Thép Hình V63 Nhà Bè

Thép hình V là vật liệu cốt lõi quyết định độ bền vững và khả năng chịu tải của mọi công trình kết cấu thép hiện đại. Khám phá ngay bảng giá cập nhật chi tiết và các giải pháp sắt thép tối ưu được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel để đảm bảo chất lượng dự án của bạn.

THÉP DỰ ÁN GIÁ SỈ
Thép Hình V

Thép Hình V – Chuẩn Barem, Đầy Đủ CO/CQ

Cung cấp đa dạng quy cách từ V25 đến V150. Hỗ trợ cắt theo yêu cầu, gia công mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM, giao hàng bằng xe cẩu tận công trình.

Bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Thép VinaSteel

Đáp ứng nhu cầu tìm kiếm thông tin thương mại và lập dự toán công trình, Thép VinaSteel cung cấp bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất. Bảng giá bao gồm đầy đủ các quy cách từ V25x25 đến V150x150, phân loại rõ ràng theo thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Sử dụng dữ liệu này để đối chiếu và tối ưu hóa chi phí vật tư cho dự án của bạn.

Bảng báo giá Thép V Nhà Bè (Đang áp dụng)

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Hotline: 0913 991 377 Ms Thư

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ)MẠ KẼM (VNĐ)NHÚNG KẼM (VNĐ)
01V25x252.3ly5.20cây81.000119.000156.000
022.5ly5.55cây91.000130.000172.000
03V30x306.00cây94.500135.500181.000
042.5ly6.69cây109.500156.000207.000
05V40x408.00cây125.000179.000225.000
069.00cây140.500201.000254.000
072.80ly9.93cây161.000228.500285.000
0812.00cây179.000259.500329.000
093.8ly12.76cây208.000290.000367.000
105ly17.90cây290.000403.000517.000
11V50x503.0ly13.42cây218.000301.000377.000
1215.00cây234.500328.000413.000
133.8ly16.41cây265.000367.000459.000
1419.00cây295.500414.000522.000
154.5ly20.13cây325.000454.000568.000
165.0ly21.79cây353.000480.000613.000
176.0ly26.75cây429.000591.000711.000
18V60x604.0ly21.50cây345.000471.000603.000
194.8ly26.03cây418.500572.000730.000
205.5ly29.60cây474.000652.000830.000
21V63x634.0ly23.50cây375.000517.000659.000
224.8ly27.77cây443.000612.000778.000
236.0ly32.83cây525.000722.000916.000
24V65x655.0ly27.70cây447.000611.000770.000
256.0ly33.86cây539.000743.000920.000
26V70x706.0ly36.58cây587.000798.0001.008.000
277.0ly42.22cây682.500924.0001.165.000
28V75x756.0ly39.35cây632.000858.0001.087.000
298.0ly52.41cây845.0001.150.0001.436.000

Bảng báo giá Thép V Tổng Hợp (Đang áp dụng)

Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Hotline: 0913 991 377 Ms Thư

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ (VNĐ)
THÉP ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
01V25x254.50cây59.00091.000126.000
025.00cây65.000102.000140.000
032.505.40cây70.500109.000151.000
043.507.20cây94.000145.000202.000
05V30x305.00cây65.000100.000140.000
065.50cây68.500106.000151.000
076.00cây74.500117.000165.000
082.506.30cây78.000124.000173.000
092.807.20cây91.500142.000200.000
108.20cây96.000151.500217.000
113.508.40cây105.000165.000230.000
12V40x407.50cây92.000145.000203.000
138.00cây96.000153.500208.000
148.50cây102.000162.000212.000
159.00cây108.000171.000222.000
162.809.50cây115.000175.000230.000
1710.00cây125.000190.000245.000
183.0011.00cây130.000203.000266.000
193.3011.50cây138.000211.500278.000
2012.00cây145.000220.000291.000
213.5012.50cây150.000231.000303.000
2213.00cây165.000250.000310.000
234.0014.00cây171.000260.000339.000
24V50x5011.50cây140.000215.000280.000
2512.00cây146.000220.000287.000
2612.50cây151.000230.000299.000
2713.00cây156.000238.000309.000
283.1013.50cây162.500248.000321.000
2914.00cây167.500255.000333.000
303.5015.00cây176.000275.000353.000
313.8016.00cây189.000295.000379.000
324.0017.00cây201.000305.000404.000
334.3017.50cây208.000314.500412.000
3419.00cây232.000350.000449.000
354.5020.00cây241.000360.000522.000
365.0022.00cây261.000395.000522.000
3723.00cây275.000410.000545.000
38V60x604.0020.00cây248.000369.000486.000
394.5025.00cây303.000450.000599.000
406.0029.50cây360.000530.000708.000
41V63x634.0022.00cây275.000405.000528.000
4223.00cây285.000430.000553.000
4325.00cây305.000460.000593.000
445.0027.50cây338.000503.000644.000
4529.00cây360.000533.000680.000
4631.00cây380.000565.000717.000
476.0032.50cây397.000595.000765.000
4834.00cây410.000618.000795.000
49V70x705.0030.00cây402.000581.000748.000
5035.00cây445.000648.000840.000
516.0036.00cây479.000690.000885.000
5238.50cây505.000730.000936.000
537.0042.00cây560.000810.0001.016.000
5444.00cây575.000835.0001.046.000
558.0048.00cây598.000876.0001.128.000
56V75x755.0033.00cây442.500643.000817.000
5737.00cây485.500709.000899.000
586.0038.00cây510.500740.000940.000
597.0045.00cây603.500872.0001.116.000
6052.00cây670.000960.0001.206.000
618.0053.00cây708.0001.020.0001.280.000
6257.00cây720.0001.045.0001.325.000
63V80x806.0042.00cây558.000817.0001.047.000
647.0048.00cây644.000932.0001.195.000
658.0056.00cây749.0001.082.0001.378.000
66V90x906.0048.00cây644.000932.0001.195.000
677.0055.50cây745.0001.076.0001.371.000
688.0063.00cây837.0001.220.0001.540.000
69V100x1007.0062.00cây820.0001.190.0001.503.000
708.0067.00cây880.0001.266.0001.593.000
7110.0084.00cây1.015.0001.485.0001.872.000
72V120x1208.0088.20cây1.059.0001.610.0001.944.000
7310.00109.20cây1.310.5001.920.0002.311.000
7412.00130.20cây1.562.5002.304.0002.698.000
75V130x13010.00118.80cây1.425.5002.095.0002.478.000
7612.00140.40cây1.685.0002.517.0002.877.000
77V150x15010.00138.00cây1.656.0002.481.0002.835.000
7812.00163.80cây1.965.5002.920.0003.316.000
7915.00201.60cây2.419.5003.590.0004.028.000

Tại sao dòng sản phẩm Thép hình V lại quan trọng trong xây dựng?

Thép hình V (hay còn gọi là thép góc) đóng vai trò như “bộ xương sống” trong các kết cấu chịu lực nhờ thiết kế góc chữ V đặc trưng giúp phân tán lực ép hiệu quả. Việc ứng dụng thép V chuẩn mác thép SS400 hoặc A36 giúp tăng khả năng chịu tải lên 25%, đảm bảo độ cứng vững tuyệt đối cho công trình.

  • Khả năng chịu lực vượt trội: Cấu trúc góc vuông tạo ra mô men quán tính lớn, chống vặn xoắn và uốn cong cực tốt dưới tác động của tải trọng nặng.
  • Tính ứng dụng đa dạng: Sử dụng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, tháp ăng ten, cột điện cao thế, khung sườn xe tải, và chế tạo máy móc công nghiệp.
  • Độ bền bỉ theo thời gian: Khi được gia công mạ kẽm nhúng nóng, thép V có khả năng chống ăn mòn tuyệt đối, nâng cao tuổi thọ công trình lên đến 50 năm ngay cả trong môi trường hóa chất hoặc ven biển.
  • Dễ dàng thi công và lắp ráp: Quy cách đa dạng từ V25 đến V150 giúp kỹ sư dễ dàng tính toán khối lượng, cắt gọt và hàn nối tại công trường.
THÉP HÌNH U – KẾT CẤU VỮNG CHẮC
Thép Hình U

Thép Hình U – Giải Pháp Chịu Lực Tối Ưu Cho Dầm Cầu

Kết hợp hoàn hảo cùng Thép V trong các dự án nhà thép tiền chế. Cung cấp thép U đúc, U chấn đa dạng quy cách, cam kết giá sỉ cạnh tranh nhất khu vực Miền Nam.

Hướng dẫn chọn mua Thép hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Để đảm bảo an toàn kết cấu và tối ưu hóa ngân sách, việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại thép V là bước cực kỳ quan trọng. Dưới đây là các tiêu chí cốt lõi được đúc kết từ kinh nghiệm cung cấp vật tư cho hàng trăm dự án lớn của Thép VinaSteel.

Dựa trên yêu cầu chịu tải và quy mô công trình

Mỗi quy mô dự án đòi hỏi một thông số kỹ thuật riêng biệt. Đối với các công trình dân dụng nhỏ, làm hàng rào hoặc khung kệ chứa hàng nhẹ, hãy sử dụng thép V25x25 đến V50x50 với độ dày từ 2.5ly đến 4.0ly. Ngược lại, đối với các kết cấu chịu lực chính như cột tháp truyền tải điện, dầm cầu trục hay khung nhà xưởng công nghiệp nặng, bắt buộc phải sử dụng thép V cỡ lớn từ V100x100 đến V150x150, độ dày từ 10ly đến 15ly. Kiểm tra độ dày thép bằng thước kẹp điện tử tại công trình, đảm bảo dung sai cho phép không vượt quá ± 5% theo tiêu chuẩn nhà máy.

Dựa trên môi trường thi công và điều kiện ăn mòn

Việc chọn bề mặt thép quyết định trực tiếp đến tuổi thọ dự án. Nếu công trình nằm trong nhà, không tiếp xúc với độ ẩm cao, hãy chọn thép V đen để tiết kiệm tối đa chi phí. Tuy nhiên, nếu thi công ngoài trời, khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất, bắt buộc phải sử dụng thép V mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm bảo vệ đạt độ dày 70-90 micromet sẽ ngăn chặn hoàn toàn quá trình oxy hóa. Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ mạ kẽm đạt chuẩn ASTM A123 để nghiệm thu vật tư.

Dựa trên tiêu chuẩn mác thép và chứng chỉ chất lượng

Chất lượng phôi thép quyết định độ cứng và khả năng hàn nối. Luôn ưu tiên lựa chọn các sản phẩm đạt mác thép tiêu chuẩn quốc tế như SS400 (Nhật Bản – JIS G3101), A36 (Mỹ – ASTM) hoặc Q235B (Trung Quốc – GB). Đối chiếu barem trọng lượng thực tế trên bàn cân điện tử với bảng barem lý thuyết. Yêu cầu đơn vị phân phối cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ (Chứng nhận xuất xứ và chất lượng) bản gốc hoặc bản sao y có mộc đỏ từ các nhà máy uy tín như Nhà Bè, VinaOne, Hòa Phát trước khi tiến hành thanh toán.

Top sản phẩm Thép hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Thép V50x50

Thép Hình V50x50

Quy cách phổ biến nhất cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ. Độ dày đa dạng từ 3.0ly đến 5.0ly, trọng lượng chuẩn barem, dễ dàng gia công hàn cắt và lắp dựng khung kèo.

Thép V63x63

Thép Hình V63x63

Lựa chọn tối ưu cho kết cấu chịu tải trung bình. Sản phẩm có độ dày từ 4.0ly đến 6.0ly, thường được ứng dụng làm cột viễn thông, khung xe tải và giá đỡ máy móc công nghiệp.

Thép V100x100

Thép Hình V100x100

Dòng thép góc cỡ lớn chuyên dụng cho các siêu dự án. Độ dày từ 7.0ly đến 10.0ly, khả năng chịu lực nén và uốn cực cao, đáp ứng khắt khe các tiêu chuẩn an toàn kết cấu thép.

So sánh các dòng Thép hình V phổ biến

Việc phân biệt rõ đặc tính của từng loại bề mặt thép V sẽ giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định mua sắm chính xác, cân bằng giữa chi phí và độ bền công trình.

Tiêu chí đánh giáThép V ĐenThép V Mạ Kẽm Điện PhânThép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Bề mặt & Màu sắcMàu xanh đen hoặc đen đặc trưng của thép carbon nguyên bản.Màu sáng bóng, lớp kẽm mỏng bám trên bề mặt ngoài.Màu bạc nhám, lớp kẽm dày bao phủ toàn bộ mặt trong và ngoài.
Khả năng chống gỉThấp. Dễ bị oxy hóa nếu không được sơn phủ bảo vệ.Trung bình. Chống gỉ tốt trong điều kiện môi trường bình thường.Cực kỳ cao. Chống ăn mòn tuyệt đối trong môi trường khắc nghiệt.
Độ dày lớp mạKhông có.Khoảng 15 – 25 micromet.Khoảng 70 – 90 micromet.
Mức giá thànhRẻ nhất, tối ưu chi phí đầu tư ban đầu.Cao hơn thép đen khoảng 15% – 20%.Cao nhất, nhưng mang lại giá trị kinh tế dài hạn.
Ứng dụng phù hợpKết cấu trong nhà, khung xưởng có mái che, chi tiết máy.Công trình dân dụng, hàng rào, chi tiết ít chịu tác động thời tiết.Cột điện, công trình ven biển, nhà máy hóa chất, dầm cầu.
DỊCH VỤ GIA CÔNG CHUYÊN NGHIỆP
Dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Sắt Thép

Ngoài cung cấp vật tư, Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng, xi mạ kẽm điện phân tất cả các mặt hàng sắt thép. Cam kết lớp mạ đạt chuẩn, giao hàng đúng tiến độ dự án.

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép hình V (FAQs)

1. Dung sai trọng lượng của thép hình V là bao nhiêu?

Theo tiêu chuẩn nhà máy cho phép, dung sai quy cách và trọng lượng của thép hình V dao động ở mức ± 10%. Nếu vượt quá quy phạm này, Thép VinaSteel chấp nhận đổi trả hoặc giảm giá cho khách hàng.

2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V theo yêu cầu không?

Có. Chúng tôi sở hữu hệ thống máy cắt hiện đại, sẵn sàng hỗ trợ cắt thép V theo đúng bản vẽ kỹ thuật và kích thước yêu cầu của từng công trình, giúp bạn tiết kiệm thời gian thi công.

3. Chính sách đổi trả hàng hóa được quy định như thế nào?

Hàng hóa được đổi trả phải giữ nguyên tình trạng như lúc nhận: Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, không sơn phết, không cắt gọt và không bị gỉ sét do bảo quản sai cách tại công trường.

4. Giá trên bảng báo giá đã bao gồm thuế VAT chưa?

Đơn giá trong bảng báo giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT. Tuy nhiên, giá sắt thép biến động liên tục, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline để chốt giá tốt nhất tại thời điểm mua.

Mua sắm Thép hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Với phương châm UY TÍN LÀ MÃI MÃI, Thép VinaSteel tự hào là nhà phân phối sắt thép hàng đầu tại TP.HCM. Chúng tôi cam kết cung cấp Thép hình V chuẩn barem, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ thanh toán linh hoạt và giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình. Liên hệ ngay Hotline 0913 991 377 để nhận báo giá sỉ ưu đãi nhất hôm nay!

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Giá cả có thể thay đổi theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo