Thép tấm bản mã sắt vuông là giải pháp liên kết chịu lực không thể thiếu trong xây dựng kết cấu thép hiện đại. Với thiết kế bốn cạnh bằng nhau tối ưu truyền lực, sản phẩm gia công CNC chuẩn xác từ Thép VinaSteel giúp nâng cao độ vững chắc và an toàn tuyệt đối cho mọi công trình.

Phôi thép tấm nguyên liệu SS400/A36 chính hãng
Thép Tấm Nguyên Liệu Cắt Bản Mã Theo Yêu Cầu
VinaSteel chuyên phân phối thép tấm chất lượng cao, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Nhận gia công cắt bản mã vuông, tròn, gập theo quy cách bản vẽ kỹ thuật với chi phí cạnh tranh nhất miền Nam.
Đặc điểm nổi bật của Thép tấm bản mã sắt vuông: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Trong thi công kết cấu nhà xưởng và công trình dân dụng, Thép tấm bản mã sắt vuông (Square Base Plate) đóng vai trò là tấm đệm trung gian nối liền các cấu kiện thép với nền móng bê tông cốt thép.

Bản mã sắt vuông cắt gia công CNC Laser sắc nét tại kho Thép VinaSteel
Sản phẩm có dạng hình vuông cân đối, 4 góc thường được gia công đột lỗ oval hoặc lỗ tròn để xỏ bu lông neo móng. Nhờ tiết diện đối xứng, áp lực từ thân cột xuống chân móng được dồn đều ra 4 hướng, loại bỏ hiện tượng lệch tải cục bộ.
- Hình dạng tiêu chuẩn: Vuông vức 4 cạnh cân bằng, góc cắt vuông 90° bằng công nghệ Laser/Plasma.
- Bề mặt hoàn thiện: Phẳng mịn, không ba-via xỉ cắt, bám dính cực tốt với vữa rót không co ngót.
- Tùy chọn lỗ đột: Đột lỗ tròn hoặc lỗ elip (ovan) giúp căn chỉnh linh hoạt sai số bu lông móng tại hiện trường.
Đánh giá chi tiết Thép tấm bản mã sắt vuông: Sức mạnh & Tính năng cốt lõi
Một tấm bản mã vuông đạt chuẩn phải đáp ứng đồng thời khả năng chịu nén, chịu uốn và ma sát liên kết. Giá thành của tấm bản mã sắt vuông được tính dựa trên công thức:
Giá bản mã = Giá phôi thép tấm nguyên liệu + Chi phí gia công cắt/đột + Chi phí hao hụt phôi (Scrap)
Do hình dáng vuông rất thuận tiện để sắp xếp hình (Nesting) trên khổ tôn lớn, tỷ lệ hao hụt phôi dư xỉ được giảm xuống mức tối thiểu 3% – 5%, từ đó giúp hạ giá thành sản phẩm đáng kể so với các loại bản mã dị dạng khác.
Bảng giá thép tấm bản mã sắt vuông mới nhất tại VinaSteel
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/Cái) | Ứng dụng khuyên dùng |
|---|---|---|---|---|
| 150 x 150 | 5 ly – 8 ly | 0.9 – 1.4 | 18.000 – 28.000 | Cột hiên, cột cổng, hàng rào |
| 200 x 200 | 10 ly – 12 ly | 3.1 – 3.8 | 60.000 – 75.000 | Chân cột nhà dân dụng, nhà phố |
| 250 x 250 | 12 ly – 14 ly | 5.9 – 6.9 | 115.000 – 135.000 | Nhà xưởng quy mô nhỏ, kho bãi |
| 300 x 300 | 14 ly – 16 ly | 9.9 – 11.3 | 195.000 – 225.000 | Nhà xưởng công nghiệp tiêu chuẩn |
| 400 x 400 | 16 ly – 20 ly | 20.1 – 25.1 | 390.000 – 490.000 | Kết cấu công nghiệp nặng, cầu trục |
Lưu ý: Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Đơn giá chưa bao gồm 10% VAT và chi phí gia công Giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép. Hãy gọi Hotline 0913 991 377 để chốt giá ưu đãi nhất theo quy cách bản vẽ.
Bảng tra cứu quy cách và liên kết sản phẩm cùng loại
| Bản mã 100×100 | Bản mã 150×150 | Bản mã 200×200 | Bản mã 300×300 |
| Bản mã 400×400 | Bản mã tròn | Bản mã tam giác | Bản mã sắt vuông |
| Bản mã V | Bản mã chữ L | Bản mã gập | |

Bản mã vuông giúp phân bổ tải trọng cột dầm đồng đều ra 4 hướng móng
Bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của bản mã vuông
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết tiêu chuẩn | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Mác thép nguyên liệu | SS400 (Nhật Bản), A36 (Mỹ), Q345B / A572 Gr.50 | Đảm bảo độ dẻo dai, dễ hàn cắt, tăng 25% khả năng chịu tải trọng dầm |
| Độ dày tôn (t) | Từ 3mm đến 30mm (3 ly – 30 ly) | Đáp ứng đa dạng từ công trình dân dụng nhẹ đến khung xưởng siêu nặng |
| Dung sai kích thước | ± 0.5mm (Laser CNC) hoặc ± 1.0mm (Plasma CNC) | Lắp ghép khớp 100% với tim bu lông móng, giảm 50% thời gian chỉnh sửa |
| Công nghệ đục lỗ | Đột đột thủy lực / Khoan CNC lỗ tròn, lỗ Ovan | Lỗ sắc nét, không gờ bavia, xỏ bu lông neo M12 – M36 cực kỳ nhanh chóng |
| Lớp phủ bảo vệ | Thép đen cán nóng, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng | Chống rỉ sét ăn mòn lên tới 50 năm trong môi trường ngoài trời và ven biển |
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng chịu lực & Tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu
Qua hơn 10 năm trực tiếp cung cấp vật tư cho các dự án kết cấu thép tại TP.HCM, VinaSteel khẳng định bản mã vuông là chi tiết liên kết mang tính toàn diện nhất.
1. Phân bổ suất ứng suất đồng đều ra 4 hướng
Các loại cột thép hộp vuông hoặc cột thép hình chữ H có tiết diện làm việc đối xứng. Khi dùng bản mã vuông, lực nén dọc trục và momen uốn từ thân cột truyền xuống sẽ tỏa đều ra 4 góc. Điều này hạn chế tối đa nguy cơ vỡ vữa đệm (Grouting) bên dưới đế cột.
2. Phân loại theo lớp bảo vệ bề mặt chống ăn mòn

Bản mã mạ kẽm nhúng nóng gia tăng tối đa khả năng chống oxy hóa ngoài trời
- Bản mã thép đen cán nóng: Giữ nguyên bề mặt vảy sắt màu xanh đen. Thích hợp cho chi tiết chôn chìm hoàn toàn trong bê tông tươi hoặc môi trường nội thất khô ráo. Chi phí thấp nhất.
- Bản mã mạ kẽm điện phân: Phủ lớp kẽm mỏng 15-20 micron sáng bóng. Thích hợp cho chân giá kệ, chân bàn ghế, kết cấu trang trí.
- Bản mã mạ kẽm nhúng nóng: Tiêu chuẩn bền vững nhất. Bản mã sau khi đột lỗ được nhúng trong bể kẽm nóng chảy 450°C. Lớp kẽm dày 60-80 micron phủ kín cả thành trong lỗ đột, chống ăn mòn 30-50 năm.
3. Giải pháp gia công cắt đột CNC công nghệ cao tại VinaSteel

Gia công cắt phôi bản mã sắt vuông độ dày cao bằng máy Laser Fiber hiện đại
Tại VinaSteel, chúng tôi ứng dụng máy cắt Laser Fiber và Plasma CNC nguồn công suất lớn để xử lý đường cắt bản mã:
- Độ vuông góc tuyệt đối: Máy CNC chạy tọa độ X-Y chuẩn xác 100%, góc vuông nắn chỉnh tuyệt đối không bị hiện tượng lệch hình bình hành.
- Độ phẳng đạt chuẩn: Phôi thép được tuyển chọn loại 1. Với các bản mã dày cắt nhiệt, quy trình nắn phẳng thủy lực giúp bề mặt bám dính tối đa vào bê tông móng.
- Mối đột sắc nét: Lỗ bu lông đột bằng máy thủy lực lực ép 100 tấn, mỏng gọn không rỗ khí, giúp công nhân xỏ bu lông đai ốc nhẹ nhàng.

Mặt cắt bản mã mịn đẹp, lỗ đột tròn đều chuẩn xác theo bản vẽ
So sánh Thép tấm bản mã sắt vuông và các loại bản mã khác
Để giúp quý nhà thầu dễ dàng lựa chọn quy cách gia công tối ưu, VinaSteel lập bảng so sánh đặc tính giữa bản mã vuông và các kiểu dáng bản mã phổ biến trên thị trường:
| Tiêu chí so sánh | Bản mã sắt vuông | Bản mã tròn | Bản mã tam giác / Chữ L |
|---|---|---|---|
| Tiết diện cột phù hợp | Cột hộp vuông, cột chữ H, I, cột tròn | Cột thép ống tròn (Pipe) | Góc dầm, gân tăng cứng, ke góc |
| Khả năng xếp hình (Nesting) | Cực cao (Hao hụt phôi ít nhất < 5%) | Trung bình (Dư thừa phôi góc nhiều) | Khá cao nếu ghép đối đầu |
| Tính đối xứng truyền lực | Cân bằng tuyệt đối 4 hướng | Cân bằng tròn 360° | |
| Đơn giá gia công / kg | Rẻ nhất thị trường | Cao hơn 10% – 15% | Tùy thuộc độ phức tạp góc cắt |

