Thép hình V là vật liệu kết cấu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại, cơ khí chế tạo và hạ tầng công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội cùng độ bền cao. Đơn vị phân phối hàng đầu Thép VinaSteel trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng báo giá chi tiết, mới nhất và cạnh tranh.

Báo Giá Thép Hình V Chính Hãng – Giá Tốt Nhất TPHCM
Thép VinaSteel chuyên cung cấp thép hình V đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng đầy đủ quy cách từ V25 đến V150. Đảm bảo chứng chỉ CO/CQ, giao hàng tận công trình.
Bảng báo giá thép hình V cập nhật mới nhất tại Thép VinaSteel
Dưới đây là bảng báo giá thép hình V chi tiết bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng do Công ty TNHH VinaSteel phân phối trực tiếp từ nhà máy Nhà Bè và các nhà máy uy tín khác trên toàn quốc.
Bảng báo giá thép V Nhà Bè (Áp dụng mới nhất)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ) | MẠ KẼM (VNĐ) | NHÚNG KẼM (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | V25x25 | 2.3ly | 5.20 | cây | 81.000 | 119.000 | 156.000 |
| 02 | 2.5ly | 5.55 | cây | 91.000 | 130.000 | 172.000 | |
| 03 | V30x30 | – | 6.00 | cây | 94.500 | 135.500 | 181.000 |
| 04 | 2.5ly | 6.69 | cây | 109.500 | 156.000 | 207.000 | |
| 05 | V40x40 | – | 8.00 | cây | 125.000 | 179.000 | 225.000 |
| 06 | – | 9.00 | cây | 140.500 | 201.000 | 254.000 | |
| 07 | 2.80ly | 9.93 | cây | 161.000 | 228.500 | 285.000 | |
| 08 | – | 12.00 | cây | 179.000 | 259.500 | 329.000 | |
| 09 | 3.8ly | 12.76 | cây | 208.000 | 290.000 | 367.000 | |
| 10 | 5ly | 17.90 | cây | 290.000 | 403.000 | 517.000 | |
| 11 | V50x50 | 3.0ly | 13.42 | cây | 218.000 | 301.000 | 377.000 |
| 12 | – | 15.00 | cây | 234.500 | 328.000 | 413.000 | |
| 13 | 3.8ly | 16.41 | cây | 265.000 | 367.000 | 459.000 | |
| 14 | – | 19.00 | cây | 295.500 | 414.000 | 522.000 | |
| 15 | 4.5ly | 20.13 | cây | 325.000 | 454.000 | 568.000 | |
| 16 | 5.0ly | 21.79 | cây | 353.000 | 480.000 | 613.000 | |
| 17 | 6.0ly | 26.75 | cây | 429.000 | 591.000 | 711.000 | |
| 18 | V60x60 | 4.0ly | 21.50 | cây | 345.000 | 471.000 | 603.000 |
| 19 | 4.8ly | 26.03 | cây | 418.500 | 572.000 | 730.000 | |
| 20 | 5.5ly | 29.60 | cây | 474.000 | 652.000 | 830.000 | |
| 21 | V63x63 | 4.0ly | 23.50 | cây | 375.000 | 517.000 | 659.000 |
| 22 | 4.8ly | 27.77 | cây | 443.000 | 612.000 | 778.000 | |
| 23 | 6.0ly | 32.83 | cây | 525.000 | 722.000 | 916.000 | |
| 24 | V65x65 | 5.0ly | 27.70 | cây | 447.000 | 611.000 | 770.000 |
| 25 | 6.0ly | 33.86 | cây | 539.000 | 743.000 | 920.000 | |
| 26 | V70x70 | 6.0ly | 36.58 | cây | 587.000 | 798.000 | 1.008.000 |
| 27 | 7.0ly | 42.22 | cây | 682.500 | 924.000 | 1.165.000 | |
| 28 | V75x75 | 6.0ly | 39.35 | cây | 632.000 | 858.000 | 1.087.000 |
| 29 | 8.0ly | 52.41 | cây | 845.000 | 1.150.000 | 1.436.000 |
Bảng báo giá thép hình V tổng hợp các kích thước
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÉP ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||||
| 01 | V25*25 | – | 4.50 | cây | 59.000 | 91.000 | 126.000 |
| 02 | – | 5.00 | cây | 65.000 | 102.000 | 140.000 | |
| 03 | 2.50 | 5.40 | cây | 70.500 | 109.000 | 151.000 | |
| 04 | 3.50 | 7.20 | cây | 94.000 | 145.000 | 202.000 | |
| 05 | V30*30 | – | 5.00 | cây | 65.000 | 100.000 | 140.000 |
| 06 | – | 5.50 | cây | 68.500 | 106.000 | 151.000 | |
| 07 | – | 6.00 | cây | 74.500 | 117.000 | 165.000 | |
| 08 | 2.50 | 6.30 | cây | 78.000 | 124.000 | 173.000 | |
| 09 | 2.80 | 7.20 | cây | 91.500 | 142.000 | 200.000 | |
| 10 | – | 8.20 | cây | 96.000 | 151.500 | 217.000 | |
| 11 | 3.50 | 8.40 | cây | 105.000 | 165.000 | 230.000 | |
| 12 | V40*40 | – | 7.50 | cây | 92.000 | 145.000 | 203.000 |
| 13 | – | 8.00 | cây | 96.000 | 153.500 | 208.000 | |
| 14 | – | 8.50 | cây | 102.000 | 162.000 | 212.000 | |
| 15 | – | 9.00 | cây | 108.000 | 171.000 | 222.000 | |
| 16 | 2.80 | 9.50 | cây | 115.000 | 175.000 | 230.000 | |
| 17 | – | 10.00 | cây | 125.000 | 190.000 | 245.000 | |
| 18 | 3.00 | 11.00 | cây | 130.000 | 203.000 | 266.000 | |
| 19 | 3.30 | 11.50 | cây | 138.000 | 211.500 | 278.000 | |
| 20 | – | 12.00 | cây | 145.000 | 220.000 | 291.000 | |
| 21 | 3.50 | 12.50 | cây | 150.000 | 231.000 | 303.000 | |
| 22 | – | 13.00 | cây | 165.000 | 250.000 | 310.000 | |
| 23 | 4.00 | 14.00 | cây | 171.000 | 260.000 | 339.000 | |
| 24 | V50*50 | – | 11.50 | cây | 140.000 | 215.000 | 280.000 |
| 25 | – | 12.00 | cây | 146.000 | 220.000 | 287.000 | |
| 26 | – | 12.50 | cây | 151.000 | 230.000 | 299.000 | |
| 27 | – | 13.00 | cây | 156.000 | 238.000 | 309.000 | |
| 28 | 3.10 | 13.50 | cây | 162.500 | 248.000 | 321.000 | |
| 29 | – | 14.00 | cây | 167.500 | 255.000 | 333.000 | |
| 30 | 3.50 | 15.00 | cây | 176.000 | 275.000 | 353.000 | |
| 31 | 3.80 | 16.00 | cây | 189.000 | 295.000 | 379.000 | |
| 32 | 4.00 | 17.00 | cây | 201.000 | 305.000 | 404.000 | |
| 33 | 4.30 | 17.50 | cây | 208.000 | 314.500 | 412.000 | |
| 34 | – | 19.00 | cây | 232.000 | 350.000 | 449.000 | |
| 35 | 4.50 | 20.00 | cây | 241.000 | 360.000 | 522.000 | |
| 36 | 5.00 | 22.00 | cây | 261.000 | 395.000 | 522.000 | |
| 37 | – | 23.00 | cây | 275.000 | 410.000 | 545.000 | |
| 38 | V60*60 | 4.00 | 20.00 | cây | 248.000 | 369.000 | 486.000 |
| 39 | 4.50 | 25.00 | cây | 303.000 | 450.000 | 599.000 | |
| 40 | 6.00 | 29.50 | cây | 360.000 | 530.000 | 708.000 | |
| 41 | V63*63 | 4.00 | 22.00 | cây | 275.000 | 405.000 | 528.000 |
| 42 | – | 23.00 | cây | 285.000 | 430.000 | 553.000 | |
| 43 | – | 25.00 | cây | 305.000 | 460.000 | 593.000 | |
| 44 | 5.00 | 27.50 | cây | 338.000 | 503.000 | 644.000 | |
| 45 | – | 29.00 | cây | 360.000 | 533.000 | 680.000 | |
| 46 | – | 31.00 | cây | 380.000 | 565.000 | 717.000 | |
| 47 | 6.00 | 32.50 | cây | 397.000 | 595.000 | 765.000 | |
| 48 | – | 34.00 | cây | 410.000 | 618.000 | 795.000 | |
| 49 | V70*70 | 5.00 | 30.00 | cây | 402.000 | 581.000 | 748.000 |
| 50 | – | 35.00 | cây | 445.000 | 648.000 | 840.000 | |
| 51 | 6.00 | 36.00 | cây | 479.000 | 690.000 | 885.000 | |
| 52 | – | 38.50 | cây | 505.000 | 730.000 | 936.000 | |
| 53 | 7.00 | 42.00 | cây | 560.000 | 810.000 | 1.016.000 | |
| 54 | – | 44.00 | cây | 575.000 | 835.000 | 1.046.000 | |
| 55 | 8.00 | 48.00 | cây | 598.000 | 876.000 | 1.128.000 | |
| 56 | V75*75 | 5.00 | 33.00 | cây | 442.500 | 643.000 | 817.000 |
| 57 | – | 37.00 | cây | 485.500 | 709.000 | 899.000 | |
| 58 | 6.00 | 38.00 | cây | 510.500 | 740.000 | 940.000 | |
| 59 | 7.00 | 45.00 | cây | 603.500 | 872.000 | 1.116.000 | |
| 60 | – | 52.00 | cây | 670.000 | 960.000 | 1.206.000 | |
| 61 | 8.00 | 53.00 | cây | 708.000 | 1.020.000 | 1.280.000 | |
| 62 | – | 57.00 | cây | 720.000 | 1.045.000 | 1.325.000 | |
| 63 | V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây | 558.000 | 817.000 | 1.047.000 |
| 64 | 7.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 | |
| 65 | 8.00 | 56.00 | cây | 749.000 | 1.082.000 | 1.378.000 | |
| 66 | V90*90 | 6.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 |
| 67 | 7.00 | 55.50 | cây | 745.000 | 1.076.000 | 1.371.000 | |
| 68 | 8.00 | 63.00 | cây | 837.000 | 1.220.000 | 1.540.000 | |
| 69 | V100*100 | 7.00 | 62.00 | cây | 820.000 | 1.190.000 | 1.503.000 |
| 70 | 8.00 | 67.00 | cây | 880.000 | 1.266.000 | 1.593.000 | |
| 71 | 10.00 | 84.00 | cây | 1.015.000 | 1.485.000 | 1.872.000 | |
| 72 | V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây | 1.059.000 | 1.610.000 | 1.944.000 |
| 73 | 10.00 | 109.20 | cây | 1.310.500 | 1.920.000 | 2.311.000 | |
| 74 | 12.00 | 130.20 | cây | 1.562.500 | 2.304.000 | 2.698.000 | |
| 75 | V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây | 1.425.500 | 2.095.000 | 2.478.000 |
| 76 | 12.00 | 140.40 | cây | 1.685.000 | 2.517.000 | 2.877.000 | |
| 77 | V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây | 1.656.000 | 2.481.000 | 2.835.000 |
| 78 | 12.00 | 163.80 | cây | 1.965.500 | 2.920.000 | 3.316.000 | |
| 79 | 15.00 | 201.60 | cây | 2419.500 | 3.590.000 | 4.028.000 | |
Tại sao dòng sản phẩm thép hình V lại quan trọng trong xây dựng?
Thép hình V sở hữu thiết kế mặt cắt hình chữ V cân bằng, mang lại khả năng chịu lực nén, lực uốn dọc trục cực kỳ ấn tượng. Theo đánh giá thực tế từ kỹ sư công trình tại Thép VinaSteel, việc đưa thép V vào kết cấu giúp tăng độ vững chắc lên 30% so với các giải pháp thông thường.
- Độ bền cơ học cao: Bề mặt và cạnh thép chịu tải lực va đập lớn, ít bị biến dạng dưới áp lực trọng tải cao.
- Kháng ăn mòn vượt trội: Các dòng thép V mạ kẽm nhúng nóng đạt độ bền thời tiết trên 25 năm, phù hợp môi trường biển và hóa chất.
- Thi công linh hoạt: Dễ dàng hàn, cắt nối, khoan lỗ để lắp ráp khung nhà xưởng, cầu đường, tháp truyền thanh và giá đỡ công nghiệp.
Hướng dẫn chọn mua thép hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Lựa chọn đúng loại thép hình V không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu công trình mà còn tối ưu ngân sách vật tư đáng kể. Dưới đây là các tiêu chí quan trọng được tổng hợp bởi đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel.
Tiêu chí 1: Lựa chọn theo quy mô công trình và tải trọng
Đối với các công trình dân dụng, hàng rào, giá kệ nhẹ, các kích thước nhỏ như V25x25, V30x30, V40x40 là sự lựa chọn hợp lý. Với các dự án nhà xưởng, kết cấu mái span lớn hoặc khung máy công nghiệp, cần chọn từ V63x63 đến V150x150 có độ dày tối thiểu 5.0mm trở lên.
Tiêu chí 2: Lựa chọn theo phân khúc bề mặt xử lý
- Thép V đen: Thích hợp cho công trình trong nhà, có lớp sơn phủ bảo vệ, chi phí tối ưu.
- Thép V mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, tính thẩm mỹ cao, phù hợp môi trường độ ẩm vừa phải.
- Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm phủ dày đạt tiêu chuẩn ASTM A123, bảo vệ tuyệt đối chống gỉ sét ngoài trời.
Tiêu chí 3: Kiểm tra tiêu chuẩn mác thép và sai số barem
Kiểm tra mác thép tiêu chuẩn như SS400, Q235, JIS G3101. Dung sai độ dày và trọng lượng thép hình cho phép không vượt quá ± 10% theo quy định nhà máy. Thực hiện đo đạc thực tế bằng thước kẹp điện tử trước khi nghiệm thu.

Dịch Vụ Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình V
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt theo quy cách yêu cầu, gia công mạ kẽm nhúng nóng bề mặt thép V theo tiêu chuẩn công trình, bàn giao tận nơi bằng xe cẩu chuyên dụng.
Top sản phẩm thép hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel
Dưới đây là các quy cách thép hình V được đông đảo nhà thầu và chủ đầu tư lựa chọn nhiều nhất tại hệ thống Thép VinaSteel:

Thép Hình V50x50 (Đa dạng độ dày 3.0mm – 6.0mm)
Quy cách tiêu chuẩn quốc dân sử dụng phổ biến trong kết cấu mái, khung nhà xưởng và cơ khí chế tạo. Đầy đủ hàng đen, mạ kẽm điện phân và nhúng nóng.

Thép Hình V75x75 (Độ dày 6.0mm – 8.0mm)
Chịu lực tác động cực cao, chuyên dùng trong cột trụ, dầm cầu đường và các hạng mục kết cấu chịu tải trọng công nghiệp lớn.

Thép Hình V100x100 (Độ dày 7.0mm – 10.0mm)
Dòng thép V kích thước lớn, đáp ứng tiêu chuẩn JIS G3101, chuyên dành cho tháp truyền tải điện, nhà cao tầng và cảng biển.
So sánh các dòng xử lý bề mặt thép hình V phổ biến
Nhằm giúp quý khách dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định đầu tư vật tư tối ưu, Thép VinaSteel tổng hợp bảng so sánh chi tiết các chủng loại thép V dưới đây:
| Tiêu chí | Thép V Đen | Thép V Mạ Kẽm Điện Phân | Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Bề mặt ngoại quan | Màu oxit sắt nguyên bản (đen/xanh đen) | Màu xám sáng, mịn bóng, tính thẩm mỹ cao | Màu kẽm xám mờ, lớp phủ hơi sần nhẹ đặc trưng |
| Độ dày lớp phủ | Không có lớp kẽm bảo vệ | Từ 15 – 25 micrometer | Từ 50 – 85 micrometer trở lên |
| Khả năng chống ăn mòn | Cần sơn chống gỉ bảo vệ | Kháng gỉ tốt ở môi trường trong nhà | Kháng gỉ tuyệt đối ở môi trường ngoài trời, ven biển |
| Tuổi thọ trung bình | 5 – 10 năm (khi có sơn) | 10 – 15 năm | 25 – 50 năm không cần bảo trì |
| Chi phí đầu tư | Tối ưu chi phí ban đầu tốt nhất | Mức giá trung bình | Chi phí cao hơn nhưng tối ưu trọn đời công trình |
Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm thép hình V (FAQs)
1. Đơn giá thép hình V trên đã bao gồm thuế VAT chưa?
Tất cả đơn giá công bố trong bảng báo giá của Thép VinaSteel đều đã bao gồm 10% thuế VAT. Quý khách thu mua dự án sẽ nhận đầy đủ hóa đơn GTGT hợp lệ.
2. Dung sai trọng lượng và độ dày thép V tại nhà máy là bao nhiêu?
Dung sai quy cách và trọng lượng thép hình cho phép dao động trong khoảng ± 10% theo tiêu chuẩn cho phép của nhà máy sản xuất. Nếu ngoài quy phạm, Thép VinaSteel cam kết cho đổi trả hoặc giảm giá.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển tận công trình không?
Chúng tôi sở hữu đội xe cẩu và xe tải chuyên dụng, hỗ trợ giao hàng tận nơi nhanh chóng tại TPHCM và tất cả các tỉnh thành khu vực Miền Nam.
4. Phương thức thanh toán khi mua thép V tại Thép VinaSteel như thế nào?
Quý khách có thể lựa chọn thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt linh hoạt. Đối với các dự án lớn, chúng tôi hỗ trợ chính sách bảo lãnh và công nợ ưu đãi.
Mua sắm thép hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel
Với phương châm kinh doanh UY TÍN LÀ MÃI MÃI, Thép VinaSteel luôn nỗ lực mang đến sản phẩm thép hình V đạt chuẩn chất lượng cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường. Hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên tư vấn của chúng tôi qua Hotline 0913 991 377 – 0905 775 053 (Mr Sinh) để nhận báo giá sỉ cho dự án!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác nhất theo khối lượng thực tế của công trình.
