Thép gân D25 là vật liệu cốt thép chịu lực trọng yếu trong các kết cấu bê tông cốt thép hiện đại, đóng vai trò tạo dựng nền móng chắc chắn cho mọi dự án. Khi lựa chọn sản phẩm từ Thép VinaSteel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về tiêu chuẩn chất lượng, chứng chỉ CO/CQ minh bạch cùng mức giá phân phối cạnh tranh hàng đầu thị trường.

Thép Xây Dựng Chính Hãng – Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
VinaSteel chuyên cung cấp các loại thép gân, thép cuộn xây dựng từ Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina, Miền Nam với đầy đủ kích thước và mác thép đạt chuẩn TCVN, JIS, ASTM.
Đặc điểm nổi bật của Thép gân D25: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép gân D25 hay còn gọi là thép thanh vằn phi 25, sắt cây đường kính 25 mm, là dòng sản phẩm thép hợp kim chất lượng cao chuyên sử dụng trong kết cấu bê tông chịu lực lớn. Bề mặt thanh thép được thiết kế các đường gân nổi dạng xương cá chạy dọc thân cây thép, giúp tăng khả năng bám dính ma sát tối đa với khối bê tông bao quanh. Nhờ đó, lực truyền giữa thép và bê tông được phân bổ đều, triệt tiêu nguy cơ trượt dầm hay nứt vỡ cấu kiện khi chịu tải trọng động nặng.
Sản phẩm thép gân D25 do VinaSteel phân phối được sản xuất trực tiếp trên dây chuyền luyện kim cán nóng hiện đại. Lớp vảy oxit bảo vệ bề mặt có màu xanh đen tự nhiên, thân thép thẳng tắp, khoảng cách gân đều đặn và bề mặt nhẵn mịn không bị rỗ khí hay nứt chân chim. Đặc tính cơ lý của sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các hệ tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu thế giới như TCVN 1651-2:2018 (Việt Nam), JIS G3112 (Nhật Bản) và ASTM A615 (Hoa Kỳ).

Thép gân xây dựng D25 chính hãng phân phối trực tiếp tại kho Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép gân D25: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Khả năng chịu kéo và chịu nén vượt trội là ưu điểm đắt giá nhất của sắt gân phi 25. Với đường kính danh nghĩa 25 mm cùng diện tích mặt cắt ngang đạt 490.9 mm², sản phẩm chịu được ứng suất kéo và lực uốn rất lớn trong các dầm sàn, cột nhà cao tầng và móng băng khối lớn. Việc ứng dụng thép D25 giúp tối ưu hóa số lượng thanh thép bố trí trong kết cấu, giảm mật độ cốt thép dày đặc, từ đó tạo điều kiện thuận lợi cho công tác đổ bê tông và đầm dùi đạt độ đặc chắc 100%.
Bảng giá thép gân D25 tại TPHCM – Cập nhật liên tục mới nhất
Thị trường vật liệu xây dựng biến động theo từng thời điểm, việc nắm chính xác đơn giá giúp chủ đầu tư và nhà thầu dự toán ngân sách hiệu quả. VinaSteel cam kết duy trì mức giá ổn định, cạnh tranh trực tiếp từ nhà máy. Dưới đây là bảng tổng hợp báo giá thép gân D25 từ các thương hiệu hàng đầu:
| Thương hiệu | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | 45.05 Kg/Cây 11.7m | 16.200 | 729.810 |
| Thép Việt Nhật | 16.500 | 743.325 | |
| Thép Pomina | 16.400 | 738.820 | |
| Thép Miền Nam | 16.300 | 734.315 | |
| Thép Việt Úc | 16.100 | 725.305 |
Ghi chú: Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% nhưng chưa bao gồm chi phí vận chuyển chi tiết đến chân công trình. Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, hình thức thanh toán và thời điểm chốt hợp đồng.
Bảng thông số kỹ thuật sắt gân phi 25 tiêu chuẩn
Các chỉ số kỹ thuật chi tiết của thép gân D25 được hệ thống hóa trong bảng dưới đây để hỗ trợ kỹ sư kết cấu tính toán tải trọng chuẩn xác nhất:
| Đặc điểm kỹ thuật | Thông số chi tiết | Ý nghĩa trong thi công |
|---|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 25 mm | Kích thước chuẩn định vị cốt thép dọc chịu lực |
| Diện tích mặt cắt ngang | 490.9 mm² | Cơ sở tính toán lực kéo nén cho cấu kiện bê tông |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 11.7 mét (hoặc cắt theo yêu cầu) | Quy cách thanh chuẩn thuận tiện vận chuyển và lắp dựng |
| Trọng lượng đơn vị | 3.85 kg/m | Mật độ khối lượng chính xác theo barem nhà máy |
| Trọng lượng mỗi cây (11.7m) | ~ 45.05 kg | Quy chuẩn tính khối lượng nhập xuất kho và nghiệm thu |
| Mác thép phổ biến | CB300-V, CB400-V, CB500-V, SD295, SD390 | Cấp độ bền chịu lực tương ứng từng cấp công trình |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Min 300 – 500 MPa | Mức ứng suất tối đa thép bắt đầu biến dạng dẻo |
| Giới hạn bền (Tensile Strength) | Min 450 – 650 MPa | Khả năng chịu tải trọng phá hủy tối đa của thép |
| Độ giãn dài | Min 16% – 20% | Đảm bảo tính dẻo, chống gãy ngầm đột ngột |
| Dung sai kích thước | ± 3% đến ± 5% | Hạn mức chênh lệch khối lượng thực tế cho phép |
Phân tích chi tiết về dung sai và trọng lượng: Theo tiêu chuẩn TCVN, dung sai đường kính và trọng lượng là yếu tố quyết định để đánh giá chất lượng thép. Thép gân D25 đạt chuẩn phải có chiều cao gân vằn đều, khoảng cách gân chuẩn xác để tối ưu hóa độ bám dính. Trọng lượng thực tế có thể dao động nhẹ trong phạm vi cho phép từ ± 3% đến ± 5% nhưng tuyệt đối không vượt ngưỡng quy định nhằm đảm bảo an toàn kết cấu.
Công thức tính trọng lượng thép gân D25 chính xác:
M = (7850 × L × 3.14 × d²) / 4
Trong đó: M là khối lượng thanh thép (kg), L là chiều dài thanh thép (m), d là đường kính thanh thép (m = 0.025 m), và 7850 là khối lượng riêng tiêu chuẩn của thép (kg/m³).
Tại VinaSteel, toàn bộ lô hàng thép D25 trước khi xuất kho đều qua quy trình cân kiểm tra nghiêm ngặt, đi kèm chứng chỉ chất lượng CO/CQ ghi rõ hàm lượng các thành phần hóa học chính như Carbon, Mangan, Silic, Lưu huỳnh và Phốt pho.

Quy trình kiểm tra chất lượng bề mặt và đường kính thép gân D25 tại VinaSteel
Trải nghiệm Độ bền mỏi high-tensile, Khả năng bám dính bê tông & Tính dẻo dễ gia công: Phân tích chuyên sâu
Độ bền mỏi và sức chịu tải vượt trội của mác thép cường độ cao
Thép D25 sản xuất theo các mác thép cường độ cao như CB400-V, CB500-V hay SD390 sở hữu độ bền mỏi (fatigue resistance) tuyệt vời. Tính năng này giúp kết cấu chịu được hàng triệu chu kỳ biến dạng rung động do giao thông trên cầu bè hay máy móc vận hành liên tục trong nhà xưởng mà không xuất hiện các vết nứt vi mô trên thanh thép.
Liên kết kết cấu tối ưu nhờ gân vằn xương cá bám chặt bê tông
Được thiết kế gân nổi hình xương cá gờ cao, thép D25 tạo nên cơ chế khóa ngàm cơ học mạnh mẽ với khối bê tông rắn chắc. Sự liên kết chặt chẽ này giúp phân bổ đều ứng suất kéo khắp chiều dài thanh thép, ngăn chặn hiện tượng trượt cốt thép khi cấu kiện bị uốn cong hoặc chịu lực chấn động lớn do động đất.
Khả năng gia công uốn cắt linh hoạt không gây nứt gãy
Mặc dù có độ bền cơ lý cao, sắt gân phi 25 vẫn giữ được độ dẻo dai tuyệt vời với độ giãn dài tương đối đạt trên 16%. Điều này cho phép đội ngũ thi công dễ dàng uốn nắn, tạo móc đầu thanh thép, gia công đai neo theo đúng bản vẽ thiết kế bằng máy uốn thủy lực chuyên dụng tại công trường mà không lo ngại nguy cơ gãy đôi hay nứt gân.
Phân loại sắt gân phi 25 theo xử lý bề mặt chuyên dụng
Để phục vụ đa dạng các môi trường thi công từ nội địa đến các vùng ven biển khắc nghiệt, VinaSteel phân phối 3 dòng sản phẩm sắt gân D25 đáp ứng từng nhu cầu ngân sách và yêu cầu kỹ thuật:
Sắt gân phi 25 đen (Thép cán nóng nguyên bản)
Là sản phẩm thép cán nóng tự nhiên sau khi làm nguội, sở hữu màu xanh đen đặc trưng của lớp oxit sắt.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ nhất, khả năng chịu tải tốt, gia công uốn cắt dễ dàng.
- Ứng dụng: Sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, dự án kết cấu nằm hoàn toàn bên trong khối bê tông bao bọc kín.
- Lưu ý: Cần bảo quản kho bãi khô ráo, kê cao khỏi mặt đất để tránh gỉ sét bề mặt do nước mưa.
Sắt gân phi 25 mạ kẽm điện phân
Thanh thép gân đen được phủ một lớp kẽm mỏng bằng công nghệ kết tủa điện phân hóa học.
- Ưu điểm: Bề mặt sáng mịn thẩm mỹ, chống oxy hóa khí quyển tốt hơn thép đen, không làm thay đổi đường kính danh nghĩa.
- Ứng dụng: Phù hợp cho các cấu kiện móng lộ thiên, các chi tiết kết cấu ngoài trời có độ ẩm vừa phải.
Sắt gân phi 25 mạ kẽm nhúng nóng
Thép D25 được làm sạch bề mặt và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo nên lớp hợp kim kẽm-sắt bám bẩn cực kỳ bền vững.
- Ưu điểm: Kháng ăn mòn hóa chất và muối biển tuyệt hảo, độ bền bảo vệ vượt trội lên tới 50 năm. Quý khách có thể tham khảo thêm bảng giá gia công mạ kẽm nhúng nóng để chọn giải pháp chống ăn mòn tối ưu.
- Ứng dụng: Công trình ven biển, cảng biển, nhà máy hóa chất, hệ thống xử lý nước thải và hạ tầng giao thông trọng điểm.

Phân loại thép gân đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tại kho Thép VinaSteel

Thép Tròn Đặc S45C, SS400 Gia Công Cơ Khí
Bên cạnh thép gân xây dựng, VinaSteel phân phối các dòng thép tròn đặc (láp tròn) chất lượng cao phục vụ chế tạo trục cơ khí, bulong neo và chi tiết chịu lực.
So sánh Thép gân D25 và các quy cách thép thanh vằn khác
Để giúp kỹ sư và nhà thầu có cái nhìn tổng quan khi bóc tách vật tư, bảng so sánh dưới đây đối chiếu thép gân D25 với các đường kính thép thanh vằn phổ biến khác:
| Tiêu chí so sánh | Thép Gân D20 | Thép Gân D22 | Thép Gân D25 | Thép Gân D28 | Thép Gân D32 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường kính (mm) | 20 | 22 | 25 | 28 | 32 |
| Diện tích cắt ngang (mm²) | 314.2 | 380.1 | 490.9 | 615.8 | 804.2 |
| Trọng lượng (kg/m) | 2.47 | 2.98 | 3.85 | 4.83 | 6.31 |
| Trọng lượng cây 11.7m (kg) | 28.90 | 34.87 | 45.05 | 56.51 | 73.83 |
| Mức độ chịu lực | Trung bình khá | Khá lớn | Rất lớn | Cực kỳ lớn | Siêu trọng tải |
| Hạng mục ưu tiên | Dầm, sàn dân dụng | Cột, dầm phố cao tầng | Móng, cột chung cư, cầu | Móng trụ cầu, đập thủy điện | Hạ tầng siêu trọng, cảng biển |

Sắt gân phi 25 chịu tải cực lớn trong các hạng mục móng băng và cột chung cư cao tầng
Thép gân D25 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ các đặc tính cơ lý dẻo dai và chịu ứng suất lớn, thép gân phi 25 được ứng dụng rộng rãi trong các hạng mục kết cấu quan trọng đòi hỏi tính an toàn tuyệt đối:
- 1. Công trình dân dụng cao tầng & Thương mại: Làm khung thép dọc chịu lực chính cho cột, dầm, đài móng của nhà cao tầng, chung cư, khách sạn, trung tâm thương mại. Sức chịu nén cao giúp giảm thiểu kích thước diện tích tiết diện cột, tăng khoảng không không gian sử dụng.
- 2. Hạ tầng giao thông trọng điểm: Sử dụng làm cốt thép chịu lực chính cho mố trụ cầu, dầm cầu bê tông dự ứng lực, hầm chui, đường cao tốc và móng bệ tháp truyền tải.
- 3. Công trình thủy lợi & Năng lượng: Thi công chân đập thủy điện, bờ kè sông biển, móng trụ turbine gió ngoài khơi. Đặc biệt với dòng sắt gân D25 mạ kẽm nhúng nóng giúp công trình bền bỉ qua hàng thập kỷ.
- 4. Nhà xưởng công nghiệp nặng: Làm móng băng, móng bệ máy chịu lực chấn động lớn cho các nhà máy cơ khí, xưởng luyện kim, kho bãi logistics.

Thép gân phi 25 ứng dụng thực tế trong thi công kết cấu cốt thép dầm sàn công trình lớn
Hướng dẫn thi công, cắt uốn và lắp đặt thép gân D25 chuẩn kỹ thuật
Để thép gân D25 phát huy tối đa tuổi thọ và khả năng chịu lực cho cấu kiện bê tông, quy trình thi công tại công trường phải thực hiện theo tiêu chuẩn SOP với các bước sau:
Bước 1: Kiểm tra tem nhãn và vệ sinh bề mặt
Thực hiện đối chiếu mác thép trên tem nhãn nhà máy với hồ sơ thiết kế. Kiểm tra bề mặt thanh thép, đảm bảo loại bỏ sạch dầu mỡ, bùn đất hoặc vảy gỉ dày trước khi đưa vào gia công. Dung sai đường kính ngoài phải được đo nghiệm thu bằng thước kẹp điện tử chuyên dụng.
Bước 2: Cắt và uốn định hình bằng máy chuyên dụng
Sử dụng máy cắt thép thủy lực công suất lớn để đường cắt dứt khoát, không làm biến dạng đầu thanh thép. Khi uốn móc hoặc góc thanh thép, đường kính gối uốn phải tuân thủ đúng quy định tiêu chuẩn (tối thiểu 5d–8d tùy mác thép) nhằm triệt tiêu hiện tượng rạn nứt gân vằn.
Bước 3: Nối thép gân D25 chuẩn tiêu chuẩn kỹ thuật
- Phương pháp nối buộc: Chiều dài đoạn nối chồng tối thiểu đạt từ 30d đến 45d (tương đương 750 mm – 1125 mm tùy vùng chịu kéo hay nén). Sử dụng dây thép buộc 1 mm siết chặt tối thiểu 3 vị trí trên đoạn nối.
- Phương pháp nối hàn: Thực hiện hàn đối đầu hoặc hàn kẹp bằng que hàn chuyên dụng. Mối hàn phải đạt độ ngấu sâu, không xuất hiện rỗ khí hay cháy lẹm vào thân thép.
- Phương pháp nối ống ống Coupler (Nối ren): Tiện ren 2 đầu thanh thép D25 và siết chặt bằng ống nối ren cơ học, giúp tiết kiệm vật tư và thi công cực kỳ nhanh chóng.
Bước 4: Định vị vào cốp pha và nghiệm thu
Đặt khung thép vào lòng khuôn cốp pha, bố trí con kê bê tông đúc sẵn có kích thước 30 mm – 50 mm bên dưới để đảm bảo lớp bê tông bảo vệ đúng độ dày thiết kế. Tăng cường đai gia cường để khung thép không bị xô lệch khi đầm dùi bê tông tươi.

Lắp dựng cốt thép gân D25 vào khung móng công trình theo đúng bản vẽ kỹ thuật
Hỏi đáp về Thép gân D25 (FAQs)
1 cây thép gân D25 dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Theo quy chuẩn nhà máy, 1 cây thép gân D25 có chiều dài tiêu chuẩn là 11.7 mét và có trọng lượng trung bình khoảng 45.05 kg/cây (với barem trọng lượng đơn vị là 3.85 kg/m).
Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép D25 theo quy cách yêu cầu không?
Có. VinaSteel sở hữu hệ thống máy cắt thủy lực hiện đại, hỗ trợ cắt thép gân D25 theo đúng chiều dài bản vẽ thiết kế của quý khách và giao hàng tận nơi công trình.
Sản phẩm thép D25 tại VinaSteel có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ không?
100% sản phẩm thép gân D25 do VinaSteel phân phối đều là hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Việt Nhật, Pomina… đi kèm đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ và phiếu xuất xưởng minh bạch.
Làm sao để phân biệt thép D25 chính hãng và thép thiếu ly?
Thép chính hãng có ký hiệu mác thép và đường kính D25 in nổi rõ ràng trên thân cây thép, bề mặt gân vằn đều, không gờ gãy. Quý khách có thể dùng thước kẹp điện tử đo đường kính hoặc cân thực tế 1 cây đủ 11.7m đạt ~45.05 kg.
Sở hữu ngay Thép gân D25 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối cấp 1 sắt thép xây dựng uy tín hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Chúng tôi cam kết mang tới tới quý khách hàng sản phẩm thép gân D25 chuẩn chất lượng, đủ barem nhà máy, hỗ trợ công nợ linh hoạt cùng dịch vụ vận chuyển nhanh chóng bằng xe cẩu chuyên dụng đến tận chân công trình.

Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Gân D25 Tốt Nhất
Đội ngũ kỹ sư VinaSteel sẵn sàng hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư và gửi bảng báo giá chiết khấu ưu đãi trực tiếp cho công trình của bạn.
Ban Biên Tập: VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn của nhà máy và có thể có sai số cho phép. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.