Thép hình V Vinaone là giải pháp kết cấu chịu lực tối ưu được áp dụng công nghệ sản xuất hiện đại, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt cho các công trình xây dựng. Mua sản phẩm chính hãng với mức giá cạnh tranh nhất tại Thép VinaSteel để nhận ngay ưu đãi đặc biệt lên đến 10% hôm nay.
Đặc điểm nổi bật của Thép hình V Vinaone: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Thép hình V VinaOne là dòng sản phẩm thép kết cấu cao cấp, chế tạo từ nguyên liệu phôi thép chọn lọc kỹ lưỡng nhằm giảm thiểu tối đa tạp chất. Với dây chuyền cán nóng hiện đại, từng thanh thép xuất xưởng đều đạt độ chính xác cao về góc cạnh, bề mặt láng mịn và cấu trúc cơ học ổn định.
Sản phẩm thể hiện sự vượt trội về độ bền kéo, khả năng chịu lực nén lớn và tính linh hoạt cao trong gia công cắt gọt hoặc hàn nối. Các chủng loại thép V VinaOne phủ rộng từ thép đen nguyên bản đến mạ kẽm điện phân và nhúng kẽm nóng toàn phần, giúp bảo vệ công trình bền bởi trước tác động gỉ sét từ môi trường khắc nghiệt.
- Góc cạnh chuẩn xác: Đảm bảo góc vuông 90 độ tuyệt đối, dễ dàng lắp ghép và liên kết kết cấu.
- Bề mặt hoàn thiện tối ưu: Loại bỏ vảy sắt, tạo độ bám dính cực tốt cho lớp sơn phủ hoặc mạ kẽm.
- Cắt theo chiều dài yêu cầu: Hỗ trợ cắt quy cách linh hoạt từ 6m đến 12m giúp tiết kiệm vật tư tại công trường.

Hình ảnh thực tế thép hình V Vinaone chính hãng phân phối tại kho Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Thép hình V Vinaone: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi
Nhà máy sản xuất thép hình V VinaOne tập trung tuân thủ chặt chẽ các tiêu chuẩn sản xuất như JIS G3101, ASTM A36 nhằm đảm bảo chất lượng ổn định và đúng chuẩn kỹ thuật. Việc tuân thủ kích thước, thành phần hóa học và các yêu cầu kỹ thuật là yếu tố cốt lõi mang lại sự chuẩn xác tối đa cho mọi dự án.
Khách hàng có thể tra cứu chi tiết thông số kích thước, độ dày cánh, dung sai và trọng lượng tiêu chuẩn của thép V VinaOne thông qua bảng dữ liệu kỹ thuật được tổng hợp đầy đủ dưới đây.

Bảng tra thông số, quy cách, kích thước chi tiết của các dòng thép V VinaOne
| Quy cách | A (mm) | TA (mm) | t (mm) | Tt (mm) | W (kg/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|---|
| Thép V25 x 25 x 3 | 25 | ± 1,5 | 3 | ± 0,6 | 6.7 |
| Thép V30 x 30 x 3 | 30 | ± 1,5 | 3 | ± 0,6 | 8.2 |
| Thép V40 x 40 x 3 | 40 | ± 1,5 | 3 | ± 0,6 | 11.0 |
| Thép V40 x 40 x 4 | 40 | ± 1,5 | 4 | ± 0,6 | 14.5 |
| Thép V40 x 40 x 5 | 40 | ± 1,5 | 5 | ± 0,6 | 17.8 |
| Thép V50 x 50 x 4 | 50 | ± 2,0 | 4 | ± 0,6 | 18.4 |
| Thép V50 x 50 x 5 | 50 | ± 2,0 | 5 | ± 0,6 | 22.6 |
| Thép V50 x 50 x 6 | 50 | ± 2,0 | 6 | ± 0,6 | 26.8 |
| Thép V60 x 60 x 5 | 60 | ± 2,0 | 5 | ± 0,6 | 27.4 |
| Thép V60 x 60 x 6 | 60 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 32.5 |
| Thép V60 x 60 x 8 | 60 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 42.5 |
| Thép V65 x 65 x 6 | 65 | ± 2,0 | 6 | ± 0,7 | 35.5 |
| Thép V65 x 65 x 8 | 65 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 46.4 |
| Thép V70 x 70 x 6 | 70 | ± 2,0 | 6 | ± 0,6 | 38.3 |
| Thép V70 x 70 x 7 | 70 | ± 2,0 | 7 | ± 0,7 | 44.3 |
| Thép V75 x 75 x 6 | 75 | ± 2,0 | 6 | ± 0,6 | 41.1 |
| Thép V75 x 75 x 8 | 75 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 53.9 |
| Thép V80 x 80 x 6 | 80 | ± 2,0 | 6 | ± 0,6 | 44.0 |
| Thép V80 x 80 x 8 | 80 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 57.8 |
| Thép V80 x 80 x 10 | 80 | ± 2,0 | 10 | ± 0,8 | 71.4 |
| Thép V90 x 90 x 7 | 90 | ± 2,0 | 7 | ± 0,7 | 57.7 |
| Thép V90 x 90 x 8 | 90 | ± 2,0 | 8 | ± 0,7 | 65.4 |
| Thép V90 x 90 x 9 | 90 | ± 2,0 | 9 | ± 0,7 | 73.2 |
| Thép V90 x 90 x 10 | 90 | ± 2,0 | 10 | ± 0,8 | 90.0 |
| Thép V100 x 100 x 8 | 100 | ± 3,0 | 8 | ± 0,7 | 73.2 |
| Thép V100 x 100 x 10 | 100 | ± 3,0 | 10 | ± 0,8 | 90.0 |
| Thép V100 x 100 x 13 | 100 | ± 3,0 | 13 | ± 0,8 | 106.8 |
| Thép V120 x 120 x 8 | 120 | ± 3,0 | 8 | ± 0,7 | 88.2 |
| Thép V130 x 130 | 130 | ± 3,0 | 9 | ± 0,8 | 107.4 |
| 12 | ± 1,0 | 140.4 | |||
| 15 | ± 1,0 | 172.8 | |||
| Thép V150 x 150 | 150 | ± 3,0 | 12 | ± 1,0 | 163.8 |
| 12 | ± 1,0 | 201.6 | |||
| 19 | ± 1,2 | 251.4 |
Ghi chú thông số: A là Chiều dài cánh, t là Độ dày cánh, TA là Dung sai chiều dài cánh, Tt là Dung sai độ dày cánh, W là Trọng lượng toàn cây thép chuẩn. Khách hàng có thể tham khảo thêm Bảng tra quy cách kích thước thép hình V để tra cứu thêm nhiều thương hiệu khác.
Đặc tính cơ lý vượt trội của thép hình V Vinaone
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Đạt tối thiểu 245 MPa.
- Giới hạn bền kéo (Tensile Strength): Đạt từ 400 MPa đến 510 MPa.
- Độ giãn dài tương đối (Elongation): Đạt tối thiểu 23%.
Cấu tạo thành phần hóa học sắt V Vinaone theo mác thép tiêu chuẩn
| Mác thép | Tiêu chuẩn thành phần hóa học thép V VinaOne (%) (Max) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
| SS400 | – | – | – | 0.05 | 0.05 | – | – | – |
| SS540 | 0.3 | – | 1.6 | 0.04 | 0.04 | – | – | – |
| CT38 | 0.14 – 0.22 | 0.12 – 0.3 | 0.4 – 0.65 | 0.05 | 0.05 | – | – | – |
| CT51 | 0.28 – 0.37 | 0.15 – 0.35 | 0.5 – 0.8 | 0.05 | 0.05 | – | – | – |
Trải nghiệm Độ bền cơ học, Khả năng chống ăn mòn & Đa dạng quy cách: Phân tích chuyên sâu
Độ bền cơ học ưu việt với khả năng chịu lực uốn nén vượt trội
Sản phẩm được tối ưu hóa cấu trúc pha kết quặng giúp gia tăng giới hạn chảy lên mức 245 MPa. Nhờ đó, thép hình V Vinaone chống cong vênh tốt khi bị tác động bởi tải trọng động lớn từ công trình. Các khung dàn mái, cột trụ thi công từ mác thép SS400 hoặc SS540 giữ nguyên hình dạng kết cấu suốt hàng chục năm sử dụng.
Chống ăn mòn toàn diện nhờ công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến
Đối với phiên bản mạ kẽm nhúng nóng, lớp phủ kẽm bám chặt vào bề mặt thép với độ dày từ 50 đến 80 micromet. Lớp bảo vệ thụ động này ngăn cản quá trình xâm nhập của hơi muối, hóa chất amoniac hoặc nước mưa axit, giúp nâng tuổi thọ sản phẩm lên trên 50 năm ở môi trường ven biển Miền Nam.
Dải kích thước rộng mở đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp
Thép V Vinaone cung cấp đầy đủ các cỡ cánh từ V25mm đến V150mm với độ dày từ 2mm đến 19mm. Sự phong phú này cho phép các kỹ sư dễ dàng tính toán bóc tách khối lượng phù hợp cho từng vị trí kết cấu, loại bỏ lãng phí vật tư không cần thiết.

Thép Hình U – Giải Pháp Gia Cố Cột Trụ Công Trình
Kết hợp hoàn hảo với Thép V VinaOne trong các hệ khung nhà xưởng, dầm cầu đường và bệ máy nặng. Hàng chính hãng giao tận nơi.
Bảng giá Thép hình V Vinaone cập nhật mới nhất hôm nay
Thép VinaSteel xin trân trọng gửi tới quý khách hàng bảng tổng hợp đơn giá chi tiết các dòng thép V VinaOne đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng mới nhất. Đơn giá kg trung bình đối với sắt đen rơi vào khoảng 16.500 VNĐ/kg, thép mạ kẽm điện phân là 19.500 VNĐ/kg và nhúng kẽm nóng là 21.000 VNĐ/kg.
Bảng giá thép V Vinaone đen quy cách từ V25 đến V150
| Quy cách sắt V | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá sắt V VinaOne đen (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| V25*25 | 2 | 5 | 82.500 |
| 2,5 | 5,4 | 89.100 | |
| 3,5 | 7,2 | 118.800 | |
| V30*30 | 2 | 5,5 | 90.750 |
| 2,5 | 6,3 | 103.950 | |
| 2,8 | 7,3 | 120.450 | |
| 3 | 8,1 | 133.650 | |
| 3,5 | 8,4 | 138.600 | |
| V40*40 | 2 | 7,5 | 123.750 |
| 2,5 | 8,5 | 140.250 | |
| 2,8 | 9,5 | 156.750 | |
| 3 | 11 | 181.500 | |
| 3,3 | 11,5 | 189.750 | |
| 3,5 | 12,5 | 206.250 | |
| 4 | 14 | 231.000 | |
| V50*50 | 2 | 12 | 198.000 |
| 2,5 | 12,5 | 206.250 | |
| 3 | 13 | 214.500 | |
| 3,5 | 15 | 247.500 | |
| 3,8 | 16 | 264.000 | |
| 4 | 17 | 280.500 | |
| 4,3 | 17,5 | 288.750 | |
| 4,5 | 20 | 330.000 | |
| 5 | 22 | 363.000 | |
| V63*63 | 4 | 22 | 363.000 |
| 4,5 | 25 | 412.500 | |
| 5 | 27,5 | 453.750 | |
| 6 | 32,5 | 536.250 | |
| V70*70 | 5 | 31 | 511.500 |
| 6 | 36 | 594.000 | |
| 7 | 42 | 693.000 | |
| 7,5 | 44 | 726.000 | |
| 8 | 46 | 759.000 | |
| V75*75 | 5 | 33 | 544.500 |
| 6 | 39 | 643.500 | |
| 7 | 45,5 | 750.750 | |
| 8 | 52 | 858.000 | |
| V80*80 | 6 | 42 | 693.000 |
| 7 | 48 | 792.000 | |
| 8 | 55 | 907.500 | |
| 9 | 62 | 1.023.000 | |
| V90*90 | 6 | 48 | 792.000 |
| 7 | 55,5 | 915.750 | |
| 8 | 61 | 1.006.500 | |
| 9 | 67 | 1.105.500 | |
| V100*100 | 7 | 62 | 1.023.000 |
| 8 | 66 | 1.089.000 | |
| 10 | 86 | 1.419.000 | |
| V120*120 | 10 | 105 | 1.732.500 |
| 12 | 126 | 2.079.000 | |
| V130*130 | 10 | 108,8 | 1.795.200 |
| 12 | 140,4 | 2.316.600 | |
| 13 | 156 | 2.574.000 | |
| V150*150 | 10 | 138 | 2.277.000 |
| 12 | 163,8 | 2.702.700 | |
| 14 | 177 | 2.920.500 | |
| 15 | 202 | 3.333.000 |
Bảng giá thép V Vinaone mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng
| Quy cách sắt V | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây) | Giá sắt V VinaOne Mạ Kẽm (VNĐ/cây) | Giá sắt V VinaOne Nhúng Kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V25*25 | 2 | 5 | 97.500 | 105.000 |
| 2,5 | 5,4 | 105.300 | 113.400 | |
| 3,5 | 7,2 | 140.400 | 151.200 | |
| V30*30 | 2 | 5,5 | 107.250 | 115.500 |
| 2,5 | 6,3 | 122.850 | 132.300 | |
| 2,8 | 7,3 | 142.350 | 153.300 | |
| 3 | 8,1 | 157.950 | 170.100 | |
| 3,5 | 8,4 | 163.800 | 176.400 | |
| V40*40 | 2 | 7,5 | 146.250 | 157.500 |
| 2,5 | 8,5 | 165.750 | 178.500 | |
| 2,8 | 9,5 | 185.250 | 199.500 | |
| 3 | 11 | 214.500 | 231.000 | |
| 3,3 | 11,5 | 224.250 | 241.500 | |
| 3,5 | 12,5 | 243.750 | 262.500 | |
| 4 | 14 | 273.000 | 294.000 | |
| V50*50 | 2 | 12 | 234.000 | 252.000 |
| 2,5 | 12,5 | 243.750 | 262.500 | |
| 3 | 13 | 253.500 | 273.000 | |
| 3,5 | 15 | 292.500 | 315.000 | |
| 3,8 | 16 | 312.000 | 336.000 | |
| 4 | 17 | 331.500 | 357.000 | |
| 4,3 | 17,5 | 341.250 | 367.500 | |
| 4,5 | 20 | 390.000 | 420.000 | |
| 5 | 22 | 429.000 | 462.000 | |
| V63*63 | 4 | 22 | 429.000 | 462.000 |
| 4,5 | 25 | 487.500 | 525.000 | |
| 5 | 27,5 | 536.250 | 577.500 | |
| 6 | 32,5 | 633.750 | 682.500 | |
| V70*70 | 5 | 31 | 604.500 | 651.000 |
| 6 | 36 | 702.000 | 756.000 | |
| 7 | 42 | 819.000 | 882.000 | |
| 7,5 | 44 | 858.000 | 924.000 | |
| 8 | 46 | 897.000 | 966.000 | |
| V75*75 | 5 | 33 | 643.500 | 693.000 |
| 6 | 39 | 760.500 | 819.000 | |
| 7 | 45,5 | 887.250 | 955.500 | |
| 8 | 52 | 1.014.000 | 1.092.000 | |
| V80*80 | 6 | 42 | 819.000 | 882.000 |
| 7 | 48 | 936.000 | 1.008.000 | |
| 8 | 55 | 1.072.500 | 1.155.000 | |
| 9 | 62 | 1.209.000 | 1.302.000 | |
| V90*90 | 6 | 48 | 936.000 | 1.008.000 |
| 7 | 55,5 | 1.082.250 | 1.165.500 | |
| 8 | 61 | 1.189.500 | 1.281.000 | |
| 9 | 67 | 1.306.500 | 1.407.000 | |
| V100*100 | 7 | 62 | 1.209.000 | 1.302.000 |
| 8 | 66 | 1.287.000 | 1.386.000 | |
| 10 | 86 | 1.677.000 | 1.806.000 | |
| V120*120 | 10 | 105 | 2.047.500 | 2.205.000 |
| 12 | 126 | 2.457.000 | 2.646.000 | |
| V130*130 | 10 | 108,8 | 2.121.600 | 2.284.800 |
| 12 | 140,4 | 2.737.800 | 2.948.400 | |
| 13 | 156 | 3.042.000 | 3.276.000 | |
| V150*150 | 10 | 138 | 2.691.000 | 2.898.000 |
| 12 | 163,8 | 3.194.100 | 3.439.800 | |
| 14 | 177 | 3.451.500 | 3.717.000 | |
| 15 | 202 | 3.939.000 | 4.242.000 |

Thép Hộp Mạ Kẽm Đa Quy Cách
Phân phối các loại thép hộp vuông, hộp chữ nhật chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne giá sỉ cực tốt cho nhà thầu.
So sánh Thép hình V Vinaone và các sản phẩm cùng phân khúc trên thị trường
Dưới đây là bảng đánh giá so sánh tiêu chuẩn kỹ thuật cũng như năng lực cung ứng giữa Thép hình V Vinaone và các sản phẩm thép hình V tổ hợp / thép chợ thông thường nhằm giúp khách hàng đưa ra quyết định mua hàng chính xác nhất.
| Tiêu chí so sánh | Thép hình V Vinaone (Chính hãng) | Thép V tổ hợp / Thép chợ |
|---|---|---|
| Nguồn gốc phôi thép | Phôi nguyên chất, kiểm soát tạp chất dưới 0.05% | Thép phế liệu tái chế, độ tinh khiết kém |
| Độ chuẩn dung sai | Cam kết chuẩn ±1.5mm đến ±3.0mm theo Barem | Dung sai lớn, bị âm ly nhiều (từ 10% đến 20%) |
| Mác thép đăng ký | SS400, SS540, CT38, CT51 có chứng nhận CO/CQ | Không có mác thép rõ ràng, không chứng nhận |
| Giới hạn bền kéo | Đạt từ 400 MPa đến 510 MPa chuẩn kỹ thuật | Chỉ đạt 280 – 320 MPa, dễ đứt gãy khi uốn |
| Độ bám dính mạ kẽm | Bề mặt sạch, phủ kẽm đều, bóng mịn, chống bong tróc | Bề mặt sần sùi, mạ kẽm hay bị rỗ mọt |
| Khả năng gia công hàn | Đường hàn ngấu sâu, không nứt téo kết cấu | Khó hàn, dễ bị thủng khi hàn hồ quang |
| Độ dài thanh tiêu chuẩn | Chính xác 6m/cây hoặc 12m/cây đủ barem | Độ dài hụt (chỉ từ 5.5m – 5.8m/cây) |
| Dịch vụ bảo hành | Cam kết đổi trả 100% nếu phát hiện lỗi nhà máy | Không có bảo hành hậu mãi |
Thép hình V Vinaone dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Nhờ khả năng chịu tải vượt trội cùng độ vuông góc chính xác, Thép V VinaOne được ứng dụng rộng rãi trong các nhóm công trình trọng điểm:
- Thi công kết cấu khung nhà xưởng công nghiệp, vì kèo thép, dầm mái chịu lực.
- Lắp ráp tháp truyền tải điện cao thế, trụ viễn thông, hệ thống chống sét.
- Sản xuất khung sườn xe tải, đóng tàu biển, cơ khí chế tạo máy móc nông nghiệp.
- Làm đường ray kệ kho hàng nặng, lan lan bảo vệ đường bộ, làm hàng rào công trình.
Tư vấn chuyên môn từ Thép VinaSteel: Để chọn mua đúng chủng loại thép V VinaOne tối ưu ngân sách, quý nhà thầu cần đo đạc chính xác tải trọng chịu lực của dầm móng. Đối với các khu vực ven biển hoặc nhà máy hóa chất, khuyến cáo 100% nên sử dụng phương án Thép V VinaOne nhúng kẽm nóng để triệt tiêu nguy cơ ăn mòn điện hóa.

Tổng kho phân phối thép V VinaOne giá rẻ cạnh tranh uy tín tại TP.HCM – Thép VinaSteel
Hỏi đáp về Thép hình V Vinaone (FAQs)
1. Thép hình V VinaOne có đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy không?
Tất cả các lô hàng thép hình V VinaOne được cung cấp bởi Thép VinaSteel đều đi kèm chứng chỉ chất lượng (CQ) và chứng chỉ xuất xứ (CO) chính thức từ nhà máy VinaOne.
2. Barem trọng lượng thép V VinaOne có bị âm ly nhiều không?
Thép VinaOne sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt dung sai tiêu chuẩn quốc tế JIS/ASTM, tỷ lệ âm ly cực thấp chỉ nằm trong ngưỡng cho phép từ ±1.5% đến ±3% theo quy định.
3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt chiều dài thép V theo yêu cầu công trình không?
Có. Chúng tôi nhận cắt độ dài thanh thép V theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng, đồng thời hỗ trợ đục lỗ bích và gia công xi mạ kẽm trọn gói.
4. Giá thép V Vinaone hôm nay có biến động nhiều không?
Giá sắt thép biến động theo thị trường nguyên liệu thế giới. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline 0966 387 953 để nhận báo giá cập nhật nhanh nhất từng phút.
Sở hữu ngay Thép hình V Vinaone với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm thép hình V VinaOne tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Với năng lực kho bãi lớn, phương tiện xe cẩu chuyên dụng giao hàng tận chân công trình, chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm chuẩn chất lượng cùng mức chiết khấu cực ưu đãi cho quý khách hàng hôm nay.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ phòng kinh doanh:
Zalo/Hotline: 0966.38.79.53 Mr Sinh – 09.1399.1377 Ms Thư
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và bảng giá sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác nhất tại thời điểm mua hàng.





