Thép hình V nhà bè 60x60x4 ly

Báo giá thép hình V Nhà Bè chuẩn xác và cập nhật liên tục là cơ sở sống còn giúp các nhà thầu, chủ đầu tư tối ưu hóa dự toán ngân sách công trình. Khám phá ngay các tiêu chuẩn kỹ thuật, kinh nghiệm bóc tách khối lượng và giải pháp cung ứng vật tư vượt trội được chia sẻ trực tiếp bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

THÉP HÌNH V GIÁ SỈ DỰ ÁN
Thép Hình V

Thép Hình V Nhà Bè – Đạt Chuẩn Kéo Đứt Tiêu Chuẩn JIS/ASTM

Cung cấp đầy đủ quy cách từ V25 đến V200, cam kết hàng chính hãng 100% có chứng chỉ CO/CQ. Hỗ trợ gia công cắt theo chiều dài và mạ kẽm nhúng nóng đạt độ dày lớp mạ tiêu chuẩn bảo vệ kết cấu trên 20 năm.

Bảng báo giá thép hình V Nhà Bè mới nhất tại Thép VinaSteel

Đáp ứng trực tiếp nhu cầu cân nhắc thương mại và lập dự toán, Thép VinaSteel cung cấp bảng giá chi tiết cho dòng sản phẩm thép chữ V. Căn cứ vào bảng thông số bên dưới, tiến hành đối chiếu trọng lượng và đơn giá thực tế để tính toán chính xác tổng chi phí vật tư cho kết cấu chịu lực.

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ)MẠ KẼM (VNĐ)NHÚNG KẼM (VNĐ)
01V25x252.3ly5.20cây81.000119.000156.000
022.5ly5.55cây91.000130.000172.000
03V30x302.0ly6.00cây94.500135.500181.000
042.5ly6.69cây109.500156.000207.000
05V40x402.0ly8.00cây125.000179.000225.000
062.5ly9.00cây140.500201.000254.000
072.80ly9.93cây161.000228.500285.000
083.0ly12.00cây179.000259.500329.000
093.8ly12.76cây208.000290.000367.000
105.0ly17.90cây290.000403.000517.000
11V50x503.0ly13.42cây218.000301.000377.000
123.5ly15.00cây234.500328.000413.000
133.8ly16.41cây265.000367.000459.000
144.0ly19.00cây295.500414.000522.000
154.5ly20.13cây325.000454.000568.000
165.0ly21.79cây353.000480.000613.000
176.0ly26.75cây429.000591.000711.000
18V60x604.0ly21.50cây345.000471.000603.000
194.8ly26.03cây418.500572.000730.000
205.5ly29.60cây474.000652.000830.000
21V63x634.0ly23.50cây375.000517.000659.000
224.8ly27.77cây443.000612.000778.000
236.0ly32.83cây525.000722.000916.000
24V65x655.0ly27.70cây447.000611.000770.000
256.0ly33.86cây539.000743.000920.000
26V70x706.0ly36.58cây587.000798.0001.008.000
277.0ly42.22cây682.500924.0001.165.000
28V75x756.0ly39.35cây632.000858.0001.087.000
298.0ly52.41cây845.0001.150.0001.436.000

Tại sao dòng sản phẩm Thép Hình V lại đóng vai trò cốt lõi trong xây dựng?

Thép hình V (hay còn gọi là thép góc) sở hữu thiết diện mặt cắt hình chữ V in hoa, mang lại khả năng chịu lực nén, lực kéo và khả năng chống rung lắc cực kỳ xuất sắc. Ứng dụng dòng thép này giúp kết cấu công trình kiên cố, duy trì tuổi thọ kéo dài nhiều thập kỷ bất chấp điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • Khả năng chịu tải trọng vượt trội: Thiết kế góc vuông 90 độ phân tán lực tác động đồng đều. Sử dụng mác thép SS400 giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, giảm nguy cơ võng nứt kết cấu.
  • Dễ dàng thi công và lắp ghép: Cấu trúc chữ V thuận tiện cho việc đục lỗ, bắt bulong, hàn cắt. Tiết kiệm 15% tổng thời gian lắp dựng khung kèo nhà xưởng.
  • Tính ứng dụng đa ngành: Xuất hiện dày đặc trong chế tạo trụ điện đường dây cao thế, lan can cầu đường, khung xe tải, kết cấu tháp ăng-ten và đóng tàu biển.

Nhờ những đặc tính cơ lý hóa đạt chuẩn quốc tế, thép góc V luôn là ưu tiên số một của các kỹ sư thiết kế khi lập bản vẽ thi công các dự án kết cấu thép quy mô lớn.

KẾT CẤU BỔ TRỢ ĐI KÈM
Thép Hình U

Thép Hình U – Trụ Cột Vững Chắc Cho Mọi Công Trình

Kết hợp hoàn hảo với thép hình V để tạo ra hệ khung vách, vì kèo chịu lực cường độ cao. Sản phẩm nhập khẩu, dung sai chuẩn, hỗ trợ cắt quy cách và mạ kẽm điện phân theo yêu cầu.

Hướng dẫn chọn mua Thép Hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Lựa chọn quy cách thép góc không chỉ dựa vào cảm quan mà cần tuân thủ nghiêm ngặt theo chỉ định của bản vẽ kỹ thuật. Dưới đây là các tiêu chí thực tế giúp nhà thầu tối ưu hóa vật tư, đảm bảo nghiệm thu công trình thành công.

Dựa trên quy mô công trình và yêu cầu chịu tải

Tính toán chính xác tải trọng tác dụng lên cấu kiện để quyết định độ dày và kích thước cạnh. Đối chiếu dung sai tiêu chuẩn bằng thước kẹp điện tử, đảm bảo sai số không vượt quá ± 5%.

  • Công trình dân dụng vừa và nhỏ: Lựa chọn các quy cách thép V25, V30, V40 với độ dày từ 2.0ly đến 3.0ly. Khối lượng nhẹ giúp giảm áp lực lên móng.
  • Khung xưởng công nghiệp, tháp truyền tải: Bắt buộc sử dụng thép V50, V63, V70, V75 với độ dày từ 4.0ly đến 8.0ly nhằm chống chịu lực xé, lực gió bão cường độ mạnh.

Dựa trên môi trường thi công (Lựa chọn phương pháp mạ)

Kiểm tra nồng độ ăn mòn của môi trường xung quanh (ven biển, nhà máy hóa chất) để chỉ định bề mặt thép phù hợp, nhằm nâng cao tối đa tuổi thọ kết cấu thép.

  • Thép V đen: Giá thành rẻ nhất. Ứng dụng cho cấu kiện đổ bê tông hoặc không gian khô ráo, trong nhà.
  • Thép V mạ kẽm điện phân: Bề mặt sáng bóng, chống rỉ sét ở mức độ vừa phải. Áp dụng cho khung kệ, nội thất, cấu kiện ít chịu mài mòn.
  • Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Kiểm tra chứng chỉ đo độ dày lớp mạ (đạt từ 65µm – 85µm). Đây là lớp giáp hoàn hảo cho các công trình ngoài trời, ngập mặn, khu công nghiệp tiếp xúc hóa chất.

Dựa trên tiêu chuẩn mác thép và chứng nhận xuất xứ

Kiểm tra tem nhãn, đối chiếu chứng chỉ CO/CQ do nhà máy cấp. Ưu tiên các dòng sản phẩm đạt chuẩn JIS G3101 (Nhật Bản), ASTM A36 (Mỹ), TCVN (Việt Nam) như thép Nhà Bè, Hòa Phát, VinaOne để đảm bảo thành phần Carbon chuẩn xác, không bị gãy nứt khi gia công uốn dập.

Top quy cách Thép Hình V bán chạy nhất tại hệ thống Thép VinaSteel

Thống kê từ hơn 500 dự án đã cung ứng, dưới đây là các chủng loại thép chữ V được các nhà thầu thi công săn đón nhiều nhất nhờ tính đa dụng và mức giá tối ưu.

Thép Hình V40x40

THÉP HÌNH V40x40

Độ dày đa dạng từ 2.0ly đến 3.0ly. Trọng lượng dao động 8.00 – 12.00 kg/cây 6m. Phù hợp làm hàng rào, khung bảng hiệu, giá kệ kho hàng nhỏ.

Thép Hình V50x50

THÉP HÌNH V50x50

Độ dày tiêu chuẩn 3.0ly đến 6.0ly. Trọng lượng 13.42 – 26.75 kg/cây. Lựa chọn ưu tiên cho vì kèo mái tôn, cột chịu lực phụ, bệ máy móc cơ khí.

So sánh các phân khúc bề mặt Thép Hình V phổ biến

Sử dụng bảng phân tích tính năng dưới đây để đối chiếu rủi ro ăn mòn và chi phí đầu tư, từ đó đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất cho dự án.

Tiêu chí đối chiếuThép V Đen nguyên bảnThép V Mạ kẽm điện phânThép V Mạ kẽm nhúng nóng
Nhận diện bề mặtMàu xanh đen/đen sẫmMàu sáng bóng, trơn lángMàu nhám bạc, xuất hiện hoa kẽm
Lớp bảo vệ ngoàiKhông cóMạ phủ 15µm – 20µmMạ phủ toàn diện 65µm – 100µm
Tuổi thọ trung bình5 – 10 năm (cần sơn chống rỉ)10 – 15 năm20 – 50 năm
Cấp độ chống ăn mònThấpTrung bìnhCực cao (chống ngập mặn)
Định mức chi phíCạnh tranh nhấtPhân khúc tầm trungCao hơn 30% – 40% so với thép đen
VẬT TƯ LIÊN KẾT NHÀ XƯỞNG
Thép Hình I

Thép Hình I – Sức Mạnh Kết Cấu Nhịp Lớn

Là dầm chính trong các nhà xưởng tiền chế, kết hợp cùng dầm phụ thép V tạo nên màng lưới thép vững chãi. Kho hàng VinaSteel sẵn số lượng lớn mác thép SS400, giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận nơi.

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép Hình V (FAQs)

1. Một cây thép V tiêu chuẩn dài bao nhiêu mét?

Theo quy chuẩn nhà máy sản xuất trong nước (Nhà Bè, VinaOne, An Khánh), một cây thép V tiêu chuẩn có chiều dài cố định là 6 mét (6m). Chúng tôi hỗ trợ cắt chặt kích thước theo bản vẽ yêu cầu.

2. Trọng lượng tính toán trên lý thuyết và thực tế có chênh lệch không?

Có. Trọng lượng barem là con số lý thuyết. Trong thực tế gia công và cán nóng, thép luôn có độ dung sai cho phép từ ± 5% đến ± 7%. Khi giao hàng, Thép VinaSteel luôn áp dụng quy trình cân điện tử minh bạch trực tiếp tại trạm.

3. Có nên hàn thép V mạ kẽm nhúng nóng không?

Việc hàn sinh ra nhiệt lượng cao sẽ làm cháy lớp kẽm bảo vệ ngay tại mối hàn. Khuyến nghị đục lỗ, bắt bulong liên kết trước, sau đó mới tiến hành mang toàn bộ cấu kiện đi mạ kẽm nhúng nóng để chống rỉ sét tuyệt đối.

Mua sắm Thép Hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Khẳng định vị thế hàng đầu với phương châm UY TÍN LÀ MÃI MÃI, Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối trực tiếp thép góc Nhà Bè với giá sỉ tốt nhất TP.HCM. Cung cấp 100% hàng chuẩn barem, đầy đủ CO/CQ, quy trình đếm cây/cân tịnh minh bạch và hệ thống xe tải cẩu vận chuyển tận chân công trình. Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0905 775 053 để nhận báo giá chiết khấu dự án mới nhất!

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm thép hình V mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn tại thời điểm đăng tải và có thể biến động theo thị trường hoặc sai số dung sai cho phép. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho quy mô công trình của quý khách.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo