Thép hình V nhà Bè 70x70x7ly giá rẻ

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất mang đến cái nhìn tổng quan về chi phí, giúp các nhà thầu và chủ đầu tư bóc tách dự toán chính xác cho công trình. Khám phá ngay các kiến thức chuyên sâu, barem chuẩn và giải pháp cung ứng vật liệu sắt thép tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP DỰ ÁN GIÁ SỈ
Thép Hình V

Thép Hình V Các Loại – Hàng Chuẩn Barem, Đủ Ly

Cung cấp đa dạng quy cách từ V25 đến V150. Hỗ trợ gia công cắt theo yêu cầu, mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Bảng báo giá Thép Hình V & Thép V Nhà Bè cập nhật mới nhất

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết đơn giá các dòng sản phẩm thép góc chữ V, bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Dữ liệu được hệ thống hóa dựa trên barem tiêu chuẩn, giúp quý khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn vật tư phù hợp với ngân sách dự án.

1. Bảng giá Thép V Nhà Bè

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ)MẠ KẼM (VNĐ)NHÚNG KẼM (VNĐ)
01V25x252.3ly5.20cây81.000119.000156.000
022.5ly5.55cây91.000130.000172.000
03V30x302.0ly6.00cây94.500135.500181.000
042.5ly6.69cây109.500156.000207.000
05V40x402.0ly8.00cây125.000179.000225.000
062.5ly9.00cây140.500201.000254.000
072.80ly9.93cây161.000228.500285.000
083.0ly12.00cây179.000259.500329.000
093.8ly12.76cây208.000290.000367.000
105ly17.90cây290.000403.000517.000
11V50x503.0ly13.42cây218.000301.000377.000
123.5ly15.00cây234.500328.000413.000
133.8ly16.41cây265.000367.000459.000
144.0ly19.00cây295.500414.000522.000
154.5ly20.13cây325.000454.000568.000
165.0ly21.79cây353.000480.000613.000
176.0ly26.75cây429.000591.000711.000
18V60x604.0ly21.50cây345.000471.000603.000
194.8ly26.03cây418.500572.000730.000
205.5ly29.60cây474.000652.000830.000
21V63x634.0ly23.50cây375.000517.000659.000
224.8ly27.77cây443.000612.000778.000
236.0ly32.83cây525.000722.000916.000
24V65x655.0ly27.70cây447.000611.000770.000
256.0ly33.86cây539.000743.000920.000
26V70x706.0ly36.58cây587.000798.0001.008.000
277.0ly42.22cây682.500924.0001.165.000
28V75x756.0ly39.35cây632.000858.0001.087.000
298.0ly52.41cây845.0001.150.0001.436.000

2. Bảng giá Thép Hình V Tổng Hợp Đa Dạng Quy Cách

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ)
THÉP ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
01V25x252.004.50cây59.00091.000126.000
022.305.00cây65.000102.000140.000
032.505.40cây70.500109.000151.000
043.507.20cây94.000145.000202.000
05V30x302.005.00cây65.000100.000140.000
062.305.50cây68.500106.000151.000
072.406.00cây74.500117.000165.000
082.506.30cây78.000124.000173.000
092.807.20cây91.500142.000200.000
103.008.20cây96.000151.500217.000
113.508.40cây105.000165.000230.000
12V40x402.007.50cây92.000145.000203.000
132.308.00cây96.000153.500208.000
142.408.50cây102.000162.000212.000
152.509.00cây108.000171.000222.000
162.809.50cây115.000175.000230.000
173.0010.00cây125.000190.000245.000
183.0011.00cây130.000203.000266.000
193.3011.50cây138.000211.500278.000
203.5012.00cây145.000220.000291.000
213.5012.50cây150.000231.000303.000
223.8013.00cây165.000250.000310.000
234.0014.00cây171.000260.000339.000
24V50x502.5011.50cây140.000215.000280.000
252.8012.00cây146.000220.000287.000
263.0012.50cây151.000230.000299.000
273.0013.00cây156.000238.000309.000
283.1013.50cây162.500248.000321.000
293.3014.00cây167.500255.000333.000
303.5015.00cây176.000275.000353.000
313.8016.00cây189.000295.000379.000
324.0017.00cây201.000305.000404.000
334.3017.50cây208.000314.500412.000
344.5019.00cây232.000350.000449.000
354.5020.00cây241.000360.000522.000
365.0022.00cây261.000395.000522.000
375.5023.00cây275.000410.000545.000
38V60x604.0020.00cây248.000369.000486.000
394.5025.00cây303.000450.000599.000
406.0029.50cây360.000530.000708.000
41V63x634.0022.00cây275.000405.000528.000
424.5023.00cây285.000430.000553.000
434.8025.00cây305.000460.000593.000
445.0027.50cây338.000503.000644.000
455.5029.00cây360.000533.000680.000
465.8031.00cây380.000565.000717.000
476.0032.50cây397.000595.000765.000
486.5034.00cây410.000618.000795.000
49V70x705.0030.00cây402.000581.000748.000
505.5035.00cây445.000648.000840.000
516.0036.00cây479.000690.000885.000
526.5038.50cây505.000730.000936.000
537.0042.00cây560.000810.0001.016.000
547.5044.00cây575.000835.0001.046.000
558.0048.00cây598.000876.0001.128.000
56V75x755.0033.00cây442.500643.000817.000
575.5037.00cây485.500709.000899.000
586.0038.00cây510.500740.000940.000
597.0045.00cây603.500872.0001.116.000
607.5052.00cây670.000960.0001.206.000
618.0053.00cây708.0001.020.0001.280.000
628.5057.00cây720.0001.045.0001.325.000
63V80x806.0042.00cây558.000817.0001.047.000
647.0048.00cây644.000932.0001.195.000
658.0056.00cây749.0001.082.0001.378.000
66V90x906.0048.00cây644.000932.0001.195.000
677.0055.50cây745.0001.076.0001.371.000
688.0063.00cây837.0001.220.0001.540.000
69V100x1007.0062.00cây820.0001.190.0001.503.000
708.0067.00cây880.0001.266.0001.593.000
7110.0084.00cây1.015.0001.485.0001.872.000
72V120x1208.0088.20cây1.059.0001.610.0001.944.000
7310.00109.20cây1.310.5001.920.0002.311.000
7412.00130.20cây1.562.5002.304.0002.698.000
75V130x13010.00118.80cây1.425.5002.095.0002.478.000
7612.00140.40cây1.685.0002.517.0002.877.000
77V150x15010.00138.00cây1.656.0002.481.0002.835.000
7812.00163.80cây1.965.5002.920.0003.316.000
7915.00201.60cây2.419.5003.590.0004.028.000

Tại sao dòng sản phẩm Thép Hình V lại quan trọng trong kết cấu xây dựng?

Thép hình V (hay thép góc chữ V) là vật liệu cốt lõi không thể thiếu trong ngành công nghiệp xây dựng và cơ khí chế tạo. Nhờ thiết kế góc vuông đặc trưng, sản phẩm này mang lại khả năng chịu lực nén và lực xoắn cực kỳ ưu việt, đảm bảo độ cứng vững cho mọi hệ thống kết cấu.

  • Khả năng chịu tải trọng lớn: Thiết kế chữ V giúp phân tán lực đều, giảm thiểu nguy cơ cong vênh hay biến dạng dưới tác động của ngoại lực.
  • Đa dạng quy cách: Từ V25 nhỏ gọn dùng trong dân dụng đến V150 siêu trường siêu trọng dùng cho nhà xưởng công nghiệp, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật.
  • Tính ứng dụng linh hoạt: Sử dụng rộng rãi trong thi công tháp ăng ten, cột điện cao thế, khung sườn xe tải, kết cấu cầu đường và chế tạo máy móc.
  • Tối ưu chi phí bảo trì: Đặc biệt với dòng thép V mạ kẽm nhúng nóng, tuổi thọ công trình có thể kéo dài hàng chục năm mà không cần bảo dưỡng thường xuyên.

Hướng dẫn chọn mua Thép Hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại thép V quyết định trực tiếp đến độ an toàn và hiệu quả kinh tế của dự án. Dưới đây là các tiêu chí cốt lõi được đúc kết từ kinh nghiệm cung ứng vật tư cho hàng trăm công trình lớn nhỏ của Thép VinaSteel.

Dựa trên quy mô công trình và khả năng chịu lực

Mỗi hạng mục công trình đòi hỏi một mức độ chịu tải khác nhau. Việc bóc tách chính xác giúp tránh lãng phí vật tư hoặc gây mất an toàn kết cấu.

  • Công trình dân dụng & nội thất: Ưu tiên sử dụng các dòng thép V nhỏ như V25, V30, V40 với độ dày từ 2.0ly đến 3.0ly để làm khung kệ, hàng rào, mái che.
  • Nhà xưởng & kết cấu thép trung bình: Lựa chọn V50, V63, V70, V75 với độ dày từ 4.0ly đến 6.0ly để gia cố vì kèo, cột trụ phụ.
  • Dự án công nghiệp nặng & cầu đường: Bắt buộc sử dụng V100, V120, V150 với độ dày từ 8.0ly đến 15.0ly để đảm bảo khả năng chịu lực tối đa cho các nhịp cầu, tháp truyền tải.

Dựa trên bề mặt và môi trường sử dụng

Môi trường thi công quyết định trực tiếp đến việc lựa chọn lớp phủ bảo vệ bề mặt thép.

  • Thép V đen: Phù hợp cho các kết cấu được đổ bê tông bao bọc hoặc sử dụng trong nhà, môi trường khô ráo. Cần sơn chống gỉ trước khi lắp đặt.
  • Thép V mạ kẽm điện phân: Lớp kẽm mỏng, bề mặt sáng bóng, thích hợp cho các chi tiết máy móc, khung sườn yêu cầu tính thẩm mỹ cao và ít tiếp xúc với hóa chất.
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Lớp kẽm dày bám chặt vào cốt thép, chống ăn mòn tuyệt đối. Bắt buộc sử dụng cho các công trình ven biển, nhà máy hóa chất hoặc hệ thống điện ngoài trời.

Dựa trên barem và dung sai tiêu chuẩn

Để đảm bảo chất lượng, quý khách cần kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật khi nhận hàng.

  • Kiểm tra độ dày: Sử dụng thước kẹp điện tử để đo độ dày thực tế của cạnh chữ V. Dung sai cho phép thông thường không vượt quá ± 5% so với barem nhà máy.
  • Đối chiếu trọng lượng: Cân thực tế tại trạm cân điện tử và so sánh với bảng trọng lượng (KG/CÂY) đã được công bố.
  • Kiểm tra chứng từ: Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xứ (CO) từ nhà máy sản xuất (như Thép Nhà Bè, VinaOne, Hòa Phát).
DỊCH VỤ GIA CÔNG MẠ KẼM
Gia công mạ kẽm nhúng nóng

Nhận Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép Theo Yêu Cầu

Ngoài cung cấp vật tư, Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng, xi mạ kẽm điện phân cho tất cả các mặt hàng sắt thép, đảm bảo lớp mạ đạt chuẩn ASTM, tăng tuổi thọ công trình lên đến 50 năm.

Top sản phẩm Thép Hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Dưới đây là các quy cách thép góc chữ V được các nhà thầu tin dùng và đặt hàng với số lượng lớn nhất trong năm qua.

Thép V50x50

Thép Hình V50x50

Quy cách phổ thông nhất, độ dày đa dạng từ 3.0ly đến 6.0ly. Ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, làm khung sườn nhà xưởng và chế tạo lan can, hàng rào bảo vệ.

Thép V Nhà Bè

Thép V Nhà Bè Chính Hãng

Thương hiệu thép góc uy tín hàng đầu, phôi thép chuẩn mác SS400. Sản phẩm có độ cứng cao, cạnh V vuông vức, đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc gia.

Thép V100x100

Thép Hình V100x100 Nhúng Kẽm Nóng

Dòng thép chịu lực cao cấp, độ dày từ 7.0ly đến 10.0ly. Lớp mạ kẽm nhúng nóng bảo vệ toàn diện, chuyên dùng cho cột điện cao thế, tháp viễn thông và kết cấu cầu cảng.

So sánh các dòng Thép Hình V phổ biến

Để giúp quý khách đưa ra quyết định chính xác, bảng dưới đây so sánh chi tiết 3 loại bề mặt thép V thông dụng nhất hiện nay.

Tiêu chí đánh giáThép V ĐenThép V Mạ Kẽm Điện PhânThép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Bề mặt hoàn thiệnMàu xanh đen nguyên bản của phôi thépSáng bóng, nhẵn mịn, tính thẩm mỹ caoMàu xám bạc, lớp kẽm dày, có thể hơi sần
Khả năng chống gỉ sétThấp (Cần sơn phủ bảo vệ)Khá (Chống ăn mòn ở mức độ vừa phải)Rất cao (Chống ăn mòn tuyệt đối)
Tuổi thọ trung bình10 – 15 năm (Tùy điều kiện bảo dưỡng)15 – 25 nămTrên 50 năm (Ngay cả môi trường khắc nghiệt)
Chi phí đầu tưThấp nhấtTrung bìnhCao nhất
Ứng dụng phù hợpĐổ bê tông, kết cấu trong nhà xưởng kínNội thất, chi tiết máy, môi trường khô ráoCông trình ven biển, hóa chất, ngoài trời
Thép hình V63*63 Nhà Bè

Thép hình V Nhà Bè 70x70x7ly – Hàng chuẩn barem, bề mặt sắc nét tại kho Thép VinaSteel

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép Hình V (FAQs)

1. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V theo kích thước yêu cầu không?

Có. Chúng tôi sở hữu hệ thống máy cắt hiện đại, nhận gia công cắt chặt thép V theo đúng bản vẽ kỹ thuật và kích thước yêu cầu của từng dự án, giúp nhà thầu tiết kiệm thời gian thi công.

2. Làm sao để phân biệt Thép V Nhà Bè chính hãng?

Thép V Nhà Bè chính hãng luôn có logo chữ “V” dập nổi rõ nét trên thân thép, đi kèm tem nhãn mác ghi rõ quy cách, ca sản xuất và chứng chỉ chất lượng (CQ) do nhà máy cấp.

3. Đơn giá thép V đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?

Đơn giá trên bảng giá mang tính chất tham khảo. Tùy thuộc vào khối lượng đơn hàng và vị trí công trình, Thép VinaSteel sẽ có chính sách hỗ trợ vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng với chi phí tối ưu nhất.

Mua sắm Thép Hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Với phương châm UY TÍN LÀ MÃI MÃI, Thép VinaSteel cam kết cung cấp 100% hàng mới chưa qua sử dụng, chuẩn barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Phương thức thanh toán linh hoạt, giao hàng nhanh chóng bằng đội xe cẩu chuyên dụng. Truy cập hệ thống chính thức qua vinasteel.vn hoặc vinasteel.net để nhận báo giá sỉ tốt nhất thị trường.

Lưu ý: Bảng giá, các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Đơn giá có thể biến động theo tình hình thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình của bạn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo