Thép Pomina đóng vai trò cốt lõi trong kết cấu bê tông chịu lực, mang lại sự kiên cố tối đa và độ an toàn vượt trội cho mọi công trình xây dựng. Mua sản phẩm chính hãng tại VinaSteel giúp nhà thầu tối ưu hóa dự toán ngân sách và đảm bảo tiến độ thi công.

Thép xây dựng Pomina chất lượng cao phân phối chính hãng tại Thép VinaSteel
Đặc điểm nổi bật của Thép Pomina: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép Pomina hay còn gọi là sắt Pomina, thép thanh vằn Pomina, là dòng thép chịu lực cao cấp do Công ty Cổ phần Thép Pomina sản xuất. Nhờ ứng dụng dây chuyền công nghệ cán thép Consteel hiện đại chuyển giao từ Ý và Đức, bề mặt thanh thép sở hữu lớp màu xanh đen tự nhiên đặc trưng, lớp vảy cá mỏng mịn chống oxy hóa tốt và đường gân vằn sắc nét.
- Dấu hiệu nhận diện thương hiệu: Logo hình quả táo dập nổi rõ ràng trên thân thép, đi kèm ký hiệu đường kính danh nghĩa và mác thép như D16, CB400, CB500. Khoảng cách giữa các logo và mác thép đồng đều theo tiêu chuẩn nhà máy.
- Cấu trúc gân vằn chịu lực: Các gân ngang xoắn hình xương cá chạy dọc thân thép giúp tăng diện tích tiếp xúc, tối ưu hóa ma sát bám dính liên kết với bê tông, ngăn chặn triệt để hiện tượng trượt cốt thép khi kết cấu chịu tải trọng kéo lớn.
- Chất lượng bề mặt vượt trội: Thép thành phẩm sạch bóng vảy cán, không bị rỗ khí, không nứt nẻ sườn gân và đạt độ thẳng tuyệt đối khi xuất xưởng.

Mô tả sản phẩm Thép Gân Pomina với biểu tượng logo quả táo dập nổi chính hãng
Đánh giá chi tiết Thép Pomina: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe nhất của Việt Nam và quốc tế bao gồm TCVN 1651-2:2018 (Việt Nam), JIS G3112 (Nhật Bản), và ASTM A615/A615M (Hoa Kỳ). Nhờ kiểm soát nghiêm ngặt hàm lượng carbon và nguyên tố hợp kim, sản phẩm duy trì được sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng bề mặt và tính dẻo dai bên trong.
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Thông số chi tiết | Giá trị mang lại cho công trình |
|---|---|---|
| Mác thép phổ biến | CB300V, CB400V, CB500V, SD295, SD390, Gr40, Gr60 | Đa dạng sự lựa chọn cho mọi quy mô từ nhà dân dụng đến cao ốc chịu lực lớn. |
| Giới hạn chảy (Reh) | 300 MPa – 500 MPa | Chịu được áp lực biến dạng lớn mà không bị đứt gãy biến dạng vĩnh viễn. |
| Giới hạn bền (Rm) | 450 MPa – 650 MPa | Đảm bảo an toàn tuyệt đối cho kết cấu khi xảy ra hiện tượng quá tải trọng đột ngột. |
| Độ giãn dài tương đối (A) | ≥ 14% | Giúp thanh thép dễ uốn định hình, hấp thụ lực rung chấn và động đất hiệu quả. |
| Quy cách đường kính | D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D40 | Đáp ứng chuẩn xác bản vẽ thiết kế kết cấu móng, cột, dầm, sàn. |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7 m/cây (Bó tròn đóng mác) | Tối ưu hóa công tác vận chuyển và thi công cắt nối cốt thép tại công trường. |
Dưới đây là bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn giúp thép Pomina đạt được cơ tính dẻo dai và khả năng chống gỉ sét bền bỉ:
| Nguyên tố hóa học | Tỷ lệ phần trăm (%) | Vai trò kỹ thuật trong kết cấu |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0.20 – 0.29 | Tăng cường độ cứng, giới hạn chảy và khả năng chịu nén của cốt thép. |
| Mangan (Mn) | 0.40 – 1.50 | Nâng cao độ bền kéo, khử oxy dư thừa và tăng tính dẻo dai cơ học. |
| Silic (Si) | 0.15 – 0.55 | Tăng cường độ bền tổng thể và hỗ trợ quá trình khử oxy hóa khi luyện kim. |
| Lưu huỳnh (S) | Max 0.05 | Kiểm soát tạp chất để tránh hiện tượng giòn nóng khi gia công hàn. |
| Phốt pho (P) | Max 0.05 | Khống chế ở mức thấp nhằm ngăn ngừa hiện tượng giòn nguội trong thời tiết lạnh. |

Thép Xây Dựng Chính Hãng Giá Tốt
Chuyên phân phối các dòng thép thanh vằn, thép cuộn xây dựng từ các nhà máy uy tín hàng đầu như Pomina, Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật với giá gốc nhà máy.
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng chống ăn mòn & Độ dẻo dai: Phân tích chuyên sâu
Kiểm chứng thực tế tại các dự án trọng điểm cho thấy thép xây dựng Pomina mang lại hiệu năng thi công tuyệt vời cùng nhiều đặc tính kỹ thuật ấn tượng.
1. Khả năng chịu lực uốn nén vượt trội
Cấu trúc vi mô tinh thể thép đồng nhất giúp thanh thép chịu được lực tải kéo va đập lớn mà không gãy gập đột ngột. Khi thực hiện bài kiểm tra uốn nguội 180 độ tại phòng thí nghiệm, phần góc uốn không xuất hiện bất kỳ vết nứt chân chim hay hiện tượng rạn nứt bề mặt.
2. Tính dẻo dai và độ bám dính bê tông hoàn hảo
Hệ thống gân xoắn dạng xương cá bố trí đều đặn giúp lực truyền từ bê tông sang cốt thép diễn ra liên tục. Điều này giúp hệ dầm sàn giảm thiểu tối đa hiện tượng co ngót gây nứt sàn, đồng thời tăng khả năng hấp thụ năng lượng dư chấn khi xảy ra hiện tượng rung lắc kết cấu.
3. Khả năng chống ăn mòn và thích ứng môi trường khí hậu Việt Nam
Nhờ luyện kim từ nguồn phôi thép sạch bằng công nghệ lò hơi Consteel, tạp chất phi kim được loại bỏ triệt để. Điều này giúp ngăn ngừa phản ứng hóa học tự nhiên oxy hóa từ bên trong, giữ cho cốt thép duy trì tuổi thọ lên đến hàng chục năm trong lòng bê tông.
Giá thép Pomina cập nhật mới nhất tại nhà máy
Tháng 12 năm 2025, thị trường vật liệu xây dựng khởi sắc khiến nhu cầu tra cứu báo giá thép Pomina tăng mạnh. VinaSteel.vn cam kết cung cấp mức giá ổn định, minh bạch và cạnh tranh nhờ hợp tác trực tiếp với nhà máy Pomina. Giá thép chịu tác động từ phôi thép, chi phí năng lượng và cung cầu trong nước, vì vậy việc cập nhật đơn giá chính xác giúp nhà thầu chủ động dự toán, tránh phát sinh chi phí.
Dưới đây là bảng giá thép xây dựng Pomina mới nhất tại hệ thống VinaSteel.vn để quý khách tham khảo. Lưu ý: giá chưa bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển, có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng.
Bảng giá tham khảo Thép Pomina (Tháng 12/2025)
| Chủng loại sản phẩm | Đường kính (mm) | Chiều dài (m/cây) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Đơn giá (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép Gân CB300V | D10 | 11.7 | 7.21 | 15.450 | 111.395 |
| Thép Gân CB300V | D12 | 11.7 | 10.39 | 15.350 | 159.487 |
| Thép Gân CB300V | D14 | 11.7 | 14.13 | 15.350 | 216.896 |
| Thép Gân CB400V | D16 | 11.7 | 18.47 | 15.250 | 281.668 |
| Thép Gân CB400V | D18 | 11.7 | 23.38 | 15.250 | 356.545 |
| Thép Gân CB400V | D20 | 11.7 | 28.85 | 15.250 | 439.963 |
| Thép Gân CB400V | D22 | 11.7 | 34.91 | 15.250 | 532.378 |
| Thép Gân CB500V | D25 | 11.7 | 45.09 | 15.300 | 689.877 |
| Thép Gân CB500V | D28 | 11.7 | 56.51 | 15.300 | 864.603 |
| Thép Gân CB500V | D32 | 11.7 | 73.83 | 15.300 | 1.129.599 |
Chúng tôi khuyến nghị quý khách liên hệ trực tiếp bộ phận kinh doanh VinaSteel.vn để nhận báo giá chính xác theo khối lượng thực tế. Với các đơn hàng dự án, VinaSteel luôn áp dụng chính sách chiết khấu tốt và hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, đảm bảo tối ưu chi phí cho khách hàng.
Phân loại chủng loại Thép Pomina cung cấp tại VinaSteel
Mặc dù thép Pomina từ nhà máy là thép đen, nhưng để đáp ứng các yêu cầu sử dụng khác nhau, VinaSteel cung cấp thêm các dịch vụ xử lý bề mặt, tạo ra nhiều chủng loại phù hợp từng công trình.
Thép Pomina đen
Là loại phổ biến nhất, giữ nguyên bề mặt sau cán nóng. Ưu điểm là giá thành thấp, chất lượng cơ lý ổn định và độ bám dính với bê tông rất tốt. Phù hợp cho hầu hết công trình dân dụng và công nghiệp trong điều kiện môi trường thông thường.
Thép Pomina mạ kẽm điện phân
Được phủ lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân. Có bề mặt sáng, tính thẩm mỹ cao, giúp hạn chế rỉ sét khi lưu kho và vận chuyển. Thường dùng cho cấu kiện bê tông đúc sẵn hoặc công trình có độ ẩm cao vừa phải.
Thép Pomina mạ kẽm nhúng nóng
Là dòng cao cấp, thép được nhúng trực tiếp vào kẽm nóng chảy tạo lớp mạ dày, bám chắc nhờ dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng chuyên nghiệp. Có khả năng chống ăn mòn rất cao, bảo vệ cốt thép lâu dài. Phù hợp cho công trình ven biển, cầu cảng, khu vực nhiễm mặn, nhiễm phèn hoặc môi trường hóa chất.

