thép V50x50x6 là sản phẩm sắt thép kết cấu góc đều cạnh chất lượng cao, đóng vai trò quan trọng trong thi công nhà xưởng, gia công cơ khí và hạ tầng xây dựng. Mua sản phẩm chính hãng tại Thép VinaSteel để nhận báo giá cạnh tranh nhất ngay hôm nay.

Thép Hình V50x50x6 Chính Hãng – Báo Giá Cạnh Tranh
Phân phối đầy đủ chủng loại thép V50x50x6 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, giao hàng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Đặc điểm nổi bật của thép V50x50x6: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình V quy cách 50x50x6 mm sở hữu thiết kế hai cạnh vuông góc 90 độ bằng nhau, chiều rộng mỗi cạnh là 50 mm và độ dày thân đạt đúng 6.0 mm. Đây là một trong những kích thước tiêu chuẩn có độ cứng cáp vượt trội, chịu lực uốn và lực nén tối ưu trong dòng sản phẩm thép góc đều cạnh.
Bề mặt thép rắn chắc, đường nét cán nóng sắc nét, mép góc bo tròn theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật nhà máy sản xuất. Sản phẩm hiện được phân phối rộng rãi trên thị trường với ba chủng loại bề mặt chính nhằm đáp ứng đa dạng môi trường thi công:
- Thép V50x50x6 nguyên bản (thép đen): Giữ nguyên lớp vảy cán nóng tự nhiên, màu xanh đen đặc trưng, thích hợp cho các công trình trong nhà hoặc kết cấu có phủ sơn chống gỉ.
- Thép V50x50x6 mạ kẽm điện phân: Phủ lớp kẽm mỏng sáng bóng, tăng cường tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa nhẹ ở điều kiện thông thường.
- Thép V50x50x6 nhúng kẽm nóng: Được phủ lớp kẽm dày cả mặt trong lẫn mặt ngoài qua bể mạ nhúng nóng, cho khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường biển, hóa chất hoặc ngoài trời.

Thép V50x50x6 chính hãng phân phối trực tiếp tại kho Thép VinaSteel
Đơn giá sắt thép V50x50x6 và bảng thông số quy cách tổng hợp
Thép V50x50x6 cũng như sắt V50x50x6 hôm nay có giá là 16.567 đ/kg. Liên hệ để được hỗ trợ ngay. Thép V50x50x6 mạ kẽm hôm nay có giá là 18.789 đ/kg.
Dưới đây là bảng báo giá chi tiết và quy cách các dòng thép hình V cập nhật trực tiếp tại nhà máy phân phối của Thép VinaSteel:
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐƠN GIÁ ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM |
|---|---|---|---|---|---|
| V25x25 | 2.3ly | 5.2 | 81 | 119 | 156 |
| 2.5ly | 5.55 | 91 | 130 | 172 | |
| V30x30 | 6 | 94.5 | 135.5 | 181 | |
| 2.5ly | 6.69 | 109.5 | 156 | 207 | |
| V40x40 | 8 | 125 | 179 | 225 | |
| 9 | 140.5 | 201 | 254 | ||
| 2.80ly | 9.93 | 161 | 228.5 | 285 | |
| 12 | 179 | 259.5 | 329 | ||
| 3.8ly | 12.76 | 208 | 290 | 367 | |
| 5ly | 17.9 | 290 | 403 | 517 | |
| V50x50 | 3.0ly | 13.42 | 218 | 301 | 377 |
| 15 | 234.5 | 328 | 413 | ||
| 3.8ly | 16.41 | 265 | 367 | 459 | |
| 19 | 295.5 | 414 | 522 | ||
| 4.5ly | 20.13 | 325 | 454 | 568 | |
| 5.0ly | 21.79 | 353 | 480 | 613 | |
| 6.0ly | 26.75 | 429 | 591 | 711 | |
| V60x60 | 4.0ly | 21.5 | 345 | 471 | 603 |
| 4.8ly | 26.03 | 418.5 | 572 | 730 | |
| 5.5ly | 29.6 | 474 | 652 | 830 |
Lưu ý về bảng giá và đơn hàng:
- Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.
- Dung sai, quy cách và trọng lượng thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ, lưới b40 ±5%, thép hình ±10% theo nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên, công ty chấp nhận cho đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải như lúc nhận (Không sơn, không cắt, không gỉ sắt).
- Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Phương thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc tiền mặt.
- Ngoài ra công ty chúng tôi còn gia công mạ kẽm, nhúng kẽm nóng tất cả các mặt hàng sắt thép.
Tiêu chuẩn kỹ thuật và mác thép quy định sản xuất V50x50x6
Sản phẩm thép hình V50x50x6 được gia công và nhập khẩu tuân thủ nghiêm ngặt theo các hệ thống tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, bảo đảm độ an toàn chịu lực cao nhất cho mọi công trình.
| MÁC THÉP | A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B |
| TIÊU CHUẨN | TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131 |
| XUẤT XỨ | Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan |
| QUY CÁCH | Chiều dài tiêu chuẩn: 6000 – 12000 mm (Cắt theo yêu cầu) |
Đánh giá chi tiết thép V50x50x6: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sản phẩm thép V50x50x6 được thiết kế với độ dày thân 6.0 mm, cung cấp mô-men uốn vượt trội so với các phân khúc độ dày mỏng hơn như 3.0 mm hay 4.5 mm. Nhờ tỷ lệ phân bổ khối lượng đạt 26.75 kg cho mỗi cây 6 mét, vật liệu này có khả năng gánh tải trọng động và tải trọng tĩnh ấn tượng trong các kết cấu giàn khung xưởng công nghiệp.
| Thông Số / Đặc Tính | Chi Tiết Kỹ Thuật | Ứng Dụng Thực Tế Mang Lại |
|---|---|---|
| Trọng lượng chuẩn barem | 26.75 kg/cây 6m (4.46 kg/m) | Đảm bảo độ kết cấu vững chắc, không uốn cong khi va đập mạnh |
| Giới hạn chảy (Yield Strength) | ≥ 245 MPa (Tiêu chuẩn SS400/A36) | Chịu lực kéo uốn cao, biến dạng dẻo an toàn trước khi nứt gãy |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | 400 – 510 MPa | Đảm bảo độ bền liên kết khi hàn hoặc bắt bulong vào hệ giàn |
| Khả năng gia công cắt hàn | Hàm lượng Carbon thấp (C ≤ 0.20%) | Dễ dàng cắt plasma, hàn que, hàn CO2 mà không sợ gãy mối hàn |
| Độ bền bề mặt mạ kẽm | Lớp mạ kẽm nhúng nóng từ 50 – 85 µm | Chống gỉ sét tốt từ 20 đến 50 năm ngoài không khí tự nhiên |
Trải nghiệm khả năng chịu tải, độ bền chống ăn mòn & tính linh hoạt thi công: Phân tích chuyên sâu
1. Khả năng chịu tải vượt trội trong hệ khung nhà xưởng
Thép V50x50x6 được gia công từ các dòng mác thép carbon chất lượng cao như SS400 hay A36. Nhờ tiết diện hình chữ V với độ dày góc vuông lên đến 6ly, sản phẩm không bị hiện tượng vặn xoắn khi làm giàn gánh kẹp, xà gồ phụ hoặc hệ thống giằng cột chịu tải trọng lớn.
2. Độ bền chống ăn mòn hoàn hảo qua công nghệ mạ kẽm nhúng nóng
Khi sử dụng biến thể thép V50x50x6 nhúng kẽm nóng, toàn bộ bề mặt trong ngoài được bảo vệ bởi lớp hợp kim kẽm-sắt bền bỉ. Điều này loại bỏ nguy cơ gỉ sét nội bộ, cực kỳ phù hợp cho thi công chân đầm, hệ thống truyền tải điện, nhà máy hóa chất và khu vực ven biển.
3. Tính linh hoạt cao trong liên kết và lắp dựng cơ khí
Sản phẩm rất thuận tiện cho công tác đục lỗ, dập lỗ lắp bulong hoặc hàn ghép nối cấu kiện. Kích thước 50×50 mm tiêu chuẩn giúp dễ dàng phối hợp đồng bộ với các loại thép hộp, thép ống và thép tấm vuông trong cùng dự án.

Gia Công Cắt Thép Tấm & Bản Mã Theo Yêu Cầu
Thép VinaSteel nhận gia công cắt bản mã, đục lỗ thép tấm phối hợp cùng thép góc V50x50x6. Đảm bảo độ chính xác tuyệt đối, bàn giao nhanh chóng tại công trình.
So sánh thép V50x50x6 và các quy cách thép hình V cùng phân khúc
Để giúp quý khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định mua sắm tối ưu nhất cho dự án, dưới đây là bảng so sánh trực quan giữa độ dày 6.0ly với các độ dày khác của dòng thép V50x50:
| Tiêu Chí So Sánh | Thép V50x50x3.0mm | Thép V50x50x4.5mm | Thép V50x50x6.0mm (Đang xem) |
|---|---|---|---|
| Trọng lượng 1 cây (6m) | 13.42 kg | 20.13 kg | 26.75 kg |
| Mức độ chịu tải trọng | Trung bình nhẹ | Khá cao | Rất cao – Chịu lực nén ép mạnh |
| Khả năng chống va đập | Dễ uốn biến dạng khi dập mạnh | Ổn định tốt | Cứng cáp, tuyệt đối chống cong vênh |
| Đơn giá thép đen / cây | 218.000 VNĐ | 325.000 VNĐ | 429.000 VNĐ |
| Ứng dụng khuyên dùng | Hàng rào, kệ nhẹ, hoa văn trang trí | Mái xưởng nhỏ, giá đỡ cơ khí | Kết cấu xưởng nặng, cột giàn, cẩu trục |
Thép V50x50x6 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ thông số kỹ thuật ấn tượng và độ dày lý tưởng 6ly, sản phẩm sắt V50x50x6 được ứng dụng vô cùng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật xây dựng và công nghiệp hiện đại:
- Thi công kết cấu nhà thép tiền chế: Làm thanh giằng cột, kèo mái, xà gồ biên và giằng đỉnh kèo cho nhà xưởng diện tích lớn.
- Hạ tầng ngành điện & viễn thông: Làm móng cột ăng-ten, khung giàn trạm biến áp, giá đỡ đường ống cáp quang ngoài trời (sử dụng loại nhúng kẽm nóng).
- Gia công cơ khí chế tạo máy: Khung sườn xe tải, khung máy công nghiệp, chân kệ chứa hàng tải trọng nặng trong kho bãi Logisics.
- Công trình giao thông & thủy lợi: Lan lan cầu đường, nắp mương thoát nước, rào chắn bảo vệ đường cao tốc.

Lựa chọn mua thép V50x50x6 chuẩn barem chất lượng tại kho Thép VinaSteel TP.HCM
Nên mua thép V50x50x6 ở đâu tại TPHCM
Trong bối cảnh nhu cầu sử dụng nguồn vật tư thép V50x50x6 và các loại sắt thép khác đang tăng cao, chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy cho việc cung cấp các sản phẩm này.
Chúng tôi nhập trực tiếp từ nhiều nhà máy nổi tiếng trong nước, đồng thời mang đến những sản phẩm chất lượng cao bằng cách nhập khẩu sắt thép từ các quốc gia uy tín như Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Đài Loan,… Điều này giúp chúng tôi đa dạng hóa nguồn cung và mang lại nhiều lựa chọn cho quý khách hàng.
Liên Hệ Ngay: 0961.082.087 Ms Thư – 0966 387 953 Mr Sinh
Hỏi đáp về thép V50x50x6 (FAQs)
1. Thép V50x50x6 nặng bao nhiêu kg một cây 6m?
Thép V50x50x6 tiêu chuẩn có trọng lượng trung bình khoảng 26.75 kg cho mỗi cây dài 6 mét (tương đương 4.46 kg/m).
2. Thép V50x50x6 có những loại bề mặt nào?
Hiện nay sản phẩm có 3 loại phổ biến: thép V50x50x6 đen cán nóng, thép V50x50x6 mạ kẽm điện phân và thép V50x50x6 mạ kẽm nhúng nóng.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V50x50x6 theo yêu cầu không?
Thép VinaSteel cung cấp dịch vụ cắt quy cách theo kích thước bản vẽ công trình, đục lỗ bản mã và giao hàng tận nơi bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng.
4. Dung sai độ dày của thép V50x50x6 nhà máy cho phép là bao nhiêu?
Dung sai độ dày và trọng lượng thép hình V theo tiêu chuẩn quy định của các nhà máy sản xuất cho phép dao động trong khoảng ±10%.
Sở hữu ngay thép V50x50x6 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Hãy liên hệ ngay với Thép VinaSteel để nhận bảng báo giá thép V50x50x6 ưu đãi nhất thị trường cùng nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn 24/7.
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.





