Thép gân D10 là vật liệu chịu lực quan trọng giúp kết cấu công trình luôn bền vững, đạt tiêu chuẩn an toàn vượt trội theo thời gian. Mua vật liệu chính hãng tại Thép VinaSteel giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí thi công, nhận đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO CQ và cam kết giao hàng nhanh chóng.

Cam kết đủ barem, giao tận công trình
Thép Xây Dựng Cốt Thép Chịu Lực – Báo Giá Sỉ Dự Án
Phân phối trực tiếp các dòng thép cây vằn D10, D12, D14, D16 từ Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật. Giá gốc nhà máy, vận chuyển xe cẩu 24/7 tận chân công trình.
Đặc điểm nổi bật của Thép gân D10: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép gân D10 hay còn gọi là thép vằn phi 10, là dòng thép thanh vằn cốt bê tông có đường kính danh nghĩa chính xác 10.0 mm. Bề mặt thanh thép được đúc chìm các gân gờ dạng vằn xương cá hoặc dạng xoắn song song giúp gia tăng lực ma sát. Khi đổ bê tông tươi bọc quanh, hệ thống gân nổi này tạo ra liên kết cơ học cứng vững, ngăn chặn hiện tượng trượt cốt thép khi kết cấu bê tông chịu ứng suất kéo nén cường độ cao.
Cảm nhận thực tế khi kiểm tra thanh thép D10 đạt chuẩn tại kho Thép VinaSteel là thanh thép thẳng, bề mặt gân vằn sắc nét, khoảng cách gân đồng đều theo đúng tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018. Trên thân thép luôn được dập nổi các ký hiệu nhận diện thương hiệu nhà máy như logo Hòa Phát, chữ V của Thép Miền Nam, hình bông mai của Việt Nhật Vina Kyoei hoặc chữ VAS của Thép Việt Mỹ, đi kèm mác thép rõ ràng.

Thép gân D10 chất lượng cao phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel
- Đường kính danh nghĩa chuẩn xác: Tiết diện ngang tròn đều 10.0 mm với dung سای cho phép chỉ trong mức ± 5% theo tiêu chuẩn quốc gia.
- Gân vằn tăng ma sát: Thiết kế đường gân vằn phân bố cách đều giúp tăng khả năng bám dính bê tông lên 35% so với thép tròn trơn.
- Chiều dài tiêu chuẩn: Mỗi cây thép có chiều dài cố định 11.7 m, bó thành từng bó lớn nặng từ 2.5 tấn đến 3.0 tấn thuận tiện cho công tác bốc xếp và vận chuyển.
Đánh giá chi tiết Thép gân D10: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Bảng giá mới nhất
Khả năng chịu lực của Thép gân D10 được thể hiện qua các thông số cơ lý tính khắt khe. Mác thép thông dụng như CB300V cung cấp giới hạn chảy tối thiểu 300 MPa, trong khi mác CB400V đạt tới 400 MPa. Điều này giúp thanh thép chịu được tải trọng uốn kéo ma sát cực cao trong kết cấu dầm sàn, chống đứt gãy đột ngột khi xảy ra rung chấn hoặc hiện tượng vượt tải tạm thời.
Dưới đây là cập nhật đơn giá chi tiết thép gân D10 từ các thương hiệu hàng đầu trên thị trường hiện nay do Thép VinaSteel tổng hợp trực tiếp từ nhà máy sản xuất:
| Thương hiệu (Nhà máy) | Mác thép tiêu chuẩn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 11.7m) | Đặc điểm nhận diện |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | CB300V / CB400V | 15.450 | 111.395 | Logo 3 tam giác, bề mặt gân rõ nét |
| Thép Miền Nam | CB300V / CB400V | 15.600 | 112.476 | Ký hiệu chữ V, VNSTEEL dập nổi |
| Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) | CB300V / SD295A | 15.850 | 114.279 | Hình bông mai 4 cánh đặc trưng |
| Thép Pomina | CB300V / CB400V | 15.700 | 113.197 | Logo quả táo, màu xanh đen |
| Thép Việt Mỹ (VAS) | CB300V / CB400V | 15.200 | 109.592 | Chữ VAS dập nổi trên thân |
| Thép Tisco | CB300V / CB400V | 15.150 | 109.231 | Phổ biến tại thị trường phía Bắc |
Lưu ý về bảng giá: Bảng giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT 10% và chi phí vận chuyển tận chân công trình. Đơn giá thực tế có thể biến động theo thời điểm thị trường và số lượng đặt hàng. Thép VinaSteel luôn hỗ trợ chiết khấu thương mại cao cho các đơn hàng dự án lớn.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm thép gân D10 tiêu chuẩn:
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số chi tiết | Giải thích kỹ thuật |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 10.0 mm | Kích thước tiết diện ngang của thanh thép |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7 mét / cây | Quy cách chuẩn để vận chuyển và thi công |
| Trọng lượng đơn vị | 0.617 kg/m | Trọng lượng tiêu chuẩn trên mỗi mét dài |
| Trọng lượng cây (11.7m) | 7.22 kg/cây | Trọng lượng lý thuyết của một cây thép nguyên |
| Diện tích mặt cắt ngang | 78.54 mm² | Diện tích chịu lực của thanh thép |
| Mác thép thông dụng | CB300V, CB400V, CB500V, SD295 | Cường độ chịu lực của thép (Yield Strength) |
| Giới hạn chảy | Min 300 – 500 MPa | Ứng suất tối thiểu để thép bắt đầu biến dạng dẻo |
| Độ bền kéo | Min 450 – 550 MPa | Ứng suất tối đa thép chịu được trước khi đứt |
| Độ giãn dài | Min 14% – 19% | Khả năng dẻo dai, hạn chế gãy giòn |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 1651-2:2018 | Tiêu chuẩn quốc gia về thép cốt bê tông |

Mô tả sản phẩm Thép gân D10 và quy trình sản xuất cán nóng công nghệ cao
Trải nghiệm Đặc tính cơ lý, Độ bền kéo & Khả năng gia công uốn cắt: Phân tích chuyên sâu
Độ bám dính bê tông vượt trội và khả năng truyền lực đồng nhất
Sự kết hợp giữa bê tông chịu nén và thép chịu kéo là nguyên lý nền tảng của ngành kết cấu xây dựng. Thép gân D10 với các gờ vằn dập nổi chạy dọc thân cây thép tạo ra lực chốt liên kết cơ học vô cùng chắc chắn. Lực kéo từ tải trọng công trình được truyền phân bố đều qua lớp bê tông bọc xung quanh, hạn chế hiện tượng xé nứt sàn bê tông dưới tác động uốn cong của dầm nhà.
Tính dẻo dai linh hoạt trong thi công uốn cắt tại công trường
Thép gân D10 đạt mác CB300V hoặc CB400V sở hữu độ giãn dài tối thiểu từ 14% đến 19%. Đặc tính cơ học này cho phép công nhân xây dựng thực hiện các thao tác cắt uốn tạo hình đai cột, đai dầm, uốn bẻ móc neo góc 90 độ hoặc 135 độ bằng máy uốn thủy lực mà không lo bị nứt gãy ở vị trí góc uốn. Độ dẻo cao giúp kết cấu công trình chịu được rung động biến dạng mà không đứt gãy đột ngột.
Đa dạng chủng loại xử lý bề mặt gia tăng tuổi thọ công trình
Để đáp ứng mọi điều kiện môi trường thi công khắt khe từ vùng nội đô đến khu vực ven biển nhiễm mặn, thép gân phi 10 được chia thành ba phương pháp xử lý bề mặt chuyên dụng:
- Thép gân D10 đen: Là thép vằn cán nóng tự nhiên có màu xanh đen mắm tôm. Giá thành tối ưu nhất, độ bám dính bê tông cực cao, thích hợp cho các kết cấu bê tông đúc sẵn, móng nhà, dầm sàn trong môi trường khô ráo bình thường.
- Thép gân D10 mạ kẽm điện phân: Bề mặt thép đen được phủ lớp kẽm mỏng 15-20 micromet. Lớp kẽm giúp bề mặt sáng bóng, ngăn chặn hiện tượng oxy hóa rỉ sét trong quá trình lưu kho ngoài trời hoặc chờ thi công kéo dài.
- Thép gân D10 mạ kẽm nhúng nóng: Thanh thép được nhúng chìm trong bể kẽm nóng chảy 450°C theo tiêu chuẩn ASTM A123. Lớp mạ kẽm dày tới 60 micromet chống ăn mòn hóa chất, muối biển cực mạnh, kéo dài tuổi thọ công trình trên 50 năm. Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao đáp ứng mọi dự án hạ tầng.

Phân loại sản phẩm thép gân D10 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép gân D10 và các loại thép xây dựng cùng phân khúc
Trong thiết kế kết cấu thép và bê tông cốt thép, việc lựa chọn đúng đường kính thép thanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với khả năng chịu tải và chi phí đầu tư. Bảng so sánh dưới đây phân tích sự khác biệt giữa Thép gân D10 với thép cuộn trơn D6/D8 và thép vằn D12:
| Tiêu chí so sánh | Thép cuộn D6 / D8 (Trơn) | Thép gân D10 (Vằn) | Thép gân D12 (Vằn) |
|---|---|---|---|
| Đường kính tiết diện | 6 mm / 8 mm | 10 mm | 12 mm |
| Dạng bề mặt | Trơn nhẵn, dạng cuộn | Gân vằn xương cá, thanh 11.7m | Gân vằn xương cá, thanh 11.7m |
| Trọng lượng đơn vị | 0.222 – 0.395 kg/m | 0.617 kg/m | 0.888 kg/m |
| Độ bám dính bê tông | Trung bình (cần uốn móc) | Rất cao (nhờ gân nổi) | Rất cao (nhờ gân nổi) |
| Ứng dụng chủ đạo | Làm đai cột, đai dầm nhỏ, lưới sàn nhẹ | Cốt thép sàn, cốt đai dầm lớn, lanh tô | Cốt dọc chính cho dầm, cột, móng nhà |
| Khả năng gia công | Rất dễ uốn bẻ bằng tay | Dễ uốn bẻ bằng máy gia công đai | Cần máy uốn công suất cao hơn |

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm thép gân D10 chịu tải trọng cao
Thép gân D10 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép gân D10 là sự lựa chọn tối ưu cho rất nhiều hạng mục kết cấu chịu lực trong công trình civil xây dựng dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông. Kỹ sư kết cấu khuyến cáo ứng dụng cụ thể cho từng vị trí như sau:
- Làm cốt thép sàn nhà phố và chung cư: Thép gân D10 được đan thành lưới thép sàn 2 lớp (lớp dưới chịu kéo, lớp trên chịu mô-men âm) với khoảng cách a150mm hoặc a200mm, giúp sàn bê tông phẳng chịu lực vượt nhịp cực tốt.
- Làm cốt đai cho dầm và cột kích thước lớn: Đối với các khung nhà xưởng hoặc nhà cao tầng, đai thép D10 thay thế đai D6/D8 giúp tăng khả năng chịu ứng suất cắt cực đại, giữ định vị chắc chắn cho các thanh thép chủ D18, D20, D22.
- Làm cốt thép chịu lực chính cho phụ kiện: Dùng cho lanh tô cửa, sê-nô mái, bản cầu thang bộ, dầm phụ, gờ chắn nước và cấu kiện bê tông đúc sẵn.
- Công trình hạ tầng & gia công cơ khí: Dùng đan mương thoát nước, hố ga giao thông, đường bê tông nông thôn, hoặc tiện ren hai đầu làm bu lông neo móng cho nhà thép tiền chế.

Ứng dụng đa năng của thép gân D10 trong thi công cốt thép sàn và dầm cột
Hướng dẫn quy trình thi công, uốn cắt và bảo quản Thép gân D10 chuẩn kỹ thuật
Để đảm bảo chất lượng công trình đạt độ bền tối đa và không bị giảm tổn hao cơ lý tính của thép, kỹ sư Thép VinaSteel hướng dẫn quy trình Standard Operating Procedure (SOP) thi công chi tiết gồm 5 bước tiêu chuẩn:
- Bước 1 – Bảo quản kho bãi đúng chuẩn: Kê bó thép cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất trên các đà gỗ đỡ chắc chắn. Phủ bạt bạt dứa kín nếu lưu kho ngoài trời để tránh tiếp xúc nước mưa trực tiếp gây rỉ sét đỏ bề mặt.
- Bước 2 – Đo cắt chính xác: Sử dụng máy cắt sắt bàn chuyên dụng. Kiểm tra độ dài thanh cắt theo bản vẽ thiết kế, dung sai chiều dài không vượt quá ± 5 mm.
- Bước 3 – Uốn định hình đúng đường kính gối uốn: Sử dụng máy uốn đai tự động. Đường kính gối uốn phải gấp từ 3 đến 5 lần đường kính thân thép (tương đương D_gối >= 30-50 mm) để tránh hiện tượng rạn nứt vi mô tại góc uốn.
- Bước 4 – Nối chồng và buộc thép: Chiều dài đoạn nối chồng thanh thép D10 tối thiểu đạt từ 30d đến 40d (tương đương 300 mm đến 400 mm). Bố trí mối nối so le nhau, sử dụng dây thép buộc dẻo 1 mm buộc cố định tại các điểm giao cắt.
- Bước 5 – Kê đệm tạo lớp bê tông bảo vệ: Đặt con kê bê tông đúc sẵn hoặc con kê nhựa chuyên dụng bên dưới lưới thép với độ dày từ 15 mm đến 25 mm để đảm bảo lớp bê tông bọc kín cốt thép, tăng khả năng chống cháy và chống ăn mòn.

Thi công buộc nối và kê đệm thép gân D10 chuẩn kỹ thuật tại công trường

Thép hộp mạ kẽm chất lượng cao
Thép Hộp Vuông & Vuông Mạ Kẽm Giá Tốt
Cung cấp đầy đủ các loại thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen đa dạng quy cách từ các nhà máy Hòa Phát, Hoa Sen, Nam Kim. Đầy đủ chứng chỉ CO CQ gốc.
Hỏi đáp về Thép gân D10 (FAQs)
1. Một cây thép gân D10 dài 11.7m nặng bao nhiêu kg?
Theo barem tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018, 1 mét thép D10 nặng 0.617 kg. Do đó, một cây thép gân D10 dài 11.7m nguyên bản có trọng lượng lý thuyết là 7.22 kg (0.617 x 11.7).
2. Bó thép gân D10 gồm bao nhiêu cây và nặng bao nhiêu kg?
Thông thường 1 bó thép vằn D10 của các nhà máy như Hòa Phát hay Miền Nam quy định đóng gói từ 350 cây đến 384 cây/bó, tương đương tổng trọng lượng 1 bó khoảng 2.5 tấn đến 2.8 tấn.
3. Làm sao để phân biệt thép gân D10 chính hãng và thép nhái kém chất lượng?
Thép chính hãng có ký hiệu dập nổi sắc nét trên thân cây thép (Logo, mác thép, đường kính D10), bề mặt gân vằn đều đặn, màu sắc xanh đen tự nhiên, trọng lượng cân thực tế chuẩn dung sai ± 5% và có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ đi kèm lô hàng.
4. Mua thép gân D10 tại Thép VinaSteel có được cân thực tế không?
Thép VinaSteel luôn khuyến khích khách hàng tiến hành cân thực tế tại trạm cân điện tử hoặc đếm cây quy đổi theo barem thương mại minh bạch ngay tại công trình trước khi hạ hàng.
Sở hữu ngay Thép gân D10 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm Thép gân D10 mới 100% chưa qua sử dụng, xuất xứ chính hãng từ các nhà máy lớn, đầy đủ hóa đơn VAT và CO/CQ. Đội ngũ xe cẩu tự hành sẵn sàng giao hàng tận nơi 24/7 đáp ứng tiến độ gấp của mọi dự án.

Thép VinaSteel – Mua bán uy tín, giao hàng tận nơi, dịch vụ chuyên nghiệp
Liên hệ ngay hôm nay qua Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá Thép gân D10 ưu đãi nhất!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.