Thép hình V75x75 6.0ly giá rẻ nhất hiện nay

Thép hình V là vật liệu kết cấu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại, cơ khí chế tạo và hạ tầng công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội cùng độ bền cao. Đơn vị phân phối hàng đầu Thép VinaSteel trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết, mới nhất và cạnh tranh.

THÉP HÌNH V GIÁ CẠNH TRANH
Thép hình V VinaSteel

Báo Giá Thép Hình V Chính Hãng – Giá Tốt Nhất TPHCM

Thép VinaSteel chuyên cung cấp thép hình V đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đầy đủ quy cách từ V25 đến V150. Đảm bảo chứng chỉ CO/CQ, giao hàng tận công trình.

Bảng báo giá thép hình V cập nhật mới nhất tại Thép VinaSteel

Dưới đây là bảng báo giá thép hình V chi tiết bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng do Công ty TNHH VinaSteel phân phối trực tiếp từ nhà máy Nhà Bè và các nhà máy uy tín khác trên toàn quốc.

Bảng báo giá thép V Nhà Bè (Áp dụng mới nhất)

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ)MẠ KẼM (VNĐ)NHÚNG KẼM (VNĐ)
01V25x252.3ly5.20cây81.000119.000156.000
022.5ly5.55cây91.000130.000172.000
03V30x306.00cây94.500135.500181.000
042.5ly6.69cây109.500156.000207.000
05V40x408.00cây125.000179.000225.000
069.00cây140.500201.000254.000
072.80ly9.93cây161.000228.500285.000
0812.00cây179.000259.500329.000
093.8ly12.76cây208.000290.000367.000
105ly17.90cây290.000403.000517.000
11V50x503.0ly13.42cây218.000301.000377.000
1215.00cây234.500328.000413.000
133.8ly16.41cây265.000367.000459.000
1419.00cây295.500414.000522.000
154.5ly20.13cây325.000454.000568.000
165.0ly21.79cây353.000480.000613.000
176.0ly26.75cây429.000591.000711.000
18V60x604.0ly21.50cây345.000471.000603.000
194.8ly26.03cây418.500572.000730.000
205.5ly29.60cây474.000652.000830.000
21V63x634.0ly23.50cây375.000517.000659.000
224.8ly27.77cây443.000612.000778.000
236.0ly32.83cây525.000722.000916.000
24V65x655.0ly27.70cây447.000611.000770.000
256.0ly33.86cây539.000743.000920.000
26V70x706.0ly36.58cây587.000798.0001.008.000
277.0ly42.22cây682.500924.0001.165.000
28V75x756.0ly39.35cây632.000858.0001.087.000
298.0ly52.41cây845.0001.150.0001.436.000

Bảng báo giá thép hình V tổng hợp các kích thước

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ)
THÉP ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
01V25*254.50cây59.00091.000126.000
025.00cây65.000102.000140.000
032.505.40cây70.500109.000151.000
043.507.20cây94.000145.000202.000
05V30*305.00cây65.000100.000140.000
065.50cây68.500106.000151.000
076.00cây74.500117.000165.000
082.506.30cây78.000124.000173.000
092.807.20cây91.500142.000200.000
108.20cây96.000151.500217.000
113.508.40cây105.000165.000230.000
12V40*407.50cây92.000145.000203.000
138.00cây96.000153.500208.000
148.50cây102.000162.000212.000
159.00cây108.000171.000222.000
162.809.50cây115.000175.000230.000
1710.00cây125.000190.000245.000
183.0011.00cây130.000203.000266.000
193.3011.50cây138.000211.500278.000
2012.00cây145.000220.000291.000
213.5012.50cây150.000231.000303.000
2213.00cây165.000250.000310.000
234.0014.00cây171.000260.000339.000
24V50*5011.50cây140.000215.000280.000
2512.00cây146.000220.000287.000
2612.50cây151.000230.000299.000
2713.00cây156.000238.000309.000
283.1013.50cây162.500248.000321.000
2914.00cây167.500255.000333.000
303.5015.00cây176.000275.000353.000
313.8016.00cây189.000295.000379.000
324.0017.00cây201.000305.000404.000
334.3017.50cây208.000314.500412.000
3419.00cây232.000350.000449.000
354.5020.00cây241.000360.000522.000
365.0022.00cây261.000395.000522.000
3723.00cây275.000410.000545.000
38V60*604.0020.00cây248.000369.000486.000
394.5025.00cây303.000450.000599.000
406.0029.50cây360.000530.000708.000
41V63*634.0022.00cây275.000405.000528.000
4223.00cây285.000430.000553.000
4325.00cây305.000460.000593.000
445.0027.50cây338.000503.000644.000
4529.00cây360.000533.000680.000
4631.00cây380.000565.000717.000
476.0032.50cây397.000595.000765.000
4834.00cây410.000618.000795.000
49V70*705.0030.00cây402.000581.000748.000
5035.00cây445.000648.000840.000
516.0036.00cây479.000690.000885.000
5238.50cây505.000730.000936.000
537.0042.00cây560.000810.0001.016.000
5444.00cây575.000835.0001.046.000
558.0048.00cây598.000876.0001.128.000
56V75*755.0033.00cây442.500643.000817.000
5737.00cây485.500709.000899.000
586.0038.00cây510.500740.000940.000
597.0045.00cây603.500872.0001.116.000
6052.00cây670.000960.0001.206.000
618.0053.00cây708.0001.020.0001.280.000
6257.00cây720.0001.045.0001.325.000
63V80*806.0042.00cây558.000817.0001.047.000
647.0048.00cây644.000932.0001.195.000
658.0056.00cây749.0001.082.0001.378.000
66V90*906.0048.00cây644.000932.0001.195.000
677.0055.50cây745.0001.076.0001.371.000
688.0063.00cây837.0001.220.0001.540.000
69V100*1007.0062.00cây820.0001.190.0001.503.000
708.0067.00cây880.0001.266.0001.593.000
7110.0084.00cây1.015.0001.485.0001.872.000
72V120*1208.0088.20cây1.059.0001.610.0001.944.000
7310.00109.20cây1.310.5001.920.0002.311.000
7412.00130.20cây1.562.5002.304.0002.698.000
75V130*13010.00118.80cây1.425.5002.095.0002.478.000
7612.00140.40cây1.685.0002.517.0002.877.000
77V150*15010.00138.00cây1.656.0002.481.0002.835.000
7812.00163.80cây1.965.5002.920.0003.316.000
7915.00201.60cây2419.5003.590.0004.028.000

Tại sao dòng sản phẩm thép hình V lại quan trọng trong xây dựng?

Thép hình V sở hữu thiết kế mặt cắt hình chữ V cân bằng, mang lại khả năng chịu lực nén, lực uốn dọc trục cực kỳ ấn tượng. Theo đánh giá thực tế từ kỹ sư công trình tại Thép VinaSteel, việc đưa thép V vào kết cấu giúp tăng độ vững chắc lên 30% so với các giải pháp thông thường.

  • Độ bền cơ học cao: Bề mặt và cạnh thép chịu tải lực va đập lớn, ít bị biến dạng dưới áp lực trọng tải cao.
  • Kháng ăn mòn vượt trội: Các dòng thép V mạ kẽm nhúng nóng đạt độ bền thời tiết trên 25 năm, phù hợp môi trường biển và hóa chất.
  • Thi công linh hoạt: Dễ dàng hàn, cắt nối, khoan lỗ để lắp ráp khung nhà xưởng, cầu đường, tháp truyền thanh và giá đỡ công nghiệp.

Hướng dẫn chọn mua thép hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Lựa chọn đúng loại thép hình V không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu công trình mà còn tối ưu ngân sách vật tư đáng kể. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng được tổng hợp bởi đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel.

Tiêu chí 1: Lựa chọn theo quy mô công trình và tải trọng

Đối với các công trình dân dụng, hàng rào, giá kệ nhẹ, các kích thước nhỏ như V25x25, V30x30, V40x40 là sự lựa chọn hợp lý. Với các dự án nhà xưởng, kết cấu mái span lớn hoặc khung máy công nghiệp, cần chọn từ V63x63 đến V150x150 có độ dày tối thiểu 5.0mm trở lên.

Tiêu chí 2: Lựa chọn theo phân khúc bề mặt xử lý

  • Thép V đen: Thích hợp cho công trình trong nhà, có lớp sơn phủ bảo vệ, chi phí tối ưu.
  • Thép V mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, phù hợp môi trường độ ẩm vừa phải.
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm phủ dày đạt tiêu chuẩn ASTM A123, bảo vệ tuyệt đối chống gỉ sét ngoài trời.

Tiêu chí 3: Kiểm tra tiêu chuẩn mác thép và sai số barem

Kiểm tra mác thép tiêu chuẩn như SS400, Q235, JIS G3101. Dung sai độ dày và trọng lượng thép hình cho phép không vượt quá ± 10% theo quy định nhà máy. Thực hiện đo đạc thực tế bằng thước kẹp điện tử trước khi nghiệm thu.

SẢN PHẨM PHÂN PHỐI TRỰC TIẾP
Thép hình V chất lượng cao

Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình V

Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo quy cách yêu cầu, gia công mạ kẽm nhúng nóng bề mặt thép V theo tiêu chuẩn công trình, bàn giao tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.

Top sản phẩm thép hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Dưới đây là các quy cách thép hình V được đông đảo nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn nhiều nhất tại hệ thống Thép VinaSteel:

Thép V50x50

Thép Hình V50x50 (Đa dạng độ dày 3.0mm – 6.0mm)

Quy cách tiêu chuẩn quốc dân sử dụng phổ biến trong kết cấu mái, khung nhà xưởng và cơ khí chế tạo. Đầy đủ hàng đen, mạ kẽm điện phân và nhúng nóng.

Thép V75x75

Thép Hình V75x75 (Độ dày 6.0mm – 8.0mm)

Chịu lực tác động cực cao, chuyên dùng trong cột trụ, dầm cầu đường và các hạng mục kết cấu chịu tải trọng công nghiệp lớn.

Thép V100x100

Thép Hình V100x100 (Độ dày 7.0mm – 10.0mm)

Dòng thép V kích thước lớn, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, chuyên dành cho tháp truyền tải điện, nhà cao tầng và cảng biển.

So sánh các dòng xử lý bề mặt thép hình V phổ biến

Nhằm giúp quý khách dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định đầu tư vật tư tối ưu, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh chi tiết các chủng loại thép V dưới đây:

Tiêu chíThép V ĐenThép V Mạ Kẽm Điện PhânThép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Bề mặt ngoại quanMàu oxit sắt nguyên bản (đen/xanh đen)Màu xám sáng, mịn bóng, tính thẩm mỹ caoMàu kẽm xám mờ, lớp phủ hơi sần nhẹ đặc trưng
Độ dày lớp phủKhông có lớp kẽm bảo vệTừ 15 – 25 micrometerTừ 50 – 85 micrometer trở lên
Khả năng chống ăn mònCần sơn chống gỉ bảo vệKháng gỉ tốt ở môi trường trong nhàKháng gỉ tuyệt đối ở môi trường ngoài trời, ven biển
Tuổi thọ trung bình5 – 10 năm (khi có sơn)10 – 15 năm25 – 50 năm không cần bảo trì
Chi phí đầu tưTối ưu chi phí ban đầu tốt nhấtMức giá trung bìnhChi phí cao hơn nhưng tối ưu trọn đời công trình

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm thép hình V (FAQs)

1. Đơn giá thép hình V trên đã bao gồm thuế VAT chưa?

Tất cả đơn giá công bố trong bảng báo giá của Thép VinaSteel đều đã bao gồm 10% thuế VAT. Quý khách thu mua dự án sẽ nhận đầy đủ hóa đơn GTGT hợp lệ.

2. Dung sai trọng lượng và độ dày thép V tại nhà máy là bao nhiêu?

Dung sai quy cách và trọng lượng thép hình cho phép dao động trong khoảng ± 10% theo tiêu chuẩn cho phép của nhà máy sản xuất. Nếu ngoài quy phạm, Thép VinaSteel cam kết cho đổi trả hoặc giảm giá.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển tận công trình không?

Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu và xe tải chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng tại TPHCM và tất cả các tỉnh thành khu vực Miền Nam.

4. Phương thức thanh toán khi mua thép V tại Thép VinaSteel như thế nào?

Quý khách có thể lựa chọn thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt linh hoạt. Đối với các dự án lớn, chúng tôi hỗ trợ chính sách bảo lãnh và công nợ ưu đãi.

Mua sắm thép hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Với phương châm kinh doanh UY TÍN LÀ MÃI MÃI, Thép VinaSteel luôn nỗ lực mang đến sản phẩm thép hình V đạt chuẩn chất lượng cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên tư vấn của chúng tôi qua Hotline 0913 991 3770905 775 053 (Mr Sinh) để nhận báo giá sỉ cho dự án!

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác nhất theo khối lượng thực tế của công trình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo