Thép ray P60 (UIC60) là dòng sản phẩm thép ray nặng cao cấp, chịu lực tác động cực đại, chuyên dùng cho hạ tầng đường sắt cao tốc, đường ray quốc gia và cẩu trục cảng biển siêu trọng. Sản phẩm phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel cam kết đạt chuẩn UIC 860 và EN 13674-1 với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.

Nhập khẩu chính hãng, đầy đủ CO/CQ
Thép Ray Tải Trọng Lớn – Hàng Có Sẵn Tại Kho TP.HCM
Thép VinaSteel chuyên cung cấp các loại thép ray từ P11, P18, P24, P38, P43, P50 đến P60, QU70, QU80, QU100, QU120 phục vụ công trình trọng điểm toàn quốc.
Đơn giá thép ray P60 mới nhất hôm nay tại kho TP.HCM
Hiện nay, giá bán thép ray P60 dao động trong khoảng từ 17.600 đ/kg đến 18.300 đ/kg tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng, mác thép gia công và quy cách chiều dài thanh ray. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cập nhật mới nhất cho các chủng loại thép ray tại hệ thống kho bãi Thép VinaSteel.
| STT | Chủng Loại Thép Ray | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 1 | Thép ray P9 | 16.500 |
| 2 | Thép ray P11 | 16.700 |
| 3 | Thép ray P12 | 16.900 |
| 4 | Thép ray P15 | 17.100 |
| 5 | Thép ray P18 | 17.300 |
| 6 | Thép ray P22 | 17.400 |
| 7 | Thép ray P24 | 17.500 |
| 8 | Thép ray P30 | 17.700 |
| 9 | Thép ray P38 | 17.900 |
| 10 | Thép ray P43 | 18.100 |
| 11 | Thép ray P50 | 18.200 |
| 12 | Thép ray P60 | 18.300 |
| 13 | Thép ray QU70 | 18.400 |
| 14 | Thép ray QU80 | 18.500 |
| 15 | Thép ray QU100 | 18.600 |
| 16 | Thép ray QU120 | 18.700 |
- Lấy uy tín kinh doanh làm mục tiêu phát triển bền vững hàng đầu của công ty.
- Cam kết 100% sản phẩm có chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO/CQ, nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy uy tín.
- Hệ thống kho bãi rộng rãi tại TP.HCM luôn sẵn hàng số lượng lớn, đáp ứng mọi tiến độ thi công.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng tại TP.HCM và các tỉnh khu vực Miền Nam.
Tham khảo chi tiết: Bảng giá thép ray mới nhất hôm nay

Sản phẩm thép ray P60 tiêu chuẩn nhập khẩu chính hãng tại kho Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép ray P60: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép ray P60 (còn gọi là ray UIC60) có trọng lượng tiêu chuẩn 60,21 kg/m, được thiết kế tối ưu cho các tuyến đường sắt trọng điểm quốc gia có mật độ giao thông dày đặc. Thiết kế hình học của ray P60 giúp phân bổ đồng đều ứng suất từ bánh xe tàu xuống hệ thống tà vẹt và nền đá dăm ballast.
- Đầu ray rộng 72mm được gia cường độ cứng giúp tăng diện tích tiếp xúc với bánh xe, giảm áp lực nén đỉnh.
- Thân ray dày 16,5mm mang lại khả năng chống xé dọc và chống uốn xô ngang vượt trội dưới tải trọng va đập lớn.
- Đế ray rộng 150mm giúp cố định chắc chắn vào tà vẹt bê tông, ngăn chặn triệt để tình trạng lật ray khi tàu chạy tốc độ cao.

Thông tin cấu tạo chi tiết của thép ray P60 chuẩn quốc tế
Đánh giá chi tiết Thép ray P60: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép ray P60 đạt các tiêu chuẩn cơ lý khắc nghiệt nhất theo tiêu chuẩn Châu Âu EN 13674-1 và UIC 860. Khả năng chịu tải trọng trục cực đại lên đến trên 25 tấn/trục cho phép tàu hàng siêu nặng và tàu khách tốc độ cao 200 – 350 km/h vận hành an toàn liên tục.
| Thuộc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết | Đơn Vị Tính | Tiêu Chuẩn Tham Chiếu |
|---|---|---|---|
| Kích Thước Hình Học Standard | |||
| Chiều cao ray (H) | 172 | mm | UIC 860 |
| Chiều rộng đế (B) | 150 | mm | UIC 860 |
| Chiều rộng mặt ray (A) | 72 | mm | UIC 860 |
| Độ dày thân ray (d) | 16.5 | mm | UIC 860 |
| Trọng lượng định hình | 60.21 | kg/m | UIC 860 |
| Vật Liệu & Mác Thép | |||
| Mác thép sản xuất | R260 / R350HT | – | EN 13674-1 |
| Hàm lượng Carbon (C) | 0.60 – 0.80 | % | EN 13674-1 |
| Hàm lượng Silic (Si) | 0.15 – 0.58 | % | EN 13674-1 |
| Hàm lượng Mangan (Mn) | 0.80 – 1.30 | % | EN 13674-1 |
| Photpho (P) & Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.025 | % | EN 13674-1 |
| Đặc Tính Cơ Lý Mác R260 | |||
| Độ cứng mặt lăn | 260 – 300 | HBW | EN 13674-1 |
| Độ bền kéo nguội | ≥ 880 | MPa | EN 13674-1 |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 10 | % | EN 13674-1 |
| Chiều dài thanh tiêu chuẩn | 12, 18, 24, 25, 36 | m | Đặt hàng theo yêu cầu |

Thép ray P60 sở hữu độ bền cơ lý vượt trội đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe
Trải nghiệm Độ bền cơ lý, Mác thép R260 & Khả năng kháng uốn vượt trội: Phân tích chuyên sâu
Sự vượt trội của thép ray P60 không chỉ dừng lại ở kích thước hình học mà nằm ở công nghệ tinh luyện thép carbon cao kết hợp nhiệt luyện hiện đại. Việc khống chế hàm lượng tạp chất Photpho và Lưu huỳnh xuống dưới mức 0,025% giúp giảm thiểu tối đa hiện tượng giòn nóng và nứt ngầm cơ học.
Cấu trúc vi mô Pearlite mịn và khả năng kháng mỏi cơ học
Thông qua quá trình cán nóng được kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt, mác thép R260 đạt được tổ chức vi mô Pearlite dạng tấm mịn. Cấu trúc này mang lại khả năng chống lại sự tích tụ ứng suất dư khi bánh xe nghiến liên tục, từ đó kéo dài chu kỳ mỏi cơ học lên hàng chục triệu lượt trục tải vượt qua.
Barem kích thước hình học tiêu chuẩn UIC 860 tối ưu phân bổ tải
Chiều cao ray 172mm tạo ra mô men ẩn uốn cực lớn, giữ cho tuyến đường ray không bị võng dưới trọng lượng của các đoàn tàu hàng siêu tải. Sự kết hợp giữa diện tích mặt lăn 72mm và độ nghiêng mặt ray chuẩn giúp giảm tải ma sát trượt, tiết kiệm năng lượng vận hành cho đầu máy kéo.
Công nghệ tôi cứng bề mặt R350HT chống mài mòn điểm dốc
Đối với các đoạn đường ray nằm trên bán kính cong nhỏ hoặc độ dốc lớn, biến thể thép ray P60 mác R350HT được áp dụng công nghệ tôi cứng đầu ray. Độ cứng bề mặt được nâng lên mức 350 – 390 HBW, giúp khả năng chống mài mòn tăng gấp 2,5 đến 3 lần so với loại ray tiêu chuẩn chưa qua xử lý nhiệt.

Ứng dụng thực tế của thép ray P60 trong các dự án đường sắt và cẩu trục công nghiệp
So sánh Thép ray P60 và các dòng thép ray tiêu chuẩn khác
Để quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định mua sắm tối ưu nhất cho dự án của mình, Thép VinaSteel đã tổng hợp bảng so sánh các thông số cơ bản giữa ray P60 với các dòng thép ray cẩu trục và ray đường sắt thông dụng hiện nay:
| Tiêu Chi So Sánh | Thép Ray P38 | Thép Ray P50 | Thép Ray P60 (UIC60) | Thép Ray QU100 |
|---|---|---|---|---|
| Trọng lượng (kg/m) | 38.00 | 51.51 | 60.21 | 88.96 |
| Chiều cao ray (mm) | 134 | 152 | 172 | 150 |
| Chiều rộng đế (mm) | 114 | 132 | 150 | 150 |
| Chịu tải trục tối đa | 10 – 15 Tấn | 18 – 22 Tấn | > 25 Tấn | Cẩu trục > 50 Tấn |
| Ứng dụng chủ đạo | Mỏ than, kho bãi nhỏ | Đường sắt nội bộ, cẩu vừa | Đường sắt cao tốc, cảng biển | Cẩu container siêu trọng |
Thép ray P60 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Theo khuyến cáo kỹ thuật từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel, đường thép ray P60 là sự lựa chọn hoàn hảo nhất cho các nhóm dự án quy mô lớn đòi hỏi độ an toàn tuyệt đối:
- Tuyển đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt đô thị Metro và tàu cao tốc chở khách.
- Hệ thống đường ray vận chuyển quặng, than đá nặng trong các tập đoàn khoáng sản và nhà máy nhiệt điện.
- Đường ray chạy cẩu giàn di động, cẩu STS, RMG tại các cảng biển nước sâu logistics lớn.

Quy trình lắp đặt thi công thép ray P60 đúng kỹ thuật chuẩn quốc tế
Hướng dẫn quy trình bảo quản thép ray P60 chuẩn kỹ thuật
Bảo quản thép ray đúng cách giúp ngăn ngừa hiện tượng oxy hóa rỗ bề mặt và biến dạng cong vênh hình học trước khi đưa vào lắp đặt:
- Sắp xếp kho bãi bằng phẳng, kê lót đà gỗ chắc chắn bên dưới với khoảng cách giữa các gối kê không quá 3m.
- Không xếp chồng thanh ray quá cao làm cong biến dạng các thanh phía dưới cùng.
- Sử dụng ít nhất 2 điểm cẩu móc khi di chuyển ray độ dài từ 12m đến 36m để tránh làm võng võng ray.

Kho bãi bảo quản thép ray cẩn thận, khô ráo của VinaSteel
Lưu ý chuyên môn: Để tăng độ bền tối đa khi lắp đặt ray trong môi trường sát biển hoặc hóa chất ăn mòn cao, giải pháp tối ưu nhất là thực hiện gia công mạ kẽm nhúng nóng cho thanh ray và các phụ kiện kẹp đi kèm.

Kiểm tra bề mặt lăn thép ray P60 đạt độ phẳng mịn và độ cứng tiêu chuẩn

Cung Cấp Thép Kết Cấu – Thép Hình H, I, U, V
Thép VinaSteel nhận gia công cắt theo quy cách, đục lỗ, mạ kẽm nhúng nóng các loại thép hình làm dầm cẩu, kết khẩu nhà xưởng đồng bộ cùng hệ thống ray P60.
Hỏi đáp về Thép ray P60 (FAQs)
Thép ray P60 có trọng lượng chính xác là bao nhiêu kg/m?
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép ray P60 theo chuẩn UIC 860 là 60,21 kg/m. Một thanh ray dài 12m sẽ nặng khoảng 722,5 kg.
Thép VinaSteel có cung cấp giấy chứng nhận CO/CQ cho thép ray P60 không?
Tất cả các lô hàng thép ray P60 xuất kho tại VinaSteel đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ nguồn gốc CO và chứng nhận chất lượng CQ từ nhà máy sản xuất.
Chiều dài thanh thép ray P60 tiêu chuẩn là bao nhiêu?
Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 12m, 12,5m, 18m, 24m và 25m. Chúng tôi còn nhận đặt hàng gia công độ dài 36m theo yêu cầu dự án.
Sở hữu ngay Thép ray P60 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Kho bãi chứa thép ray quy mô lớn luôn sẵn sàng đáp ứng tiến độ công trình tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối thép ray P60 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và miền Nam. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá tốt nhất, hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng cùng phong cách phục vụ chuyên nghiệp cho mọi công trình.
LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP RAY P60 TỐT NHẤT!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể có sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel










10 đánh giá cho Thép Ray P60
Chưa có đánh giá nào.