Thép hình V 130×130 giá rẻ nhất Thành phố hồ chí minh

Báo giá thép hình V cập nhật mới nhất từ nhà phân phối giúp các chủ đầu tư và nhà thầu dễ dàng lập dự toán chính xác cho công trình. Thép VinaSteel cam kết cung cấp các dòng thép V đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn chất lượng cao cùng mức giá cạnh tranh trên thị trường.

BÁO GIÁ THÉP V DỰ ÁN GIÁ SỈ
Thép hình V chất lượng cao

Thép Hình V Hàng Tiêu Chuẩn – Giá Cạnh Tranh Nhất

Phân phối đầy đủ quy cách thép hình V25 đến V150 từ các nhà máy Nhà Bè, VinaOne, An Khánh. Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình.

Bảng báo giá thép hình V mới nhất – Cập nhật chi tiết từ nhà máy

Bảng báo giá thép hình V bao gồm đầy đủ các quy cách từ V25x25 đến V150x150 với 3 hình thức bề mặt chính: thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Đơn giá được tính theo đơn vị cây tiêu chuẩn 6m, đã bao gồm thuế VAT 10%.

1. Bảng báo giá thép V Nhà Bè chính hãng

Thép V Nhà Bè được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo đúng barem trọng lượng và tiêu chuẩn chịu lực tốt cho các kết cấu chịu tải lớn.

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
01V25x252.3ly5.20cây81.000119.000156.000
022.5ly5.55cây91.000130.000172.000
03V30x306.00cây94.500135.500181.000
042.5ly6.69cây109.500156.000207.000
05V40x408.00cây125.000179.000225.000
069.00cây140.500201.000254.000
072.80ly9.93cây161.000228.500285.000
0812.00cây179.000259.500329.000
093.8ly12.76cây208.000290.000367.000
105ly17.90cây290.000403.000517.000
11V50x503.0ly13.42cây218.000301.000377.000
1215.00cây234.500328.000413.000
133.8ly16.41cây265.000367.000459.000
1419.00cây295.500414.000522.000
154.5ly20.13cây325.000454.000568.000
165.0ly21.79cây353.000480.000613.000
176.0ly26.75cây429.000591.000711.000
18V60x604.0ly21.50cây345.000471.000603.000
194.8ly26.03cây418.500572.000730.000
205.5ly29.60cây474.000652.000830.000
21V63x634.0ly23.50cây375.000517.000659.000
224.8ly27.77cây443.000612.000778.000
236.0ly32.83cây525.000722.000916.000
24V65x655.0ly27.70cây447.000611.000770.000
256.0ly33.86cây539.000743.000920.000
26V70x706.0ly36.58cây587.000798.0001.008.000
277.0ly42.22cây682.500924.0001.165.000
28V75x756.0ly39.35cây632.000858.0001.087.000
298.0ly52.41cây845.0001.150.0001.436.000

2. Bảng báo giá thép V đa dạng quy cách (V25 đến V150)

Danh mục tổng hợp quy cách thép góc V phục vụ cho các công trình dân dụng, cơ khí chế tạo và kết cấu thép nhà xưởng nặng.

STTQUY CÁCHĐỘ DÀYKG/CÂYĐVTĐƠN GIÁ
THÉP ĐENMẠ KẼMNHÚNG KẼM
01V25*254.50cây59.00091.000126.000
025.00cây65.000102.000140.000
032.505.40cây70.500109.000151.000
043.507.20cây94.000145.000202.000
05V30*305.00cây65.000100.000140.000
065.50cây68.500106.000151.000
076.00cây74.500117.000165.000
082.506.30cây78.000124.000173.000
092.807.20cây91.500142.000200.000
108.20cây96.000151.500217.000
113.508.40cây105.000165.000230.000
12V40*407.50cây92.0001045.000203.000
138.00cây96.000153.500208.000
148.50cây102.000162.000212.000
159.00cây108.000171.000222.000
162.809.50cây115.000175.000230.000
1710.00cây125.000190.000245.000
183.0011.00cây130.000203.000266.000
193.3011.50cây138.000211.500278.000
2012.00cây145.000220.000291.000
213.5012.50cây150.000231.000303.000
2213.00cây165.000250.000310.000
234.0014.00cây171.000260.000339.000
24V50*5011.50cây140.000215.000280.000
2512.00cây146.000220.000287.000
2612.50cây151.000230.000299.000
2713.00cây156.000238.000309.000
283.1013.50cây162.500248.000321.000
2914.00cây167.500255.000333.000
303.5015.00cây176.000275.000353.000
313.8016.00cây189.000295.000379.000
324.0017.00cây201.000305.000404.000
334.3017.50cây208.000314.500412.000
3419.00cây232.000350.000449.000
354.5020.00cây241.000360.000522.000
365.0022.00cây261.000395.000522.000
3723.00cây275.000410.000545.000
38V60*604.0020.00cây248.000369.000486.000
394.5025.00cây303.000450.000599.000
406.0029.50cây360.000530.000708.000
41V63*634.0022.00cây275.000405.000528.000
4223.00cây285.000430.000553.000
4325.00cây305.000460.000593.000
445.0027.50cây338.000503.000644.000
4529.00cây360.000533.000680.000
4631.00cây380.000565.000717.000
476.0032.50cây397.000595.000765.000
4834.00cây410.000618.000795.000
49V70*705.0030.00cây402.000581.000748.000
5035.00cây445.000648.000840.000
516.0036.00cây479.000690.000885.000
5238.50cây505.000730.000936.000
537.0042.00cây560.000810.0001.016.000
5444.00cây575.000835.0001.046.000
558.0048.00cây598.000876.0001.128.000
56V75*755.0033.00cây442.500643.000817.000
5737.00cây485.500709.000899.000
586.0038.00cây510.500740.000940.000
597.0045.00cây603.500872.0001.116.000
6052.00cây670.000960.0001.206.000
618.0053.00cây708.0001.020.0001.280.000
6257.00cây720.0001.045.0001.325.000
63V80*806.0042.00cây558.000817.0001.047.000
647.0048.00cây644.000932.0001.195.000
658.0056.00cây749.0001.082.0001.378.000
66V90*906.0048.00cây644.000932.0001.195.000
677.0055.50cây745.0001.076.0001.371.000
688.0063.00cây837.0001.220.0001.540.000
69V100*1007.0062.00cây820.0001.190.0001.503.000
708.0067.00cây880.0001.266.0001.593.000
7110.0084.00cây1.015.0001.485.0001.872.000
72V120*1208.0088.20cây1.059.0001.610.0001.944.000
7310.00109.20cây1.310.5001.920.0002.311.000
7412.00130.20cây1.562.5002.304.0002.698.000
75V130*13010.00118.80cây1.425.5002.095.0002.478.000
7612.00140.40cây1.685.0002.517.0002.877.000
77V150*15010.00138.00cây1.656.0002.481.0002.835.000
7812.00163.80cây1.965.5002.920.0003.316.000
7915.00201.60cây2.419.5003.590.0004.028.000

Tại sao dòng sản phẩm Thép Hình V lại được ưu chuộng trong xây dựng?

Thép hình V sở hữu kết cấu hai góc vuông cân bằng giúp tăng khả năng chịu lực uốn, lực va đập và chịu tải trọng dọc trục cực tốt. Thiết kế góc cạnh tối ưu hóa việc liên kết gá hàn trong kết cấu thép.

  • Khả năng chịu lực va đập tuyệt vời, không bị biến dạng dưới tải trọng tác động lớn.
  • Bề mặt linh hoạt với tùy chọn thép đen, mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng giúp chống oxy hóa hóa chất.
  • Trọng lượng nhẹ hơn so với các hệ thép hình lớn nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cho khung nhà xưởng.
  • Quy cách đa dạng từ V25 đến V150 giúp kỹ sư dễ dàng bóc tách khối lượng và tối ưu dự toán.

Sản phẩm ứng dụng rộng rãi trong thi công khung nhà tiền chế, làm mái tháp truyền thanh, khung kệ hàng hóa, kết cấu đường ray cẩu trục và gia công cơ khí chính xác.

Hướng dẫn chọn mua Thép Hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel

Lựa chọn đúng quy cách và xử lý bề mặt thép hình V giúp tăng tuổi thọ công trình lên tới 30-50 năm, đồng thời tránh lãng phí vật tư.

1. Tiêu chí dựa trên quy mô và tải trọng công trình

Đối với các công trình dân dụng như hàng rào, mái che nhỏ hay kệ chứa đồ nhẹ, quy cách thép V25x25 đến V50x50 là sự lựa chọn hợp lý. Các công trình nhà xưởng công nghiệp, móng trụ cẩu trục đòi hỏi góc chịu tải lớn nên ưu tiên các quy cách thép V63x63 trở lên đến V150x150.

2. Tiêu chí lựa chọn bề mặt thép theo môi trường lắp đặt

Môi trường trong nhà khô ráo chỉ cần sử dụng thép V đen để tiết kiệm chi phí. Môi trường ngoài trời, vùng ven biển hoặc nhà máy hóa chất bắt buộc phải dùng thép V mạ kẽm nhúng nóng nhằm ngăn ngừa tối đa hiện tượng rỉ sét cấu trúc.

3. Kiểm tra mác thép và tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Kiểm tra mác thép tiêu chuẩn như SS400, A36, Q235 qua chứng chỉ CO/CQ đi kèm.
  • Sử dụng thước kẹp điện tử đo thực tế độ dày hai cánh, dung sai cho phép không vượt quá ± 5%.
  • Cân thực tế cây thép 6m để đối chiếu với barem chuẩn của nhà máy phát hành.

Top sản phẩm Thép Hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Dưới đây là các sản phẩm thép hình V được tiêu thụ nhiều nhất nhờ tính đa năng và giá thành hợp lý.

Thép V50x50

THÉP HÌNH V50x50 MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

Quy cách phổ biến nhất cho khung kéo, giàn không gian và kệ tải trung bình. Lớp mạ kẽm nhúng nóng chống ăn mòn vượt trội.

Thép V75x75

THÉP HÌNH V75x75 NHÀ BÈ TẠI TPHCM

Thép góc chịu tải cao phù hợp cho nhà xưởng kết cấu, cột kèo chịu lực chính. Đạt chuẩn tiêu chuẩn JIS G3101 SS400.

Thép V100x100

THÉP HÌNH V100x100 DÀY 10LY ĐẦY ĐỦ CO/CQ

Dòng thép V cỡ lớn chuyên phục vụ các công trình trọng điểm, cầu đường, kết cấu móng máy móc siêu nặng.

So sánh các dòng thép hình V đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Mỗi loại xử lý bề mặt mang tới ưu điểm bảo vệ và mức chi phí khác nhau. Hãy theo dõi bảng so sánh chi tiết dưới đây để quyết định lựa chọn vật liệu tối ưu.

TIÊU CHÍ SO SÁNHTHÉP V ĐENTHÉP V MẠ KẼM ĐIỆN PHÂNTHÉP V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
Đặc điểm bề mặtMàu xám đen nguyên bản của phôi thépBề mặt sáng bóng, mịn đẹp thẩm mỹMàu xám mờ, có hoa kẽm đặc đặc trưng
Độ dày lớp kẽmKhông có lớp kẽm bảo vệKhoảng 15-25 micrometĐạt từ 50-85 micromet hoặc cao hơn
Khả năng chống rỉDễ bị oxy hóa khi gặp nước mưaChống rỉ trung bình ở môi trường khô ráoChống rỉ tối đa trong môi trường axit, biển
Tuổi thọ trung bình5-10 năm (nếu không sơn bảo vệ)10-20 năm tùy môi trường30-50 năm ngoài trời
Chi phí đầu tưMức giá thấp nhấtMức giá trung bìnhMức giá cao nhất nhưng bền lâu nhất

Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm Thép Hình V (FAQs)

1. Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình V là bao nhiêu?

Chiều dài tiêu chuẩn nhà máy sản xuất cho một cây thép hình V là 6m. Tuy nhiên, Thép VinaSteel có hỗ trợ dịch vụ cắt theo quy cách yêu cầu của bản vẽ thi công.

2. Dung sai trọng lượng thép V cho phép là bao nhiêu?

Dung sai trọng lượng và độ dày của thép hình V quy định theo nhà máy dao động trong khoảng ± 5% đến ± 10%. Nếu nằm ngoài quy phạm, Thép VinaSteel chấp nhận đổi trả hoàn toàn.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển tận công trình không?

Chúng tôi sở hữu hệ thống xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ vận chuyển giao hàng tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận Miền Nam nhanh chóng trong ngày.

Mua thép hình V chuẩn chất lượng với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel

Công ty TNHH VinaSteel cam kết kinh doanh lấy uy tín làm nền tảng phát triển bền vững. Toàn bộ các lô hàng thép V xuất kho đều mới 100%, có chứng chỉ CO/CQ chính xác từ nhà máy và áp dụng chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng dự án lớn.

Liên hệ hotline 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá thép hình V chiết khấu cao nhất ngay hôm nay!

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo