Thép gân d22 là vật liệu cốt lõi chịu tải trọng lớn cho các hệ kết cấu bê tông cốt thép phức tạp hiện nay. Sản phẩm do Thép VinaSteel phân phối đạt chuẩn TCVN, hỗ trợ tối ưu chi phí thi công và nâng cao tuổi thọ công trình.

Thép Xây Dựng Chính Hãng – Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Thép VinaSteel phân phối đầy đủ các chủng loại thép thanh vằn phi 10 đến phi 32 từ các nhà máy Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật với giá thành cạnh tranh nhất thị trường.
Đặc điểm nổi bật của Thép gân D22: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép gân D22 sở hữu đường kính danh nghĩa 22.0 mm với bề mặt dập vằn nổi dạng xương cá đặc trưng giúp tăng cường lực bám dính liên kết với bê tông.
- Đường kính danh nghĩa: Đạt chuẩn 22.0 mm, đảm bảo tiết diện diện tích mặt cắt ngang 380.1 mm².
- Bề mặt gân vằn: Các gân gờ nổi được phân bố đều đặn dọc thân thanh thép, giảm thiểu tình trạng trượt cốt thép.
- Diện mạo dẻo dai: Bề mặt thép cán nóng có màu xanh đen đặc trưng, lớp mạ kẽm bảo vệ giúp chống gỉ hiệu quả.
Sản phẩm được sản xuất theo quy trình cán nóng khép kín hiện đại. Lớp lõi bên trong giữ được tính dẻo cao trong khi bề mặt ngoài đạt độ cứng bề mặt tối ưu.

Thép gân d22 chất lượng cao phân phối trực tiếp từ nhà máy bởi Thép VinaSteel
Đơn giá thép gân D22 tại TPHCM – Bảng giá cập nhật mới nhất
Cập nhật đơn giá thép D22 giúp các nhà thầu chủ động lập dự toán ngân sách chính xác. Thép VinaSteel cam kết niêm yết mức giá minh bạch và cạnh tranh nhất thị trường miền Nam.
| Thương hiệu (Nhà máy) | Mác thép tiêu chuẩn | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây 11.7m) | Đặc điểm nhận diện |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | CB400V / CB500V | 15.650 | 545.402 | Logo 3 tam giác dập nổi |
| Thép Miền Nam | CB400V / CB500V | 15.800 | 550.630 | Ký hiệu chữ V và VNSTEEL |
| Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) | CB400V / CB500V | 16.100 | 561.085 | Hình bông mai 4 cánh đặc trưng |
| Thép Pomina | CB400V / CB500V | 15.950 | 555.857 | Logo quả táo màu xanh đen |
| Thép Việt Mỹ (VAS) | CB400V / CB500V | 15.450 | 538.432 | Chữ VAS dập nổi trên thân |
| Thép Tisco | CB400V / CB500V | 15.400 | 536.690 | Phổ biến tại thị trường phía Bắc |
Lưu ý về đơn giá: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm tra cứu, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và cước vận chuyển. Chi phí thực tế thay đổi theo khối lượng đặt hàng và trạm cân điện tử.
Đánh giá chi tiết Thép gân D22: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Mỗi thanh thép gân D22 đạt chuẩn phải trải qua các bài kiểm tra nghiêm ngặt về cơ tính và thành phần hóa học theo quy định TCVN 1651-2:2018. Mọi lô hàng cung cấp từ Thép VinaSteel đều kèm chứng thư CO – CQ rõ ràng.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 22.0 mm | Xác định tiết diện chịu ứng suất kéo nén chính |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7 mét / cây | Tối ưu quy cách đóng gói và phương tiện vận chuyển |
| Trọng lượng đơn vị mét | 2.98 kg/m | Cơ sở tính toán barem thương mại chuẩn xác |
| Trọng lượng nguyên cây | 34.87 kg/cây (11.7m) | Tính toán tải trọng bốc xếp và khối lượng thép |
| Diện tích mặt cắt ngang | 380.1 mm² | Tăng khả năng phân bổ lực cho cấu kiện lớn |
| Mác thép thông dụng | CB400V, CB500V | Cường độ chịu lực cao cho móng và cột trụ |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Min 400 – 500 MPa | Giúp kết cấu chống biến dạng vĩnh viễn |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Min 570 – 650 MPa | Chống đứt gãy dưới tác động lực vặn xoắn lớn |
| Độ giãn dài (Elongation) | Min 14% – 16% | Tạo tính dẻo dai giúp hấp thụ lực động đất |
Chỉ số trọng lượng chuẩn 2.98 kg/m là thước đo quan trọng giúp kỹ sư nghiệm thu chính xác chất lượng cốt thép tại công trường, phát hiện hàng gầy hàng thiếu ly.
Trải nghiệm tính năng: Bám dính bê tông, Khả năng chịu tải & Độ dẻo dai
Độ bám dính bê tông vượt trội nhờ hệ thống gân vằn sắc nét
Được thiết kế với gân dạng xương cá xoắn ốc chạy dài dọc thanh, sắt phi 22 tạo ma sát ma sát cơ học cực mạnh khi đổ bê tông.
- Giảm hiện tượng trượt cốt thép bên trong lòng khối bê tông chịu ứng suất kéo lớn.
- Phân bổ lực truyền đều khắp chiều dài cấu kiện, hạn chế nứt vỡ rạn chân chim.
Khả năng chịu tải trọng cực lớn đạt mác thép CB400V và CB500V
Mác thép CB400V và CB500V biểu thị cường độ chịu lực vượt trội. Giới hạn chảy đạt tối thiểu từ 400 MPa đến 500 MPa giúp thu nhỏ tiết diện bê tông nhưng vẫn giữ nguyên sức chịu tải.
Sử dụng mác thép cường độ cao CB500V giúp giảm 12% lượng thép tiêu thụ toàn dự án, mang lại hiệu quả kinh tế rõ rệt cho chủ đầu tư.
Độ dẻo dai tối ưu giúp công trình chống chọi với rung chấn và động đất
Độ giãn dài từ 14% đến 16% mang lại khả năng biến dạng dẻo khi xảy ra sự cố va đập động năng hoặc động đất ngoài dự kiến.
Tính dẻo này giúp cấu kiện dầm cột không bị gãy giòn đột ngột, kéo dài thời gian ứng phó an toàn cho con người và công trình.

Quy trình sản xuất thép gân d22 tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt
Mô tả quy trình sản xuất và Phân loại sắt gân phi 22
Thép gân D22 được sản xuất qua quy trình luyện kim hiện đại. Quặng sắt nguyên chất kết hợp phế liệu chọn lọc được nung chảy trong lò hồ quang trên 1500°C trước khi đúc phôi billet và cán nóng định hình.
Để đáp ứng từng môi trường vận hành, dòng sản phẩm này được chia làm 3 loại chính:
Thép gân phi 22 đen
- Đặc tính: Giữ màu xanh đen tự nhiên của thép cán nóng, độ bám dính bê tông cực cao.
- Ứng dụng: Dùng trong các khối bê tông cốt thép đúc kín ở môi trường khô ráo thông thường.
Thép gân phi 22 mạ kẽm điện phân
- Đặc tính: Bề mặt phủ kẽm 15 – 20 micron giúp bảo vệ chống rỉ sét trong quá trình lưu kho bãi ngoài trời.
- Ứng dụng: Dùng làm bu lông neo móng, kết cấu bê tông lắp ghép lộ thiên.
Thép gân phi 22 mạ kẽm nhúng nóng
- Đặc tính: Phủ lớp kẽm dày trên 70 micron đạt chuẩn ASTM A123, kháng ăn mòn muối biển và hóa chất.
- Ứng dụng: Công trình cảng biển, bờ kè, nhà máy xử lý nước thải, khu vực ngập mặn.
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn chất lượng bảo vệ kết cấu lên tới 50 năm.

Các dòng thép gân phi 22 đen và mạ kẽm bảo vệ bề mặt
So sánh Thép gân D22 với các quy cách thép gân phi lân cận
Việc đối chiếu các thông số giữa thép D22 và các dòng D18, D20, D25 giúp nhà thầu dễ dàng lựa chọn đúng quy cách thiết kế.
| Tiêu chí so sánh | Thép Gân D18 | Thép Gân D20 | Thép Gân D22 (Đang xem) | Thép Gân D25 |
|---|---|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa | 18.0 mm | 20.0 mm | 22.0 mm | 25.0 mm |
| Trọng lượng mét (kg/m) | 2.00 kg/m | 2.47 kg/m | 2.98 kg/m | 3.85 kg/m |
| Trọng lượng cây 11.7m | 23.40 kg | 28.90 kg | 34.87 kg | 45.05 kg |
| Mặt cắt ngang (mm²) | 254.5 mm² | 314.2 mm² | 380.1 mm² | 490.9 mm² |
| Cấu kiện khuyên dùng | Dầm nhỏ, sàn nhà phố | Cột nhà 3-5 tầng | Dầm chuyển, móng cọc, cột cao tầng | Cọc khoan nhồi, móng bè tải trọng lớn |
| Khả năng chịu tải kéo | Trung bình | Khá cao | Rất cao | Cực cao |
| Dung sai đường kính | ± 0.4 mm | ± 0.4 mm | ± 0.5 mm | ± 0.5 mm |
| Độ uốn nguội góc 180° | Đạt tiêu chuẩn | Đạt tiêu chuẩn | Đạt tiêu chuẩn | Đạt tiêu chuẩn |

Thép D22 có tiết diện chịu tải lớn linh hoạt cho nhiều dự án quy mô
Thép gân D22 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sắt gân phi 22 đóng vai trò là thép chịu lực chủ đạo trong các hạng mục quan trọng đòi hỏi mức độ an toàn cao:
- Kết cấu móng & Tầng hầm: Sử dụng làm khung thép móng bè, móng cọc đài móng và lồng thép cọc khoan nhồi.
- Cột dầm nhà cao tầng: Bố trí làm thép chủ dọc cột, dầm chịu lực cho cao ốc, trung tâm thương mại.
- Hạ tầng giao thông: Làm cốt thép trụ cầu, dầm Super T, hầm chui, cống hộp đường cao tốc.
- Công trình năng lượng & Công nghiệp: Bệ máy hạng nặng, móng chân trụ điện gió, bể chứa ngầm.

Ứng dụng thực tế của thép gân d22 trong xây dựng hạ tầng kỹ thuật
Hướng dẫn thi công, cắt uốn và nối thép gân phi 22 chuẩn SOP
Để phát huy 100% khả năng chịu lực của cốt thép D22, kỹ sư thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt các thao tác kỹ thuật chuẩn:
- Lưu kho bảo quản: Kê sàn gỗ cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất, dùng bạt bọc kín chống ẩm.
- Cắt uốn định hình: Sử dụng máy uốn thủy lực chuyên dụng. Đường kính gối uốn tối thiểu từ 5 đến 6 lần d. Tuyệt đối không nung nóng thép khi uốn.
- Chiều dài nối chồng: Đảm bảo đoạn nối chồng đạt từ 30d đến 40d (tương đương 660 mm đến 880 mm). So le vị trí nối tối thiểu 50%.
- Sử dụng Ống nối Coupler: Áp dụng phương pháp nối ren Coupler cho cột cao tầng để giảm mật độ cốt thép, tối ưu việc đổ bê tông.
- Lớp bê tông bảo vệ: Định vị con kê bê tông đảm bảo độ dày lớp bảo vệ từ 30 mm đến 40 mm chống ăn mòn hóa học.

Thao tác buộc gia công thép D22 đúng quy chuẩn tại công trường

Thép Tròn Đặc (Láp) Cường Độ Cao
Thép VinaSteel chuyên cung cấp thép tròn đặc SS400, S45C chế tạo cơ khí, làm bu lông neo, trục quay công nghiệp với đủ quy cách.
Hỏi đáp về Thép gân D22 (FAQs)
1. Một cây thép gân D22 dài 11.7m nặng bao nhiêu kg?
Theo quy chuẩn barem thương mại, 1 mét thép D22 nặng 2.98 kg. Do đó một cây thép phi 22 tiêu chuẩn dài 11.7 mét sẽ có trọng lượng chính xác là 34.87 kg.
2. Thép D22 mác CB400V và CB500V khác nhau ra sao?
Mác CB400V có giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, thích hợp cho nhà ở và công trình dân dụng. Mác CB500V có giới hạn chảy tối thiểu 500 MPa, chịu lực cao hơn 25%, chuyên dùng cho nhà cao tầng và hạ tầng giao thông lớn.
3. Chiều dài mối nối chồng thép gân phi 22 tối thiểu là bao nhiêu?
Chiều dài mối nối chồng tiêu chuẩn tính theo công thức từ 30d đến 40d. Đối với thép phi 22, độ dài đoạn nối bắt buộc đạt từ 660 mm đến 880 mm tùy theo thiết kế chịu nén hay chịu kéo.
4. Mua thép gân D22 tại Thép VinaSteel có hỗ trợ giao hàng tận nơi không?
Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu và xe cẩu container chuyên dụng, hỗ trợ vận chuyển nguồn hàng trực tiếp tới tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam 24/7.
Sở hữu ngay Thép gân D22 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối thép xây dựng cấp 1 uy tín hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang tới cho Quý khách hàng sản phẩm chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cân đúng tải trọng tại trạm cân điện tử và chính sách chiết khấu tốt nhất thị trường.

Kho bãi Thép VinaSteel luôn sẵn sàng nguồn hàng số lượng lớn cung ứng cho các dự án
LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL QUA HOTLINE 0913 991 377 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ THÉP D22 MỚI NHẤT!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.