Thép ray P50 là dòng sản phẩm thép ray nặng cao cấp được phân phối chính hãng tại hệ thống Thép VinaSteel với đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ. Sản phẩm đạt trọng lượng tiêu chuẩn 51,67 kg/m, độ bền kéo vượt trội trên 880 MPa, chịu tải trọng trục tới 25 tấn, phù hợp hoàn hảo cho đường sắt quốc gia, tuyến metro và cẩu trục cảng biển.

Thép Hình I – Giải Pháp Kết Cấu Chịu Lực Song Hành
Phân phối các loại thép hình I tiêu chuẩn JIS, ASTM cho dầm cầu cẩu và kết cấu nhà xưởng chịu tải lớn.
Bảng giá thép ray P50 hôm nay tại kho TP.HCM và quy cách tiêu chuẩn
Đơn giá thép ray P50 biến động tùy theo khối lượng đơn hàng và biến động nguyên liệu thị trường. Giá thép ray P50 hôm nay dao động từ 17.300 đ/kg đến 18.200 đ/kg tại hệ thống kho bãi Thép VinaSteel.
Dưới đây là bảng báo giá tổng hợp các chủng loại thép ray đang sẵn hàng phục vụ công trình:
| STT | Chủng Loại Thép Ray | Giá Tham Khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 1 | Thép ray P9 | 16.500 |
| 2 | Thép ray P11 | 16.700 |
| 3 | Thép ray P12 | 16.900 |
| 4 | Thép ray P15 | 17.100 |
| 5 | Thép ray P18 | 17.300 |
| 6 | Thép ray P22 | 17.400 |
| 7 | Thép ray P24 | 17.500 |
| 8 | Thép ray P30 | 17.700 |
| 9 | Thép ray P38 | 17.900 |
| 10 | Thép ray P43 | 18.100 |
| 11 | Thép ray P50 | 18.200 |
| 12 | Thép ray P60 | 18.300 |
| 13 | Thép ray QU70 | 18.400 |
| 14 | Thép ray QU80 | 18.500 |
| 15 | Thép ray QU100 | 18.600 |
| 16 | Thép ray QU120 | 18.700 |
Cam kết cung ứng từ Thép VinaSteel:
- Lấy uy tín doanh nghiệp làm mục tiêu cốt lõi và yếu tố hàng đầu để phát triển kinh doanh bền vững.
- Cam kết sản phẩm cung cấp đạt 100% chuẩn nguồn gốc xuất xứ, đầy đủ hóa đơn chứng từ CO/CQ nhập khẩu chính hãng.
- Hệ thống kho bãi rộng rãi tại TP.HCM, trữ lượng kho lớn sẵn sàng đáp ứng nhanh mọi đơn hàng dự án lớn nhỏ.
- Hỗ trợ vận chuyển tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam, bán lẻ linh hoạt theo yêu cầu.
Xem thêm thông tin: Bảng giá thép ray mới nhất hôm nay

Thông tin chi tiết về sản phẩm thép đường ray P50 phân phối tại Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép ray P50: Tổng quan Thiết kế, Ngoại hình và Cảm nhận
Thép ray P50 có thiết kế hình học tối ưu khả năng chịu uốn và phân bổ lực xoắn cực tốt dưới tác động trực tiếp từ bánh xe cẩu hoặc đầu máy tàu hỏa. Với độ rộng đế 132 mm và chiều cao 152 mm, ray P50 đảm bảo độ bám nền tà vẹt chắc chắn, giảm nguy cơ lật ray hoặc biến dạng mặt đường ray.
Bề mặt mặt lăn của ray rộng 72 mm được gia công phẳng mịn với độ cứng bề mặt đạt 248 – 302 HB. Thiết kế này giúp tối ưu ma sát lăn, giảm tối đa độ mài mòn cơ học trong môi trường hoạt động liên tục với tải trọng trục lên đến 25 tấn.
- Khả năng chống chịu lực kéo tác động cao vượt trội nhờ mác thép carbon cao K76.
- Chống mỏi vật liệu và hạn chế tối đa rạn nứt chân chim khi vận hành cường độ cao.
- Bề mặt đúc nguyên khối đồng đều, sai số kích thước kiểm soát khắt khe theo GOST R 51685-2000.
Đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel đánh giá ray P50 là điểm tựa kết cấu vững chắc, giảm thiểu trên 20% chi phí bảo dưỡng định kỳ cho toàn bộ hệ thống hạ tầng đường ray.

Đặc điểm hình học chuẩn xác của thép ray P50 giúp chịu lực cuộn ma sát tốt
Đánh giá chi tiết Thép ray P50: Sức mạnh Khả năng chịu lực và Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu lực của thanh ray P50 đến từ quy trình luyện kim kiểm soát嚴 ngặt. Hàm lượng Carbon trong khoảng 0.67% – 0.80% kết hợp với Mangan 0.75% – 1.05% mang lại độ bền kéo kinh ngạc đạt trên 880 MPa.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép ray P50 được tổng hợp từ các chuẩn tham chiếu GOST R 51685-2000 và UIC 860:
| Thuộc tính | Thông số chi tiết | Đơn vị | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Kích thước hình học | |||
| Chiều cao ray | 152 | mm | GOST R 51685-2000 |
| Chiều rộng đáy | 132 | mm | GOST R 51685-2000 |
| Chiều rộng mặt ray | 72 | mm | GOST R 51685-2000 |
| Độ dày thân ray | 16 | mm | GOST R 51685-2000 |
| Trọng lượng riêng | 51.67 | kg/m | GOST R 51685-2000 |
| Vật liệu & Mác thép | |||
| Mác thép phổ biến | K76, U71Mn | – | GOST, UIC |
| Thành phần hóa học (Mác thép K76) | |||
| Carbon (C) | 0.67 – 0.80 | % | GOST R 51685-2000 |
| Silic (Si) | 0.18 – 0.40 | % | GOST R 51685-2000 |
| Mangan (Mn) | 0.75 – 1.05 | % | GOST R 51685-2000 |
| Photpho (P) | ≤ 0.035 | % | GOST R 51685-2000 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.045 | % | GOST R 51685-2000 |
| Đặc tính cơ lý (Mác thép K76) | |||
| Độ cứng bề mặt lăn | 248 – 302 | HB | GOST R 51685-2000 |
| Độ bền kéo (Tensile) | ≥ 880 | MPa | GOST R 51685-2000 |
| Độ dãn dài tương đối | ≥ 6 | % | GOST R 51685-2000 |
| Quy cách cung cấp | |||
| Chiều dài tiêu chuẩn | 12.5, 25 | m | Tùy chọn theo đơn hàng |
| Xuất xứ nhập khẩu | Nga, Trung Quốc | – | CO/CQ đầy đủ |
Mác thép K76 với hàm lượng Carbon cao giúp ray P50 đạt độ cứng chắc ấn tượng, chống biến dạng tối đa khi tàu chạy qua với vận tốc cao hoặc cẩu hàng nâng trọng tải siêu nặng.

Ứng dụng thực tế của thép ray P50 tại các dự án cảng biển và hạ tầng giao thông
Trải nghiệm Khả năng chịu lực 25 tấn, Chống mài mòn vượt trội và Độ bền cơ học cao: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu tải trọng trục 25 tấn ấn tượng
Ray P50 chịu tải trục lên tới 25 tấn mà không xảy ra hiện tượng võng ray hay biến dạng cấu trúc chân ray. Mô men quán tính lớn từ thiết kế đế 132 mm giúp lực ép phân bổ đều xuống hệ thống tà vẹt bê tông hoặc đệm cao su bên dưới.
Tính năng chống mài mòn và độ cứng bề mặt HB 302
Mặt lăn ray gia công đặc biệt giúp hạn chế mài mòn vi mô dưới tác động của bánh xe thép. Độ cứng đạt ngưỡng 302 HB giúp duy trì biên dạng hình học ray liên tục trong nhiều năm khai thác mà không cần phay sửa mặt ray.
Độ bền kéo ≥ 880 MPa chống rạn nứt mỏi
Giới hạn bền kéo cực cao đảm bảo chống chịu hiện tượng uốn xoắn liên tục. Sản phẩm vượt qua bài kiểm tra siêu âm khắt khe để loại bỏ nguy cơ bọt khí nội tạng, cam kết độ an toàn tuyệt đối khi vận hành đường sắt khổ tiêu chuẩn.

Thép Tấm Cường Độ Cao Chịu Lực Lót Chân Ray
Cung cấp các loại thép tấm SS400, A36 làm bản đệm chân ray, lập lách nối ray chính xác theo bản vẽ kỹ thuật.
So sánh Thép ray P50 và các dòng thép ray nhẹ, thép ray cẩu QU
Để quý khách hàng dễ dàng đưa ra lựa chọn đầu tư tối ưu cho công trình, Thép VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết giữa ray P50 (ray nặng), các chuẩn ray nhẹ (P24, P38) và ray cẩu nặng chuyên dụng (QU70, QU100):
| Tiêu chí so sánh | Thép ray nhẹ (P24 – P38) | Thép ray P50 | Thép ray cẩu (QU70 – QU120) |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng (kg/m) | 24.0 – 38.0 kg/m | 51.67 kg/m | 52.8 – 118.1 kg/m |
| Tải trọng trục tối đa | 10 – 15 tấn | 25 tấn | Trên 30 – 80 tấn |
| Chiều cao ray (mm) | 107 – 134 mm | 152 mm | 120 – 170 mm |
| Chiều rộng đáy (mm) | 92 – 114 mm | 132 mm | 120 – 170 mm |
| Ứng dụng chính | Đường ray hầm mỏ, cẩu trục nhỏ | Đường sắt quốc gia, metro, cẩu cảng | Cẩu container STS, RTG siêu nặng |
| Mác thép tiêu biểu | Q235B, 55Q | K76, U71Mn | U71Mn, 50Mn |
| Chi phí đầu tư/m | Thấp | Trung bình – Hợp lý | Cao |
Thép ray P50 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép ray P50 là sự lựa chọn hàng đầu được các kỹ sư hạ tầng chỉ định cho các hệ thống sau:
- Tuyến đường sắt khổ tiêu chuẩn 1435mm hoặc nâng cấp tuyến đường sắt quốc gia chở hàng trọng tải lớn.
- Hệ thống cẩu trục chân đế, cẩu giàn di chuyển chân khổng lồ tại các cảng biển kho bãi lớn.
- Đường ray chuyên dùng trong các nhà máy luyện kim, nhà máy đóng tàu, khu công nghiệp nặng.
SOP Hướng dẫn quy trình thi công lắp đặt và bảo quản ray P50 từ kỹ sư Thép VinaSteel:
- Kiểm tra trắc đạc tim đường ray, đảm bảo lớp đệm ballast phẳng và đạt độ nén chặt K98.
- Đo đường kính ngoài và dung sai thanh ray bằng thước kẹp điện tử, dung sai cho phép không vượt quá ± 5%.
- Đặt tà vẹt bê tông đúng khoảng cách thiết kế, lắp đặt đệm cao su và đặt thanh ray P50 vào vị trí.
- Thực hiện hàn nối ray liên tục bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm hoặc hàn đụng điện trở.
- Xiết chặt hệ thống kẹp ray và cọc đinh dầm đúng lực siết quy định bằng máy siết lực tự động.

Quy trình lắp đặt thép đường ray P50 đòi hỏi chuẩn xác cao về mặt kỹ thuật
Cách thức bảo quản sắt ray P50 chống hư hỏng:
- Kê lót thanh ray cao cách mặt đất tối thiểu 20 cm bằng thanh gỗ cứng kê định khoảng cách 2m – 3m.
- Xếp các thanh ray ngay ngắn, chồng lớp chiều cao không vượt quá 2m để tránh hiện tượng đè cong vênh ray.
- Che đậy bạt chống mưa axit nếu lưu kho ngoài trời thời gian dài trước khi lắp đặt.

Kho bãi bảo quản sắt ray P50 cao ráo đạt chuẩn tại Thép VinaSteel
Để tăng cường độ bền tối đa khi lắp đặt tại môi trường ven biển, giải pháp hiệu quả hàng đầu chính là tiến hành mạ kẽm nhúng nóng bề mặt chân và thân ray.

Bề mặt ray cẩu trục P50 kiểm soát oxit cán nóng bảo vệ thép
Hỏi đáp về Thép ray P50 (FAQs)
1. Trọng lượng tiêu chuẩn của 1 mét thép ray P50 là bao nhiêu?
Trọng lượng tiêu chuẩn của thép ray P50 là 51,67 kg/m theo chuẩn kiểm định GOST R 51685-2000.
2. Chiều dài một thanh thép ray P50 tiêu chuẩn là bao nhiêu m?
Thanh ray P50 thường được đúc tiêu chuẩn với chiều dài 12.5 m hoặc 25 m tùy theo đơn đặt hàng.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt và vận chuyển ray P50 tận công trình không?
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo quy cách và vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng tận nơi tại TP.HCM và toàn quốc.
Sở hữu ngay Thép ray P50 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Kho bãi chứa trữ lượng thép ray lớn tại hệ thống Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đối tác nhập khẩu và phân phối trực tiếp sản phẩm thép ray P50 chất lượng cao tại TP.HCM. Với phương châm UY TÍN LÀ MÃI MÃI, chúng tôi cam kết cung cấp bảng giá cạnh tranh nhất, hỗ trợ chứng chỉ CO/CQ chuẩn và dịch vụ giao hàng nhanh chóng tận chân công trình.
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH THÉP VINASTEEL NHẬN BÁO GIÁ CHIẾT KHẤU NGAY HÔM NAY!
Hotline tư vấn: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.














18 đánh giá cho Thép Ray P50
Chưa có đánh giá nào.