Bảng giá thép hình V mới nhất hôm nay mang đến cho các nhà thầu và chủ đầu tư cái nhìn tổng quan về chi phí vật tư, giúp tối ưu hóa dự toán công trình. Khám phá ngay các giải pháp sắt thép chuẩn barem, chất lượng cao được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel và hệ thống phân phối của chúng tôi.

Thép Hình V Đa Dạng Quy Cách – Chuẩn Mác Thép SS400
Cung cấp đầy đủ các kích thước từ V25 đến V150. Hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao hàng bằng xe cẩu tận chân công trình.
Bảng báo giá thép hình V và thép V Nhà Bè cập nhật mới nhất
Nhằm đáp ứng nhu cầu tìm kiếm thông tin thương mại nhanh chóng, Thép VinaSteel xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép hình V chi tiết nhất. Bảng giá bao gồm các phân khúc thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng, giúp quý khách dễ dàng so sánh và lựa chọn vật tư phù hợp với ngân sách dự án.
1. Bảng báo giá thép V Nhà Bè (Đang áp dụng)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ ĐEN (VNĐ) | MẠ KẼM (VNĐ) | NHÚNG KẼM (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | V25x25 | 2.3ly | 5.20 | cây | 81.000 | 119.000 | 156.000 |
| 02 | 2.5ly | 5.55 | cây | 91.000 | 130.000 | 172.000 | |
| 03 | V30x30 | 6.00 | cây | 94.500 | 135.500 | 181.000 | |
| 04 | 2.5ly | 6.69 | cây | 109.500 | 156.000 | 207.000 | |
| 05 | V40x40 | 8.00 | cây | 125.000 | 179.000 | 225.000 | |
| 06 | 9.00 | cây | 140.500 | 201.000 | 254.000 | ||
| 07 | 2.80ly | 9.93 | cây | 161.000 | 228.500 | 285.000 | |
| 08 | 12.00 | cây | 179.000 | 259.500 | 329.000 | ||
| 09 | 3.8ly | 12.76 | cây | 208.000 | 290.000 | 367.000 | |
| 10 | 5ly | 17.90 | cây | 290.000 | 403.000 | 517.000 | |
| 11 | V50x50 | 3.0ly | 13.42 | cây | 218.000 | 301.000 | 377.000 |
| 12 | 15.00 | cây | 234.500 | 328.000 | 413.000 | ||
| 13 | 3.8ly | 16.41 | cây | 265.000 | 367.000 | 459.000 | |
| 14 | 19.00 | cây | 295.500 | 414.000 | 522.000 | ||
| 15 | 4.5ly | 20.13 | cây | 325.000 | 454.000 | 568.000 | |
| 16 | 5.0ly | 21.79 | cây | 353.000 | 480.000 | 613.000 | |
| 17 | 6.0ly | 26.75 | cây | 429.000 | 591.000 | 711.000 | |
| 18 | V60x60 | 4.0ly | 21.50 | cây | 345.000 | 471.000 | 603.000 |
| 19 | 4.8ly | 26.03 | cây | 418.500 | 572.000 | 730.000 | |
| 20 | 5.5ly | 29.60 | cây | 474.000 | 652.000 | 830.000 | |
| 21 | V63x63 | 4.0ly | 23.50 | cây | 375.000 | 517.000 | 659.000 |
| 22 | 4.8ly | 27.77 | cây | 443.000 | 612.000 | 778.000 | |
| 23 | 6.0ly | 32.83 | cây | 525.000 | 722.000 | 916.000 | |
| 24 | V65x65 | 5.0ly | 27.70 | cây | 447.000 | 611.000 | 770.000 |
| 25 | 6.0ly | 33.86 | cây | 539.000 | 743.000 | 920.000 | |
| 26 | V70x70 | 6.0ly | 36.58 | cây | 587.000 | 798.000 | 1.008.000 |
| 27 | 7.0ly | 42.22 | cây | 682.500 | 924.000 | 1.165.000 | |
| 28 | V75x75 | 6.0ly | 39.35 | cây | 632.000 | 858.000 | 1.087.000 |
| 29 | 8.0ly | 52.41 | cây | 845.000 | 1.150.000 | 1.436.000 |
2. Bảng báo giá thép V tổng hợp (Đang áp dụng)
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THÉP ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||||
| 01 | V25*25 | 4.50 | cây | 59.000 | 91.000 | 126.000 | |
| 02 | 5.00 | cây | 65.000 | 102.000 | 140.000 | ||
| 03 | 2.50 | 5.40 | cây | 70.500 | 109.000 | 151.000 | |
| 04 | 3.50 | 7.20 | cây | 94.000 | 145.000 | 202.000 | |
| 05 | V30*30 | 5.00 | cây | 65.000 | 100.000 | 140.000 | |
| 06 | 5.50 | cây | 68.500 | 106.000 | 151.000 | ||
| 07 | 6.00 | cây | 74.500 | 117.000 | 165.000 | ||
| 08 | 2.50 | 6.30 | cây | 78.000 | 124.000 | 173.000 | |
| 09 | 2.80 | 7.20 | cây | 91.500 | 142.000 | 200.000 | |
| 10 | 8.20 | cây | 96.000 | 151.500 | 217.000 | ||
| 11 | 3.50 | 8.40 | cây | 105.000 | 165.000 | 230.000 | |
| 12 | V40*40 | 7.50 | cây | 92.000 | 145.000 | 203.000 | |
| 13 | 8.00 | cây | 96.000 | 153.500 | 208.000 | ||
| 14 | 8.50 | cây | 102.000 | 162.000 | 212.000 | ||
| 15 | 9.00 | cây | 108.000 | 171.000 | 222.000 | ||
| 16 | 2.80 | 9.50 | cây | 115.000 | 175.000 | 230.000 | |
| 17 | 10.00 | cây | 125.000 | 190.000 | 245.000 | ||
| 18 | 3.00 | 11.00 | cây | 130.000 | 203.000 | 266.000 | |
| 19 | 3.30 | 11.50 | cây | 138.000 | 211.500 | 278.000 | |
| 20 | 12.00 | cây | 145.000 | 220.000 | 291.000 | ||
| 21 | 3.50 | 12.50 | cây | 150.000 | 231.000 | 303.000 | |
| 22 | 13.00 | cây | 165.000 | 250.000 | 310.000 | ||
| 23 | 4.00 | 14.00 | cây | 171.000 | 260.000 | 339.000 | |
| 24 | V50*50 | 11.50 | cây | 140.000 | 215.000 | 280.000 | |
| 25 | 12.00 | cây | 146.000 | 220.000 | 287.000 | ||
| 26 | 12.50 | cây | 151.000 | 230.000 | 299.000 | ||
| 27 | 13.00 | cây | 156.000 | 238.000 | 309.000 | ||
| 28 | 3.10 | 13.50 | cây | 162.500 | 248.000 | 321.000 | |
| 29 | 14.00 | cây | 167.500 | 255.000 | 333.000 | ||
| 30 | 3.50 | 15.00 | cây | 176.000 | 275.000 | 353.000 | |
| 31 | 3.80 | 16.00 | cây | 189.000 | 295.000 | 379.000 | |
| 32 | 4.00 | 17.00 | cây | 201.000 | 305.000 | 404.000 | |
| 33 | 4.30 | 17.50 | cây | 208.000 | 314.500 | 412.000 | |
| 34 | 19.00 | cây | 232.000 | 350.000 | 449.000 | ||
| 35 | 4.50 | 20.00 | cây | 241.000 | 360.000 | 522.000 | |
| 36 | 5.00 | 22.00 | cây | 261.000 | 395.000 | 522.000 | |
| 37 | 23.00 | cây | 275.000 | 410.000 | 545.000 | ||
| 38 | V60*60 | 4.00 | 20.00 | cây | 248.000 | 369.000 | 486.000 |
| 39 | 4.50 | 25.00 | cây | 303.000 | 450.000 | 599.000 | |
| 40 | 6.00 | 29.50 | cây | 360.000 | 530.000 | 708.000 | |
| 41 | V63*63 | 4.00 | 22.00 | cây | 275.000 | 405.000 | 528.000 |
| 42 | 23.00 | cây | 285.000 | 430.000 | 553.000 | ||
| 43 | 25.00 | cây | 305.000 | 460.000 | 593.000 | ||
| 44 | 5.00 | 27.50 | cây | 338.000 | 503.000 | 644.000 | |
| 45 | 29.00 | cây | 360.000 | 533.000 | 680.000 | ||
| 46 | 31.00 | cây | 380.000 | 565.000 | 717.000 | ||
| 47 | 6.00 | 32.50 | cây | 397.000 | 595.000 | 765.000 | |
| 48 | 34.00 | cây | 410.000 | 618.000 | 795.000 | ||
| 49 | V70*70 | 5.00 | 30.00 | cây | 402.000 | 581.000 | 748.000 |
| 50 | 35.00 | cây | 445.000 | 648.000 | 840.000 | ||
| 51 | 6.00 | 36.00 | cây | 479.000 | 690.000 | 885.000 | |
| 52 | 38.50 | cây | 505.000 | 730.000 | 936.000 | ||
| 53 | 7.00 | 42.00 | cây | 560.000 | 810.000 | 1.016.000 | |
| 54 | 44.00 | cây | 575.000 | 835.000 | 1.046.000 | ||
| 55 | 8.00 | 48.00 | cây | 598.000 | 876.000 | 1.128.000 | |
| 56 | V75*75 | 5.00 | 33.00 | cây | 442.500 | 643.000 | 817.000 |
| 57 | 37.00 | cây | 485.500 | 709.000 | 899.000 | ||
| 58 | 6.00 | 38.00 | cây | 510.500 | 740.000 | 940.000 | |
| 59 | 7.00 | 45.00 | cây | 603.500 | 872.000 | 1.116.000 | |
| 60 | 52.00 | cây | 670.000 | 960.000 | 1.206.000 | ||
| 61 | 8.00 | 53.00 | cây | 708.000 | 1.020.000 | 1.280.000 | |
| 62 | 57.00 | cây | 720.000 | 1.045.000 | 1.325.000 | ||
| 63 | V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây | 558.000 | 817.000 | 1.047.000 |
| 64 | 7.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 | |
| 65 | 8.00 | 56.00 | cây | 749.000 | 1.082.000 | 1.378.000 | |
| 66 | V90*90 | 6.00 | 48.00 | cây | 644.000 | 932.000 | 1.195.000 |
| 67 | 7.00 | 55.50 | cây | 745.000 | 1.076.000 | 1.371.000 | |
| 68 | 8.00 | 63.00 | cây | 837.000 | 1.220.000 | 1.540.000 | |
| 69 | V100*100 | 7.00 | 62.00 | cây | 820.000 | 1.190.000 | 1.503.000 |
| 70 | 8.00 | 67.00 | cây | 880.000 | 1.266.000 | 1.593.000 | |
| 71 | 10.00 | 84.00 | cây | 1.015.000 | 1.485.000 | 1.872.000 | |
| 72 | V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây | 1.059.000 | 1.610.000 | 1.944.000 |
| 73 | 10.00 | 109.20 | cây | 1.310.500 | 1.920.000 | 2.311.000 | |
| 74 | 12.00 | 130.20 | cây | 1.562.500 | 2.304.000 | 2.698.000 | |
| 75 | V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây | 1.425.500 | 2.095.000 | 2.478.000 |
| 76 | 12.00 | 140.40 | cây | 1.685.000 | 2.517.000 | 2.877.000 | |
| 77 | V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây | 1.656.000 | 2.481.000 | 2.835.000 |
| 78 | 12.00 | 163.80 | cây | 1.965.500 | 2.920.000 | 3.316.000 | |
| 79 | 15.00 | 201.60 | cây | 2.419.500 | 3.590.000 | 4.028.000 | |
Tại sao dòng sản phẩm thép hình V lại quan trọng trong kết cấu xây dựng?
Thép hình V (hay còn gọi là thép góc) là một trong những loại vật liệu cốt lõi không thể thiếu trong ngành xây dựng và gia công cơ khí. Với thiết kế mặt cắt hình chữ V đặc trưng, sản phẩm này mang lại khả năng chịu lực vượt trội, chống vặn xoắn và phân bổ tải trọng đồng đều cho toàn bộ hệ thống kết cấu.
- Khả năng chịu tải trọng cao: Thiết kế góc chữ V giúp tăng cường độ cứng cáp, giảm thiểu rủi ro cong vênh khi chịu áp lực lớn từ các công trình nhà xưởng, cầu đường.
- Đa dạng quy cách và độ dày: Từ V25x25 nhỏ gọn dùng trong dân dụng đến V150x150 dày dặn cho các dự án công nghiệp nặng, đáp ứng 100% yêu cầu kỹ thuật khắt khe nhất.
- Tuổi thọ vượt trội: Đặc biệt với các dòng thép V mạ kẽm nhúng nóng, lớp kẽm bảo vệ giúp chống ăn mòn hiệu quả, kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.

Nhận Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Thép Hình V
Bảo vệ tối đa kết cấu thép của bạn với dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM. Lớp mạ dày dặn, bám dính tốt, chống rỉ sét hoàn hảo cho các công trình ven biển hoặc nhà máy hóa chất.
Hướng dẫn chọn mua thép hình V toàn diện từ chuyên gia Thép VinaSteel
Việc lựa chọn đúng quy cách và chủng loại thép hình V không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư. Dưới đây là các tiêu chí cốt lõi được đúc kết từ kinh nghiệm cung cấp vật tư cho hàng trăm dự án lớn nhỏ của Thép VinaSteel.
Dựa trên môi trường thi công và yêu cầu chống ăn mòn
Môi trường lắp đặt quyết định trực tiếp đến việc bạn nên chọn thép đen hay thép mạ kẽm. Đối với các công trình trong nhà, không tiếp xúc với hóa chất hay độ ẩm cao, hãy sử dụng thép V đen để tiết kiệm chi phí. Ngược lại, nếu thi công ngoài trời, trạm thu phát sóng (BTS), hoặc khu vực ven biển, bắt buộc phải lựa chọn thép V mạ kẽm nhúng nóng. Lớp kẽm dày sẽ tạo thành màng chắn bảo vệ lõi thép bên trong, ngăn chặn quá trình oxy hóa.
Dựa trên quy mô công trình và khả năng chịu tải
Tải trọng của công trình sẽ quy định kích thước và độ dày (T) của thép. Kiểm tra bản vẽ kỹ thuật để xác định chính xác quy cách cần thiết. Ví dụ, làm hàng rào, khung kệ dân dụng chỉ cần dùng V25x25 đến V40x40. Tuy nhiên, đối với khung sườn nhà thép tiền chế, cột điện cao thế, hãy đối chiếu barem tiêu chuẩn và chọn các dòng thép lớn từ V100x100 đến V150x150 với độ dày từ 10ly đến 15ly để đảm bảo độ vững chãi tuyệt đối.
Dựa trên tiêu chuẩn mác thép và thương hiệu
Chất lượng thép phụ thuộc rất lớn vào mác thép. Hãy yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ CO/CQ để xác minh mác thép (thường là SS400, A36, Q235B). Các thương hiệu uy tín như Thép V Nhà Bè, VinaOne, Hòa Phát luôn đảm bảo dung sai kích thước và trọng lượng nằm trong mức cho phép (thường ± 5%). Đo đạc độ dày thực tế bằng thước kẹp điện tử khi nhận hàng để tránh mua phải hàng âm ly quá mức quy định.
Top sản phẩm thép hình V bán chạy nhất tại Thép VinaSteel

Thép hình V40 Nhà Bè mạ kẽm
Thép Hình V40x40 Nhà Bè Mạ Kẽm
Sản phẩm quốc dân cho các công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ. Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, chống rỉ sét tốt, trọng lượng tiêu chuẩn từ 8.00 kg/cây đến 12.76 kg/cây tùy độ dày.

Thép Hình V50x50 Đen / Mạ Kẽm
Quy cách phổ biến nhất trong thi công kết cấu nhà xưởng. Độ dày đa dạng từ 3.0ly đến 6.0ly, đáp ứng linh hoạt các yêu cầu chịu lực khác nhau với mức giá vô cùng cạnh tranh.

Thép Hình V100x100 Cường Độ Cao
Dòng thép hạng nặng chuyên dụng cho cầu đường, tháp ăng ten và dầm trục. Trọng lượng lên tới 84.00 kg/cây (độ dày 10ly), đảm bảo độ cứng vững tuyệt đối cho siêu dự án.
So sánh các dòng thép hình V phổ biến: Thép đen, Mạ kẽm và Nhúng kẽm nóng
Để giúp quý khách hàng đưa ra quyết định chính xác nhất, Thép VinaSteel cung cấp bảng so sánh chi tiết 3 phân khúc thép hình V đang được phân phối trên thị trường hiện nay.
| Tiêu chí đánh giá | Thép V Đen | Thép V Mạ Kẽm Điện Phân | Thép V Mạ Kẽm Nhúng Nóng |
|---|---|---|---|
| Bề mặt & Màu sắc | Màu xanh đen đặc trưng của thép carbon, có thể có lớp vảy mỏng. | Sáng bóng, nhẵn mịn, tính thẩm mỹ cao. | Màu bạc mờ, bề mặt có thể hơi sần sùi do lớp kẽm bám dày. |
| Khả năng chống rỉ sét | Thấp. Dễ bị oxy hóa nếu không sơn phủ bảo vệ. | Trung bình. Phù hợp môi trường trong nhà, ít ẩm ướt. | Cực kỳ cao. Chống chịu tốt môi trường axit, muối biển. |
| Độ dày lớp mạ | Không có | Khoảng 15 – 20 micromet. | Từ 50 – 100 micromet (tùy yêu cầu). |
| Giá thành đầu tư | Rẻ nhất, tối ưu chi phí ban đầu. | Cao hơn thép đen khoảng 30% – 40%. | Cao nhất, nhưng tiết kiệm chi phí bảo trì dài hạn. |
| Ứng dụng chính | Khung xưởng kín, chi tiết máy, kết cấu đổ bê tông. | Trang trí nội thất, khung kệ dân dụng, vách ngăn. | Cột điện, trạm BTS, công trình ven biển, nhà máy hóa chất. |

Thép Tấm Cắt Theo Yêu Cầu – Bản Mã Chân Cột
Kết hợp hoàn hảo với thép hình V để tạo nên các liên kết ngàm, bản mã chân cột vững chắc. Thép VinaSteel nhận cắt CNC thép tấm mọi quy cách với độ chính xác tuyệt đối.
Câu hỏi thường gặp về dòng sản phẩm thép hình V (FAQs)
1. Chiều dài tiêu chuẩn của một cây thép hình V là bao nhiêu?
Theo barem tiêu chuẩn của các nhà máy sản xuất tại Việt Nam, một cây thép hình V thông thường có chiều dài chuẩn là 6 mét (6m) hoặc 12 mét (12m). Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt ngắn theo kích thước bản vẽ của khách hàng.
2. Thép V Nhà Bè có tốt không? Mác thép là gì?
Thép V Nhà Bè (VnSteel) là một trong những thương hiệu thép hình uy tín nhất thị trường, phôi thép chuẩn, ít tạp chất. Sản phẩm thường đạt tiêu chuẩn mác thép SS400 (JIS G3101) hoặc A36, đảm bảo giới hạn chảy và độ bền kéo cao.
3. Dung sai trọng lượng cho phép của thép hình V là bao nhiêu?
Dung sai trọng lượng và độ dày của thép hình V thường dao động trong khoảng ± 5% so với barem lý thuyết của nhà máy đưa ra. Khi giao nhận, Thép VinaSteel luôn tiến hành cân điện tử hoặc đếm cây minh bạch.
Mua sắm thép hình V chuẩn barem với ưu đãi độc quyền tại Thép VinaSteel
Công ty TNHH VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối các mặt hàng thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm… với giá cạnh tranh nhất thị trường. Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ MÃI MÃI. Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng, giao nhận theo barem lý thuyết chuẩn. Đơn giá báo đã bao gồm VAT 10%. Hỗ trợ thanh toán linh hoạt (chuyển khoản/tiền mặt) và giao hàng tận nơi bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng. Mọi thắc mắc vui lòng liên hệ Hotline: 0966 387 953 (Mr Sinh) hoặc đến trực tiếp VPDG tại 339/41 Nguyễn Thái Bình, Phường 2, Quận Tân Bình.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Bảng giá trên có thể thay đổi theo biến động của thị trường sắt thép. Vui lòng liên hệ trực tiếp Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho thời điểm hiện tại.
