Thép hình I150 là giải pháp vật liệu kết cấu hàng đầu với thiết kế tiết diện chữ I tối ưu, mang lại khả năng chịu uốn xuất sắc cùng độ bền vượt trội cho mọi công trình xây dựng. Lựa chọn sản phẩm chính hãng tại Thép VinaSteel giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí vật tư, đảm bảo tiến độ thi công và nâng cao tuổi thọ kết cấu lên đến 50 năm.

Cam kết chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Thép Hình I – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Tối Ưu
VinaSteel phân phối đầy đủ các quy cách thép hình I từ I100 đến I900 với các bề mặt thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng chuẩn barem nhà máy.
Đơn giá Thép hình I150 mới nhất hôm nay
Bảng báo giá thép hình I150 dưới đây tổng hợp các dòng sản phẩm phổ biến gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Việc nắm bắt chính xác đơn giá giúp các nhà thầu dễ dàng lập dự toán ngân sách vật tư chính xác nhất.
| Loại thép hình I150 | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép hình I150 đen | 16.500 – 18.500 |
| Thép hình I150 mạ kẽm thường | 18.000 – 20.000 |
| Thép hình I150 mạ kẽm nhúng nóng | 20.500 – 23.500 |
Lưu ý quan trọng về giá:
- Đơn giá tham khảo trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển tận chân công trình khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận.
- Mức giá thực tế có thể biến động tùy theo tổng khối lượng đơn hàng, thương hiệu sản xuất (Hòa Phát, Posco, An Khánh, TISCO…) cũng như tiêu chuẩn mác thép (SS400, Q235, A36).
- Quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh VinaSteel để nhận báo giá thép hình I100 mới nhất và chính xác nhất theo nhu cầu thực tế.
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Để lựa chọn đúng quy cách chịu lực tương thích với thiết kế bản vẽ, quý khách có thể tra cứu thông tin chi tiết và so sánh đơn giá của các kích thước thép hình I thuộc hệ thống phân phối Thép VinaSteel:

Thép hình I150 chất lượng cao đạt chuẩn barem kiểm định tại nhà máy VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép hình I150: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình I150 sở hữu tỉ lệ tiết diện tối ưu với chiều cao thân 150 mm và độ rộng cánh 75 mm, tạo nên một kết cấu hình học cực kỳ vững chắc. Thiết kế cân đối giữa độ dày thân 5 mm và độ dày cánh 6 mm giúp phân bổ lực nén cũng như lực uốn đều trên toàn bộ chiều dài thanh thép.
Sản phẩm được gia công qua quy trình cán nóng hiện đại, cho bề mặt phẳng, cạnh bo mịn và khả năng liên kết mối hàn tuyệt vời. Tùy thuộc vào yêu cầu môi trường của từng dự án, thép I150 có thể được phủ thêm các lớp bảo vệ như xi mạ kẽm hoặc sơn phủ epoxy chống gỉ.

Thiết kế mặt cắt chữ I của sắt I150 giúp tăng khả năng chống uốn vượt trội
Đánh giá chi tiết Thép hình I150: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng làm việc của thép hình I150 được chứng minh qua các thông số cơ lý tính theo tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 của Nhật Bản. Với mô men quán tính trục X đạt 1250 cm⁴, loại thép này chịu được momen uốn lớn mà không bị biến dạng hình học hay võng dầm dưới tác động của tải trọng tĩnh lẫn tải trọng động.
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | Giá trị tiêu biểu | Ghi chú (Tiêu chuẩn JIS G3101 SS400) |
|---|---|---|---|
| Chiều cao cánh (h) | mm | 150 | Tiêu chuẩn kích thước |
| Chiều rộng cánh (b) | mm | 75 | Tiêu chuẩn kích thước |
| Độ dày cánh (tf) | mm | 6 | Dung sai theo quy chuẩn |
| Độ dày thân (tw) | mm | 5 | Dung sai theo quy chuẩn |
| Đường kính R (bo tròn) | mm | 7.5 | Bán kính góc lượn |
| Trọng lượng lý thuyết/m | kg/m | 12.26 | Trọng lượng thanh 6m ~ 73.56 kg |
| Diện tích mặt cắt ngang | cm² | 15.6 | Tính toán kết cấu |
| Mômen quán tính Ix | cm⁴ | 1250 | Khả năng chống uốn trục chính |
| Mômen quán tính Iy | cm⁴ | 368 | Khả năng chống uốn trục phụ |
| Mômen kháng Wx | cm³ | 166.7 | Độ bền uốn mặt cắt |
| Mômen kháng Wy | cm³ | 98.1 | Độ bền uốn mặt cắt |
| Giới hạn chảy (min) | MPa | ≥ 245 | Mác thép SS400 |
| Giới hạn bền kéo | MPa | 400 – 510 | Mác thép SS400 |
Sản phẩm Thép hình I tiêu chuẩn có chiều dài phổ biến 6m hoặc 12m. Barem khối lượng trung bình đạt 12.26 kg/m giúp công tác bóc tách vật tư và tính toán tải trọng nền móng trở nên vô cùng chính xác.
Trải nghiệm Độ bền chịu lực, Khả năng chống ăn mòn & Tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
Tùy vào điều kiện môi trường thực tế của công trình, thép hình I150 được phân chia thành 3 nhóm xử lý bề mặt chuyên biệt nhằm đáp ứng tuổi thọ tối đa:

Các chủng loại bề mặt thép hình I150 tại kho Thép VinaSteel
1. Sản phẩm thép I150 đen nguyên bản
Thép I150 đen cán nóng giữ nguyên màu xanh đen nhám tự nhiên. Đây là sự lựa chọn có chi phí tối ưu nhất cho các hạng mục trong nhà, khung nhà xưởng được bao che kín hoặc các cấu kiện sẽ được sơn chống gỉ phủ ngoài. Ưu điểm nổi bật là dễ hàn nối, chịu lực cực tốt và chi phí đầu tư ban đầu thấp.
2. Sản phẩm thép I150 mạ kẽm điện phân
Lớp kẽm mỏng phủ bằng phương pháp điện phân mang đến bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cao cho các công trình dân dụng, lan can, hàng rào hoặc khung kèo tiếp xúc ít với độ ẩm. Sản phẩm chống lại sự oxy hóa không khí thông thường hiệu quả mà vẫn giữ chi phí ở mức hợp lý.
3. Sản phẩm thép I150 mạ kẽm nhúng nóng
Nhờ được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy 450°C, thép được bao bọc bởi lớp hợp kim kẽm-thép dày dặn từ trong ra ngoài. Sản phẩm thép hình I150 mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ven biển, nhà máy hóa chất hay công trình ngoài trời với tuổi thọ trên 50 năm.

Sắt hình I150 mạ kẽm nhúng nóng đáp ứng hoàn hảo yêu cầu thời tiết khắc nghiệt
So sánh Thép hình I150 và các quy cách thép hình I cùng phân khúc
Việc đặt thép I150 lên bàn cân so sánh với các tiết diện lân cận như I100, I120 và I200 giúp kỹ sư đưa ra quyết định chọn lựa mác thép và quy cách tiết kiệm vật tư nhất nhưng vẫn đảm bảo hệ số an toàn kết cấu:
| Tiêu chí so sánh | Thép I100 | Thép I120 | Thép I150 | Thép I200 |
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao h (mm) | 100 | 120 | 150 | 200 |
| Chiều rộng cánh b (mm) | 50 | 64 | 75 | 100 |
| Độ dày thân/cánh (mm) | 4.5 / 6.8 | 4.8 / 7.3 | 5.0 / 6.0 | 5.5 / 8.0 |
| Trọng lượng (kg/m) | 9.46 | 11.50 | 12.26 | 21.30 |
| Mômen quán tính Ix (cm⁴) | 205 | 328 | 1250 | 2170 |
| Mômen kháng uốn Wx (cm³) | 41.0 | 54.7 | 166.7 | 217.0 |
| Khả năng chịu tải vượt nhịp | Thấp (< 3m) | Trung bình (3-4m) | Tốt (4-6m) | Rất cao (> 6m) |
| Khai thác chi phí/m2 | Rất rẻ | Tiết kiệm | Cân bằng tối ưu | Chỉ dùng khi tải lớn |
Thép hình I150 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ trọng lượng vừa phải (12.26 kg/m) đi kèm khả năng chịu uốn ấn tượng, thép I150 là vật liệu được ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực xây dựng và cơ khí chế tạo:
| Lĩnh vực ứng dụng | Chi tiết ứng dụng thực tế |
|---|---|
| Xây dựng dân dụng | Khung kết cấu chính cho nhà ở, nhà phố, biệt thự có yêu cầu chịu lực cao; hệ thống kèo, dầm, cột cho nhà thép tiền chế; hệ thống giàn cho các công trình dân dụng. |
| Xây dựng công nghiệp | Nhà xưởng, nhà kho, nhà máy, xí nghiệp; dầm cầu trục nhẹ, kết cấu chịu lực cho các dây chuyền sản xuất; hệ thống giá đỡ thiết bị, máy móc heavy-duty. |
| Công trình giao thông | Dầm cầu, kết cấu dầm hộp cho các loại cầu đường bộ cỡ nhỏ, hầm chui, kết cấu chịu lực cầu cảng theo khuyến nghị kỹ thuật của ngành giao thông. |
| Kết cấu cao tầng | Dầm sàn, cột chịu lực phụ; các bộ phận kết cấu thép hỗ trợ cho hệ thống bê tông cốt thép; thanh giằng, thanh chống tăng cường độ ổn định cho tòa nhà. |
| Ngành công nghiệp nặng | Chế tạo cầu trục, hệ thống ray cho cẩu tháp, cẩu trục trong nhà máy, xưởng cơ khí; hệ thống khung giá đỡ cho máy móc công nghiệp nặng, băng chuyền. |
| Các ứng dụng khác | Tháp viễn thông, tháp điện cao thế; cấu trúc giàn giáo chịu lực cao trong các công trình lớn; kết cấu trang trí kiến trúc vững chắc. |
Đánh giá Ưu và Nhược điểm của sắt I150:
- Ưu điểm: Độ bền kéo cao (400-510 MPa), tiết kiệm vật liệu hơn so với thép hộp cùng khả năng chịu lực, thi công lắp ráp nhanh chóng bằng mối nối bu lông hoặc liên kết hàn.
- Nhược điểm: Khả năng chống xoắn kém hơn thép ống/thép hộp; loại thép đen cần được sơn chống gỉ định kỳ để duy trì độ bền.
Hướng dẫn chi tiết quy trình thi công và gia công Thép hình I150
Để vật liệu sắt hình I150 phát huy tối đa sức chịu tải và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình, đội ngũ thợ thi công cần thực hiện đúng quy trình 6 bước chuẩn SOP:
- Bước 1 – Kiểm tra đầu vào: Đo đạc chiều dài, độ dày thân 5mm, độ dày cánh 6mm bằng thước kẹp điện tử, dung sai không quá ±5%. Kiểm tra chứng nhận xuất xưởng CO/CQ.
- Bước 2 – Cắt thép chính xác: Sử dụng máy cắt đĩa hợp kim hoặc máy cắt Plasma CNC chuyên dụng. Làm sạch bavia đường cắt bằng máy mài phẳng.
- Bước 3 – Gia công lỗ liên kết: Dùng máy khoan từ để đột/khoan lỗ bu lông trên phần cánh hoặc thân theo bản vẽ chi tiết. Lỗ khoan tròn đều, đúng vị trí tim trục.
- Bước 4 – Hàn lắp ghép: Chọn que hàn E7018 hoặc hàn dây CO2 tương thích mác thép SS400. Làm sạch xỉ hàn và kiểm tra chất lượng mối hàn bằng phương pháp siêu âm hoặc dung dịch thẩm thấu.
- Bước 5 – Định vị lắp dựng: Dùng xe cẩu chuyên dụng cẩu cấu kiện thép I150 vào vị trí dầm/cột. Sức siết bu lông cường độ cao đạt lực momen chuẩn theo thiết kế.
- Bước 6 – Nghiệm thu hoàn thiện: Đo kiểm độ thẳng đứng, độ võng cho phép và phủ lớp sơn tút lại các vị trí mối hàn trầy xước.

Quy trình lắp dựng thép hình I150 đòi hỏi kỹ thuật hàn và cân chỉnh tim trục chính xác
Hướng dẫn bảo quản và lưu kho sản phẩm đúng kỹ thuật
Bảo quản kho bãi đúng cách giữ cho bề mặt thép hình I150 không bị oxy hóa hay biến dạng cong vênh trước khi đưa vào công trình:
| Yếu tố bảo quản | Mô tả chi tiết quy chuẩn lưu kho |
|---|---|
| Vị trí kho bãi | Kho ráo thoáng khí, có mái che tránh mưa tạt. Nền kho bằng phẳng, cứng cáp, cách xa khu vực chứa hóa chất, đầm lầy hoặc môi trường đọng nước axit. |
| Cách xếp thép | Kê cao cách mặt đất tối thiểu 10–15 cm bằng gối bê tông hoặc thanh gỗ lim. Khoảng cách gối kê từ 1.5–2.0 m để thanh thép không bị võng. Xếp các bó thép ngăn ngừa va đập. |
| Phân loại & Ghi nhãn | Ghi nhãn tem phụ rõ ràng mác thép, quy cách I150, chiều dài và lô hàng nhập kho để thuận tiện quản lý xuất nhập tồn. |
| Bảo quản công trường | Tại công trình, nếu chưa thi công ngay phải phủ bạt dứa chống thấm nước mưa. Đảm bảo khu vực kê lót không bị ngập úng khi mưa lớn. |
| Phòng chống ăn mòn | Đối với thép I150 đen lưu kho trên 3 tháng, nên tiến hành phun một lớp sơn lót chống gỉ mỏng bảo vệ bề mặt mặt cắt. |

Hệ thống kho bãi bảo quản thép hình I đạt chuẩn của Thép VinaSteel

Xà Gồ C/Z & Thép Kết Cấu Đi Đột Lỗ Chế Tạo
Kết hợp thép hình I150 với hệ xà gồ C, Z mạ kẽm cường độ cao giúp đồng bộ hệ khung kèo nhà xưởng, giảm 15% trọng lượng dầm mái.
Hỏi đáp về Thép hình I150 (FAQs)
1. Thép hình I150 nặng bao nhiêu kg một cây 6m?
Thép hình I150 tiêu chuẩn có trọng lượng lý thuyết là 12.26 kg/m. Do đó, một cây thép I150 dài 6m có trọng lượng xấp xỉ 73.56 kg (chưa tính dung sai nhà máy cho phép ±3-5%).
2. Thép I150 có mấy loại bề mặt và nên dùng loại nào cho nhà xưởng?
Có 3 loại chính: Thép I150 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Đối với khung nhà xưởng mái che kín, nên sử dụng thép I150 đen sơn chống gỉ để tiết kiệm chi phí; đối với môi trường ẩm ướt ngoài trời nên ưu tiên loại mạ kẽm nhúng nóng.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép I150 theo quy cách bản vẽ không?
Có. Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt, đột lỗ, mạ kẽm nhúng nóng và vận chuyển tận nơi theo đúng kích thước yêu cầu trong bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Sở hữu ngay Thép hình I150 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng và thép hình kết cấu hàng đầu tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Với nguồn hàng phong phú, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ, hệ thống cân điện tử minh bạch và xe cẩu giao hàng tận nơi, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép I150 chất lượng nhất với đơn giá cạnh tranh nhất thị trường.

Liên hệ Thép VinaSteel ngay hôm nay để nhận báo giá chiết khấu hấp dẫn cho dự án
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật hoặc nhận báo giá thép hình I150 chính xác nhất, xin vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 hoặc ghé thăm văn phòng VinaSteel tại địa chỉ: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM.
* Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.