Thép tấm 10ly (10mm) là sản phẩm vật liệu cơ khí chịu lực cao hàng đầu, đáp ứng toàn bộ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe cho công nghiệp nặng và xây dựng hạ tầng quy mô lớn. Được phân phối chính hãng bởi thương hiệu Thép VinaSteel, sản phẩm mang lại giải pháp kết cấu an toàn, bền bỉ cùng mức giá cạnh tranh nhất thị trường Miền Nam.
Đơn giá thép tấm 10ly (10mm) mới nhất tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục
Giá thép tấm 10ly (10mm) hiện dao động từ 17.500 – 23.500 VNĐ/kg, phù hợp với nhiều nhu cầu xây dựng, gia công cơ khí và sản xuất công nghiệp.
| Sản Phẩm | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|
| Thép tấm 10ly đen | 17.500 – 18.600 |
| Thép tấm 10ly mạ kẽm | 18.200 – 19.800 |
| Thép tấm 10ly mạ kẽm nhúng nóng | 21.100 – 23.500 |
Tham khảo thông tin và so sánh giá với các sản phẩm cùng loại
Đặc điểm nổi bật của thép tấm 10ly: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép tấm 10ly sở hữu độ dày thực tế chính xác 10mm, được sản xuất thông qua công nghệ cán nóng ở nhiệt độ trên 1.000°C. Bề mặt thép cán nóng tiêu chuẩn thường thể hiện màu xanh xám đặc trưng, kết cấu mịn đồng nhất và khả năng dẻo dai cao, giúp hạn chế tối đa nguy cơ nứt gãy trong quá trình gia công cơ khí trọng yếu.

Thép tấm 10ly (10mm) chính hãng phân phối tại Thép VinaSteel
Sản phẩm sắt tấm 10mm có các đặc tính vật lý vượt trội so với các loại thép tấm mỏng thông thường:
- Độ cứng bề mặt cao: Khả năng chống ma sát, chịu lực nén đỉnh và chống va đập cơ học vượt trội dưới tác động trực tiếp của tải trọng nặng.
- Tính chống biến dạng: Không bị cong vênh hay võng bề mặt khi làm việc trong các kết cấu sàn thao tác công nghiệp hoặc khung bệ máy móc lớn.
- Khả năng gia công toàn diện: Dễ dàng thực hiện các thao tác cắt CNC Laser, Plasma, chấn uốn góc, khoan đột lỗ và hàn kết cấu mà không làm suy giảm cường độ cơ lý tính.
Đánh giá chi tiết thép tấm 10ly: Sức mạnh khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh kết cấu của thép tấm 10ly nằm ở sự kết hợp hoàn hảo giữa thành phần hóa học (Fe, C, Mn, Si) và quy trình luyện kim nghiêm ngặt. Độ dày 10mm giúp tấm thép chịu được ứng suất kéo và nén cực lớn, đáp ứng trọn vẹn yêu cầu của các dự án công nghiệp nặng và công trình xây dựng hạ tầng trọng điểm.
| Đặc Điểm / Thông Số | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ứng Dụng Mang Lại |
|---|---|---|
| Độ dày chuẩn 10mm | Độ dày thực tế 10mm (± 5% theo dung sai tiêu chuẩn) | Chịu tải trọng tĩnh và tải trọng động lớn cho sàn nhà xưởng và dầm kết cấu. |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | Từ 400 MPa đến 510 MPa (tùy mác thép SS400, A36, Q345B) | Đảm bảo an toàn tuyệt đối khi làm dầm chịu lực, cột nhà xưởng và bản mã liên kết. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | Đạt từ 235 MPa đến 355 MPa | Chống biến dạng vĩnh viễn dưới tác động của áp lực rung đập liên tục. |
| Độ giãn dài (Elongation) | Đạt ≥ 21% | Giúp việc gia công chấn uốn gập góc dễ dàng mà không gây nứt gãy vật liệu. |
| Tính hàn (Welding Quality) | Tương thích tốt với mọi phương pháp hàn (SMAW, GMAW, SAW) | Tạo mối liên kết kín tuyệt đối cho bồn bể áp lực, silo chứa và đóng tàu. |
Thông số kỹ thuật chi tiết của thép tấm 10ly
Bảng thông số kỹ thuật chuẩn được Thép VinaSteel cập nhật nhằm phục vụ công tác bóc tách khối lượng và thiết kế của các kỹ sư công trình:
| Đặc Tính | Thông Số Chi Tiết |
|---|---|
| Độ dày (T) | 10 mm (1 cm) |
| Khổ rộng tiêu chuẩn (R) | 1.500mm, 2.000mm, 2.500mm, 3.000mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn (D) | 6.000mm, 12.000mm (có cắt quy cách theo yêu cầu) |
| Dung sai độ dày | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất (JIS G3193, TCVN) |
| Trọng lượng riêng | ~ 7.85 tấn/m³ |
| Trọng lượng tấm (1.5m x 6m) | 706,5 kg/tấm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | JIS G3101, ASTM A36/A572, EN 10025, TCVN |
| Mác thép phổ biến | SS400, A36, Q235B, Q345B, A572 Gr.50, S355JR, SM490 |
| Xuất xứ | Việt Nam (Hòa Phát, Formosa), Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Nga, EU |

Sắt tấm 10mm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, bề mặt trơn nhẵn bóng đẹp
Trải nghiệm khả năng chịu tải, tính linh hoạt gia công & độ bền chống ăn mòn: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chịu tải trọng và chống biến dạng chịu lực vượt trội
Trong thiết kế cơ khí, độ dày 10mm được xem là cột mốc phân chia giữa dòng thép tấm mỏng và thép tấm dày công nghiệp nặng. Với tiết diện độ dày 10mm, tấm thép chịu được ứng suất xé rách và mô-men uốn cực cao. Khi lắp đặt làm bản mã chân cột hoặc mặt sàn cầu cảng, sản phẩm đảm bảo khả năng duy trì độ phẳng tuyệt đối, làm tăng tuổi thọ toàn bộ công trình lên hơn 50 năm.
Tính linh hoạt trong cắt, chấn, uốn và hàn kết cấu
Thép tấm 10ly cán nóng của Thép VinaSteel được kiểm soát hàm lượng Carbon ở mức tối ưu (dưới 0.25%), mang lại tính hàn xuất sắc. Khi gia công cắt gọt bằng công nghệ Plasma CNC hoặc Laser công suất cao, mạch cắt thẳng đứng, ít bavia và không bị biến đổi tổ chức kim loại vùng cận biên nhiệt. Việc chấn uốn tấm thép 10mm thành các chi tiết dạng V, U hoặc lòng bồn chứa diễn ra mượt mà, không gặp hiện tượng rạn nứt bề mặt.
Độ bền vượt thời gian với các phương pháp mạ kẽm bảo vệ
Tùy thuộc vào môi trường sử dụng, Thép VinaSteel phân loại thép tấm 10ly theo phương pháp xử lý bề mặt để tối ưu hiệu quả đầu tư:

Các dòng sản phẩm thép tấm 10ly đen, mạ kẽm điện và mạ kẽm nhúng nóng
- Thép tấm 10ly sản phẩm đen: Giữ nguyên bề mặt vảy sắt xanh đen sau cán nóng. Đây là lựa chọn cực kỳ kinh tế cho các kết cấu trong nhà, dầm nhà xưởng, khung bệ máy hoặc các hạng mục sẽ được sơn phủ epoxy chống rỉ.
- Thép tấm 10ly mạ kẽm điện: Được phủ lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân giúp bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, chống oxy hóa tốt trong môi trường khô ráo, thích hợp chế tạo vỏ thiết bị, khay cáp.
- Thép tấm 10ly mạ kẽm nhúng nóng: Tấm thép được xử lý bề mặt và nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở 450–460°C. Lớp hợp kim kẽm-sắt bảo vệ hoàn hảo chống ăn mòn rỉ sét cực tốt trong môi trường biển, hóa chất, giàn khoan ngoài trời với tuổi thọ trên 30 năm.

Thép Hình H – Dầm Kết Cấu Chịu Lực Cao
Kết hợp hoàn hảo với thép tấm 10ly làm bản mã và dầm sàn nhà xưởng. Đầy đủ kích thước H100 đến H400, chứng chỉ CO/CQ chuẩn nhà máy.
So sánh thép tấm 10ly và các dòng thép tấm quy cách khác
Để giúp quý khách hàng chọn đúng độ dày tối ưu chi phí cho dự án, Thép VinaSteel lập bảng so sánh thông số giữa thép tấm 10ly và các quy cách lân cận:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép Tấm 8ly (8mm) | Thép Tấm 10ly (10mm) | Thép Tấm 12ly (12mm) |
|---|---|---|---|
| Độ dày | 8.0 mm | 10.0 mm | 12.0 mm |
| Trọng lượng (1.5m x 6m) | 565,2 kg/tấm | 706,5 kg/tấm | 847,8 kg/tấm |
| Tải trọng uốn giới hạn | Trung bình khá | Rất cao | Cực cao |
| Ứng dụng chính | Khung sườn xe, bồn chứa vừa | Dầm cầu, bản mã, sàn công tác | Cột siêu trọng, đóng tàu lớn |
| Độ khó gia công chấn | Dễ dàng | Cần máy chấn lực lớn | Cần máy chấn chuyên dụng |
| Tối ưu chi phí | Tiết kiệm trọng lượng | Cân bằng hoàn hảo | Chi phí cao hơn 20% |
Thép tấm 10ly dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Với cường độ chịu tải dẻo dai, sản phẩm sắt tấm 10mm là sự lựa chọn ưu tiên hàng đầu của các kỹ sư trong hàng loạt lĩnh vực:

Ứng dụng đa dạng của thép tấm 10ly trong thi công nhà xưởng và công trình hạ tầng
- Xây dựng kết cấu thép: Làm dầm tổ hợp I, H, cột nhà xưởng, tấm bản mã liên kết chân cột, mặt cầu vượt giao thông và sàn thao tác công nghiệp.
- Cơ khí đóng tàu & Dầu khí: Làm vỏ thân tàu thủy, boong tàu, sàn giàn khoan khoan ngoài khơi và chân đế kết cấu biển nhờ khả năng chịu va đập sóng nước.
- Chế tạo bồn bể áp lực: Sản xuất silo chứa xi măng, bồn xăng dầu, vỏ lò hơi công nghiệp đòi hỏi mối hàn kín tuyệt đối.
- Ngành Giao thông hạ tầng: Làm bản mặt cầu sắt, tấm lót đường cho xe cẩu tải trọng lớn đi qua khu vực bùn lầy, dầm nâng hạ linh kiện. Tham khảo thêm về nguyên lý kim loại thép tại Wikipedia hoặc xem toàn bộ danh mục thép tấm của chúng tôi.
Hướng dẫn bảo quản thép tấm 10mm đúng kỹ thuật tại kho bãi
Nhằm giữ nguyên chất lượng bề mặt và chống ăn mòn trong quá trình lưu kho, quý khách nên tuân thủ các quy tắc bảo quản tiêu chuẩn sau từ VinaSteel:

Kho bãi bảo quản thép tấm 10ly thoáng mát, kê cao cách mặt đất đúng chuẩn kỹ thuật
- Lưu kho ở nơi khô ráo, thoáng khí, có mái che che mưa nắng gắt.
- Kê sàn xếp thép cách mặt đất ít nhất 20cm bằng các thanh gỗ lót chịu lực để tránh ẩm mốc bốc lên.
- Xếp chồng thép ngay ngắn, tạo độ dốc nhẹ 1–2° giúp thoát nước đọng nếu có mồ hôi kim loại.
- Phủ bạt bạt nhựa chuyên dụng khi bảo quản ngoài trời ngắn hạn trong thời gian chờ thi công.

Gia Công Cắt Bản Mã Thép Tấm 10ly Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel nhận gia công cắt CNC Plasma, Laser, đột lỗ bản mã thép 10ly chính xác từng milimet, giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Hỏi đáp về thép tấm 10ly (FAQs)
1 tấm thép 10ly nặng bao nhiêu kg?
Một tấm thép 10ly tiêu chuẩn khổ 1.5m x 6m có trọng lượng xấp xỉ 706,5 kg. Với khổ 2m x 6m, trọng lượng đạt khoảng 942 kg/tấm.
Thép tấm 10ly có những mác thép phổ biến nào?
Các mác thép phổ biến nhất bao gồm SS400 (Nhật Bản), A36 (Mỹ), Q235B/Q345B (Trung Quốc) và S355JR (Châu Âu), đáp ứng đa dạng yêu cầu chịu lực từ cơ bản đến cường độ cao.
VinaSteel có hỗ trợ cắt thép tấm 10ly theo quy cách yêu cầu không?
Có. Thép VinaSteel trang bị hệ thống máy cắt Plasma và CNC hiện đại, hỗ trợ cắt bản mã, xẻ băng và đột lỗ thép tấm 10ly chính xác theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.
Sở hữu ngay thép tấm 10ly với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép hàng đầu tại TPHCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết cung cấp thép tấm 10ly chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy Hòa Phát, Formosa, Posco. Kho bãi rộng lớn, nguồn hàng luôn sẵn có cùng hệ thống xe cẩu giao hàng tận chân công trình trong ngày.

Kho hàng Thép VinaSteel luôn sẵn sàng đáp ứng nhanh mọi đơn hàng thép tấm 10ly
LIÊN HỆ NGAY VỚI THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ ƯU ĐÃI DỰ ÁN HÔM NAY!
Hotline tư vấn: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377
Địa chỉ văn phòng: 695 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.