Xà Gồ C

Giá gốc là: 17.600 ₫.Giá hiện tại là: 17.000 ₫.

Tên sản phẩm: Xà gồ C (xà gồ C mạ kẽm / xà gồ C đen)

Quy cách xà gồ C
Chiều cao bụng (mm)Chiều dày thông dụng (mm)Chiều dài (m)Tiêu chuẩnMác Thép
C8080
1.5 – 1.8 – 2.0 – 2.3 – 2.5
6-12m
G3302, ASTM A653, TCVN 1651
SS400, G300, G350
C100100
C120120
C150150
C180180
C200200

Tình trạng bề mặt:
– Xà gồ C đen cán nguội
– Xà gồ C mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân)

Ứng dụng:

Làm kết cấu chịu lực thứ cấp trong nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế dân dụng và công nghiệp.

Hotline: 0913 99 1377

Xà gồ C là giải pháp kết cấu thép chịu lực hàng đầu trong xây dựng nhà xưởng công nghiệp và nhà dân dụng hiện đại, đóng vai trò như hệ xương sống vững chắc nâng đỡ toàn bộ mái tôn. Sản phẩm được phân phối trực tiếp bởi Thép VinaSteel với cam kết đạt chuẩn chất lượng quốc tế, trọng lượng tối ưu và mức giá cạnh tranh nhất thị trường miền Nam.

THÉP HÌNH NỔI BẬT

Xà gồ Z VinaSteel

Xà gồ Z mạ kẽm cường độ cao

Xà Gồ Z Cường Độ Cao – Giải Pháp Cho Khẩu Độ Lớn

Bên cạnh xà gồ C, hệ thống xà gồ Z cán nguội mạ kẽm tại VinaSteel có khả năng nối chồng overlap giúp tăng gấp đôi khả năng chịu tải cho nhà xưởng khẩu độ vượt nhịp.

Đặc điểm nổi bật của Xà gồ C: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận

Sản phẩm xà gồ C (hay còn gọi là C-Purlin) sở hữu mặt cắt hình chữ C hoa đặc trưng được gia công qua hệ thống máy cán nguội tự động định hình hiện đại. Bề mặt thanh thép luôn phẳng mịn, cạnh gờ vuông vức 90 độ cùng hai cánh cân đối tuyệt đối. Thiết kế mép gập thông minh giúp tăng độ cứng vững dọc thân thanh thép, giảm thiểu hiện tượng xoắn vặn khi chịu tải trọng động va đập hoặc tải trọng gió bão khốc liệt.

Mỗi thanh xà gồ C xuất xưởng tại VinaSteel đều trải qua quá trình kiểm định nghiêm ngặt về biên dạng và độ phẳng cơ học. Việc tích hợp hệ thống đột lỗ tự động CNC chính xác đến từng milimet trên thân xà gồ giúp liên kết bu-lông tại công trường diễn ra nhanh chóng, loại bỏ hoàn toàn các thao tác cắt hàn thủ công gây nguy cơ cháy nổ và suy giảm đặc tính cơ lý của vật liệu.

Xà gồ C

Hình ảnh xà gồ C mạ kẽm chất lượng cao sẵn kho tại Thép VinaSteel

Về ngoại quan, dòng xà gồ C mạ kẽm sở hữu lớp phủ sáng bóng ánh bạc, có khả năng phản xạ nhiệt mặt trời hiệu quả. Trong khi đó, dòng xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng mang lớp phủ xám mờ đặc trưng với độ bám dính cực cao, tạo cảm giác đầm chắc và vô cùng bền bỉ ngay từ cái nhìn đầu tiên.

Đánh giá chi tiết Xà gồ C: Sức mạnh Khả năng chịu lực & Tính năng cốt lõi

Được sản xuất từ phôi thép cường độ cao đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ) và AS1397 (Úc), xà gồ C có giới hạn chảy (Yield Strength) linh hoạt từ G350 đến G550 (tương đương áp lực chảy tối thiểu từ 350 MPa đến 550 MPa). Điều này cho phép xà gồ giảm nhẹ 25% trọng lượng bản thân so với thép hình đúc truyền thống nhưng vẫn chịu được tải trọng uốn ngang vượt trội.

Sức mạnh chịu lực của xà gồ C được quyết định bởi tỷ lệ hài hòa giữa chiều cao bụng (H), chiều rộng cánh (B), chiều cao mép gập (C) và độ dày thành thép (t). Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết giúp kỹ sư công trình bóc tách dự toán chuẩn xác:

Đặc điểm / Thông sốQuy cách kỹ thuật chi tiếtỨng dụng & Lợi ích thực tế
Chiều cao bụng (H)60 mm – 300 mm (phổ biến: C100, C150, C200, C250)Tạo mô-men uốn chịu lực chính, phù hợp mọi khoảng cách bước cột từ 3m đến 9m.
Chiều rộng cánh (B)30 mm – 100 mm (phổ biến: 40mm, 50mm, 65mm)Tăng bề mặt tiếp xúc bắn vít tôn mái và liên kết kết cấu dầm chính chắc chắn.
Chiều cao mép (C)10 mm – 25 mm (tiêu chuẩn: 15mm – 20mm)Tăng độ ổn định chống xoắn hông (lateral-torsional buckling) cho toàn bộ thanh thép.
Độ dày vật liệu (t)1.2 mm – 3.2 mm (dung sai ± 0.05mm)Đảm bảo khả năng chịu tải trọng bản thân tôn, tải trọng gió bão và thao tác thi công.
Chiều dài thanh (L)Cắt chính xác theo yêu cầu (tiêu chuẩn 6m – 12m)Giảm thiểu tối đa phần thép thừa dư rác, tiết kiệm 10% đến 15% chi phí vật tư dự án.
Mô tả của xà gồ C

Kích thước và biên dạng cắt tiêu chuẩn của xà gồ C tại nhà máy VinaSteel

Trải nghiệm Độ bền vượt trội, Khả năng chống ăn mòn & Tiết kiệm chi phí: Phân tích chuyên sâu

Nhằm đáp ứng linh hoạt các điều kiện môi trường thi công khắt khe cũng như mức ngân sách đa dạng của từng chủ đầu tư, Thép VinaSteel hiện cung cấp 3 chủng loại sản phẩm xà gồ C chuyên dụng:

1. Xà gồ C đen cán nóng

Được cán từ dải thép cán nóng tiêu chuẩn, xà gồ C đen mang lớp vảy oxit xám xanh đặc trưng. Đây là phương án kinh tế nhất với chi phí đầu tư ban đầu giảm tới 20% so với thép mạ. Tuy nhiên, do bề mặt thép chưa có lớp bảo vệ chống oxy hóa hóa học, vật liệu dễ bị gỉ sét trong không khí ẩm. Lời khuyên từ chuyên gia VinaSteel là chỉ nên áp dụng xà gồ C đen cho các công trình nhà tạm, xưởng ngắn hạn hoặc bắt buộc phải sơn phủ 2 lớp chống gỉ epoxy kỹ lưỡng sau khi lắp đặt.

2. Xà gồ C mạ kẽm điện phân / mạ kẽm cuộn

Là dòng sản phẩm phổ biến nhất thị trường chiếm hơn 70% khối lượng tiêu thụ tại các nhà xưởng dân dụng và công nghiệp. Thép băng nguyên liệu được phủ lớp mạ kẽm bảo vệ với độ mạ từ Z120 đến Z275 (tương đương 120g/m² đến 275g/m² kẽm ở cả hai mặt). Lớp kẽm đóng vai trò như một cực anốt hy sinh, ngăn chặn tuyệt đối phản ứng oxy hóa của hơi ẩm và không khí đối với lõi thép bên trong. Sản phẩm giữ được độ sáng bóng lâu dài, không tốn chi phí sơn bảo dưỡng định kỳ.

Phân loại xà gồ C phổ biến

Các dòng xà gồ C đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng phân phối bởi Thép VinaSteel

3. Xà gồ C mạ kẽm nhúng nóng cao cấp

Giải pháp cao cấp nhất dành riêng cho các dự án gần biển, nhà máy hóa chất hoặc kho lạnh có độ ẩm cao. Thanh xà gồ C sau khi gia công hoàn thiện đục lỗ sẽ được nhúng trọn vẹn vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450°C. Quy trình này tạo ra lớp hợp kim kẽm – sắt bám dính vĩnh cửu với độ dày từ 50 µm đến 80 µm bảo vệ cả mặt ngoài lẫn lòng trong của chữ C. Khách hàng có thể tham khảo thêm dịch vụ gia công mạ kẽm nhúng nóng của VinaSteel để nâng tuổi thọ công trình lên trên 50 năm.

So sánh Xà gồ C và các dòng xà gồ/kết cấu thép khác

Để giúp chủ đầu tư và nhà thầu có góc nhìn khách quan khi chọn lựa vật liệu khung mái, VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết giữa xà gồ C và hai dòng vật liệu thay thế phổ biến hiện nay:

Tiêu chí so sánhXà gồ C (C-Purlin)Xà gồ Z (Z-Purlin)Thép hộp chữ nhật (Box Section)
Biên dạng mặt cắtMặt cắt hình chữ C vát mépMặt cắt hình chữ Z bất đối xứngMặt cắt kín hình hộp chữ nhật
Khả năng nối chồng (Overlap)Không nối chồng liên tục đượcNối chồng dễ dàng tại các điểm gối tựaKhông nối chồng, phải dùng măng-sông/hàn
Thi công liên kếtLắp bu-lông qua lỗ đục sẵn, không hànLắp bu-lông, tốc độ nhanhChủ yếu là hàn trực tiếp tại công trường
Mức độ an toàn PCCCRất cao (không phát sinh tia lửa hàn)Rất cao (không phát sinh tia lửa hàn)Trung bình (nguy cơ cháy nổ do hàn cắt)
Trọng lượng kết cấu máiNhẹ hơn 30% so với thép hộpNhẹ hơn 35% so với thép hộpNặng nhất do thành dầy hơn
Khả năng chống ăn mòn bên trongTốt (dạng mở, không tụ đọng nước)Tốt (dạng mở, dễ kiểm tra)Kém (dạng kín, dễ rỉ từ bên trong)
Chi phí vận chuyển, xếp dỡXếp chồng gọn gàng, tối ưu cước xeXếp chồng cực gọn, tiết kiệm không gianCồng kềnh, chiếm nhiều thể tích xe cẩu
Ứng dụng tối ưu nhấtBước cột < 6m, mái đơn, vách ngănBước cột > 6m, nhà xưởng nhịp lớnNhà dân dụng nhỏ, đòn tay ngắn
Đặc điểm và thông số kỹ thuật

Đội ngũ kỹ thuật Thép VinaSteel kiểm tra dung sai kích thước xà gồ C trước khi xuất kho

Xà gồ C dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ khả năng biến thiên kích thước linh hoạt và trọng lượng bản thân nhẹ, xà gồ C được ứng dụng rộng rãi trong các dự án thực tế bao gồm:

  • Khung mái và vách che nhà xưởng công nghiệp: Làm hệ đòn tay đỡ mái tôn cách nhiệt, panel chống cháy và làm khung sườn cố định tấm vách xung quanh nhà máy.
  • Công trình dân dụng & thương mại: Sử dụng xà gồ C200 hoặc C250 làm dầm phụ gác xép, sàn nhẹ lót tấm Cement Board hoặc mái thái nhà phố.
  • Hệ thống điện mặt trời áp mái (Solar Rooftop): Trọng lượng nhẹ của xà gồ C mạ kẽm giúp giảm thiểu tối đa áp lực tải trọng đè lên móng và cột xưởng cũ khi lắp đặt thêm hàng ngàn tấm pin Solar.
Ứng dụng và lợi ích của xà gồ C

Ứng dụng xà gồ C mạ kẽm làm khung kèo mái tôn kết cấu thép nhà xưởng

Khuyến cáo bảo quản từ kỹ sư VinaSteel: Để duy trì chất lượng xà gồ C luôn hoàn hảo tại công trình, bạn cần tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc: Kê cao đà gỗ tối thiểu 20cm so với mặt đất, xếp lệch nhẹ để tạo độ dốc thoát nước mưa, không xếp chung với hóa chất có tính axit/muối và luôn dùng bạt thông thoáng che phủ nếu để ngoài trời lâu ngày.

Cách bảo quản xà gồ C đúng cách

Bảo quản xà gồ C kê đà cẩn thận tại kho bãi Thép VinaSteel

Đơn giá xà gồ C tại kho TPHCM – Cập nhật liên tục

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành kinh doanh và gia công sắt thép, Thép VinaSteel thấu hiểu giá thành là bài toán then chốt của mọi chủ đầu tư. Dưới đây là bảng báo giá xà gồ C tham khảo cập nhật mới nhất tại hệ thống kho bãi TP.HCM:

Quy cách (mm)Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
C100 x 50 x 201.5 – 2.02.85 – 3.8216.800 – 18.500
C150 x 50 x 201.8 – 2.54.15 – 5.8017.000 – 18.800
C200 x 50 x 202.0 – 3.05.30 – 7.9017.200 – 19.200
C250 x 65 x 202.0 – 3.26.80 – 10.517.500 – 19.500

Lưu ý quan trọng: Bảng đơn giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm niêm yết, chưa bao gồm 10% thuế VAT và chi phí vận chuyển tận công trình. Giá thép biến động theo thời giá thế giới. Để nhận bảng tính chiết khấu lên đến 5% cho đơn hàng dự án số lượng lớn, quý khách vui lòng liên hệ Hotline VinaSteel trực tiếp.

SẢN PHẨM ĐI KÈM

Thép Hộp VinaSteel

Thép Hộp Mạ Kẽm – Kết Cấu Khung Kèo Đồng Bộ

Kết hợp xà gồ C với hệ thống thép hộp mạ kẽm chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen giúp gia tăng 40% khả năng ổn định tổng thể cho hệ mái kết cấu thép.

Hỏi đáp về Xà gồ C (FAQs)

1. Xà gồ C mạ kẽm tại VinaSteel có thể đục lỗ tròn hoặc lỗ oval theo bản vẽ thiết kế không?

Có. VinaSteel sở hữu máy cán đột tự động CNC, hỗ trợ đột lỗ tròn (Φ13, Φ18, Φ22) hoặc lỗ oval (18x22mm) tại bất kỳ vị trí nào trên thân xà gồ với độ chính xác tuyệt đối 100% theo bản vẽ CAD của khách hàng.

2. Khoảng cách bước cột bao nhiêu thì nên dùng xà gồ C200?

Với bước cột từ 5m đến 6.5m, xà gồ C200 dày từ 1.8mm đến 2.0mm là sự lựa chọn tối ưu nhất, đảm bảo độ võng ngang nằm trong giới hạn cho phép (L/200) theo tiêu chuẩn TCVN.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ giao xà gồ C cắt khẩu độ lẻ tận công trình không?

Chúng tôi hỗ trợ cắt xà gồ C chính xác theo kích thước lẻ bất kỳ (ví dụ 4.25m, 7.8m) và giao hàng bằng xe cẩu chuyên dụng tận nơi tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh Miền Nam.

Địa chỉ mua xà gồ C chất lượng, giá tốt

Kho bãi tập kết xà gồ C quy mô lớn của VinaSteel luôn sẵn sàng giao hàng cấp tốc

Sở hữu ngay Xà gồ C với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu miền Nam, VinaSteel cam kết mang đến cho quý khách hàng sản phẩm xà gồ C chuẩn barem 100%, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy, giá gốc không qua trung gian cùng dịch vụ giao hàng cẩu tận nơi đúng tiến độ.

LIÊN HỆ NGAY HOTLINE THÉP VINASTEEL ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ XÀ GỒ C TỐT NHẤT HÔM NAY!

Ban Biên Tập: Thép VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh xà gồ C mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn kỹ thuật. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác nhất theo từng khối lượng đơn hàng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xà Gồ C”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo