Thép hình V50x50x3 là vật liệu kết cấu quan trọng hàng đầu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khí hiện nay. Để đảm bảo tiến độ và tối ưu chi phí dự toán, việc cập nhật thông tin kỹ thuật và đơn giá chuẩn xác từ nhà phân phối uy tín Thép VinaSteel là điều không thể thiếu.

Hàng chính hãng có CO/CQ – Giao tận công trình
Thép Hình V Các Loại – Giải Pháp Kết Cấu Vững Chắc
Thép VinaSteel chuyên phân phối các loại thép hình V đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng đủ quy cách từ V25 đến V200, đạt tiêu chuẩn JIS G3101 SS400, ASTM A36 với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Bảng giá thép hình V50x50x3 và các quy cách thép V cập nhật mới nhất
Đơn giá thép hình V50x50x3 trên thị trường biến động phụ thuộc vào quy trình xử lý bề mặt và biến động nguyên liệu đầu vào. Hiện nay, mức giá tham khảo bình quân được cập nhật trực tiếp tại kho như sau:
- Thép V50x50x3 (Sắt V50x50x3) đen: Đơn giá khoảng 15.367 đ/kg.
- Thép V50x50x3 mạ kẽm: Đơn giá khoảng 19.369 đ/kg.
Dưới đây là bảng tổng hợp đơn giá chi tiết cho thép hình V50x50x3 và các kích thước thép V tiêu chuẩn theo quy cách cây 6m:
| TT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | V25x25 | 2.3ly | 5.20 | cây | 81.000 đ | 119.000 đ | 156.000 đ |
| 2 | 2.5ly | 5.55 | cây | 91.000 đ | 130.000 đ | 172.000 đ | |
| 3 | V30x30 | – | 6.00 | cây | 94.500 đ | 135.500 đ | 181.000 đ |
| 4 | 2.5ly | 6.69 | cây | 109.500 đ | 156.000 đ | 207.000 đ | |
| 5 | V40x40 | – | 8.00 | cây | 125.000 đ | 179.000 đ | 225.000 đ |
| 6 | – | 9.00 | cây | 140.500 đ | 201.000 đ | 254.000 đ | |
| 7 | 2.80ly | 9.93 | cây | 161.000 đ | 228.500 đ | 285.000 đ | |
| 8 | – | 12.00 | cây | 179.000 đ | 259.500 đ | 329.000 đ | |
| 9 | 3.8ly | 12.76 | cây | 208.000 đ | 290.000 đ | 367.000 đ | |
| 10 | 5ly | 17.90 | cây | 290.000 đ | 403.000 đ | 517.000 đ | |
| 11 | V50x50 | 3.0ly | 13.42 | cây | 218.000 đ | 301.000 đ | 377.000 đ |
| 12 | – | 15.00 | cây | 234.500 đ | 328.000 đ | 413.000 đ | |
| 13 | 3.8ly | 16.41 | cây | 265.000 đ | 367.000 đ | 459.000 đ | |
| 14 | – | 19.00 | cây | 295.500 đ | 414.000 đ | 522.000 đ | |
| 15 | 4.5ly | 20.13 | cây | 325.000 đ | 454.000 đ | 568.000 đ | |
| 16 | 5.0ly | 21.79 | cây | 353.000 đ | 480.000 đ | 613.000 đ | |
| 17 | 6.0ly | 26.75 | cây | 429.000 đ | 591.000 đ | 711.000 đ | |
| 18 | V60x60 | 4.0ly | 21.50 | cây | 345.000 đ | 471.000 đ | 603.000 đ |
| 19 | 4.8ly | 26.03 | cây | 418.500 đ | 572.000 đ | 730.000 đ | |
| 20 | 5.5ly | 29.60 | cây | 474.000 đ | 652.000 đ | 830.000 đ |
Lưu ý quan trọng về đơn giá:
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%. Quý khách hàng mua số lượng lớn cho dự án vui lòng liên hệ trực tiếp để có mức chiết khấu tốt nhất.
- Dung sai quy cách và trọng lượng thép hình cho phép trong mức ±10% theo quy định nhà máy sản xuất. Nếu ngoài quy phạm cho phép, công ty chấp nhận đổi, trả hoặc giảm giá. Sản phẩm trả lại phải giữ nguyên trạng thái ban đầu (không cắt, không sơn, không gỉ sắt).
- Cam kết hàng mới 100% chưa qua sử dụng, có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ.
- Phương thức thanh toán linh hoạt bằng chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt.
- Công ty nhận gia công xi mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng tất cả các mặt hàng sắt thép theo yêu cầu bản vẽ kỹ thuật.
Thép hình V50x50x3 là gì? Tổng quan và những thông số kỹ thuật cốt lõi
Thép hình V50x50x3 (hay còn gọi là sắt V50x50x3) là dòng thép hình L cân bằng có chiều rộng hai cánh là 50mm và độ dày cánh đạt 3.0mm. Nhờ cấu trúc mặt cắt góc vuông cân đối, loại thép này sở hữu khả năng chịu lực nén, lực uốn và lực xoắn vượt trội.
Sản phẩm được chế tạo qua quá trình cán nóng cán nguội từ phôi thép carbon chất lượng cao, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo tính bền vững cho toàn bộ kết cấu công trình.
Quy cách tiêu chuẩn và barem trọng lượng thép V50x50x3
Thép V50x50x3 tiêu chuẩn có chiều dài mỗi cây là 6m. Theo barem nhà máy, cây thép V50x50x3 dài 6m có trọng lượng chuẩn xấp xỉ 13.42 kg/cây (tương đương khoảng 2.24 kg/m).
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn | Ý nghĩa kết cấu |
|---|---|---|
| Chiều rộng cánh (A x B) | 50 x 50 mm | Đảm bảo bề mặt tiếp xúc vuông góc cân đối |
| Độ dày cánh (t) | 3.0 mm (3.0 ly) | Quyết định khả năng chịu tải trọng trực tiếp |
| Chiều dài cây (L) | 6.0 m / cây | Độ dài tiêu chuẩn thuận tiện vận chuyển và thi công |
| Trọng lượng cây 6m | 13.42 kg (dung sai ±10%) | Căn cứ tính toán tổng trọng lượng dàn kết cấu |
| Mác thép thông dụng | SS400, A36, CT3, Q235 | Đáp ứng tiêu chuẩn giới hạn chảy và độ bền kéo |
Công thức tính trọng lượng thép hình V50x50x3 chính xác
Để chủ động tính toán khối lượng vật tư cho công trình, kỹ sư và thầu thợ có thể áp dụng công thức lý thuyết tính trọng lượng thép V góc cân như sau:
Trọng lượng (kg/m) = [2 x Width (mm) – Thickness (mm)] x Thickness (mm) x 0.00785
Áp dụng cho thép V50x50x3: Trọng lượng = [2 x 50 – 3] x 3 x 0.00785 = 97 x 3 x 0.00785 = 2.28 kg/m. Trọng lượng cây 6m lý thuyết xấp xỉ 13.68 kg (sai số phụ thuộc vào góc lượn bán kính R của từng nhà máy sản xuất).

Thép hộp vuông, hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép Hộp Mạ Kẽm – Kết Hợp Hoàn Hảo Cùng Thép V
Bên cạnh thép hình V, Thép VinaSteel cung cấp đầy đủ các loại thép hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát, Hoa Sen giá cạnh tranh, đáp ứng trọn gói vật tư cho công trình xây dựng.
Phân loại thép hình V50x50x3 trên thị trường
Tùy thuộc vào yêu cầu môi trường làm việc và ngân sách dự án, thép hình V50x50x3 được chia làm 3 loại chính với các ưu đặc điểm bề mặt riêng biệt:

Hình ảnh các loại thép hình V50x50x3 phân phối tại kho Thép VinaSteel
1. Thép hình V50x50x3 đen
Thép V đen giữ nguyên bề mặt oxit sắt tự nhiên sau quá trình cán nóng, có màu xanh đen hoặc đen xám đặc trưng. Sản phẩm có giá thành rẻ nhất trong các loại, thích hợp cho các kết cấu trong nhà, khung thép sơn chống gỉ hoặc các công trình tạm không tiếp xúc trực tiếp với hóa chất và nước mưa.
2. Thép hình V50x50x3 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm thép V đen được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân hóa học giúp bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao. Lớp kẽm này có độ bám dính tốt, bảo vệ phôi thép bên trong khỏi bị oxy hóa trong điều kiện thời tiết thông thường.
3. Thép hình V50x50x3 mạ kẽm nhúng nóng
Thép V sau khi làm sạch bề mặt sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C. Lớp kẽm nóng chảy tạo liên kết hợp kim chắc chắn với bề mặt thép, giúp chống ăn mòn tuyệt đối, phù hợp cho các công trình ven biển, nhà xưởng hóa chất, hệ thống tiếp địa và ngoài trời.
| Tiêu chí so sánh | Thép V50 đen | Thép V50 mạ kẽm điện phân | Thép V50 mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Lớp phủ bảo vệ | Không có (Oxit sắt xám đen) | Lớp kẽm mỏng (15-25 micromet) | Lớp kẽm dày (50-80 micromet) |
| Khả năng chống gỉ | Cơ bản (Cần sơn phủ) | Khá tốt trong môi trường khô ráo | Tuyệt hảo, tuổi thọ trên 20-50 năm |
| Môi trường sử dụng | Trong nhà, nhà xưởng có che chắn | Công trình dân dụng ngoài trời nhẹ | Ven biển, hóa chất, hệ thống ngoài trời |
| Chi phí đầu tư | Thấp nhất (15.367 đ/kg) | Trung bình (19.369 đ/kg) | Cao hơn (Theo đơn giá nhúng kẽm) |
Ứng dụng thực tế của thép hình V50x50x3 trong đời sống và xây dựng
Nhờ độ cứng cao, tính linh hoạt khi hàn nối và chịu lực cực tốt, thép hình V50x50x3 được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Kết cấu khung nhà thép tiền chế: Làm kèo mái, xà gồ phụ, cột chống, thanh giằng gắt mái cho các nhà kho, xưởng sản xuất nhỏ.
- Sản xuất cơ khí gia dụng: Gia công bàn ghế khung sắt, kệ chứa hàng heavy duty, hàng rào bảo vệ, cổng sắt, lan can thang bộ.
- Ngành điện lực và viễn thông: Sử dụng thép V50x50x3 mạ kẽm nhúng nóng làm xà sứ đường dây điện áp, khung đỡ trạm biến áp, tháp anten viễn thông.
- Hệ thống an toàn giao thông: Khung biển báo giao thông, dải phân cách mềm, lan can phòng hộ đường cao tốc.
- Hệ thống tiếp địa chống sét: Làm cọc tiếp địa, thanh dẫn thoát sét mạ kẽm cho các tòa nhà và nhà xưởng công nghiệp.
Hướng dẫn quy trình kiểm tra chất lượng thép V50x50x3 khi nhận hàng
Để đảm bảo nhận đúng chủng loại vật tư chất lượng cho công trình, đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel khuyến nghị quý khách thực hiện quy trình kiểm soát chất lượng SOP theo các bước trực tiếp sau:
Bước 1: Kiểm tra nhãn mác và chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ)
Đối chiếu đai bó thép, tem nhãn của nhà máy sản xuất (Hòa Phát, VinaOne, An Khánh…) dán trên đầu bó cây. Yêu cầu bên cung cấp trình chứng chỉ CO/CQ có số lô trùng khớp với lô hàng giao.
Bước 2: Đo đạc kích thước cánh và độ dày thực tế
Sử dụng thước kẹp điện tử chuyên dụng đo chính xác 3 vị trí trên chiều dài thân cây: Hai đầu cây và giữa thân cây. Độ dày cánh thép V50x50x3 phải đạt từ 2.85mm đến 3.15mm (dung sai chuẩn cho phép ±5%).
Bước 3: Kiểm tra ngoại quan bề mặt sản phẩm
Quan sát bề mặt thép không được có vết nứt gãy, cong vẹo quá mức, không bị rỗ khí hoặc gỉ vàng bong tróc nặng. Lớp mạ kẽm phải phủ đều, bóng nhẵn, không bị bong tróc tảng lớn.
Bước 4: Cân trọng lượng thực tế đối chiếu barem
Cho xe chở thép qua cân điện tử của kho hoặc đếm cây nhân với barem tiêu chuẩn. Sai số trọng lượng tổng không vượt quá ±10% so với quy chuẩn nhà máy.
Những sai lầm cần tránh khi chọn mua thép hình V50x50x3
Trong quá trình thu mua vật tư, nhà thầu và cá nhân thường gặp phải một số sai lầm gây thiệt hại về tài chính và ảnh hưởng độ an toàn công trình:
- Mua phải thép V “thiếu ly” (âm độ dày nặng): Một số đơn vị bán thép V50x50x3 nhưng độ dày thực tế chỉ đạt 2.3mm – 2.5mm gây suy giảm khả năng chịu lực nghiêm trọng. Giải pháp: Luôn yêu cầu đo độ dày bằng thước kẹp điện tử ngay tại thời điểm giao nhận.
- Ham rẻ chọn đơn vị cung cấp không uy tín: Mua sản phẩm trôi nổi không rõ nguồn gốc phôi thép khiến kết cấu nhanh bị biến dạng hoặc gỉ sét. Giải pháp: Lựa chọn nhà phân phối lớn, có cam kết bảo hành và cho đổi trả nếu sai quy cách.
- Nhầm lẫn giữa mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng: Sử dụng thép V mạ kẽm điện phân ở môi trường ven biển dẫn đến ăn mòn nhanh chóng chỉ sau thời gian ngắn. Giải pháp: Xác định chính xác điều kiện môi trường công trình trước khi chốt phương án mạ.

Thép tròn đặc (Láp) SS400, S45C
Thép Tròn Đặc (Láp) – Đa Dạng Quy Cách Gia Công
Ngoài ra Thép VinaSteel còn phân phối thép tròn đặc gia công cơ khí, cọc cừ Larsen, thép tấm, xà gồ C/Z mạ kẽm chất lượng cao giao hàng toàn quốc.
Địa chỉ bán sắt V50x50x3 giá rẻ, uy tín tại TP.HCM và miền Nam
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp sẽ đảm bảo bạn sở hữu sản phẩm thép V50x50x3 chất lượng cao, đồng thời được hưởng nhiều lợi ích từ dịch vụ tư vấn và chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật mà chúng tôi mang lại:
- 1) Sản phẩm chính hãng: Chúng tôi cam kết chỉ cung cấp sản phẩm thép chính hãng từ các nhà máy uy tín hàng đầu như Hòa Phát, VinaOne, An Khánh, Thái Nguyên… đầy đủ CO/CQ.
- 2) Hệ thống giao hàng hiện đại: Đội ngũ xe cẩu, xe tải chuyên nghiệp hỗ trợ vận chuyển sản phẩm đến tận công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Bình Phước, Long An… nhanh chóng.
- 3) Xuất hóa đơn VAT đầy đủ: Cung cấp hóa đơn đỏ VAT minh bạch, hỗ trợ tối đa cho việc quản lý tài chính và quyết toán dự án.
- 4) Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên kinh doanh am hiểu kỹ thuật, gửi báo giá chi tiết trong vòng 5 phút, hỗ trợ tận tình 24/7.
- 5) Hệ thống đại lý rộng khắp: Chuỗi kho bãi phân phối trải dài khắp khu vực TP.HCM và Miền Nam, giảm tối đa chi phí cước vận chuyển cho khách hàng.
- 6) Phục vụ toàn quốc: Cung cấp sắt thép cho các dự án lớn từ Bắc vào Nam, đồng hành cùng hàng nghìn đối tác công trình từ Hà Nội đến Cà Mau.

Địa chỉ bán sắt V50x50x3 giá rẻ, giao tận công trình tại TP.HCM
Câu hỏi thường gặp về thép hình V50x50x3 (FAQs)
1. Thép hình V50x50x3 1 cây dài bao nhiêu mét và nặng bao nhiêu kg?
Một cây thép hình V50x50x3 tiêu chuẩn nhà máy có chiều dài là 6m. Trọng lượng lý thuyết chuẩn của cây 6m khoảng 13.42 kg/cây (dung sai nhà máy cho phép ±10%).
2. Thép V50x50x3 đen và mạ kẽm khác nhau như thế nào?
Thép V50x50x3 đen là nguyên bản cán nóng không có lớp bảo vệ. Thép V50x50x3 mạ kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng) được phủ thêm lớp kẽm bảo vệ giúp chống gỉ sét và độ bền mài mòn cao hơn gấp nhiều lần khi dùng ngoài trời.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép V50x50x3 theo yêu cầu không?
Có. Chúng tôi nhận cắt thép hình V50x50x3 theo kích thước bản vẽ thiết kế, đột lỗ, hàn lập là và nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng theo đúng yêu cầu tiến độ của quý khách.
4. Làm thế nào để nhận báo giá thép hình V50x50x3 ưu đãi nhất cho công trình?
Quý khách hàng chỉ cần gửi khối lượng chi tiết qua Hotline/Zalo của công ty. Đội ngũ nhân viên kinh doanh sẽ tính toán mức chiết khấu tối đa và gửi bảng báo giá cạnh tranh nhất trong vòng 5 phút.
Nâng tầm chất lượng công trình với giải pháp thép hình V50x50x3 từ Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đối tác tin cậy đồng hành cùng sự vững chắc của mọi công trình. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi hôm nay để nhận báo giá thép hình V50x50x3 mới nhất cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho dự án của bạn.
TƯ VẤN BÁO GIÁ TRỰC TIẾP QUA ZALO:
0966 387 953 –
0961 082 087
Lưu ý: Nội dung trong bài viết mang tính chất tham khảo kỹ thuật và tổng hợp từ kinh nghiệm thực tế của đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel. Để nhận được tư vấn bóc tách khối lượng và báo giá chi tiết theo ngày cho công trình cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua đường dây nóng.