Phân loại sản phẩm gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép Pomina và các dòng thép xây dựng cùng phân khúc
Nhằm giúp các kỹ sư và chủ đầu tư dễ dàng đánh giá lựa chọn thương hiệu phù hợp với dự toán công trình, Thép VinaSteel đã tổng hợp bảng so sánh các thông số tiêu chuẩn giữa Thép Pomina và một số thương hiệu phổ biến trên thị trường hiện nay:
| Tiêu chí so sánh | Thép Pomina | Thép Hòa Phát | Thép Miền Nam |
|---|---|---|---|
| Công nghệ luyện kim | Consteel (Ý & Đức) – Thép sạch | Lò cao khép kín hiện đại | Lò điện Danieli (Ý) |
| Độ bám dính bê tông | Rất cao (Gân vằn sâu, chuẩn) | Cao (Gân xoắn đều) | Rất cao (Gân vằn nổi rõ) |
| Độ dẻo dai uốn gập | Tốt, độ giãn dài ≥ 14% | Tốt, ổn định cao | Rất tốt, chịu uốn mạnh |
| Độ lệch dung sai barem | ± 3% – 5% | ± 3% – 5% | ± 3% – 5% |
| Ký hiệu nhận biết | Hình quả táo dập nổi | Logo tam giác 3 hoa văn | Chữ V dập nổi |
| Mức độ phổ biến Nam Bộ | Rất cao (Thị phần lớn) | Rất cao (Toàn quốc) | Rất cao (Miền Nam) |
| Khả năng chống gỉ lưu kho | Tốt (Lớp vảy mịn) | Trung bình – Tốt | Tốt |
| Định hướng môi trường | Thép xanh, tiết kiệm điện | Tái tạo năng lượng dư | Tiêu chuẩn công nghiệp |

Đặc điểm nổi bật giúp thép Pomina trở thành sự lựa chọn hàng đầu cho các nhà thầu
Thép Pomina dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Thép Pomina được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình nhờ độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công.
- Công trình dân dụng: Sắt Pomina các đường kính D10, D12, D14, D16 được sử dụng phổ biến cho móng, cột, dầm, sàn nhà phố, biệt thự, trường học, bệnh viện, đáp ứng tốt yêu cầu an toàn và tối ưu chi phí.
- Công trình cao ốc và văn phòng: Các mác thép CB400, CB500 phù hợp cho kết cấu chịu lực lớn như lõi thang máy, cột và dầm tầng thấp của nhà cao tầng, đảm bảo khả năng chịu kéo và chịu nén cao.
- Công trình công nghiệp: Nhà xưởng, kho bãi, khu chế xuất sử dụng thép Pomina cho móng và kết cấu bê tông cốt thép nhằm chịu tải trọng lớn từ máy móc và thiết bị sản xuất.
- Công trình hạ tầng giao thông: Cầu đường, hầm chui, bến cảng thường dùng thép Pomina đường kính lớn như D25, D28, D32 nhờ độ bền mỏi cao và khả năng làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt.
- Công trình thủy điện và thủy lợi: Đập, kênh dẫn và các hạng mục quy mô lớn yêu cầu khối lượng thép ổn định về chất lượng, trong đó thép Pomina giúp đảm bảo an toàn lâu dài cho các công trình trọng điểm quốc gia.

Ứng dụng đa dạng của sản phẩm Thép Gân Pomina trong xây dựng hạ tầng dân dụng và công nghiệp
Hướng dẫn thi công, cắt uốn và bảo quản Thép Pomina đúng chuẩn kỹ thuật
Để thép Pomina phát huy tối đa khả năng chịu lực và độ bền, quá trình thi công cần tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật tiêu chuẩn từ khâu tiếp nhận, bảo quản đến lắp đặt:
1. Quy trình vận chuyển và lưu kho tiêu chuẩn:
- Sử dụng xe cẩu chuyên dụng có dây cáp vải để cẩu bốc xếp thép, tuyệt đối không dùng xích sắt trực tiếp làm trầy xước lớp vảy cán chống gỉ bám trên bề mặt.
- Khu vực kho bãi bảo quản phải được kê cao tối thiểu 15 cm đến 30 cm so với mặt đất bằng thanh đà gỗ hoặc bệ bê tông.
- Tránh xếp thép trực tiếp xuống nền đất ẩm ướt hoặc đầm lầy. Nếu lưu kho ngoài trời trên 15 ngày, bắt buộc phải phủ bạt chống thấm nước mưa.
2. Kỹ thuật gia công cắt và uốn cốt thép:
- Sử dụng máy cắt sắt thủy lực và máy uốn chuyên dụng. Tuyệt đối không gia nhiệt nung nóng thép để uốn vì sẽ làm thay đổi cấu trúc pha kim loại, giảm cường độ chịu lực gãy gập.
- Đường kính gối uốn phải tuân thủ đúng thiết kế (thường R ≥ 2.5d đến 5d tùy đường kính) để tránh sinh ứng suất nứt ngầm tại điểm uốn.
3. Lắp dựng và vệ sinh trước khi đổ bê tông:
- Lắp đặt đúng khoảng cách đai thép và mật độ cây thép theo bản vẽ kết cấu. Sử dụng con kê bê tông tiêu chuẩn để đảm bảo lớp bê tông bảo vệ dày từ 1.5 cm đến 3 cm.
- Vệ sinh sạch sẽ bùn đất, dầu mỡ động cơ dính trên thân thép bằng máy phun áp lực cao trước khi tiến hành nghiệm thu đổ bê tông.

Hướng dẫn lắp đặt và thi công uốn lắp cốt thép Pomina đúng chuẩn kỹ thuật công trường
Hỏi đáp về Thép Pomina (FAQs)
1. Làm thế nào để phân biệt thép Pomina chính hãng và hàng giả?
Thép Pomina chính hãng luôn có logo quả táo dập nổi rõ ràng kèm ký hiệu đường kính (như D16, D20) và mác thép. Bề mặt thép xanh đen, gân nổi cao, khoảng cách các gân đều đặn. Ngoài ra, mỗi bó thép đều có tem đĩa ghi rõ thông tin lô hàng và chứng chỉ CO/CQ đi kèm.
2. Barem trọng lượng thép Pomina có chuẩn xác theo quy định không?
Có. Thép Pomina tuân thủ nghiêm ngặt barem khối lượng tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018. Dung sai trọng lượng luôn nằm trong mức cho phép từ ± 3% đến 5% tùy từng kích thước đường kính cụ thể.
3. Thép Pomina CB300V khác gì so với CB400V và CB500V?
Ký hiệu CB300V, CB400V, CB500V thể hiện giới hạn chảy tối thiểu của thép tương ứng là 300 MPa, 400 MPa và 500 MPa. Mác thép có chỉ số càng cao thì khả năng chịu lực càng lớn, thường dùng cho công trình quy mô lớn hoặc cao ốc nhiều tầng.
4. VinaSteel có hỗ trợ giao hàng tận công trình không?
Có. Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu thùng chuyên dụng, hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình tại TP.HCM và toàn bộ các tỉnh thành khu vực Miền Nam nhanh chóng, an toàn.
Sở hữu ngay Thép Pomina với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Là đại lý phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu, Thép VinaSteel cam kết mang đến cho quý khách sản phẩm Thép Pomina chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy, báo giá minh bạch không phí ẩn cùng dịch vụ vận chuyển nhanh chóng bằng xe cẩu chuyên dụng.

Lựa chọn mua sản phẩm Thép Pomina tại Thép VinaSteel để đảm bảo chất lượng công trình

Đặt Mua Thép Pomina Chính Hãng Chiết Khấu Cao
Liên hệ ngay hotline phòng kinh doanh VinaSteel để nhận báo giá chi tiết theo khối lượng công trình cùng các chính sách ưu đãi vận chuyển tốt nhất.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.