Xà gồ C250 là giải pháp kết cấu thép chịu lực vượt trội, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu vượt nhịp lớn và tối ưu hóa chi phí cho dự án công nghiệp. Khi mua hàng tại Thép VinaSteel, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng đạt chuẩn, đầy đủ CO/CQ và mức giá cạnh tranh.

Xà Gồ C & Z Cường Độ Cao – Gia Công Đột Lỗ Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel chuyên phân phối và gia công các loại xà gồ C, Z mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ quy cách từ C100 đến C300. Cam kết dung sai chuẩn 100%, giao hàng nhanh bằng xe cẩu tận công trình.
Đơn giá xà gồ C250 tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục từ Thép VinaSteel
Trong bối cảnh thị trường sắt thép biến động liên tục theo giá phôi thép thế giới, việc cập nhật đơn giá hằng ngày là điều cực kỳ quan trọng đối với các nhà thầu. Tại VinaSteel, chúng tôi trực tiếp sản xuất và phân phối, giúp tối ưu hóa giá thành đầu ra cho khách hàng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết cho sản phẩm xà gồ C250 (Cập nhật mới nhất hôm nay):
| Độ dày (ly) | Trọng lượng ( kg/m ) | Đơn giá đen (VNĐ/m) | Đơn giá mạ kẽm (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 1.8 mm | 5.85 – 6.10 | Liên hệ | Liên hệ |
| 2.0 mm | 6.50 – 6.80 | 1xx.000 | 1xx.000 |
| 2.3 mm | 7.40 – 7.70 | 1xx.000 | 1xx.000 |
| 2.5 mm | 8.10 – 8.40 | 1xx.000 | 1xx.000 |
| 2.8 mm | 9.05 – 9.35 | 2xx.000 | 2xx.000 |
| 3.0 mm | 9.70 – 10.00 | 2xx.000 | 2xx.000 |
| 3.2 mm | 10.35 – 10.70 | 2xx.000 | 2xx.000 |
Lưu ý: Đơn giá trên có thể thay đổi tùy theo số lượng đơn hàng, quy cách đột lỗ và địa điểm giao hàng. Để nhận báo giá chính xác nhất cho dự án, quý khách vui lòng liên hệ Hotline của VinaSteel.

Xà gồ C250 sản xuất tại nhà máy VinaSteel đạt tiêu chuẩn chất lượng cao
Đặc điểm nổi bật của Xà gồ C250: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Xà gồ C250 là dòng sản phẩm kết cấu thép có mặt cắt hình chữ C đặc trưng với chiều cao thân đúng 250mm. Nhờ chiều cao tiết diện lớn, thanh thép có khả năng chống uốn dọc và chịu mô men lệch tâm vượt trội hơn hẳn so với các quy cách C150 hay C200 thông thường. Khi cầm trực tiếp sản phẩm trên tay, quý khách sẽ cảm nhận rõ độ cứng vững, bề mặt nhẵn bóng phẳng tuyệt đối và các góc uốn đạt độ chính xác cao.
Sản phẩm được cán nguội trực tiếp từ phôi thép cuộn cường độ cao đạt các tiêu chuẩn G350, G450 hoặc G550. Dây chuyền cán tự động hóa hiện đại giúp từng thanh xà gồ xuất kho luôn giữ độ thẳng tắp, không gặp hiện tượng cong vênh hay vặn xoắn. Điều này hỗ trợ tối đa cho các công đoạn gá đặt, siết bulong liên kết khung kèo tại công trường diễn ra nhanh chóng, chính xác đến từng milimet.

Thông tin chi tiết về quy cách và kích thước mặt cắt xà gồ C250
Phân loại xà gồ C250 trên thị trường hiện nay
Dựa vào mục đích sử dụng và điều kiện môi trường của từng công trình, đội ngũ kỹ sư tại Thép VinaSteel tư vấn cho khách hàng lựa chọn một trong ba dòng chủng loại chính sau đây:
Xà gồ C250 đen
Loại này được cán từ phôi thép đen cán nóng. Ưu điểm lớn nhất là giá thành rẻ, dễ hàn cắt. Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thấp nên thường được dùng cho các công trình trong nhà, môi trường khô ráo và bắt buộc phải sơn chống gỉ sau khi lắp đặt.
Xà gồ C250 mạ kẽm
Đây là sản phẩm phổ biến nhất tại các dự án nhà xưởng hiện nay. Lớp mạ kẽm (thường là mạ kẽm cuộn) giúp bảo vệ bề mặt thép khỏi sự oxy hóa của môi trường. Xà gồ mạ kẽm có độ bóng cao, tính thẩm mỹ tốt và không cần sơn lại, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài.
Xà gồ C250 mạ kẽm nhúng nóng
Đối với các công trình ven biển, nhà máy hóa chất hoặc những dự án có yêu cầu niên hạn sử dụng trên 30-50 năm, tôi luôn khuyến nghị sử dụng xà gồ mạ kẽm nhúng nóng. Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C, tạo ra lớp bảo vệ dày và bền bỉ nhất. Quý khách có thể tham khảo thêm thông tin chi tiết tại bài viết giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép của VinaSteel.

Phân loại xà gồ C250 đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng
Đánh giá chi tiết Xà gồ C250: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật
Một chuyên gia thép thực thụ sẽ không bao giờ bỏ qua các thông số kỹ thuật, vì đây là ngôn ngữ chuẩn xác để đánh giá chất lượng công trình. Xà gồ C250 tại Thép VinaSteel đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ) và TCVN (Việt Nam).
| Đặc điểm / Thông số | Giá trị chi tiết tiêu chuẩn | Ứng dụng mang lại cho công trình |
|---|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 250 mm (dung sai ± 1mm) | Tạo tiết diện chịu lực lớn, tăng mô men chống uốn. |
| Chiều rộng cánh (B) | 65 mm – 75 mm | Tạo diện tích tiếp xúc rộng rãi để bắn tôn mái và lắp xà gồ phụ. |
| Chiều cao mép gấp (C) | 15 mm – 25 mm | Tăng cứng cho mép xà gồ, ngăn hiện tượng quằn mép khi siết bulong. |
| Độ dày vật liệu (t) | 1.5 mm đến 3.2 mm | Tùy chỉnh linh hoạt theo bản vẽ thiết kế tải trọng của kỹ sư. |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | 350 MPa – 550 MPa | Đảm bảo khung thép không bị biến dạng dẻo khi tải trọng tác động vượt ngưỡng. |
| Chiều dài cắt định hình | 2.0 m – 12.0 m (Cắt theo yêu cầu) | Triệt tiêu hoàn toàn hao hụt thép thừa, tối ưu 100% vật tư. |

Đặc điểm và thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của xà gồ C250
Trải nghiệm độ bền, khả năng vượt nhịp & tính linh hoạt lắp đặt: Phân tích chuyên sâu
Khảo sát thực tế tại hơn 200 nhà xưởng công nghiệp tại Bình Dương, Đồng Nai và TP.HCM sử dụng xà gồ C250 cho thấy hiệu quả vận hành tuyệt vời trong thời gian dài. Dưới đây là 3 khía cạnh phân tích chuyên sâu từ đội ngũ kỹ thuật VinaSteel:
Độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn hóa học
Đối với dòng xà gồ C250 mạ kẽm, lớp mạ Z120 – Z275 phủ kín hai mặt ngăn chặn tuyệt đối phản ứng oxy hóa khi tiếp xúc với nước mưa và không khí ẩm. Nhờ vậy, khung xà gồ giữ vững kết cấu cơ lý suốt 20-30 năm mà không xuất hiện các vết gỉ sét loang lổ.
Khả năng chịu lực uốn và tối ưu hóa vượt nhịp lớn
Với chiều cao mặt cắt tới 250mm, xà gồ C250 cho phép mở rộng khoảng cách giữa các khung kèo chính lên tới 8m – 10m mà vẫn đảm bảo độ võng nằm trong giới hạn cho phép. Việc gia tăng bước cột giúp chủ đầu tư giảm từ 10% đến 15% tổng khối lượng thép khung mái, tiết kiệm hàng trăm triệu đồng tiền vật tư.
Tính linh hoạt trong lắp ghép và tự động hóa đột lỗ
Hệ thống máy đột lỗ tự động CNC tại VinaSteel cho phép đột các lỗ Oval, lỗ tròn với kích thước chuẩn xác theo đúng bản vẽ CAD. Thợ thi công tại công trường chỉ cần cẩu thanh thép lên vị trí và siết bulong liên kết, giúp tăng 30% tốc độ lắp dựng so với phương pháp hàn thủ công truyền thống.

Ứng dụng thực tế của xà gồ C250 trong thi công kết cấu nhà xưởng
So sánh Xà gồ C250 và các dòng xà gồ C kích thước khác
Để giúp chủ đầu tư và kỹ sư lựa chọn đúng quy cách xà gồ phù hợp nhất với khẩu độ nhà xưởng, Thép VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết giữa xà gồ C250 và các mã xà gồ lân cận:
| Tiêu chí so sánh | Xà gồ C180 / C200 | Xà gồ C250 (Tiêu chuẩn) | Xà gồ C300 |
|---|---|---|---|
| Chiều cao thân (H) | 180mm / 200mm | 250mm | 300mm |
| Khoảng cách vượt nhịp tối ưu | 4.0m – 6.0m | 6.5m – 9.5m | 10.0m – 12.0m |
| Tải trọng mái chịu đựng | Trung bình (Tôn đơn, lợp nhẹ) | Lớn (Tôn cách nhiệt, Pin Mặt Trời) | Rất lớn (Hệ thống điều hòa nặng) |
| Mức chi phí vật tư/mét | Thấp hơn 20% – 30% | Tối ưu hiệu quả / chi phí | Cao hơn 25% – 35% |
| Độ phổ biến tại công trình | Nhà kho nhỏ, dân dụng | Rất cao (Nhà xưởng tiêu chuẩn) | Dự án siêu nhịp, sân bay |

Thép Hình I Kèo Mái Công Nghiệp
Kết hợp xà gồ C250 với khung kèo thép hình I giúp nâng cao 25% khả năng chịu tải tổng thể cho công trình. Thép VinaSteel sẵn kho đầy đủ các mã I150, I200, I250, I300 giá gốc tại xưởng.
Xà gồ C250 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ các đặc tính chịu lực vượt trội, xà gồ C250 là sự lựa chọn số 1 cho các hạng mục công trình sau:
- Nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn: Làm hệ đòn tay mái, hệ giằng xà gồ cho các nhà máy sản xuất, nhà kho lưu trữ hàng hóa có bước cột rộng từ 8m trở lên.
- Dự án điện mặt trời áp mái: Làm khung nâng đỡ hệ thống tấm pin năng lượng mặt trời công suất lớn trên mái tôn nhà xưởng.
- Công trình dân dụng & thương mại: Làm gác lửng, khung sàn thép, showroom ô tô, trung tâm thương mại và nhà thi đấu thể thao.
Ưu điểm: Tiết kiệm số lượng cột chống, thi công cực nhanh, giảm trọng lượng nền móng.
Nhược điểm: Giá thành cao hơn các chủng loại xà gồ nhỏ, yêu cầu thợ có tay nghề khi thao tác cẩu lắp.
Cách bảo quản xà gồ C250 đúng kỹ thuật tại công trường
Dựa trên kinh nghiệm giám sát cấp thép cho hơn 500 dự án lớn nhỏ, chúng tôi khuyến cáo quy trình bảo quản xà gồ C250 tại công trường để tránh hư hỏng vật tư:
- Kê cao khỏi mặt đất: Tuyệt đối không đặt thanh thép trực tiếp trên mặt đất ẩm ướt. Sử dụng thanh gỗ lót kê cao ít nhất 20cm.
- Xếp nghiêng thoát nước: Đặt các thanh xà gồ nghiêng nhẹ theo một góc để nước mưa không bị đọng đọng lại lòng chữ C.
- Che chắn thông thoáng: Phủ bạt che chắn nếu để ngoài trời lâu ngày nhưng phải đảm bảo không khí lưu thông, tránh đọng hơi ẩm.

Hướng dẫn kê lót và bảo quản xà gồ C250 đúng kỹ thuật tại kho bãi công trình
Hỏi đáp về Xà gồ C250 (FAQs)
1. Xà gồ C250 có những độ dày tiêu chuẩn nào?
Xà gồ C250 được sản xuất với các độ dày phổ biến từ 1.8mm, 2.0mm, 2.3mm, 2.5mm, 2.8mm, 3.0mm đến 3.2mm tùy theo yêu cầu chịu lực của từng thiết kế.
2. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt xà gồ C250 theo chiều dài bản vẽ không?
Có. VinaSteel nhận cắt xà gồ C250 theo kích thước chính xác từ 2.0m đến 12.0m và hỗ trợ đột lỗ Oval tự động theo bản vẽ thiết kế của quý khách.
3. Thời gian giao hàng xà gồ C250 tại VinaSteel mất bao lâu?
Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 24h – 48h làm việc kể từ khi chốt đơn hàng đối với quy cách tiêu chuẩn tại TPHCM và các tỉnh miền Nam.
Sở hữu ngay Xà gồ C250 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel – Địa chỉ phân phối xà gồ C250 uy tín hàng đầu miền Nam
Xà gồ C250 chính là mảnh ghép hoàn hảo mang lại sự vững chắc bền lâu cho công trình của bạn. Đừng mạo hiểm chất lượng dự án bằng các sản phẩm trôi nổi thiếu ly. Hãy liên hệ ngay với VinaSteel để nhận báo giá chiết khấu ưu đãi nhất hôm nay!
HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ SỈ: 0913 991 377 – 0966 387 953
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và đơn giá sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất cho công trình của bạn.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.