Thép Xây Dựng Cuộn Phi 16

Giá gốc là: 16.500 ₫.Giá hiện tại là: 16.000 ₫.

Tên sản phẩm: Thép cuộn phi 16 (đường kính 16 mm)

Mác thép phổ biến: CB300T – CB400T

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651, JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ), BS (Anh)

Bề mặt: Tròn trơn hoặc gân nhẹ, sạch, không bám dầu mỡ

Tiết diện: Hình tròn đều, dung sai đường kính đạt chuẩn

Đường kính danh nghĩa: 16 mm

Khối lượng trung bình: Khoảng 1,58 Kg trên mỗi mét dài

Trọng lượng cuộn: 1.500 – 2.000 Kg trên mỗi cuộn (tùy nhà máy)

Đường kính ngoài cuộn: Khoảng 1,2 – 1,4 mét

Giá tham khảo thị trường: Khoảng 14.500 – 15.800 đồng trên mỗi Kg (tháng 12 năm 2025, tùy thương hiệu và sản lượng)

Ứng dụng chính: Làm cốt thép chủ dầm, cột, sàn bê tông, móng nhà, kết cấu chịu lực lớn

Thương hiệu cung cấp: Hòa Phát – Pomina – Miền Nam – Việt Nhật

Hotline: 0913 99 1377

Thép cuộn phi 16 là dòng sản phẩm thép xây dựng cường độ cao chuyên dụng làm cốt thép chịu lực cho các công trình bê tông quy mô lớn. Với nguồn hàng chính hãng đạt chuẩn chất lượng cùng dịch vụ giao hàng siêu tốc, Thép VinaSteel cam kết mang đến giải pháp vật tư an toàn, đúng tiến độ và tối ưu chi phí cho mọi nhà thầu.

SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG

Thép Xây Dựng

Thép Xây Dựng Cường Độ Cao – Tối Ưu Kết Cấu Công Trình

Chuyên phân phối các dòng thép cuộn, thép thanh gằn xây dựng chính hãng Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và mức chiết khấu cực tốt cho dự án.

Đặc điểm nổi bật của Thép cuộn phi 16: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Thép cuộn phi 16 sở hữu đường kính danh nghĩa 16 mm, được sản xuất dưới dạng sợi dài cuộn tròn đồng tâm chặt chẽ, giúp tối ưu không gian lưu kho và thuận tiện tối đa trong quá trình vận chuyển đến công trình. Bề mặt thép cán nóng có màu xanh đen đặc trưng của lớp oxit kim loại bảo vệ đồng đều, khẳng định chất lượng luyện kim từ phôi thép nguyên chất. Bề mặt sản phẩm được chế tạo ở hai dạng nhẵn phẳng hoặc có gân vằn rõ nét, gia tăng vượt trội khả năng ma sát và độ bám dính khi liên kết với bê tông.

Mỗi cuộn thép thành phẩm hoàn chỉnh có trọng lượng tiêu chuẩn dao động từ 1.500 kg đến 2.000 kg, được niêm phong chắc chắn bằng hệ thống đai thép chuyên dụng chịu lực cao. Trên mỗi cuộn đều trang bị đầy đủ thẻ nhãn ghi rõ thông tin mác thép, nhà sản xuất, số lô và tiêu chuẩn kỹ thuật kiểm định. Khi tiếp xúc thực tế, các sợi thép thể hiện độ tròn đồng đều tuyệt đối, không xuất hiện hiện tượng méo mó, nứt gãy bề mặt hay vảy oxit bong tróc, đáp ứng hoàn toàn những đòi hỏi khắt khe của kỹ sư giám sát công trình.

  • Đường kính danh nghĩa chuẩn xác: Kích thước 16 mm đạt độ chính xác cao theo tiêu chuẩn kiểm định khắt khe, giúp việc tính toán khối lượng vật tư chính xác tuyệt đối.
  • Kết cấu dạng cuộn chắc chắn: Cuộn thép được quấn đồng tâm chặt chẽ, đai buộc an toàn giúp việc bốc xếp bằng xe cẩu diễn ra nhanh chóng và thuận lợi.
  • Bề mặt hoàn thiện tối ưu: Bề mặt xanh đen sạch sẽ, không vảy oxit thừa, tạo điều kiện tốt nhất cho quá trình gia công uốn cắt và bám dính bê tông.
Thép xây dựng cuộn phi 16

Thép xây dựng cuộn phi 16 chính hãng phân phối trực tiếp tại kho Thép VinaSteel

Đánh giá chi tiết Thép cuộn phi 16: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi

Thép cuộn phi 16 được đánh giá là một trong những loại thép xây dựng chịu lực hàng đầu hiện nay, đóng vai trò sống còn trong việc tạo lập bộ khung bê tông cốt thép chắc chắn. Sản phẩm có khả năng chống chịu xuất sắc trước cả tải trọng tĩnh và tải trọng động, chịu được hiện tượng rung chấn từ thời tiết hoặc hoạt động của máy móc hạng nặng. Nhờ tính chất cơ lý vượt trội, sản phẩm ngăn ngừa hiệu quả nguy cơ nứt gãy kết cấu, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến hơn 50 năm.

Dưới đây là bảng tổng hợp tính năng cốt lõi và ứng dụng thực tế của dòng thép cuộn phi 16:

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Đường kính thực tế16 mm (chính xác theo barem)Tính toán tải trọng bê tông cốt thép chuẩn xác 100%.
Khối lượng mỗi mét1,58 kg/mTối ưu hóa bảng bóc tách vật tư và dự toán công trình.
Giới hạn chảy (Yield Strength)Tối thiểu 300 – 400 N/mm2Giúp kết cấu chịu được áp lực biến dạng lớn mà không bị đứt.
Giới hạn bền kéo (Tensile)Tối thiểu 450 – 550 N/mm2Tăng cường khả năng chống lực uốn và lực kéo cho dầm móng.
Độ giãn dài sau khi đứtTối thiểu 16% – 18%Dễ dàng gia công uốn nắn thành các đai cọc, khung móng phức tạp.

Để đáp ứng dự toán chính xác cho các đơn vị thi công, Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng thông số kỹ thuật chi tiết của sắt xây dựng cuộn phi 16 được kiểm định theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1 và ASTM A615:

Đặc tính cơ lýGiá trị tiêu chuẩnĐơn vị tính
Đường kính thực tế16mm
Diện tích mặt cắt ngang201,1mm2
Khối lượng mỗi mét dài1,58kg/m
Giới hạn chảy (Yield Strength)Tối thiểu 300 – 400N/mm2
Giới hạn bền kéo (Tensile Strength)Tối thiểu 450 – 550N/mm2
Độ giãn dài sau khi đứtTối thiểu 16 – 18%

Cùng với thông số kỹ thuật, biến động đơn giá vật liệu luôn được các chủ đầu tư quan tâm sát sao. Thép VinaSteel liên tục cập nhật bảng báo giá chi tiết sản phẩm thép cuộn phi 16 trên thị trường TP.HCM và các tỉnh phía Nam:

Loại sản phẩmĐặc điểm bề mặtĐơn giá tham khảo (VNĐ/kg)Chính sách hỗ trợ
Thép Cuộn Phi 16 đenNhẵn hoặc có gân15.600 – 16.300Giao hàng siêu tốc
Sắt Cuộn Phi 16 mạ kẽm điện phânSáng bóng18.200 – 19.000Chống oxy hóa tốt
Thép Cuộn Phi 16 mạ kẽm nhúng nóngLớp mạ dày20.800 – 22.500Độ bền trên 40 năm
Sắt xây dựng Cuộn Phi 16 mác CB400Chịu lực cực cao16.500 – 17.200Dành cho chung cư cao tầng
Mô tả thép cuộn phi 16

Mô tả đặc điểm ngoại hình và bó thép cuộn phi 16 chất lượng cao

Trải nghiệm độ bền cơ lý, khả năng bám dính & tính linh hoạt gia công: Phân tích chuyên sâu

Hiệu quả thực tế của thép cuộn phi 16 khi đưa vào công trường thi công được thể hiện rõ nét qua 3 khía cạnh kỹ thuật cốt lõi: sức bền chịu tải, tính liên kết kết cấu và sự tiện lợi khi tạo hình.

Độ bền cơ lý và khả năng chịu tải vượt trội

Được nung nóng ở nhiệt độ vượt mức 1.200 độ C và trải qua quy trình cán kéo trên dây chuyền công nghệ tự động hóa hiện đại, sản phẩm sở hữu cấu trúc mạng tinh thể đặc khít. Mức giới hạn chảy từ 300 N/mm2 đến 400 N/mm2 giúp thanh thép biến dạng dẻo an toàn trước các lực chấn động bất ngờ, ngăn chặn hiện tượng gãy đôi đột ngột khi xảy ra sự cố quá tải.

Độ bám dính tối ưu với bê tông nhờ bề mặt tiêu chuẩn

Lớp bề mặt của thép phi 16 được thiết kế nhằm tối đa hóa ma sát liên kết khối. Khi đổ bê tông tươi, phản ứng thủy hóa giữa xi măng và bề mặt thép tạo thành một hệ kết cấu bê tông cốt thép đồng nhất. Hệ số giãn nở nhiệt của thép tương thích hoàn hảo với bê tông, triệt tiêu nguy cơ tách lớp hoặc nứt chân chim khi thời tiết thay đổi nhiệt độ đột ngột.

Khả năng uốn dẻo và tính linh hoạt trong thi công

Dù sở hữu đường kính lên tới 16 mm, thép vẫn duy trì độ dẻo dai tuyệt vời với độ giãn dài sau khi đứt đạt từ 16% đến 18%. Tính chất này cho phép kỹ sư dễ dàng duỗi thẳng từ dạng cuộn và uốn nắn thành các đai, móc neo hoặc khung lồng phức tạp bằng máy uốn thủy lực mà không lo gãy giòn hay rạn nứt cấu trúc bên trong.

Phân loại sản phẩm thép cuộn phi 16

Phân loại sản phẩm bao gồm thép cuộn phi 16 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

So sánh Thép cuộn phi 16 và các dòng thép cuộn xây dựng khác

Việc lựa chọn đúng chủng loại thép xử lý bề mặt phù hợp với điều kiện môi trường công trình giúp chủ đầu tư tiết kiệm hàng trăm triệu VNĐ chi phí bảo trì. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa 3 loại thép cuộn phi 16 phổ biến hiện nay:

Tiêu chí so sánhThép cuộn đen phi 16Sắt cuộn mạ kẽm điện phânThép cuộn mạ kẽm nhúng nóng
Phương pháp xử lýCán nóng giữ nguyên bảnPhủ kẽm mỏng bằng dòng điệnMạ kẽm nhúng nóng bể 450 độ C
Độ dày lớp bảo vệKhông có lớp kẽmMỏng từ 15 – 25 micrometRất dày từ 50 – 85 micromet
Ngoại hình bề mặtXanh đen tự nhiênTrắng sáng bóng caoMàu xám ánh bạc mờ
Khả năng chống oxy hóaTrung bình (dễ gỉ nếu gặp nước)Tốt trong môi trường nhẹVượt trội trước muối biển & hóa chất
Tuổi thọ trung bình20 – 30 năm trong bê tông25 – 35 nămTrên 40 – 50 năm ngoài trời
Mức chi phí đầu tưTiết kiệm nhấtMức trung bìnhPhân khúc cao cấp
Độ bám dính bê tôngRất caoCaoCao
Ứng dụng môi trườngCông trình dân dụng khô ráoCấu kiện bán lộ thiên, ẩm ướtCảng biển, nhà máy hóa chất, vùng ven biển
Đặc điểm nổi bật của thép cuộn xây dựng phi 16

Đặc điểm cơ lý và độ chịu lực nổi bật của thép cuộn phi 16

Thép cuộn phi 16 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Thép cuộn phi 16 là giải pháp vật tư cốt lõi được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục hạ tầng kỹ thuật yêu cầu khả năng chịu nén và chịu kéo lớn. Các chuyên gia kỹ thuật tại Thép VinaSteel khuyên dùng sản phẩm cho các công trình trọng điểm sau:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Sử dụng làm cốt thép chủ cho dầm móng, cột trụ, sàn bê tông cốt thép của nhà phố, biệt thự, nhà xưởng quy mô lớn và chung cư cao tầng.
  • Hạ tầng giao thông trọng điểm: Thi công móng trụ cầu, hầm chui giao thông, kè bê tông chống sạt lở bờ sông bờ biển, móng tháp truyền thông cao thế.
  • Công trình năng lượng & Thủy lợi: Làm khung bệ máy phát điện, kết cấu đập thủy điện, hệ thống silo chứa vật liệu nặng.

Ưu điểm: Khả năng chịu lực uốn kéo tuyệt vời, độ bền cao, dễ duỗi và uốn cắt bằng máy chuyên dụng, tiết kiệm đáng kể thời gian thi công so với thép thanh rời.

Nhược điểm: Trọng lượng cuộn thép lớn (từ 1,5 đến 2 tấn) nên yêu cầu công trường phải bố trí xe cẩu chuyên dụng và máy duỗi thẳng tự động trước khi sử dụng.

Ứng dụng của thép xây dựng

Ứng dụng đa dạng của thép cuộn phi 16 trong các dự án hạ tầng giao thông và công trình xây dựng

Quy trình lắp đặt chuẩn SOP tại công trường cần thực hiện đúng 4 bước chỉ dẫn từ đội ngũ kỹ sư:

  • Bước 1 (Duỗi thẳng): Đưa cuộn thép vào máy duỗi tự động để triệt tiêu ứng suất cong xoắn, cắt chính xác chiều dài theo thiết kế.
  • Bước 2 (Gia công bẻ góc): Sử dụng máy uốn thủy lực tạo hình đai, móc neo đảm bảo đúng bán kính uốn tiêu chuẩn không gây nứt gãy.
  • Bước 3 (Định vị & Buộc khung): Xếp đặt thép đúng khoảng cách thiết kế, dùng dây thép buộc chặt các điểm giao nhau và đặt con kê bê tông bảo vệ.
  • Bước 4 (Bảo quản kho bãi): Lót đà gỗ kê cao cuộn thép chưa dùng tối thiểu 30 cm so với mặt đất, che bạt kín tránh nước mưa gây hoen gỉ.
Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng thép cuộn phi 16

Thi công duỗi và uốn nắn thép cuộn phi 16 đúng kỹ thuật tại hiện trường

SẢN PHẨM ĐI KÈM

Thép Tròn Đặc

Thép Tròn Đặc Cương Độ Cao – Đáp Ứng Mọi Quy Cách Gia Công

Chuyên phân phối các dòng thép tròn đặc láp SS400, S45C, SC45 cắt theo yêu cầu chi tiết máy, cọc cừ và chốt kết cấu công trình.

Hỏi đáp về Thép cuộn phi 16 (FAQs)

1. Thép cuộn phi 16 nặng bao nhiêu kg trên mỗi mét dài?

Theo tiêu chuẩn barem xây dựng TCVN, 1 mét dài thép cuộn phi 16 có khối lượng tiêu chuẩn chính xác là 1,58 kg/m.

2. Thép cuộn phi 16 đen và mạ kẽm nhúng nóng khác nhau như thế nào?

Thép đen giữ nguyên bề mặt cán nóng phù hợp chôn ngầm trong bê tông. Thép mạ kẽm nhúng nóng phủ lớp kẽm dày bảo vệ chống ăn mòn vượt trội trên 40 năm cho môi trường biển.

3. Đơn hàng mua thép phi 16 tại Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển tận nơi không?

Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển giao hàng siêu tốc tận chân công trình tại TP.HCM và tất cả các tỉnh miền Nam.

4. Sản phẩm thép cuộn phi 16 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ chất lượng không?

Toàn bộ sản phẩm phân phối bởi Thép VinaSteel đều kèm chứng chỉ xuất xưởng CO/CQ đầy đủ và kết quả kiểm định chất lượng từng lô hàng.

Sở hữu ngay Thép cuộn phi 16 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu tại TP.HCM và khu vực phía Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp thép cuộn phi 16 chính hãng 100%, đúng barem trọng lượng, giá thành cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy và dịch vụ cân đếm minh bạch tại kho bãi.

Mua sắt cuộn phi 16 tại Thép VinaSteel

Kho bãi Thép VinaSteel rộng lớn đáp ứng nguồn hàng thép cuộn phi 16 ổn định cho mọi dự án

Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất hôm nay!

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Xây Dựng Cuộn Phi 16”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo