Thép V tổ hợp là dòng sản phẩm sắt thép hình chữ V được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật đa dạng, đáp ứng tối ưu về chi phí và công năng cho các công trình xây dựng. Với sự linh hoạt về quy cách cùng mức giá cạnh tranh, sản phẩm đến từ Thép VinaSteel luôn là giải pháp hàng đầu được hàng ngàn nhà thầu tin tưởng lựa chọn.
Hàng chính hãng – Đầy đủ CO/CQ – Giao hàng tận công trình
Thép Hình V Tổ Hợp – Giá Kho Cạnh Tranh Nhất TP.HCM
Thép VinaSteel chuyên cung cấp và phân phối thép V tổ hợp đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng đủ quy cách với chi phí tiết kiệm nhất cho doanh nghiệp.
Thép V tổ hợp là gì? Khái niệm và nguồn gốc sản xuất
Thép V tổ hợp là dòng thép hình L/V được gia công sản xuất từ các đơn vị cơ khí chuyên nghiệp hoặc cơ sở sản xuất tư nhân uy tín, nhằm cung cấp giải pháp vật liệu có giá thành tối ưu hơn so với các thương hiệu lớn như An Khánh, Nhà Bè hay VinaOne. Sản phẩm đảm bảo tiêu chuẩn chịu lực, tính cơ lý tốt và đa dạng về độ dày lẫn kích thước cánh.
Nhờ quy trình sản xuất chủ động, loại thép này mang lại sự lựa chọn phong phú cho các công trình không yêu cầu quá khắt khe về mác thép thương hiệu nhưng vẫn đòi hỏi độ bền kết cấu cao, khả năng chống gia công cơ khí tốt và chi phí đầu tư hợp lý.

Thép V tổ hợp chất lượng cao được lưu kho số lượng lớn tại VinaSteel TP.HCM
Bảng giá thép V tổ hợp hôm nay tại kho TP.HCM
Giá thép V tổ hợp dao động trong khoảng từ 15.346 VNĐ/kg đến 16.542 VNĐ/kg tùy thuộc vào chủng loại bề mặt (V đen, V mạ kẽm, V mạ kẽm nhúng nóng) cũng như quy cách độ dày của cây thép 6m. Dưới đây là bảng báo giá chi tiết cập nhật mới nhất từ kho Thép VinaSteel:
| STT | Quy Cách Thép V Tổ Hợp | ĐỘ DÀY (mm) | KG/CÂY | ĐVT | V Đen (Đồng/Cây 6m) | V Mạ Kẽm (Đồng/Cây 6m) | V Mạ Kẽm Nhúng Nóng (Đồng/Cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | V25*25 | 4.50 | cây | 59.000 | 91.000 | 126.000 | |
| 02 | 5.00 | cây | 65.000 | 102.000 | 140.000 | ||
| 03 | 2.50 | 5.40 | cây | 70.500 | 109.000 | 151.000 | |
| 04 | 3.50 | 7.20 | cây | 94.000 | 145.000 | 202.000 | |
| 05 | V30*30 | 5.00 | cây | 65.000 | 100.000 | 140.000 | |
| 06 | 5.50 | cây | 68.500 | 106.000 | 151.000 | ||
| 07 | 6.00 | cây | 74.500 | 117.000 | 165.000 | ||
| 08 | 2.50 | 6.30 | cây | 78.000 | 124.000 | 173.000 | |
| 09 | 2.80 | 7.20 | cây | 91.500 | 142.000 | 200.000 | |
| 10 | 8.20 | cây | 96.000 | 151.500 | 217.000 | ||
| 11 | 3.50 | 8.40 | cây | 105.000 | 165.000 | 230.000 | |
| 12 | V40*40 | 7.50 | cây | 92.000 | 1045.000 | 203.000 | |
| 13 | 8.00 | cây | 96.000 | 153.500 | 208.000 | ||
| 14 | 8.50 | cây | 102.000 | 162.000 | 212.000 | ||
| 15 | 9.00 | cây | 108.000 | 171.000 | 222.000 | ||
| 16 | 2.80 | 9.50 | cây | 115.000 | 175.000 | 230.000 | |
| 17 | 10.00 | cây | 125.000 | 190.000 | 245.000 | ||
| 18 | 3.00 | 11.00 | cây | 130.000 | 203.000 | 266.000 | |
| 19 | 3.30 | 11.50 | cây | 138.000 | 211.500 | 278.000 | |
| 20 | 12.00 | cây | 145.000 | 220.000 | 291.000 | ||
| 21 | 3.50 | 12.50 | cây | 150.000 | 231.000 | 303.000 | |
| 22 | 13.00 | cây | 165.000 | 250.000 | 310.000 | ||
| 23 | 4.00 | 14.00 | cây | 171.000 | 260.000 | 339.000 | |
| 24 | V50*50 | 11.50 | cây | 140.000 | 215.000 | 280.000 | |
| 25 | 12.00 | cây | 146.000 | 220.000 | 287.000 | ||
| 26 | 12.50 | cây | 151.000 | 230.000 | 299.000 | ||
| 27 | 13.00 | cây | 156.000 | 238.000 | 309.000 | ||
| 28 | 3.10 | 13.50 | cây | 162.500 | 248.000 | 321.000 | |
| 29 | 14.00 | cây | 167.500 | 255.000 | 333.000 | ||
| 30 | 3.50 | 15.00 | cây | 176.000 | 275.000 | 353.000 | |
| 31 | 3.80 | 16.00 | cây | 189.000 | 295.000 | 379.000 | |
| 32 | 4.00 | 17.00 | cây | 201.000 | 305.000 | 404.000 | |
| 33 | 4.30 | 17.50 | cây | 208.000 | 314.500 | 412.000 | |
| 34 | 19.00 | cây | 232.000 | 350.000 | 449.000 | ||
| 35 | 4.50 | 20.00 | cây | 241.000 | 360.000 | 522.000 | |
| 36 | 5.00 | 22.00 | cây | 261.000 | 395.000 | 522.000 | |
| 37 | 23.00 | cây | 275.000 | 410.000 | 545.000 | ||
| 38 | V60*60 | 4.00 | 20.00 | cây | 248.000 | 369.000 | 486.000 |
| 39 | 4.50 | 25.00 | cây | 303.000 | 450.000 | 599.000 | |
| 40 | 6.00 | 29.50 | cây | 360.000 | 530.000 | 708.000 | |
| 41 | V63*63 | 4.00 | 22.00 | cây | 275.000 | 405.000 | 528.000 |
| 42 | 23.00 | cây | 285.000 | 430.000 | 553.000 | ||
| 43 | 25.00 | cây | 305.000 | 460.000 | 593.000 | ||
| 44 | 5.00 | 27.50 | cây | 338.000 | 503.000 | 644.000 | |
| 45 | 29.00 | cây | 360.000 | 533.000 | 680.000 | ||
| 46 | 31.00 | cây | 380.000 | 565.000 | 717.000 | ||
| 47 | 6.00 | 32.50 | cây | 397.000 | 595.000 | 765.000 | |
| 48 | 34.00 | cây | 410.000 | 618.000 | 795.000 | ||
| 49 | V70*70 | 5.00 | 30.00 | cây | 402.000 | 581.000 | 748.000 |
| 50 | 35.00 | cây | 445.000 | 648.000 | 840.000 | ||
| 51 | 6.00 | 36.00 | cây | 479.000 | 690.000 | 885.000 | |
| 52 | 38.50 | cây | 505.000 | 730.000 | 936.000 | ||
| 53 | 7.00 | 42.00 | cây | 560.000 | 810.000 | 1.016.000 | |
| 54 | 44.00 | cây | 575.000 | 835.000 | 1.046.000 | ||
| 55 | 8.00 | 48.00 | cây | 598.000 | 876.000 | 1.128.000 | |
| 56 | V75*75 | 5.00 | 33.00 | cây | 442.500 | 643.000 | 817.000 |
| 57 | 37.00 | cây | 485.500 | 709.000 | 899.000 | ||
| 58 | 6.00 | 38.00 | cây | 510.500 | 740.000 | 940.000 | |
| 59 | 7.00 | 45.00 | cây | 603.500 | 872.000 | 1.116.000 | |
| 60 | 52.00 | cây | 670.000 | 960.000 | 1.206.000 | ||
| 61 | 8.00 | 53.00 | cây | 708.000 | 1.020.000 | 1.280.000 | |
| 62 | 57.00 | cây | 720.000 | 1.045.000 | 1.325.000 |
Lưu ý: Đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại. Để nhận được bảng báo giá chính xác nhất theo khối lượng thực tế của công trình, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua hotline: 0966.38.79.53 Mr Sinh.
Tại sao nên chọn thép V tổ hợp? Tiêu chuẩn và ưu điểm nổi bật
Sắt V tổ hợp được sản xuất tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt của nhiều quốc gia trên thế giới, giúp các nhà thầu hoàn toàn yên tâm về chất lượng khi đưa vào thi công dự án:
- Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3101, JIS G3192 (Mác thép SS400, SM490) đảm bảo độ chịu lực chuẩn mực.
- Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T 700, GB/T 1591 (Mác thép Q235, Q345) tối ưu khả năng hàn nối.
- Tiêu chuẩn Mỹ: ASTM A36, ASTM A572 mang đến độ bền kéo vượt trội cho kết cấu chịu tải lớn.

Quy trình sản xuất tiêu chuẩn giúp sắt V tổ hợp đạt độ chuẩn xác cao về quy cách
Phân tích chi tiết tính chất cơ lý và quy cách thông dụng
Sản phẩm thép V tổ hợp sở hữu những đặc tính cơ lý ấn tượng, đáp ứng tốt yêu cầu gia công cơ khí cũng như tạo dựng bộ khung chịu lực bền bỉ:
- Độ bền kéo: Dao động từ 400 MPa đến 600 MPa, chống biến dạng dưới tác động của lực kéo căng.
- Độ giãn dài: Đạt từ 16% đến 20%, hỗ trợ quá trình uốn nắn cơ khí linh hoạt mà không bị gãy nứt.
- Độ cứng Brinell: Trong khoảng 120 HB đến 200 HB, gia tăng độ chống chịu mài mòn.
- Độ bền va đập: Đạt từ 27 J đến 42 J, duy trì tính ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Quy cách thông dụng của thép hình V tổ hợp
Sản phẩm được phân phối với các thông số kích thước phổ biến trên thị trường:
- Chiều dài tiêu chuẩn: Cây 6m hoặc cây 12m (hỗ trợ cắt theo quy cách dự án).
- Chiều rộng cánh V: Đa dạng từ 25mm đến 100mm (V25x25 đến V100x100).
- Độ dày cánh: Dao động linh hoạt từ 2.0mm đến 10.0mm.

Thép hình V tổ hợp sở hữu các đặc tính cơ lý đạt chuẩn chất lượng gia công
Dịch Vụ Gia Công Xi Mạ Kẽm & Mạ Kẽm Nhúng Nóng
Tăng độ bền cho thép V tổ hợp lên tới 50 năm với dịch vụ mạ kẽm nhúng nóng chuẩn quy trình, đầy đủ chứng chỉ chất lượng tại Thép VinaSteel.
Ứng dụng đa dạng của thép V tổ hợp trong công nghiệp và xây dựng
Thép V tổ hợp là vật liệu quan trọng không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực công nghiệp chế tạo cũng như thi công hạ tầng kĩ thuật:
- Kết cấu công trình lớn: Thi công khung nhà xưởng, dầm kết cấu, xưởng cơ khí, giằng nhà thép tiền chế và tòa nhà cao tầng.
- Cơ khí chế tạo: Sản xuất chi tiết máy móc, khung bệ thiết bị công nghiệp nặng, kết cấu cổng trục.
- Ngành đóng tàu & Hóa chất: Làm sườn xe, bộ phận khung tàu thủy, giàn khoan dầu khí nhờ độ chống ăn mòn cao khi mạ kẽm.
- Sản xuất nội ngoại thất: Chế tạo bàn ghế kim loại, kệ kho chứa hàng, tủ đồ, cửa sắt và hàng rào bảo vệ.
- Hạ tầng giao thông: Làm tháp truyền tải điện, lan can cầu đường, giàn giáo công trình, cầu vượt và cầu treo.

Thép V tổ hợp mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét tối ưu cho các công trình ngoài trời
Những lưu ý khi mua thép V tổ hợp? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Để lựa chọn được các cây thép V tổ hợp đúng quy cách và đạt tuổi thọ tối đa cho công trình, chuyên gia tại Thép VinaSteel khuyên quý khách hàng thực hiện các bước sau:
- Kiểm tra dung sai độ dày: Sử dụng thước kẹp điện tử đo thực tế độ dày cánh thép, đảm bảo dung sai không vượt quá ± 5% so với quy định barem.
- Lựa chọn bề mặt phủ phù hợp: Với môi trường trong nhà nên dùng V đen hoặc mạ kẽm điện phân; đối với môi trường ven biển, ngoài trời nên dùng V mạ kẽm nhúng nóng.
- Chọn đại lý uy tín: Kiểm tra quy trình cân điện tử, đếm cây rõ ràng và yêu cầu bảng cam kết chất lượng khi nhập hàng số lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp về thép V tổ hợp (FAQs)
1. Thép V tổ hợp khác gì so với thép V An Khánh hay VinaOne?
Thép V tổ hợp được sản xuất bởi các xưởng cơ khí tư nhân chuyên nghiệp nên có giá thành rẻ hơn từ 10% đến 15% so với các thương hiệu lớn, giúp tối ưu chi phí cho các hạng mục công trình vừa và nhỏ.
2. Kho Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V theo chiều dài yêu cầu không?
Có. VinaSteel hỗ trợ dịch vụ cắt quy cách theo yêu cầu thiết kế của dự án, đồng thời cung cấp dịch vụ giao hàng bằng xe cẩu tận công trình.
3. Chi phí mạ kẽm nhúng nóng thép V tổ hợp tính như thế nào?
Đơn giá mạ kẽm nhúng nóng sẽ tính dựa trên trọng lượng cân thực tế (kg) của sản phẩm. Quý khách vui lòng gọi Hotline 0966 387 953 để nhận báo giá chi tiết.
VinaSteel – Công ty bán thép V tổ hợp giá rẻ, uy tín hàng đầu TP.HCM
Thép VinaSteel tự hào là nhà phân phối thép V tổ hợp, thép hình I, U, V, H, thép tấm và dịch vụ mạ kẽm uy tín tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Với phương châm “UY TÍN LÀ MÃI MÃI”, chúng tôi cam kết nguồn hàng phong phú, giá thành tốt nhất và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng cho mọi dự án.
Lưu ý: Nội dung trong bài viết mang tính chất tham khảo và được tổng hợp từ kinh nghiệm thực tế của đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel. Bảng giá có thể thay đổi theo biến động thị trường. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận báo giá chính xác nhất.
