Thép Tungho là giải pháp vật liệu xây dựng tiên tiến với khả năng chịu lực vượt trội, độ bền dẻo cao và khả năng chống động đất tối ưu cho mọi dự án. Sản phẩm được phân phối trực tiếp từ nhà máy bởi thương hiệu uy tín Thép VinaSteel, cam kết mang đến chất lượng đạt chuẩn quốc tế cùng mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

Thép Xây Dựng VinaSteel – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc
Cung cấp đầy đủ các dòng thép gân, thép cuộn xây dựng chính hãng từ các thương hiệu hàng đầu như Tungho, Hòa Phát, Miền Nam với chứng chỉ CO/CQ đầy đủ và giá sỉ tại kho.
Đặc điểm nổi bật của Thép Tungho: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép Tungho sở hữu bề mặt sắc nét với các gân nổi đồng đều, giúp tăng cường độ bám dính tối đa với bê tông trong mọi kết cấu chịu lực. Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Thép Tungho Việt Nam thuộc Tập đoàn Thép Tungho Đài Loan, ứng dụng công nghệ luyện thép xanh tiên tiến hàng đầu hiện nay.

Bề mặt thép gân Tungho sắc nét với logo THSV in nổi rõ ràng
Nhận diện thương hiệu chính hãng của thép Tungho trên thị trường bao gồm các đặc điểm thiết kế chuẩn mực sau:
- Logo thương hiệu: Chữ in nổi THSV (Tungho Steel Vietnam) xuất hiện đều đặn trên thân cây thép.
- Ký hiệu đường kính: Hiển thị rõ ràng đường kính danh nghĩa của cây thép như D10, D12, D14, D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32.
- Ký hiệu mác thép: Thể hiện cấp bền cơ lý rõ ràng theo tiêu chuẩn như CB3, CB4, CB5 hoặc SD295, SD390, SD490.
- Bề mặt và màu sắc: Thép có màu xanh đen hoặc xám xanh tự nhiên của lớp oxit sắt mịn, gân thép cao chẳn, bề mặt nhẵn bóng không rỗ tổ ong hay bong tróc.
Báo giá thép Tungho cập nhật mới nhất tháng 12/2025
Thép VinaSteel xin gửi tới quý khách hàng, chủ đầu tư và nhà thầu bảng báo giá tham khảo chi tiết các chủng loại thép thanh vằn Tungho mới nhất. Đơn giá được tối ưu nhờ việc nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ nhà máy sản xuất.
| Chủng loại | Mác thép | Khối lượng (kg/cây 11.7m) | Giá kg (VNĐ) | Giá cây (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| D10 | CB300V / CB400V | 7.21 | 15.200 | 109.592 |
| D12 | CB300V / CB400V | 10.39 | 15.100 | 156.889 |
| D14 | CB300V / CB400V | 14.13 | 15.100 | 213.363 |
| D16 | CB400V / CB500V | 18.47 | 15.000 | 277.050 |
| D18 | CB400V / CB500V | 23.38 | 15.000 | 350.700 |
| D20 | CB400V / CB500V | 28.85 | 15.000 | 432.750 |
| D22 | CB400V / CB500V | 34.91 | 15.000 | 523.650 |
| D25 | CB400V / CB500V | 45.09 | 15.000 | 676.350 |
| D28 | CB400V / CB500V | 56.51 | 15.000 | 847.650 |
| D32 | CB400V / CB500V | 73.83 | 15.000 | 1.107.450 |
Lưu ý: Bảng giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển tận công trình. Đơn giá có thể biến động theo thời điểm thị trường. Liên hệ ngay Thép VinaSteel để nhận báo giá sỉ cho dự án lớn.
Đánh giá chi tiết Thép Tungho: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật cốt lõi
Thép gân Tungho đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe hàng đầu thế giới như TCVN (Việt Nam), JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) và BS (Anh). Quá trình sản xuất công nghệ cao bằng lò điện quang EAF đảm bảo từng lô hàng có đặc tính cơ lý đồng nhất 100%.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 1651-2:2018, JIS G3112:2010, ASTM A615/A706, BS 4449:2005 | Đảm bảo tính pháp lý và an toàn tuyệt đối khi nghiệm thu dự án. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | CB300V ≥ 300 MPa, CB400V ≥ 400 MPa, CB500V ≥ 500 MPa | Tăng khả năng nâng đỡ kết cấu siêu trọng như nhà cao tầng, cầu đường. |
| Độ giãn dài (Elongation) | > 14% (Đáp ứng tiêu chuẩn thép kháng chấn) | Giúp công trình dẻo dai, hấp thụ lực va đập và chống lại các biến động địa chất. |
| Khả năng uốn nguội | Uốn góc 180 độ mà không nứt vỡ chân gân | Thuận tiện gia công, bẻ đai, uốn móc trực tiếp tại công trường thi công. |
| Thành phần tạp chất (S, P) | Lưu huỳnh < 0.045%, Phốt pho < 0.045% | Loại bỏ tình trạng giòn nóng/giòn nguội, tăng độ bền nội tại trên 50 năm. |
Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép Tungho:
| Nguyên tố hóa học | Tỷ lệ phần trăm (%) | Vai trò kỹ thuật |
|---|---|---|
| Carbon (C) | 0.22 – 0.29 | Tăng độ cứng và cường độ chịu lực kéo cho thép. |
| Mangan (Mn) | 0.50 – 1.50 | Tăng độ bền cơ học và nâng cao độ dẻo dai kết cấu. |
| Silic (Si) | 0.15 – 0.55 | Khử oxy triệt để trong quá trình luyện thép lỏng. |
| Lưu huỳnh (S) | Max 0.045 | Nhiệm vụ kiểm soát dưới mức tối thiểu để tránh hiện tượng giòn nóng. |
| Phốt pho (P) | Max 0.045 | Giữ mức thấp nhằm tránh rạn nứt thép trong môi trường lạnh. |
| Carbon đương lượng (Ceq) | Max 0.55 | Đảm bảo tính hàn nóng chảy tuyệt vời, không sinh nứt nhiệt. |

Quy trình sản xuất thép Tungho tuân thủ nghiêm ngặt chuẩn mực thép xanh bảo vệ môi trường
Trải nghiệm khả năng kháng chấn, độ dẻo dai & tính hàn vượt trội: Phân tích chuyên sâu
Nhờ được thừa hưởng công nghệ luyện kim từ Tập đoàn Thép Tungho Đài Loan – vùng đất thường xuyên chịu ảnh hưởng của biến động địa chấn, sản phẩm thép vằn Tungho được tối ưu hóa đặc biệt về các đặc tính kháng chấn vượt trội.
Khả năng chống động đất và hấp thụ rung chấn ưu việt
Tỷ số giữa giới hạn bền kéo và giới hạn chảy (TS/YS) của thép Tungho luôn đạt mức lý tưởng theo tiêu chuẩn kháng chấn khắt khe. Điều này giúp các khung nhà cao tầng hay cầu đường có đủ thời gian biến dạng dẻo để hấp thụ năng lượng rung chấn khi xảy ra thiên tai, hạn chế tối đa nguy cơ sụp đổ đột ngột.
Công nghệ lò điện EAF tạo dòng thép sạch, dẻo dai và chịu uốn 180 độ
Nhà máy áp dụng công nghệ lò điện quang EAF thế hệ mới giúp tinh lọc tạp chất triệt để. Thép Tungho đạt độ tinh khiết cao, có thể dễ dàng uốn cong 180 độ ở đường kính uốn tiêu chuẩn mà không hề bị nứt vỡ hay gãy ngầm tại vùng uốn, gia tăng độ an toàn tuyệt đối cho các cấu kiện đai móng và dầm cột.
Hàm lượng Carbon đương lượng thấp giúp tối ưu hóa tính hàn và nối ren Coupler
Được thiết kế chỉ số Carbon đương lượng (Ceq) nhỏ hơn 0.55%, thép Tungho đạt tiêu chuẩn hàn ASTM A706 của Mỹ. Kỹ sư có thể hàn nối trực tiếp các thanh thép cốt lớn tại công trường mà không lo nứt gãy mối hàn. Ngoài ra, hình dạng gân xoắn chính xác giúp việc gia công tiện ren để sử dụng ống nối coupler truyền lực 100% diễn ra vô cùng nhanh chóng.
Phân loại sản phẩm Thép Tungho theo hình thức xử lý bề mặt
Nhằm đáp ứng đa dạng yêu cầu từ công trình dân dụng đến các dự án hạ tầng ven biển khắc nghiệt, Thép Tungho phân phối tại VinaSteel được chia làm 3 dạng chính:
- Thép Tungho Đen: Bề mặt oxit sắt xanh đen nguyên bản. Phù hợp cho đa số các cấu kiện bê tông cốt thép trong nhà, nhà chung cư, trụ cầu đường bộ nơi cốt thép được bao bọc kín bởi bê tông.
- Thép Tungho Mạ Kẽm Điện Phân: Bề mặt sáng bóng, phủ lớp kẽm mỏng mịn giúp ngăn chặn tình trạng hoen rỉ trong quá trình lưu kho, vận chuyển lâu dài hoặc áp dụng cho các cấu kiện đúc sẵn ngoài trời.
- Thép Tungho Mạ Kẽm Nhúng Nóng: Lớp kẽm dày hơn 60 micromet bám chặt vào bề mặt thép. Giải pháp bảo vệ hoàn hảo cho công trình cảng biển, đê kè, nhà máy hóa chất, khu vực ngập mặn với tuổi thọ chống ăn mòn từ 50 đến 100 năm.

Ba chủng loại bề mặt thép Tungho: Đen nguyên bản, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép Tungho và các dòng thép xây dựng cùng phân khúc trên thị trường
Dưới đây là bảng so sánh tổng quan giữa Thép Tungho và một số thương hiệu sắt thép xây dựng phổ biến hiện nay giúp quý nhà thầu dễ dàng đưa ra quyết định mua hàng tốt nhất:
| Tiêu chí so sánh | Thép Tungho (THSV) | Thép Xây Dựng Thông Thường |
|---|---|---|
| Công nghệ lò luyện | Lò điện EAF (Thép xanh, phát thải CO2 thấp) | Lò cao BF hoặc lò điện truyền thống |
| Khả năng kháng chấn | Rất cao (Đạt chuẩn công nghệ Đài Loan) | Trung bình – Đạt chuẩn cơ bản |
| Độ tinh khiết (Hàm lượng S, P) | < 0.04% (Thép sạch, siêu bền) | Từ 0.045% đến 0.05% |
| Tiêu chuẩn mác thép hàn | Đạt tiêu chuẩn khắt khe ASTM A706 Mỹ | Ít đạt chuẩn ASTM A706 |
| Độ chính sở quy cách/barem | Dung sai cực nhỏ, kiểm soát tự động | Dung sai biến đổi tùy theo lô sản xuất |
| Chi phí bảo trì dài hạn | Tối ưu (Hạn chế nứt bê tông do rỉ sét) | Trung bình |

Các tính năng ưu việt giúp thép Tungho trở thành lựa chọn hàng đầu cho các công trình trọng điểm
Thép Tungho dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Sản phẩm thép gân xây dựng Tungho được thiết kế linh hoạt nhằm đáp ứng tiêu chuẩn an toàn cho hầu hết các quy mô dự án hiện nay:
- Nhà ở dân dụng & Biệt thự cao cấp: Các dòng đường kính D10, D12, D14, D16 gia cố tuyệt vời cho móng nhà, dầm sàn, cột trụ bền vững cùng thời gian.
- Tòa nhà cao tầng & Trung tâm thương mại: Mác thép cao CB400V, CB500V cùng quy cách D20, D25, D28, D32 đóng vai trò là “xương sống” vững chắc cho vách lõi thang máy và móng cọc nhồi.
- Cầu đường & Hạ tầng giao thông: Khả năng chịu tải trọng động tốt giúp thép Tungho xuất hiện phổ biến trong kết cấu dầm cầu, bản mặt cầu, đường cao tốc và Metro.
- Công trình công nghiệp & Ven biển: Nền móng máy hạng nặng, nhà xưởng quy mô lớn hay dự án năng lượng tái tạo ngập mặn khi kết hợp với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng.

Ứng dụng đa dạng của thép vằn Tungho trong hầu hết các công trình dân dụng và hạ tầng công nghiệp

Thép Tròn Đặc (Láp) Cường Độ Cao VinaSteel
Chuyên cung cấp thép tròn đặc SS400, S45C, SC45 cắt quy cách theo yêu cầu. Sản phẩm chất lượng cao phục vụ chế tạo cơ khí, làm bu lông móng và cọc neo công trình.
Hướng dẫn lắp đặt và bảo quản Thép Tungho đúng kỹ thuật công trình
Để đảm bảo tuổi thọ và độ chịu lực tốt nhất cho thép cốt bê tông Tungho, đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel khuyến cáo quy trình thi công SOP chuẩn 4 bước như sau:
Bước 1: Tiếp nhận, vận chuyển và bảo quản kho bãi
- Sử dụng xe cẩu chuyên dụng có chiều dài thùng trên 12m để giữ cây thép thẳng, tránh uốn cong vênh trong quá trình vận chuyển.
- Tập kết vật tư tại nơi khô ráo. Kê cao lót sàn tối thiểu 15cm so với mặt đất bằng đà gỗ hoặc bệ bê tông.
- Trùm bạt bạt che kín nếu lưu kho ngoài trời. Phân loại vật tư riêng biệt theo mác thép và đường kính.
Bước 2: Gia công cắt uốn thép gân
- Sử dụng máy cắt uốn thủy lực cơ khí chuyên dụng. Tuyệt đối không dùng nhiệt ngọn lửa hàn rùa để cắt hay uốn thép vì làm thay đổi cấu trúc cơ lý.
- Tuân thủ bán kính uốn tối thiểu gấp 5 lần đường kính danh nghĩa cây thép để chống nứt gãy cơ học.
Bước 3: Lắp dựng và buộc nối cốt thép
- Đặt cốt thép chính xác theo bản vẽ thiết kế kết cấu. Sử dụng con kê bê tông tiêu chuẩn để đảm bảo lớp bê tông bảo vệ đạt độ dày 25mm đến 50mm.
- Buộc nối thép bằng dây kẽm 1mm bọc kỹ. Chiều dài đoạn nối chồng tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn TCVN từ 30d đến 40d (với d là đường kính thép).
Bước 4: Kiểm tra nghiệm thu trước khi đổ bê tông
- Đối chiếu mật độ đai và vị trí các thanh thép dầm cột.
- Làm sạch hoàn toàn dầu mỡ, bùn đất, vảy rỉ bong tróc bám trên bề mặt thép trước khi tiến hành đổ bê tông.

Thi công lắp đặt cốt thép Tungho đúng quy trình SOP giúp tối ưu độ bền vững công trình
Tại sao khách hàng nên mua thép Tungho tại Thép VinaSteel?
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối chiến lược các sản phẩm thép Tungho tại khu vực TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Chọn mua sắm tại VinaSteel, quý khách hàng nhận được các quyền lợi vượt trội:
- Cam kết chính hãng 100%: Hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem nhãn THSV và chứng chỉ CO/CQ do nhà máy cấp.
- Giá bán cạnh tranh số 1: Nhập trực tiếp không qua trung gian, chính sách chiết khấu cao cho khối lượng đơn hàng lớn.
- Vận chuyển chuyên nghiệp: Đội xe cẩu tải trọng lớn sẵn sàng giao hàng tận chân công trình 24/7, đảm bảo tiến độ thi công.
- Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư tư vấn bóc tách khối lượng chính xác, tối ưu hóa chi phí mua vật tư.

Thép VinaSteel – Khai thác và phân phối thép Tungho chính hãng giá tốt tại kho
Hỏi đáp về Thép Tungho (FAQs)
1. Thép Tungho do nước nào sản xuất?
Thép Tungho được sản xuất tại Việt Nam bởi Công ty TNHH Thép Tungho Việt Nam, trực thuộc Tập đoàn Thép Tungho Đài Loan nổi tiếng với hơn 70 năm kinh nghiệm luyện kim.
2. Thép Tungho có những mác thép phổ biến nào?
Các mác thép Tungho phổ biến nhất gồm có CB300V, CB400V, CB500V (theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN) và SD295A, SD390, SD490 (theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS).
3. Làm sao để phân biệt thép Tungho thật và giả?
Thép Tungho chính hãng có chữ nổi “THSV” sắc nét cùng chỉ số đường kính trên thân. Bề mặt gân thép đều đặn, màu sắc xám xanh đồng nhất, kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ khi xuất kho VinaSteel.
Sở hữu ngay Thép Tungho với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel ngay hôm nay để nhận báo giá thép vằn Tungho chi tiết cùng hàng loạt ưu đãi chiết khấu vận chuyển hấp dẫn dành riêng cho dự án của bạn!
HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ GIỜ HÀNH CHÍNH: 0913 991 377 – 0966 387 953
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.