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Bản Mã & Kết Cấu Thép
VinaSteel sở hữu hệ thống bể mạ kẽm nhúng nóng quy mô lớn. Cam kết lớp mạ đạt tiêu chuẩn ASTM A123 / A153, bảo vệ bề mặt bản mã không rỉ sét tuyệt đối trước mọi thời tiết khắc nghiệt.
Thép tấm bản mã sắt vuông dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Bản mã vuông ứng dụng phổ biến làm bản mã chân cột trong nhà xưởng thép tiền chế
Thép tấm bản mã sắt vuông là sự lựa chọn hoàn hảo cho các hạng mục công trình sau:
- Đế chân cột (Base Plate): Hàn liên kết trực tiếp vào chân cột thép I, H, thép hộp vuông để cố định với bu lông neo móng bê tông.
- Đầu cột (Cap Plate): Hàn bịt đầu cột thép nhằm đỡ dầm sàn tầng trên hoặc làm điểm tựa lắp đặt kèo mái tôn.
- Mặt bích nối dầm (Splice Plate): Ghép nối 2 đoạn dầm thép lại với nhau bằng liên kết bu lông cường độ cao.
- Chân đệm máy móc công nghiệp: Làm tấm lót chân cho máy phát điện, máy nén khí, giảm rung lắc gián tiếp xuống sàn nhà xưởng.

Lựa chọn độ dày bản mã tương thích với độ dày thành cột để tránh võng gập
Lời khuyên chuyên môn từ Kỹ sư VinaSteel:
- Độ dày bản mã: Không nên chọn mỏng hơn độ dày thành cột. Ví dụ cột dày 10mm thì bản mã nên chọn dày từ 12mm – 14mm để tránh hiện tượng vếch gập viền khi siết chặt đai ốc (Prying Action).
- Vệ sinh trước khi hàn: Cần mài sạch vảy rỉ sắt và lớp dầu mỡ xung quanh vệt hàn bản mã đen để đường hàn ngấu sâu, không bị bọt khí rỗ xỉ.
- Bảo quản tại công trường: Kê bản mã cao cách mặt đất tối thiểu 15cm, che bạt chống nước mưa đọng gây ố rỉ bề mặt.
Hỏi đáp về Thép tấm bản mã sắt vuông (FAQs)
1. Báo giá thép tấm bản mã sắt vuông tại VinaSteel đã bao gồm phí đục lỗ chưa?
Bảng giá niêm yết trên web là giá cắt phôi thép vuông cơ bản. Chi phí đột lỗ hoặc đục lỗ ovan sẽ phụ thuộc vào số lượng lỗ, đường kính lỗ và độ dày bản mã. VinaSteel luôn hỗ trợ giảm 20% phí đột lỗ cho các đơn hàng số lượng lớn.
2. Nên dùng bản mã sắt vuông cắt Plasma hay cắt Laser CNC?
Với bản mã mỏng dưới 10mm cần độ chính xác thẩm mỹ cao nên chọn cắt Laser. Với các bản mã dày từ 12mm đến 30mm dùng trong kết cấu nhà xưởng, cắt Plasma CNC là sự lựa chọn kinh tế tối ưu nhất mà vẫn đảm bảo độ chính xác theo tiêu chuẩn xây dựng.
3. VinaSteel có nhận cắt bản mã theo kích thước lẻ trong bản vẽ không?
Có. VinaSteel sở hữu hệ thống máy cắt CNC hiện đại, nhận gia công cắt phôi thép tấm bản mã vuông mọi kích thước lẻ (như 175×175, 225×225, 330×330…) theo đúng bản vẽ kỹ thuật của quý khách hàng.
4. Thời gian gia công và giao hàng bản mã vuông mất bao lâu?
Với các quy cách phổ thông có sẵn tại kho, VinaSteel giao hàng ngay trong ngày. Đối với các đơn hàng gia công cắt đột theo bản vẽ số lượng lớn, thời gian hoàn thiện từ 1 – 3 ngày làm việc.
Sở hữu ngay Thép tấm bản mã sắt vuông với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Kho bãi gia công thép tấm bản mã VinaSteel sẵn sàng phục vụ mọi dự án
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối phôi thép tấm cấp 1 từ các nhà máy uy tín (Hòa Phát, Formosa, Posco). Chúng tôi cam kết giao hàng ĐỦ LY – ĐỦ KÝ, chứng chỉ CO/CQ rõ ràng cùng hệ thống xe cẩu giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
LIÊN HỆ NGAY HOTLINE VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ BẢN MÃ NÉT NHẤT!
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.