Thép la bo cạnh là giải pháp vật liệu hoàn hảo kết hợp giữa khả năng chịu tải trọng vượt trội và tính thẩm mỹ cao nhờ thiết kế bo tròn an toàn tuyệt đối. Khám phá ngay bảng giá chi tiết, thông số kỹ thuật chuẩn barem và các ứng dụng thực tế được chia sẻ bởi đội ngũ chuyên gia tại Thép VinaSteel.

Thép Tấm – Cắt Gia Công Theo Yêu Cầu
Phôi thép tấm chất lượng cao, mác thép SS400/A36, độ dày chuẩn xác, hỗ trợ cắt chặt la bo cạnh theo đúng quy cách bản vẽ công trình.
Báo giá Thép La Bo Cạnh & Thông số kỹ thuật mới nhất 2025
Nhằm đáp ứng ngay lập tức nhu cầu lập dự toán của các nhà thầu, Thép VinaSteel cập nhật bảng giá Thép la bo cạnh chi tiết nhất. Đơn giá thép la bo cạnh đen hiện dao động từ 14.900 đ/kg đến 17.900 đ/kg. Đối với dòng mạ kẽm điện phân, mức giá từ 17.900 đ/kg đến 23.900 đ/kg, và dòng mạ kẽm nhúng nóng cao cấp từ 21.490 đ/kg đến 25.900 đ/kg.
| Quy cách độ rộng (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Đơn giá từng loại (VNĐ/kg) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| La đen | La mạ kẽm | La nhúng kẽm nóng | |||
| La 25 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| La 30 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| La 40 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 15 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 50 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 15 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 60 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 70 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 15 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 80 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 15 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 90 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| La 100 | 3 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 |
| 4 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 5 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 6 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 8 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 10 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 12 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 14 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 16 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 18 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
| 20 | 3m | 14.900-17.900 | 17.900-23.900 | 21.490-25.900 | |
Để giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan và đưa ra lựa chọn chính xác, dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thép la bo cạnh theo tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM:
| Đặc Tính | Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị Tính | Tiêu Chuẩn | Giải Thích Chi Tiết |
|---|---|---|---|---|
| Hình dạng | Thanh dẹt, các cạnh được bo tròn | Đặc điểm hình học cơ bản của thép la bo cạnh. | ||
| Chiều rộng (b) | 10mm – 300mm (hoặc lớn hơn theo yêu cầu) | mm | TCVN, JIS, ASTM, EN | Kích thước mặt cắt ngang của thanh thép. |
| Độ dày (t) | 1.5mm – 50mm (hoặc lớn hơn theo yêu cầu) | mm | TCVN, JIS, ASTM, EN | Độ dày của thanh thép. |
| Chiều dài (L) | Thường là 6000mm (có thể cắt theo yêu cầu) | mm | TCVN, JIS, ASTM, EN | Chiều dài tiêu chuẩn của thanh thép. |
| Bán kính bo cạnh (r) | Tùy thuộc vào chiều rộng và độ dày, thường từ 0.5mm – 5mm | mm | TCVN, JIS, ASTM | Bán kính cong của các cạnh được bo tròn. |
| Mác thép | SS400, A36, Q235, Q345, S235JR, S275JR, S355JR, CT3, CT45, CT50… | TCVN, JIS, ASTM, EN | Loại thép được sử dụng, quyết định các tính chất cơ lý của sản phẩm (độ bền kéo, độ chảy, độ giãn dài…). | |
| Bề mặt | Đen (không xử lý), Mạ kẽm điện phân, Mạ kẽm nhúng nóng | Trạng thái bề mặt của thép. | ||
| Dung sai kích thước | Theo tiêu chuẩn quy định (TCVN, JIS, ASTM…) | TCVN, JIS, ASTM | Mức độ sai lệch cho phép về kích thước so với kích thước danh nghĩa. | |
| Trọng lượng riêng | Khoảng 7.85 g/cm³ (thép carbon) | g/cm³ | Khối lượng riêng của thép. | |
| Phương pháp sản xuất | Cán nóng, Cán nguội | Quy trình sản xuất thép la bo cạnh. | ||
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 1651-2:2018, TCVN 6285:1997, JIS G3101 (SS400), ASTM A36… | Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế mà sản phẩm tuân thủ. |
Đặc điểm nổi bật của Thép La Bo Cạnh: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận
Thép la bo cạnh (hay còn gọi là lập là bo cạnh) là loại thép có dạng thanh dẹt, nhưng điểm khác biệt nổi bật là các cạnh của thanh thép không sắc nhọn mà được bo tròn một cách tỉ mỉ. Quá trình sản xuất thép la bo cạnh đòi hỏi kỹ thuật cao, bắt đầu từ việc chọn phôi thép tấm chất lượng, sau đó đưa qua dây chuyền cán nóng hoặc cán nguội để định hình.

Hình Ảnh Thép La Bo Cạnh Thành Phẩm với các góc bo tròn an toàn
Công đoạn bo cạnh là yếu tố quyết định giá trị sản phẩm. Các nhà máy thường sử dụng máy mài chuyên dụng, máy cán ép hoặc phương pháp cắt dây EDM (Electrical Discharge Machining) để tạo ra bán kính bo cạnh (r) từ 0.5mm đến 5mm. Điều này không chỉ mang lại cảm giác cầm nắm an toàn tuyệt đối mà còn tạo nên vẻ đẹp tinh tế, hiện đại cho các công trình kiến trúc.

Thép La Bo Cạnh Là Gì – Cấu tạo mặt cắt ngang thực tế
Đánh giá chi tiết Thép La Bo Cạnh: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sử dụng mác thép cường độ cao như SS400, A36, Q345, thép la bo cạnh sở hữu khả năng chịu lực kéo và lực uốn cực tốt. Việc bo tròn các góc cạnh giúp phân tán ứng suất đồng đều hơn, giảm thiểu 100% nguy cơ nứt gãy tại các góc nhọn khi chịu tải trọng đột ngột, đồng thời tăng tuổi thọ kết cấu lên 15-20 năm so với thép la cắt chặt thông thường.
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Tính Thẩm Mỹ Cao | Cạnh bo tròn mềm mại, bán kính r = 0.5mm – 5mm. | Tạo vẻ đẹp tinh tế cho lan can, cầu thang, đồ nội thất cao cấp. |
| An Toàn Tuyệt Đối | Loại bỏ hoàn toàn góc sắc nhọn, ba via sau khi cắt. | Giảm 100% nguy cơ chấn thương khi tiếp xúc trực tiếp (tay vịn, khung giường). |
| Độ Bền Cơ Học | Mác thép SS400/A36, giới hạn chảy > 235 MPa. | Chịu tải trọng lớn, chống biến dạng cho khung xe, chi tiết máy. |
| Khả Năng Gia Công | Dễ dàng cắt plasma, uốn cong, hàn MIG/MAG/TIG. | Tiết kiệm 20% thời gian thi công, dễ tạo hình nghệ thuật. |
| Tính Kinh Tế | Tối ưu hóa trọng lượng riêng 7.85 g/cm³. | Giảm chi phí bảo trì, thay thế nhờ khả năng chống ăn mòn tốt. |
Trải nghiệm Thép Đen, Mạ Kẽm & Nhúng Nóng: Phân tích chuyên sâu
Tùy thuộc vào môi trường thi công, thép la bo cạnh được phân loại thành 3 dòng chính, mỗi dòng mang lại một trải nghiệm và hiệu quả bảo vệ khác biệt.
Thép la bo cạnh đen nguyên bản
Bề mặt thép giữ nguyên màu đen đặc trưng của quá trình cán nóng/nguội. Đây là giải pháp có giá thành rẻ nhất, tối ưu chi phí cho các hạng mục không yêu cầu chống ăn mòn cao hoặc sẽ được sơn phủ tĩnh điện sau khi gia công. Tuy nhiên, cần bảo quản kỹ trong môi trường khô ráo để tránh gỉ sét.
Thép la bo cạnh mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân, mang lại bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ vượt trội. Lớp mạ này giúp chống ăn mòn tốt trong điều kiện trong nhà, phù hợp làm chi tiết trang trí, khung nội thất. Nhược điểm là lớp kẽm dễ trầy xước nếu chịu va đập cơ học mạnh.
Thép la bo cạnh mạ kẽm nhúng nóng
Đây là dòng sản phẩm cao cấp nhất. Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp bảo vệ dày, bám dính cực kỳ chắc chắn. Khả năng chống ăn mòn tuyệt đối ngay cả trong môi trường nước biển hay hóa chất khắc nghiệt. Tham khảo ngay Bảng giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép và phụ kiện tại VinaSteel để lập dự toán chính xác.

Phân loại thép la bo cạnh theo bề mặt xử lý

Thép Hình V – Kết Cấu Vững Chắc
Kết hợp hoàn hảo cùng thép la bo cạnh trong các hạng mục khung kèo, giá đỡ. Thép VinaSteel cung cấp thép V đủ quy cách, hỗ trợ mạ kẽm nhúng nóng đạt chuẩn ASTM.
Thép La Bo Cạnh dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Với đặc tính an toàn và thẩm mỹ, thép la bo cạnh là vật liệu không thể thiếu trong các hạng mục đòi hỏi sự tinh tế và tiếp xúc trực tiếp với con người.
- Ngành Xây dựng & Kiến trúc: Thi công lan can, cầu thang xoắn ốc, tay vịn ban công, khung cửa, vách ngăn nghệ thuật và lam chắn nắng ngoại thất.
- Cơ khí chế tạo: Sản xuất thanh dẫn hướng, thanh trượt, khung xe đạp, xe máy, và các dụng cụ cầm tay yêu cầu độ cứng cao.
- Trang trí nội thất: Gia công khung bàn ghế phong cách Industrial, kệ sách treo tường, viền trang trí trần nhà, tay nắm cửa cao cấp.
- Công nghiệp phụ trợ: Đóng tàu (chi tiết kết cấu nhỏ), ngành điện (thanh dẫn điện, giá đỡ), và khung biển quảng cáo ngoài trời.

Ứng dụng thực tế của thép la bo cạnh trong thi công nội ngoại thất
Hướng dẫn kiểm tra và thi công Thép La Bo Cạnh chuẩn SOP
Để đảm bảo chất lượng công trình, đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel khuyến nghị thực hiện nghiêm ngặt các bước kiểm tra và thi công theo tiêu chuẩn SOP sau:
- Bước 1 – Kiểm tra vật tư đầu vào: Sử dụng thước kẹp điện tử để đo chiều rộng và độ dày thép. Đối chiếu dung sai kích thước không vượt quá ± 5% so với barem tiêu chuẩn. Kiểm tra bằng mắt thường độ nhẵn của góc bo, đảm bảo không có ba via sắc nhọn.
- Bước 2 – Cắt định hình: Sử dụng máy cắt plasma hoặc máy cắt đĩa hợp kim. Cố định phôi thép chắc chắn, thực hiện đường cắt dứt khoát. Bắt buộc mài nhẵn mép cắt bằng máy mài góc (đá mài hạt mịn) ngay sau khi cắt.
- Bước 3 – Thi công hàn liên kết: Vệ sinh sạch dầu mỡ, gỉ sét tại vị trí hàn. Sử dụng máy hàn MIG/MAG với dòng điện 120A-150A (tùy độ dày). Đảm bảo mối hàn ngấu sâu, không ngậm xỉ.
- Bước 4 – Xử lý hoàn thiện: Gõ sạch xỉ hàn, dùng máy mài chà phẳng mối nối. Tiến hành sơn lót chống gỉ (2 lớp) và sơn phủ màu hoàn thiện đối với thép la đen.
Hỏi đáp về Thép La Bo Cạnh (FAQs)
Thép la bo cạnh khác gì so với thép la cắt chặt thông thường?
Thép la bo cạnh được xử lý mài/cán tròn 2 mép cạnh, loại bỏ hoàn toàn góc sắc nhọn, mang lại độ an toàn tuyệt đối và tính thẩm mỹ cao hơn hẳn so với thép la cắt chặt từ thép tấm.
Nên chọn thép la bo cạnh mạ kẽm điện phân hay nhúng nóng?
Nếu thi công nội thất, làm đồ trang trí trong nhà, hãy chọn mạ kẽm điện phân để có bề mặt sáng bóng. Nếu làm lan can ngoài trời, môi trường ẩm ướt, bắt buộc dùng mạ kẽm nhúng nóng để chống gỉ sét tối đa.
Thép VinaSteel có nhận cắt thép la bo cạnh theo quy cách lẻ không?
Có. Thép VinaSteel sở hữu hệ thống máy móc hiện đại, nhận gia công cắt chặt, uốn, và mạ kẽm thép la bo cạnh theo đúng bản vẽ kỹ thuật của mọi dự án.
Sở hữu ngay Thép La Bo Cạnh với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Với phương châm “UY TÍN LÀ MÃI MÃI”, Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối thép la bo cạnh chuẩn mác SS400/A36, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Chúng tôi cam kết mức giá gốc từ nhà máy, quy trình cân đo minh bạch và hỗ trợ giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình. Liên hệ ngay Hotline 0966.38.79.53 (Mr Sinh) hoặc 09.1399.1377 (Ms Thư) để nhận báo giá sỉ ưu đãi nhất hôm nay!

Kho bãi Thép VinaSteel luôn sẵn sàng nguồn hàng phong phú phục vụ dự án
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Bảng giá có thể biến động theo thị trường. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel qua website vinasteel.vn để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.








