Các dạng bề mặt thép hình I700 phân phối bởi Thép VinaSteel
So sánh thép hình I700 và các quy cách dầm thép cùng phân khúc
Bảng so sánh kỹ thuật dưới đây hỗ trợ nhà thầu cân nhắc lựa chọn tiết diện dầm phù hợp nhất với lực uốn và phương án thi công thực tế.
| Tiêu chí so sánh | Thép Hình I600 | Thép Hình I700 (Đang xem) | Thép Hình I800 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao dầm (H) | 600 mm | 700 mm | 800 mm |
| Chiều rộng cánh (B) | 200 – 300 mm | 300 mm | 300 mm |
| Trọng lượng (kg/m) | 137 – 175 kg/m | 185 kg/m | 210 – 241 kg/m |
| Khả năng vượt nhịp tối ưu | Khẩu độ 8m – 12m | Khẩu độ 12m – 18m | Khẩu độ trên 18m |
| Phân khúc ứng dụng chính | Nhà xưởng trung bình, dầm phụ | Nhà xưởng hạng nặng, dầm chính | Cầu đường, công trình siêu trọng |
Thép hình I700 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng tải trọng vượt trội, thép hình I700 trở thành ưu tiên hàng đầu được kỹ sư đề xuất ứng dụng trong các hạng mục kết cấu chịu lực quy mô lớn:
Khung dầm chính nhà xưởng công nghiệp: Làm cột chịu lực, dầm mái khẩu độ rộng không cần cột chống giữa.
Dầm cầu trục hạng nặng: Chịu được tần suất nâng hạ cẩu tải trọng từ 20 tấn đến hơn 50 tấn.
Dầm kết cấu cầu đường: Ứng dụng thi công dầm cầu vượt, cầu giao thông vận tải chịu tải va đập liên tục.
Toà nhà cao tầng & Trung tâm thương mại: Đóng vai trò làm khung xương chính chống rung xoắn do gió bão và động đất.

Ứng dụng dầm thép hình I700 trong xây dựng khung kết cấu nhà xưởng hiện đại
Đánh giá Ưu & Nhược điểm sản phẩm:
[Ưu điểm] Mô-men chống uốn cực lớn, độ võng thấp, tối ưu tiến độ thi công lắp dựng khung thép.
[Nhược điểm] Trọng lượng bản thân lớn, yêu cầu phương tiện xe cẩu chuyên dụng khi bốc xếp và thi công.
Hướng dẫn quy trình lắp đặt chuẩn SOP
Thực hiện đo đạc tim trục móng, kiểm tra tem nhãn chứng chỉ CO/CQ. Đo kích thước thực tế bằng thước kẹp điện tử. Sử dụng xe cẩu nâng thanh dầm vào vị trí, gá bu lông tạm thời, căn chỉnh độ thẳng đứng bằng máy kinh vĩ trước khi siết bu lông lực hoặc hàn cố định.
Hướng dẫn cách bảo quản sản phẩm tại kho bãi
Lưu trữ tại kho bãi: Bãi chứa phải phẳng và khô ráo. Kê thép cách mặt đất ít nhất $10\text{cm}$ bằng gối gỗ hoặc bê tông để tránh đọng nước mưa.
Phân loại sắp xếp: Sắp xếp các thanh dầm cùng kích thước song song, không xếp đống quá 5 lớp để tránh làm cong vênh dầm dưới.
Che chắn bảo vệ: Phủ tấm bạt bạt nhựa chuyên dụng đối với dòng thép đen khi lưu kho ngoài trời lâu ngày.
Xử lý gỉ bề mặt: Dùng máy mài hoặc chải sắt làm sạch vết rỉ sét trước khi tiến hành phủ sơn lót.

Quy trình lưu kho bảo quản dầm thép hình I tiêu chuẩn tại bãi xe Thép VinaSteel
Cách lựa chọn bề mặt sản phẩm chuẩn kỹ thuật
Môi trường trong nhà, khô ráo: Lựa chọn thép đen kết hợp sơn chống gỉ giúp tiết kiệm đến 20% ngân sách.
Môi trường yêu cầu thẩm mỹ cao: Sử dụng thép mạ kẽm điện phân giúp bề mặt mịn đẹp cho các kết cấu trang trí công cộng.
Môi trường ngoài trời, ven biển, hóa chất: Bắt buộc áp dụng mạ kẽm nhúng nóng để chống chọi hiện tượng muối bọt và oxy hóa ăn mòn.

Đội ngũ kỹ sư VinaSteel tư vấn chọn lựa bề mặt dầm I700 cho dự án
Hỏi đáp về thép hình I700 (FAQs)
1. Trọng lượng tiêu chuẩn của 1 cây thép I700 dài 12m là bao nhiêu kg?
Barem tiêu chuẩn của thép I700 có trọng lượng 185 kg/m. Do đó, một cây thép I700 có chiều dài 12m đạt trọng lượng khoảng 2.220 kg (2,22 tấn).
2. Thép I700 tại Thép VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
Toàn bộ lô hàng thép hình I700 do VinaSteel cung cấp đều đi kèm chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy sản xuất, đảm bảo rõ ràng xuất xứ nguồn gốc.
3. VinaSteel có hỗ trợ cắt thép I700 theo quy cách bản vẽ không?
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt dầm thép I700, đục lỗ bản mã theo đúng tiêu chuẩn yêu cầu trên bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
4. Dung sai độ dày bụng và cánh của thép I700 là bao nhiêu?
Dung sai độ dày bụng $t1$ (13mm) và độ dày cánh $t2$ (24mm) tuân theo tiêu chuẩn JIS G3192 với mức sai số cho phép trong khoảng ± 5%.
5. Phương thức vận chuyển thép I700 đến công trình như thế nào?
Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu và xe đầu kéo chuyên dụng vận chuyển tận chân công trình trên toàn quốc nhanh chóng và an toàn.
Sở hữu ngay thép hình I700 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM và khu vực phía Nam. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm thép hình I700 đạt chuẩn TCVN, JIS, ASTM với chính sách giá gốc tại kho bãi. Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ khách hàng bóc tách dự toán kỹ thuật nhanh chóng nhất.

Hệ thống kho bãi sắt thép quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng giao hàng tận nơi
GỌI NGAY HOTLINE TƯ VẤN: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.