Thép gân D18 là vật liệu chịu lực cốt lõi cho các công trình cao tầng, trung tâm thương mại và hạ tầng giao thông trọng điểm. Khám phá thông số kỹ thuật, quy trình sản xuất và bảng giá sắt gân phi 18 mới nhất tại Thép VinaSteel để tối ưu chi phí thi công ngay hôm nay.

Thép Xây Dựng Cốt Cánh Cho Mọi Công Trình
VinaSteel phân phối đa dạng chủng loại thép thanh vằn, thép cuộn chính hãng từ Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam với chứng chỉ CO CQ đầy đủ.
Đặc điểm nổi bật của Thép gân D18: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép gân D18 sở hữu đường kính danh nghĩa 18.0 mm với hệ thống vằn nổi dạng xương cá hoặc xoắn ốc chạy dọc thân thanh thép. Thiết kế này giúp tăng cường tiết diện chịu lực và tối ưu độ bám dính liên kết với bê tông.
Bề mặt thép cán nóng có màu xanh đen đặc trưng thu được từ công nghệ nhiệt luyện QTB hiện đại. Lớp phủ ô-xít tự nhiên giúp thanh thép tăng khả năng chống ăn mòn bám rỉ trong thời gian chờ lắp dựng tại công trường.
- Đường kính danh nghĩa chuẩn xác: Kích thước đường kính đạt 18.0 mm với dung sai kiểm soát dưới ± 2% theo tiêu chuẩn TCVN.
- Gân vằn tăng bám dính: Chiều cao gân nổi đạt chuẩn giúp tăng ma sát bám bê tông lên 35% so với thép tròn trơn.
- Màu sắc nhận diện dẻo dai: Thép có màu xanh đen mờ đồng nhất, không xuất hiện hiện tượng gãy nứt gờ hay nứt chân gân khi uốn gập.

Thép gân D18 chính hãng đạt chuẩn chất lượng quốc tế được phân phối bởi VinaSteel

Mô tả sản phẩm thép thanh vằn D18 với cấu trúc gân nổi chịu lực cao
Đánh giá chi tiết Thép gân D18: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép gân D18 có khả năng chịu ứng suất kéo đứt cực lớn từ 450 MPa đến 620 MPa tùy thuộc vào mác thép sản xuất. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu kết cấu chịu tải trọng động lớn và biến dạng dư dưới tác động của rung chấn.
Chỉ số trọng lượng lý thuyết đạt chuẩn 2.00 kg/m giúp kỹ sư dễ dàng tính toán chính xác tải trọng bản thân của công trình. Mỗi cây thép chiều dài 11.7 mét đạt trọng lượng chuẩn 23.40 kg, đảm bảo tính minh bạch khi nghiệm thu khối lượng vật tư.
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số chi tiết | Ý nghĩa thực tiễn |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 18.0 mm | Kích thước tiết diện chịu lực chính cho cấu kiện |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7 mét / cây | Quy cách chuẩn thuận tiện vận chuyển và thi công |
| Trọng lượng đơn vị | 2.00 kg/m | Trọng lượng lý thuyết trên mỗi mét dài |
| Trọng lượng cây (11.7m) | 23.40 kg/cây | Khối lượng tiêu chuẩn của một cây thép nguyên |
| Diện tích mặt cắt ngang | 254.5 mm² | Diện tích bề mặt chịu ứng suất trong tính toán toán học |
| Mác thép thông dụng | CB300V, CB400V, CB500V | Phân cấp cường độ chịu lực giới hạn chảy |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Min 300 – 500 MPa | Khả năng chịu lực trước khi biến dạng vĩnh viễn |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Min 450 – 620 MPa | Khả năng chịu lực kéo đứt tối đa của vật liệu |
| Độ giãn dài (Elongation) | Min 14% – 18% | Tính dẻo dai an toàn khi xuất hiện rung chấn địa chấn |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 1651-2:2018 | Quy chuẩn chất lượng bắt buộc áp dụng tại Việt Nam |
Đơn giá mới nhất của thép gân D18: Giá thép biến động theo giá quặng sắt thế giới và chi phí năng lượng sản xuất. Thép VinaSteel cập nhật bảng báo giá chi tiết cho từng thương hiệu nhà máy uy tín để khách hàng tham khảo:
| Thương hiệu (Nhà máy) | Mác thép tiêu chuẩn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 11.7m) | Đặc điểm nhận diện |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | CB300V / CB400V / CB500V | 15.550 | 363.870 | Logo 3 tam giác dập nổi trên thân |
| Thép Miền Nam | CB400V / CB500V | 15.700 | 367.380 | Ký hiệu chữ V và VNSTEEL |
| Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) | CB300V / SD295A / CB400V | 16.000 | 374.400 | Hình bông mai 4 cánh đặc trưng |
| Thép Pomina | CB300V / CB400V | 15.850 | 370.890 | Logo quả táo nổi màu xanh đen |
| Thép Việt Mỹ (VAS) | CB300V / CB400V | 15.350 | 359.190 | Chữ VAS dập nổi sắc nét |
| Thép Tisco | CB400V / CB500V | 15.300 | 358.020 | Chữ TISCO nổi rõ rệt trên thân |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm niêm yết, chưa bao gồm thuế VAT 10% và phí vận chuyển tận công trình. Giá thực tế điều chỉnh linh hoạt dựa trên tổng số lượng đặt hàng và phương thức thanh toán.
Trải nghiệm mác thép CB300V, CB400V & CB500V: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu uốn và giới hạn chảy mác thép CB300V
Mác thép CB300V đạt giới hạn chảy tối thiểu 300 MPa, sở hữu độ dẻo cao và dễ uốn gập hình học. Mác thép này thích hợp cho các hạng mục công trình dân dụng thấp tầng hoặc các mấu uốn đai móc nối chịu ứng suất uốn cơ bản.
Độ bền kéo và hiệu suất kết cấu mác thép CB400V
CB400V là mác thép tiêu chuẩn phổ biến nhất trong xây dựng hiện đại với giới hạn chảy đạt 400 MPa. Cường độ chịu lực cao giúp tối ưu diện tích mặt cắt ngang của dầm cột, tăng diện tích sử dụng không gian cho nhà cao tầng.
Khả năng tiết kiệm khối lượng cốt thép với mác thép CB500V
Mác thép CB500V sở hữu giới hạn chảy đạt 500 MPa, chuyên dùng cho các công trình hạ tầng quy mô lớn và tòa nhà siêu cao tầng. Sử dụng CB500V giúp giảm 15% đến 20% tổng khối lượng cốt thép cần dùng, giảm chi phí đầu tư đáng kể.
So sánh Thép gân D18 và các phân loại xử lý bề mặt phổ biến
Tùy thuộc vào yêu cầu của môi trường thi công, thép gân D18 được chia làm ba dòng sản phẩm chính theo công nghệ xử lý bề mặt. Việc chọn đúng phân loại giúp tối ưu hóa tuổi thọ công trình và chi phí bảo trì.
- Thép gân D18 đen: Giữ nguyên lớp vảy cán nóng tự nhiên, độ dẻo dai cao, bám bê tông cực tốt, chi phí thấp nhất. Dùng cho kết cấu bê tông trong môi trường điều kiện bình thường.
- Thép gân D18 mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm phủ mỏng 15 – 20 micron màu sáng bạc, giúp chống oxy hóa tốt khi lưu kho và phục vụ thi công cấu kiện lắp ghép lộ thiên.
- Thép gân D18 mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm phủ dày trên 65 micron bám chặt vào bề mặt thép, chịu được môi trường biển và hóa chất xâm thực mạnh. Tuổi thọ bảo vệ vượt mốc 50 năm.
Khách hàng quan tâm đến chi phí dịch vụ gia công bảo vệ bề mặt có thể tham khảo bài viết chuyên sâu về Giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép của VinaSteel để chọn lựa giải pháp tối ưu nhất.
| Tiêu chí so sánh | Thép D18 Đen | Thép D18 Mạ Kẽm Điện Phân | Thép D18 Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Độ dày lớp phủ | Không có (Oxit tự nhiên) | 15 – 20 micron | > 65 micron |
| Khả năng chống ăn mòn | Trung bình trong khí quyển | Tốt trong môi trường nhẹ | Cực cao, chịu mặn và axit |
| Khả năng bám bê tông | Rất cao | Khá cao | Cao (Gân nổi phủ đều kẽm) |
| Chi phí đầu tư | Thấp nhất (Tiêu chuẩn) | Trung bình | Cao hơn do công nghệ mạ |

Phân loại các dòng thép gân theo phương pháp xử lý bề mặt tại kho VinaSteel
Thép gân D18 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sản phẩm Thép gân D18 có tính đa năng cao, đóng vai trò khung xương chịu lực chủ đạo trong các hạng mục xây dựng quy mô lớn:
- Kết cấu móng và hầm: Bố trí làm thép khung chịu ứng suất mô-men uốn cho móng bè, móng băng và cốt chủ lồng cọc khoan nhồi.
- Khung cột và dầm nhà cao tầng: Làm thép chủ dọc chịu nén kéo chính cho hệ cột, dầm sàn các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại.
- Hạ tầng giao thông trọng điểm: Sử dụng trong kết cấu bản mặt cầu, dầm cầu Super T, trụ cầu, tường chắn và hầm chui dân sinh.
- Năng lượng và công nghiệp nặng: Làm móng chân trụ điện gió, bệ máy nhà máy nhiệt điện, bể chứa dung tích lớn.

Đặc điểm nổi bật của sản phẩm Thép Gân D18 trong ứng dụng thi công móng nhà cao tầng

Ứng dụng thực tế của sắt gân phi 18 tại các công trình giao thông trọng điểm

Thép Hộp Vuông & Chữ Nhật Giá Tốt
Cung cấp các loại thép hộp mạ kẽm, thép hộp đen đa dạng kích thước cho hệ khung kèo xưởng và gian giàn giáo.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản Thép gân D18 chuẩn kỹ thuật
Thi công cốt thép D18 đòi hỏi tuân thủ nghiêm ngặt các quy định tiêu chuẩn xây dựng nhằm đảm bảo tính toàn vẹn chịu lực cho kết cấu bê tông cốt thép:
- Step 1 – Lưu kho bảo quản: Kê đệm thép cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất, dùng bạt che phủ kín chống mưa ẩm. Phân loại riêng từng mác thép CB300V, CB400V, CB500V.
- Step 2 – Cắt và uốn tạo hình: Sử dụng máy cắt uốn thủy lực chuyên dụng. Đường kính gối uốn tối thiểu phải đạt từ 4d đến 5d (72 mm – 90 mm) để tránh làm nứt vi mô thanh thép. Tuyệt đối không uốn nóng bằng nhiệt lửa hàn.
- Step 3 – Nối chồng tiêu chuẩn: Chiều dài đoạn nối chồng đạt từ 30d đến 40d (540 mm đến 720 mm). Bố trí vị trí nối so le không quá 50% tổng diện tích cốt thép trên một mặt cắt ngang.
- Step 4 – Thi công mối nối coupler: Áp dụng ống nối ren coupler cho các thanh thép D18 chịu tải trọng lớn để giảm mật độ thép, hỗ trợ bê tông chảy đều không bị hốc rỗng.
- Step 5 – Định vị lớp bảo vệ: Định vị con kê bê tông đảm bảo lớp bê tông bảo vệ dày từ 25 mm đến 30 mm, giúp bảo vệ cốt thép khỏi tác động ăn mòn ngoài môi trường.

Quy trình gia công uốn cắt và lắp dựng sắt gân phi 18 tại công trường
Hỏi đáp về Thép gân D18 (FAQs)
1 cây thép gân D18 nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép gân D18 chiều dài tiêu chuẩn 11.7 mét nặng đúng 23.40 kg. Trọng lượng đơn vị của thép đạt 2.00 kg trên mỗi mét dài.
Dung sai trọng lượng thép D18 cho phép là bao nhiêu?
Theo quy chuẩn TCVN 1651-2:2018, dung sai trọng lượng cho phép của thép thanh vằn D18 nằm trong khoảng ± 4.5% so với trọng lượng lý thuyết.
Nên dùng mác thép D18 nào cho nhà dân dụng cao tầng?
Mác thép CB400V là sự lựa chọn tối ưu nhất cho nhà dân dụng từ 5 đến 15 tầng nhờ sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và chi phí đầu tư hợp lý.
VinaSteel có hỗ trợ cắt thép D18 theo quy cách yêu cầu không?
VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt uốn thép D18 theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, hỗ trợ giao hàng tận công trình bằng xe cẩu chuyên dụng.
Sở hữu ngay Thép gân D18 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel là đơn vị phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép gân D18 chính hãng 100%, có đầy đủ chứng chỉ CO CQ từ nhà máy, kiểm định chất lượng minh bạch và mức giá sỉ cạnh tranh nhất thị trường.

Thép VinaSteel chuyên phân phối thép gân D18 giao hàng tận nơi tại TP.HCM
Liên hệ ngay hotline dịch vụ khách hàng của Thép VinaSteel để nhận báo giá thép gân D18 chiết khấu cao nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.