Thép cuộn phi 8 là giải pháp vật liệu cốt thép hàng đầu cho mọi công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện nay. Được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel, sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018 với khả năng chịu lực vượt trội, tối ưu chi phí.

Thép Xây Dựng Chính Hãng – Giải Pháp Kết Cấu Bền Vững
Thép VinaSteel chuyên cung cấp các dòng thép cuộn, thép thanh vằn từ Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và chiết khấu cao cho dự án.
Đặc điểm nổi bật của Thép cuộn phi 8: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép cuộn phi 8 (còn gọi là thép dây phi 8 hoặc sắt cuộn D8) sở hữu đường kính danh nghĩa chuẩn 8.0 mm, bề mặt trơn nhẵn, xanh bóng tự nhiên nhờ công nghệ cán nóng hiện đại. Sản phẩm được đóng gói theo dạng các cuộn tròn lớn với trọng lượng dao động từ 250 kg đến 2000 kg mỗi cuộn, giúp tiết kiệm không gian kho bãi và tối ưu chi phí vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng.
Khi quan sát bề mặt sản phẩm từ các nhà máy uy tín, kỹ sư có thể dễ dàng nhận biết hàng chính hãng thông qua các dấu hiệu nhận diện đặc trưng:
- Thép Hòa Phát: Bề mặt thép sáng bóng, dập nổi logo 3 hình tam giác liền kề cùng chữ HÒA PHÁT sắc nét.
- Thép Miền Nam: Dấu hiệu ký hiệu VN STEEL in nổi mạ nét trơn đều trên thân thép dây.
- Thép Việt Nhật (Vina Kyoei): Biểu tượng hình bông mai 4 cánh đặc trưng xuất hiện đều đặn.
- Thép Pomina: Dập nổi hình quả táo logo thương hiệu cùng chỉ số đường kính.

Đặc điểm ngoại hình và bó cuộn tiêu chuẩn của sản phẩm Thép cuộn phi 8 tại kho VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép cuộn phi 8: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Thép cuộn phi 8 thuộc nhóm vật liệu chịu lực cốt thép trơn, giữ vai trò liên kết và chịu lực cắt trong khung bê tông cốt thép. Đường kính 8.0 mm cho tiết diện cắt ngang đạt 50.27 mm², mang lại cường độ chịu lực cao hơn hẳn so với thép phi 6, cho phép tăng khoảng cách bước đai cốt thép mà vẫn duy trì hệ số an toàn kết cấu.
| Đặc điểm/Thông số | Giá trị chi tiết | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Tiết diện mặt cắt | 50.27 mm² | Tăng khả năng chịu tải trọng cắt cho dầm và cột bê tông. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Tối thiểu 240 N/mm² (CB240-T) | Giúp đai thép không bị biến dạng khi công trình chịu tải trọng tĩnh lớn. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Tối thiểu 380 N/mm² | Giảm thiểu rủi ro nứt gãy bê tông dưới tác động rung chấn cơ học. |
| Độ giãn dài (Elongation) | Tối thiểu 20% | Đảm bảo tính dẻo dai, cho phép uốn gia công góc 180 độ không rạn nứt. |
| Trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn | ~ 0.395 kg/m | Hỗ trợ quy đổi khối lượng sang mét dài chính xác khi bóc tách dự toán. |

Quy trình cán nóng và kiểm định chất lượng nghiêm ngặt của sản phẩm thép cuộn D8
Cập nhật Bảng giá và Barem Thông số kỹ thuật Thép cuộn phi 8 mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết thép cuộn phi 8 từ các thương hiệu hàng đầu cùng bảng barem thông số kỹ thuật chuẩn áp dụng tại Thép VinaSteel. Giá có thể biến động theo thị trường nguyên liệu quặng sắt và số lượng đơn hàng đặt mua.
Bảng báo giá Thép cuộn phi 8 (Đơn vị: VNĐ/kg)
| Thương hiệu (Nhà máy) | Tiêu chuẩn kỹ thuật | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/kg) | Đơn giá có VAT (VNĐ/kg) | Đặc điểm nhận diện |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát | TCVN 1651-1:2018 | 15.100 | 16.308 | Bề mặt sáng, logo 3 tam giác |
| Thép Miền Nam | TCVN 1651-1:2018 | 15.250 | 16.470 | Ký hiệu VN STEEL in nổi |
| Thép Việt Nhật (Vina Kyoei) | JIS G3112 / TCVN | 15.500 | 16.740 | Bông mai 4 cánh đặc trưng |
| Thép Pomina | TCVN 1651-1:2018 | 15.350 | 16.578 | Logo quả táo, chất lượng cao |
| Thép Tung Ho | JIS / TCVN | 15.000 | 16.200 | Công nghệ Đài Loan hiện đại |
| Thép Tisco (Thái Nguyên) | TCVN 1651-1:2018 | 14.900 | 16.092 | Phổ biến tại miền Bắc |
Bảng đặc tính cơ lý và kích thước Thép cuộn phi 8
| Tiêu chí kỹ thuật | Thông số chi tiết |
|---|---|
| Đường kính danh nghĩa (d) | 8.0 mm (Dung sai cho phép ± 0.10 mm) |
| Tiết diện mặt cắt ngang | 50.27 mm² |
| Khối lượng riêng của thép | 7850 kg/m³ |
| Trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn | ~ 0.395 kg/m |
| Chiều dài ước tính cho 1kg thép | ~ 2.53 mét |
| Quy cách đóng gói | Dạng cuộn tròn, trọng lượng từ 250kg đến 2000kg/cuộn |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Tối thiểu 240 N/mm² (Mác thép CB240-T) |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Tối thiểu 380 N/mm² |
| Độ giãn dài (Elongation) | Tối thiểu 20% |
| Góc uốn (Bending test) | 180 độ không rạn nứt |
| Tiêu chuẩn sản xuất áp dụng | TCVN 1651-1:2018 (VN), JIS G3112 (Nhật), ASTM A615 (Mỹ) |
| Mác thép thông dụng | CB240-T, SS400, SWRM10, SWRM12, SAE1008 |

Kho hàng thép cuộn phi 8 luôn sẵn số lượng lớn đáp ứng tiến độ mọi dự án
Trải nghiệm Độ dẻo dai, Cường độ chịu kéo & Khả năng mạ kẽm: Phân tích chuyên sâu
Sản phẩm thép cuộn phi 8 thể hiện nhiều đặc tính kỹ thuật vượt trội trong môi trường làm việc thực tế tại các công trường xây dựng hiện đại:
Cường độ chịu kéo và giới hạn chảy vượt trội (CB240-T)
Với mác thép CB240-T, sản phẩm đạt giới hạn chảy tối thiểu 240 MPa. Điều này giúp hệ thống khung cốt đai làm từ thép phi 8 chịu được lực xé va đập khi đổ bê tông khối lớn, giữ nguyên vị trí định vị của các thanh thép chịu lực chủ dọc.
Độ dẻo dai uốn cong 180 độ và khả năng gia công đai cốt thép
Chỉ số độ giãn dài trên 20% giúp thép phi 8 chịu được các thao tác uốn móc neo, gia công đai vuông, đai chữ nhật hoặc bẻ góc 180 độ bằng máy uốn tự động mà không bị nứt gãy cơ học. Việc nắn thẳng duỗi sợi từ dạng cuộn diễn ra nhanh chóng, hạn chế cong vênh.
Hiệu quả chống ăn mòn khi xử lý Mạ kẽm nhúng nóng / Mạ kẽm điện phân
Bên cạnh thép đen truyền thống, khách hàng có thể chọn giải pháp gia công mạ kẽm nhúng nóng. Mặc dù chi phí tăng thêm khoảng 30% đến 40%, nhưng lớp phủ kẽm bảo vệ dày 50 micron giúp sản phẩm chống lại sự ăn mòn của hơi muối biển và hóa chất, tăng tuổi thọ công trình lên đến 50 năm.

Phân loại các dòng thép cuộn trơn D8: Thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
So sánh Thép cuộn phi 8 và Các loại thép cuộn phi 6, thép thanh vằn phi 10
Để giúp kỹ sư và nhà thầu đưa ra quyết định mua vật tư chính xác, Thép VinaSteel lập bảng so sánh quy cách và tính năng giữa các dòng thép xây dựng phổ biến:
| Tiêu chí so sánh | Thép cuộn Phi 6 (D6) | Thép cuộn Phi 8 (D8) | Thép vằn Phi 10 (D10) |
|---|---|---|---|
| Đường kính ngoài | 6.0 mm | 8.0 mm | 10.0 mm |
| Dạng hình học | Tròn trơn, đóng cuộn | Tròn trơn, đóng cuộn | Thanh gân vằn, cây 11.7m |
| Trọng lượng (kg/m) | 0.222 kg/m | 0.395 kg/m | 0.617 kg/m |
| Khả năng chịu cắt | Trung bình | Cao hơn 77% so với D6 | Rất cao |
| Chức năng chính | Cốt đai phụ, lưới sàn nhỏ | Cốt đai dầm cột, rọ đá, dây tiếp địa | Cốt thép chịu lực chính sàn/cột |
Thép cuộn phi 8 dành cho công trình nào? Lời khuyên và Hướng dẫn thi công chuẩn SOP từ Thép VinaSteel
Sản phẩm thép cuộn phi 8 thích hợp cho hầu hết các hạng mục công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng công nghiệp, giao thông và thủy lợi:
- Chế tạo cốt đai: Làm đai chịu lực cắt cho dầm, cột, cọc bê tông ép đúc sẵn.
- Làm thép cấu tạo: Gia cố thép phân bố chống nứt sàn mái, lanh tô, sê-nô, bể nước.
- Công trình kè đê & hải đảo: Dòng thép phi 8 mạ kẽm nhúng nóng chuyên dùng đan rọ đá, thảm đá đê biển.
- Sản xuất cơ khí: Làm phôi kéo dây, đinh thép, bu lông, lưới B40, kệ kho.

Ứng dụng đan cốt đai và thi công kết cấu bê tông cốt thép của thép cuộn phi 8
Quy trình 4 bước thi công nắn uốn thép cuộn phi 8 chuẩn kỹ thuật (SOP):
1. Kiểm tra & Nắn duỗi: Kiểm tra tem nhãn lô thép, đo đường kính bằng thước kẹp điện tử (dung sai ± 0.10 mm). Sử dụng máy duỗi cắt tự động để làm thẳng dây thép và cắt đoạn chính xác theo bản vẽ thiết kế.
2. Cắt & Uốn tạo hình: Đặt khoảng cách chặn bàn uốn. Đường kính gối uốn tối thiểu phải gấp 2.5 lần đường kính thân thép (≥ 20 mm) để tránh làm yếu nứt góc uốn đai.
3. Lắp dựng & Buộc cốt đai: Lồng đai phi 8 vào hệ thép chịu lực dọc. Đánh dấu khoảng cách đai a100 mm hoặc a200 mm. Dùng kẽm buộc 1.0 mm thắt nút hình số tám vuông góc để cố định đai thép vững chắc.
4. Nghiệm thu & Bảo vệ: Kiểm tra số lượng đai, khoảng cách nối chồng và lớp bê tông bảo vệ trước khi nghiệm thu. Yêu cầu công nhân mang găng tay da, kính bảo hộ và mũ bảo hiểm thi công.

Hướng dẫn uốn gia công cốt đai thép phi 8 đúng chuẩn kỹ thuật trên công trường
Hỏi đáp về Thép cuộn phi 8 (FAQs)
1 mét thép cuộn phi 8 nặng bao nhiêu kg?
Theo Barem tiêu chuẩn TCVN, 1 mét thép cuộn phi 8 có trọng lượng trung bình khoảng 0.395 kg. Tương ứng 1 kg thép phi 8 sẽ có chiều dài khoảng 2.53 mét.
Một cuộn thép phi 8 nặng bao nhiêu kg?
Tùy theo quy cách đóng gói của nhà máy (Hòa Phát, Miền Nam, Việt Nhật), mỗi cuộn thép phi 8 có trọng lượng dao động từ 250 kg đến 2000 kg/cuộn.
Nên dùng thép phi 6 hay phi 8 làm đai cột?
Đối với các cấu kiện chịu lực cắt lớn hoặc nhà cao tầng, kỹ sư khuyến cáo nên dùng thép phi 8 làm đai để tăng độ cứng vững và tăng khả năng chống chấn động hơn thép phi 6.
Thép VinaSteel có hỗ trợ vận chuyển tận công trình không?
Thép VinaSteel sở hữu đội xe cẩu chuyên dụng, hỗ trợ giao thép cuộn phi 8 tận chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam nhanh chóng trong 24h.
Sở hữu ngay Thép cuộn phi 8 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đại lý phân phối cấp 1 của các tập đoàn thép hàng đầu như Hòa Phát, Việt Nhật, Miền Nam, Pomina. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm thép cuộn phi 8 chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cân đúng tải trọng và chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng dự án lớn.

Kho bãi quy mô lớn của Thép VinaSteel sẵn sàng phục vụ nhu cầu cung ứng sắt thép toàn Miền Nam
Liên hệ ngay Hotline: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá Thép cuộn phi 8 ưu đãi nhất hôm nay!

Lưới Thép Hàn & Lưới Thép Xây Dựng Chất Lượng Cao
Thép VinaSteel gia công cung cấp các loại lưới thép hàn từ phi 4 đến phi 12, lưới B40, lưới mắt cáo mạ kẽm đạt chuẩn kích thước cho mọi công trình.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.