Thép Xây Dựng Gân D20

Giá gốc là: 17.600 ₫.Giá hiện tại là: 17.200 ₫.

Tên sản phẩm: Thép Gân D20 – Sắt Gân Phi 20

Mác thép phổ biến: CB300V, CB400V, CB500V

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-2, JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ), BS4449 (Anh)

Bề mặt: Có gân tăng cường liên kết với bê tông, bề mặt sạch, không rỉ sét

Tiết diện: Hình tròn có gân, dung sai đường kính theo tiêu chuẩn nhà máy

Đường kính danh nghĩa: 20 mm

Trọng lượng lý thuyết: 2,47 kg/m (Cây 11,7 mét nặng khoảng 28,9 kg)

Quy cách bó thép: 2–3 tấn/bó (tùy nhà máy sản xuất)

Chiều dài tiêu chuẩn: 11,7 mét/cây

Ứng dụng chính:

  • Cốt thép chịu lực cho dầm, cột, móng

  • Cốt thép vùng chịu kéo và chịu nén lớn

  • Công trình dân dụng, công nghiệp, cầu đường

Thương hiệu cung cấp: Hòa Phát – Pomina – Miền Nam – Việt Nhật – Việt Đức – Kyoei

Hotline: 0913 99 1377

Thép gân D20 là sản phẩm cốt thép chịu lực hàng đầu trong các công trình hạ tầng và kiến trúc cao tầng hiện đại. Sản phẩm thép thanh vằn phi 20 chính hãng do Thép VinaSteel phân phối cam kết đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế TCVN, JIS, ASTM với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

SẢN PHẨM CÙNG HỆ SINH THÁI
Thép Xây Dựng VinaSteel

Phân phối thép xây dựng chính hãng CO/CQ đầy đủ

Thép Xây Dựng Chính Hãng – Giá Sỉ Cấp 1 TPHCM

Cung cấp đầy đủ các chủng loại thép cuộn, thép thanh vằn từ D10 đến D32 nhập trực tiếp từ Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina với chính sách chiết khấu cực tốt cho công trình.

Đơn giá mới nhất thép gân D20 – Cập nhật tại kho TPHCM

Thị trường vật liệu thép xây dựng ghi nhận sự chuyển biến tích cực, nhu cầu hoàn thiện các dự án tăng cao làm cho giá Thép Gân D20 trở thành tâm điểm chú ý của nhiều chủ đầu tư và đơn vị thi công. Mức giá thép chịu tác động trực tiếp bởi nguyên liệu quặng sắt, chi phí năng lượng luyện kim, cước vận tải và xu hướng cung cầu chung toàn quốc.

Thép VinaSteel duy trì nguồn cung ổn định nhờ quy mô nhập hàng khối lượng lớn và ký kết hợp tác chiến lược cùng các nhà máy lớn như Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật, Pomina, VAS, Tisco. Việc nắm bắt báo giá Thép D20 chính xác giúp các nhà thầu lập dự toán công trình sát thực tế, tối ưu hóa dòng tiền và quản lý tiến độ thi công hiệu quả.

Thép gân xây dựng D20

Thép gân xây dựng D20 chính hãng lưu kho tại VinaSteel

Bảng báo giá Thép Gân D20 (Đơn vị: VNĐ/kg & VNĐ/cây) – Cập nhật mới nhất

Thương hiệu (Nhà máy)Mác thép tiêu chuẩnĐơn giá (VNĐ/kg)Đơn giá (VNĐ/cây 11.7m)Đặc điểm nhận diện
Thép Hòa PhátCB300V / CB400V / CB500V15.600450.684Logo 3 tam giác dập nổi
Thép Miền NamCB400V / CB500V15.750455.017Ký hiệu chữ V và VNSTEEL
Thép Việt Nhật (Vina Kyoei)CB300V / SD295A / CB400V16.050463.685Hình bông mai 4 cánh đặc trưng
Thép PominaCB300V / CB400V15.900459.351Logo quả táo màu xanh đen
Thép Việt Mỹ (VAS)CB300V / CB400V15.400444.906Chữ VAS dập nổi trên thân
Thép TiscoCB400V / CB500V15.350443.462Phổ biến tại thị trường phía Bắc

Lưu ý về đơn giá: Bảng giá tham khảo niêm yết trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và cước vận chuyển tận chân công trình. Mức giá chính thức có thể điều chỉnh linh hoạt dựa trên khối lượng đặt hàng thực tế, tiến độ thanh toán và địa điểm giao nhận. Thép gân D20 được quy đổi theo cân thực tế hoặc barem thương mại minh bạch.

Đặc điểm nổi bật của Thép gân D20: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép gân D20 có đường kính danh nghĩa 20.0 mm, bề mặt thanh thép được đúc các vệt gân song song hoặc dạng xương cá vằn nổi nổi bật. Lớp vỏ ngoài mang sắc xám xanh đặc trưng của dòng thép cán nóng cao cấp, kết cấu chắc chắn không nứt nẻ hay gợn sóng bavia.

Khi trực tiếp cầm và kiểm tra thanh thép gân D20 chuẩn tiêu chuẩn, cảm giác đầm tay và độ đồng đều trên toàn bộ chiều dài 11.7 mét phản ánh quy trình đúc cán hiện đại. Các đường gân nổi giúp tối đa hóa ma sát liên kết khi kết hợp cùng lớp bê tông bao quanh.

Mô tả thép xây dựng gân d20 và quy trình sản xuất

Cấu trúc gân vằn nổi rõ nét trên thanh thép phi 20 đạt chuẩn

Đánh giá chi tiết Thép gân D20: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thép gân D20 đóng vai trò cốt lõi chịu ứng suất kéo, ứng suất nén và mô men uốn chủ đạo cho các cấu kiện bê tông kích thước lớn. Với diện tích tiết diện ngang đạt 314.2 mm², thép thanh vằn phi 20 phân bổ lực truyền tải cực kỳ an toàn, ngăn ngừa tối đa nguy cơ vỡ nứt kết cấu bê tông cốt thép.

Tiêu chí kỹ thuậtThông số chi tiếtÝ nghĩa thực tiễn
Đường kính danh nghĩa (d)20.0 mmKích thước tiết diện chịu lực chính
Chiều dài tiêu chuẩn11.7 mét / câyQuy cách chuẩn thuận tiện cho vận chuyển
Trọng lượng đơn vị2.47 kg/mTrọng lượng lý thuyết trên mỗi mét dài
Trọng lượng cây (11.7m)28.90 kg/câyKhối lượng một cây thép nguyên
Diện tích mặt cắt ngang314.2 mm²Diện tích bề mặt chịu ứng suất
Mác thép thông dụngCB300V, CB400V, CB500VCường độ chịu lực Giới hạn chảy
Giới hạn chảy (Yield Strength)Min 300 – 500 MPaKhả năng chịu lực trước khi biến dạng vĩnh viễn
Độ bền kéo (Tensile Strength)Min 450 – 620 MPaKhả năng chịu lực kéo đứt tối đa
Độ giãn dài (Elongation)Min 14% – 18%Tính dẻo dai an toàn khi có rung chấn
Tiêu chuẩn áp dụngTCVN 1651-2:2018Quy chuẩn chất lượng bắt buộc tại Việt Nam

Trải nghiệm Hệ thống gân vằn, Mác thép cường độ cao & Trọng lượng chuẩn 2.47 kg/m: Phân tích chuyên sâu

1. Hệ thống gân vằn tối ưu độ bám dính bê tông

Mẫu gân nổi trên thép D20 được tạo hình bằng công nghệ con lăn cán áp lực chính xác. Khoảng cách và góc nghiêng của vằn gân được tính toán kỹ lưỡng, gia tăng lực ma sát liên kết tối đa giữa cốt thép và bê tông, loại bỏ hoàn toàn rủi ro trượt cốt thép khi cấu kiện chịu mô men co uốn mạnh.

2. Mác thép CB400V, CB500V nâng cao sức chịu tải

Mác thép CB (Cốt Bê-tông) đại diện cho sức bền vật liệu. Việc ứng dụng mác thép cường độ cao như CB400V và CB500V trên dòng thanh gân D20 giúp kiến trúc sư giảm thiểu mật độ cốt thép bố trí, tối ưu hóa trọng lượng bản thân của công trình mà vẫn nâng cao khả năng chịu lực nén kéo thêm 20% đến 35% so với dòng CB300V thông thường.

3. Trọng lượng tiêu chuẩn 2.47 kg/m đảm bảo độ chính xác

Mỗi mét dài thép gân D20 đạt đúng tỷ trọng lý thuyết 2.47 kg/m, tương ứng 28.90 kg cho mỗi cây chiều dài 11.7 mét. Chỉ số trọng lượng này là tiêu chí quan trọng để kiểm tra tính chính xác của lô hàng, chống tình trạng thép âm ly gầy gộc làm ảnh hưởng chất lượng công trình.

Phân loại thép gân phi 20 theo xử lý bề mặt

Tùy vào điều kiện làm việc thực tế và yêu cầu tuổi thọ của từng hạng mục, thép gân phi 20 được chia thành ba phương án bảo vệ bề mặt chính:

Phân loại sản phẩm thép gân phi 20

Các chủng loại thép gân phi 20 phổ biến trên thị trường

  • Thép gân D20 đen: Là sản phẩm cán nóng nguyên bản, bề mặt phủ lớp xám đen oxy hóa tự nhiên. Sản phẩm có giá thành tối ưu, độ bám dính bê tông vượt trội, được ứng dụng cho 85% kết cấu bê tông nằm sâu trong nhà hoặc bao bọc kín bởi lớp bê tông bảo vệ.
  • Thép gân D20 mạ kẽm điện phân: Được phủ lớp kẽm bảo vệ dày 15 đến 20 micromet bề mặt. Lớp mạ giúp thép giữ tính thẩm mỹ cao, kháng gỉ cực tốt trong thời gian lưu kho và lắp dựng kéo dài trước khi đổ bê tông.
  • Thép gân D20 mạ kẽm nhúng nóng: Thanh thép sau khi làm sạch được nhúng hoàn toàn vào bể kẽm nóng chảy 450°C, hình thành lớp hợp kim kẽm-sắt dày từ 65 micromet trở lên. Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng này giúp cốt thép bền bỉ trên 50 năm trong các môi trường độ ẩm cao, vùng biển xâm nhập mặn hay khu công nghiệp hóa chất.

So sánh Thép gân D20 và các quy cách thép xây dựng khác

Dưới đây là bảng đối chiếu các chỉ số kỹ thuật chính giữa thép gân D20 và các quy cách thép thanh vằn lân cận trong thi công kết cấu bê tông cốt thép:

Tiêu chí so sánhThép Gân D16Thép Gân D18Thép Gân D20 (Tiêu chuẩn)Thép Gân D22
Đường kính danh nghĩa16.0 mm18.0 mm20.0 mm22.0 mm
Diện tích mặt cắt (mm²)201.1 mm²254.5 mm²314.2 mm²380.1 mm²
Trọng lượng mét dài (kg/m)1.58 kg/m2.00 kg/m2.47 kg/m2.98 kg/m
Trọng lượng cây 11.7m (kg)18.49 kg23.40 kg28.90 kg34.87 kg
Khả năng chịu kéo tảiTrung bìnhKhá caoCao (Chủ lực)Rất cao
Ứng dụng kết cấu chínhSàn, dầm phụ, cột nhỏDầm chính, cột nhà phốCột, dầm cao tầng, móng bèMóng cọc khoan nhồi, trụ cầu lớn
Điểm nổi bật của sắt gân D20

Sắt gân D20 đáp ứng xuất sắc các tiêu chuẩn chịu uốn nén kéo phức tạp

Thép gân D20 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ tiết diện 314.2 mm² cùng khả năng chịu lực kéo nén tuyệt vời, thép gân D20 được đội ngũ kỹ sư khuyên dùng cho các hạng mục công trình trọng điểm sau:

  • Kết cấu móng chịu tải: Làm cốt thép đan lưới móng bè, móng băng, móng đài cọc và gia công lồng cốt thép cọc khoan nhồi đường kính lớn cho các dự án cao tầng.
  • Cột và dầm chuyển: Làm thép dọc chủ lực trong cột, dầm chịu mô men lớn cho cao ốc, chung cư, trung tâm thương mại và xưởng công nghiệp nặng.
  • Hạ tầng giao thông trọng điểm: Thi công bản mặt cầu, trụ cầu, cống hộp chịu lực tải trọng cao, đường hầm chui và tường chắn trọng lực.
  • Công trình năng lượng: Làm khung chân đế móng trụ điện gió, móng tháp truyền tải điện cao thế và đập thủy điện.
Ứng dụng của sản phẩm Thép Gân D20 trong thực tế

Ứng dụng thực tế của thép gân D20 trong thi công kết cấu cốt thép móng dầm

Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng thép gân D20 chuẩn kỹ thuật

Để phát huy tối đa sức bền của thép gân D20 trong kết cấu bê tông, kỹ sư thi công cần tuân thủ quy trình Standard Operating Procedure (SOP) như sau:

  • Bảo quản kho bãi: Kê lót thép cách mặt đất tối thiểu 15 cm bằng gối gỗ hoặc đà bê tông, phủ bạt chống mưa ẩm, phân khu rõ ràng theo mác thép và nhà sản xuất.
  • Cắt uốn thép: Sử dụng máy cắt uốn thủy lực chuyên dụng. Đường kính gối uốn phải đạt tối thiểu từ 4 đến 5 lần đường kính thanh thép (D20). Tuyệt đối không gia nhiệt nung nóng thép khi uốn.
  • Quy cách nối thép: Thực hiện nối chồng với chiều dài mối nối từ 600 mm đến 800 mm (tương đương 30D đến 40D) và bố trí so le mối nối. Đối với công trình lớn, khuyến khích sử dụng ống nối ren coupler để tiết kiệm vật liệu và tránh mật độ thép quá dày.
  • Lớp bê tông bảo vệ: Định vị cốt thép bằng con kê bê tông tiêu chuẩn, đảm bảo lớp bảo vệ dày từ 25 mm đến 30 mm nhằm ngăn ngừa oxy hóa gỉ sét và tăng khả năng chịu lửa khi gặp hỏa hoạn.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng sản phẩm Thép Gân D20

Thi công buộc nối khung thép gân D20 đúng quy chuẩn bản vẽ thiết kế

SẢN PHẨM BỔ TRỢ CÔNG TRÌNH

Thép Hộp VinaSteel

Thép Hộp Mạ Kẽm Chịu Lực Chất Lượng Cao

Phân phối đầy đủ các loại thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật mạ kẽm phục vụ thi công kết cấu nhà xưởng, giàn giáo và cốp pha công trình.

Hỏi đáp về Thép gân D20 (FAQs)

1. Mỗi cây thép gân D20 dài 11.7m nặng bao nhiêu kg?

Một cây thép gân D20 tiêu chuẩn dài 11.7 mét có trọng lượng lý thuyết là 28.90 kg/cây (dựa trên tỷ trọng tiêu chuẩn 2.47 kg/m).

2. Thép gân D20 CB400V và CB300V khác nhau ra sao?

Mác CB400V có giới hạn chảy tối thiểu 400 MPa, trong khi CB300V đạt 300 MPa. Thép CB400V chịu lực kéo nén tốt hơn, chuyên dùng cho các công trình cao tầng.

3. Một bó thép gân D20 gồm bao nhiêu cây?

Quy cách đóng bó thép gân D20 tùy thuộc vào nhà máy sản xuất (thông thường từ 70 đến 90 cây/bó, trọng lượng dao động từ 2.0 đến 2.5 tấn/bó).

4. VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển thép D20 tận công trình không?

Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu và xe container chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng 24/7 tận chân công trình tại TPHCM và tất cả các tỉnh thành Miền Nam.

Sở hữu ngay Thép gân D20 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Trong thị trường cung ứng sắt thép đa dạng, Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu. Chúng tôi cung cấp sản phẩm thép gân D20 chuẩn nhà máy, mới 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn VAT minh bạch. Khách hàng luôn được hỗ trợ giao hàng nhanh, kiểm đếm hoặc cân thực tế minh bạch tại công trình.

VinaSteel là nhà cung cấp sắt xây dựng phi 20 giá rẻ và uy tín tại TPHCM

Kho hàng Thép VinaSteel luôn sẵn sàng nguồn hàng đáp ứng mọi dự án lớn

Liên hệ Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá Thép Gân D20 chiết khấu cao nhất ngay hôm nay!

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Xây Dựng Gân D20”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo