Thép Hình H250x250x9x14 (72Kg/m)

Thép hình H250x250x9x14 là giải pháp kết cấu chịu lực hàng đầu trong các công trình xây dựng nhà xưởng, cầu đường và hạ tầng công nghiệp hiện đại. Với khả năng cân bằng tải trọng tối ưu, sản phẩm được phân phối chính hãng bởi Thép VinaSteel cam kết đáp ứng đầy đủ chứng chỉ CO/CQ chất lượng cao.

Bảng giá thép hình H250x250x9x14 cập nhật mới nhất tại kho VinaSteel

Bảng báo giá các dòng sản phẩm thép H250x250x9x14 đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng được tổng hợp chi tiết dưới đây. Mọi đơn hàng đều đi kèm chứng từ xuất kho và chứng chỉ chất lượng từ nhà máy sản xuất.

Bảng giá thép H250x250x9x14 đen

Quy cáchThương hiệuGiá cây 6m (VNĐ)Giá cây 12m (VNĐ)
H250 x 250 x 9 x 14Posco7.384.80014.769.600
H250 x 250 x 9 x 14Đại Việt6.298.80012.597.600
H250 x 250 x 9 x 14Trung Quốc7.819.20015.638.400

Bảng giá thép H250x250x9x14 mạ kẽm

Quy cáchThương hiệuGiá cây 6m (VNĐ)Giá cây 12m (VNĐ)
H250 x 250 x 9 x 14Posco8.470.80016.941.600
H250 x 250 x 9 x 14Đại Việt6.950.40013.900.800
H250 x 250 x 9 x 14Trung Quốc8.992.08017.984.160

Bảng giá thép H250x250x9x14 mạ kẽm nhúng nóng

Quy cáchThương hiệuGiá cây 6m (VNĐ)Giá cây 12m (VNĐ)
H250 x 250 x 9 x 14Posco9.339.60018.679.200
H250 x 250 x 9 x 14Đại Việt7.819.20015.638.400
H250 x 250 x 9 x 14Trung Quốc9.774.00019.548.000

Đặc điểm nổi bật của thép hình H250x250x9x14: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận

Thép hình H250x250x9x14 sở hữu thiết kế hình chữ H cân bằng độc đáo với chiều cao thân bụng 250 mm và chiều rộng bản cánh 250 mm. Cấu trúc đối xứng này giúp phân bổ đều lực xoắn và lực uốn theo hai trục, đảm bảo độ ổn định vượt trội khi làm cột chịu lực chính.

Độ dày bụng thép đạt 9 mm kết hợp với độ dày bản cánh lên đến 14 mm tạo nên bộ khung cứng vững. Bề mặt thép cán nóng nhẵn mịn, mép cánh vuông vắn giúp quá trình hàn liên kết và bắt bu lông dầm dầm bệ diễn ra nhanh chóng, gia tăng tính thẩm mỹ cho toàn bộ công trình.

Quy cách thép hình H250x250x9x14 chuẩn kỹ thuật

Quy cách kỹ thuật thép hình H250x250x9x14x12000mm tại kho Thép VinaSteel

  • • Tên gọi phổ biến: Thép H250x250, sắt H250, dầm thép H250x250x9x14.
  • • Chiều dài cây chuẩn: 6000 mm hoặc 12000 mm (cắt quy cách theo yêu cầu).
  • • Trọng lượng tiêu chuẩn: 72.4 kg/m (tương đương 434.4 kg cho cây 6m và 868.8 kg cho cây 12m).
  • • Mác thép thông dụng: SS400, A36, S355JR, Q345B, CT3, S235JR.

Đánh giá chi tiết thép hình H250x250x9x14: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật

Thép H250x250x9x14 được sản xuất trên dây chuyền luyện kim hiện đại, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe hàng đầu thế giới. Nhờ tỉ lệ chiều rộng cánh bằng chiều cao dầm, thép đạt momen cản uốn lớn, hạn chế tối đa hiện tượng võng dầm hay nứt gãy khi phải chống chịu các tải trọng động mạnh.

Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng thực tế
Kích thước chuẩn (H x B)250 x 250 mmTạo liên kết khớp cứng hoàn hảo cho cột và dầm chính
Độ dày bụng (t1) / Cánh (t2)9 mm / 14 mmTăng khả năng chống xé rách và chống áp lực cắt ngang
Tiêu chuẩn quốc tếJIS G3101, ASTM A36, GOST 535-88, TCVNĐảm bảo yêu cầu bóc tách kỹ thuật cho dự án FDI và trọng điểm
Giới hạn chảy (Yield Strength)≥ 245 N/mm² (với mác SS400/A36)Chịu được biến dạng dẻo mà không gây sụt giảm kết cấu
Giới hạn bền kéo (Tensile)400 – 510 N/mm²Đảm bảo an toàn chịu áp lực cho các công trình cao tầng
Đánh giá chi tiết thép H250x250x9x14

Sản phẩm thép H250x250x9x14 có thông số cơ lý tính đạt chuẩn kiểm định

Trải nghiệm độ bền, khả năng chống ăn mòn & Dung sai kỹ thuật: Phân tích chuyên sâu

Theo đánh giá từ đội ngũ kỹ sư Thép VinaSteel qua hàng loạt công trình thực tế, hiệu năng của thép hình H250x250x9x14 phụ thuộc lớn vào phương pháp xử lý bề mặt và thương hiệu sản xuất.

1. Khả năng chịu lực và biến dạng cơ học

Sử dụng mác thép cường độ cao SS400 giúp tăng khả năng chịu tải của khung nhà xưởng lên 25%, giảm 15% tổng trọng lượng kết cấu so với việc kết hợp các loại thép hình cỡ nhỏ. Khả năng phân bố ứng suất đồng đều giúp ngăn ngừa hiện tượng vặn xoắn dầm khi gánh tải trọng lệch tâm.

2. Hiệu quả chống ăn mòn qua các lớp mạ kẽm

Đối với dòng thép H250 mạ kẽm nhúng nóng đạt tiêu chuẩn ASTM A123, lớp kẽm bám bám dính tối thiểu 450 g/m² mang lại độ bền lên tới 50 năm trong môi trường khí hậu nhiệt đới ẩm, công trình ven biển hoặc khu công nghiệp chế biến hóa chất.

3. Độ chuẩn xác về dung sai nhà máy

Sản phẩm đến từ các thương hiệu hàng đầu như Posco có dung sai độ dày chỉ trong khoảng ± 2.5%, trọng lượng chuẩn barem 100%. Điều này giúp công tác lắp dựng bu lông neo và thi công khung thép đạt độ chính xác đến từng milimét.

SẢN PHẨM CÙNG HỆ SINH THÁI

Thép Hình I

Thép Hình I – Giải Pháp Cho Dầm Cầu Đường & Sàn Nhà

Phân phối các dòng thép hình I100 đến I600 chính hãng, cắt theo chiều dài quy cách yêu cầu, hỗ trợ giao hàng tận công trình.

So sánh thép H250x250x9x14 giữa các thương hiệu phổ biến trên thị trường

Việc lựa chọn thương hiệu thép phù hợp giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình. Dưới đây là bảng đối chiếu tiêu chí kỹ thuật giữa thép Posco, Đại Việt và nhập khẩu Trung Quốc.

Tiêu chí so sánhThép H250 PoscoThép H250 Đại ViệtThép H250 Trung Quốc
Xuất xứ sản xuấtLiên doanh Hàn Quốc / VNViệt NamTrung Quốc
Chất lượng bề mặtRất cao, bề mặt láng mịnĐạt chuẩn, đều màuKhá, có vảy cán nhẹ
Dung sai trọng lượng± 2% đến ± 3%± 3% đến ± 5%± 5% đến ± 7%
Chứng chỉ CO/CQĐầy đủ bản gốc/sao yCung cấp đầy đủCó chứng nhận CO/CQ import
Phân khúc giá bánCao cấpTiết kiệm / Phổ thôngTrung cấp
Đánh giá ứng dụngDự án vốn FDI, trọng điểmNhà xưởng tư nhân, dân dụngCông trình công nghiệp vừa

Thép hình H250x250x9x14 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ khả năng phân bổ tải trọng đa hướng tuyệt vời, thép H250x250x9x14 được các kỹ sư kết cấu ưu tiên lựa chọn cho nhiều hạng mục thi công quan trọng đòi hỏi độ an toàn cao:

  • Thi công khung nhà xưởng công nghiệp: Làm cột chịu lực chính, dầm truyền tải trọng cho hệ mái và cầu trục nâng hạ hàng hóa.
  • Công trình cầu đường & Cảng biển: Làm dầm cầu, trụ đỡ, móng cọc nhồi và kết cấu kè chắn chịu áp lực dòng chảy.
  • Xây dựng cao tầng & Dân dụng: Làm hệ khung kết cấu thép (Steel Structure), dầm sàn composite cho các tòa nhà văn phòng và trung tâm thương mại.
  • Khung bệ máy móc hạng nặng: Làm chân đế giàn khoan, kệ đỡ máy phát điện công suất lớn và hệ thống sàn thao tác sản xuất.

Lời khuyên khi nghiệm thu hàng hóa: Hãy kiểm tra độ dày thực tế của cánh và bụng thép bằng thước kẹp điện tử. Dung sai độ dày cho phép không được vượt quá ± 5% so với tiêu chuẩn công bố. Đo chiều dài chính xác bằng thước mét và đối chiếu trọng lượng cân thực tế tại kho với barem tiêu chuẩn.

Kho thép H250x250x9x14 VinaSteel

Công ty Thép VinaSteel – Địa chỉ cung cấp thép hình H250x250x9x14 uy tín, chất lượng

VẬT LIỆU KẾT HỢP KHUYÊN DÙNG

Thép Tấm

Thép Tấm Cắt Mã Lai, Bản Mã Liên Kết Khung Thép

Nhận gia công cắt bản mã, đục lỗ thép tấm theo bản vẽ thiết kế công trình. Đảm bảo mặt cắt phẳng, vuông góc, sẵn sàng thi công.

Hỏi đáp về thép hình H250x250x9x14 (FAQs)

1. Trọng lượng 1 cây thép H250x250x9x14 dài 12m nặng bao nhiêu kg?

Một cây thép H250x250x9x14 dài 12m có trọng lượng tiêu chuẩn là 868.8 kg (tỷ trọng đạt 72.4 kg/m).

2. Nên dùng thép H250x250 đen hay mạ kẽm nhúng nóng?

Nên chọn thép đen cho các công trình trong nhà, môi trường khô ráo để tiết kiệm chi phí. Với công trình ngoài trời, ven biển hoặc tiếp xúc hóa chất, nên dùng mạ kẽm nhúng nóng để chống gỉ sét bền bỉ.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt thép H250 theo quy cách bản vẽ không?

Thép VinaSteel hỗ trợ cắt thép theo kích thước yêu cầu, gia công mạ kẽm và vận chuyển bằng xe cẩu chuyên dụng tận chân công trình.

Sở hữu ngay thép hình H250x250x9x14 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối hàng đầu các dòng thép hình chữ H, I, U, V chính hãng tại TP.HCM và khu vực Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang tới giá gốc tại kho, chứng chỉ CO/CQ minh bạch, giao hàng nhanh chóng bằng đội xe cẩu hiện đại. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá ưu đãi nhất cho dự án của bạn!

HOTLINE TƯ VẤN BÁO GIÁ SỈ: 0913 991 377 – 0966 387 953 – 0919 166 377

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo