Thép Cuộn Xây Dựng Phi 14

Giá gốc là: 17.500 ₫.Giá hiện tại là: 17.000 ₫.

Tên sản phẩm: Thép cuộn phi 14 (đường kính 14 mm)

Mác thép phổ biến: CB300-V, CB400-V, CB500-V

Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 1651-1:2018

Bề mặt: Tròn trơn, nhẵn, sạch

Tiết diện: Hình tròn đều, dung sai đường kính chuẩn

Đường kính danh nghĩa: 14 mm

Trọng lượng cuộn: 200 kg – 2.000 kg/cuộn (tùy nhà máy và quy cách)

Đường kính ngoài cuộn: Khoảng 1,1 – 1,3 mét

Giá thị trường tham khảo: ~12.500 – 18.400 đồng/kg (tương đương ~180.000 – 250.000 đồng/cây ~11,7 m)

Ứng dụng chính: Làm cốt đai dầm, cột, cốt phân bố sàn, lưới thép chịu lực

Thương hiệu cung cấp: Hòa Phát – Pomina – Miền Nam – Việt Nhật – Việt Mỹ – Đông Á

Hotline: 0913 99 1377

Thép cuộn phi 14 đóng vai trò cốt lõi trong việc tạo dựng nền móng kiên cố và bảo vệ độ bền kết cấu cho các công trình xây dựng. Phân phối trực tiếp bởi thương hiệu uy tín Thép VinaSteel, sản phẩm bảo đảm các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và nâng cao tuổi thọ công trình.

THÉP XÂY DỰNG CHÍNH HÃNG
Thép Xây Dựng VinaSteel

Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ – Barem tiêu chuẩn

Thép Xây Dựng VinaSteel – Giải Pháp Cốt Thép Toàn Diện

Cung cấp các dòng thép xây dựng cuộn, thép thanh vằn chất lượng vượt trội từ Hòa Phát, Hoa Sen, VinaOne với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.

Đơn giá mới nhất của thép cuộn phi 14 cập nhật tại Thép VinaSteel

Thép cuộn phi 14 duy trì mức giá ổn định và cạnh tranh trên thị trường Việt Nam. Việc chủ động thu mua vật tư đạt chuẩn ngay từ đầu giúp nhà thầu tiết kiệm đến 12% chi phí bảo trì kết cấu về sau. Thép VinaSteel cam kết cung cấp thông tin giá cả minh bạch, hỗ trợ tối đa cho dự án của quý khách.

Tên sản phẩmQuy cách đóng góiĐơn giá tham khảo (VNĐ/kg)Ghi chú dịch vụ
Thép Cuộn Phi 14 đenCuộn tròn15.400 – 16.100Hỗ trợ bốc xếp tận nơi
Sắt Cuộn Phi 14 mạ kẽm điện phânCuộn tròn17.800 – 18.500Đạt chuẩn chống gỉ sét
Thép Cuộn Phi 14 mạ kẽm nhúng nóngCuộn tròn20.500 – 21.800Độ bền trên 30 năm
Sắt xây dựng Cuộn Phi 14 cường độ caoCuộn tròn16.700 – 17.500Dành cho kết cấu đặc biệt

Mức giá trên đã bao gồm đầy đủ thuế GTGT và phí vận chuyển hỗ trợ tùy thuộc theo khối lượng đơn hàng. Quý khách mua hàng số lượng lớn cho dự án công trình vui lòng liên hệ hotline Thép VinaSteel để nhận chính sách chiết khấu cao nhất.

thép cuộn xây dựng phi 14

thép cuộn xây dựng phi 14 chất lượng cao tại kho Thép VinaSteel

Đặc điểm nổi bật của Thép cuộn phi 14: Tổng quan Thiết kế & Cảm nhận

Thép cuộn phi 14 được chế tạo dưới dạng sợi thép dài liên tục cuộn thành từng vòng lớn giúp giảm thiểu các mối nối hàn cơ học trong thi công dầm dài và đai cọc bê tông. Bề mặt thép đạt độ nhẵn hoàn hảo hoặc có vân gờ nhẹ theo yêu cầu kỹ thuật, mang màu xám đen đặc trưng của thép cán nóng hoặc màu bạc sáng bóng của lớp mạ kẽm.

  • Độ đồng đều vượt trội: Đường kính danh nghĩa chuẩn xác 14 mm với dung sai cực thấp chỉ ± 0.05 mm, bảo đảm khả năng lắp ghép chính xác vào các khuôn dầm cột.
  • Cấu trúc dẻo dai: Khả năng uốn gập 180 độ không gây nứt gãy bề mặt, đáp ứng tốt các thao tác gia công đai móc phức tạp tại công trường.
  • Nhận diện thương hiệu rõ ràng: Bề mặt cuộn thép được dập nổi mác thép, logo nhà sản xuất và số lô xuất xưởng giúp kỹ sư dễ dàng kiểm tra nguồn gốc.
Mô tả thép cuộn xây dựng phi 14

Mô tả thép cuộn xây dựng phi 14 chuẩn barem thương hiệu Thép VinaSteel

Đánh giá chi tiết Thép cuộn phi 14: Sức mạnh chịu lực & Thông số kỹ thuật

Thép cuộn phi 14 do Thép VinaSteel phân phối sản xuất tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-1:2018 và các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3112 (Nhật Bản), ASTM A615 (Mỹ). Khả năng chịu lực chịu tải cực kỳ ổn định giúp công trình vững vàng trước mọi tác động ngoại lực.

Đặc tính kỹ thuậtThông số chi tiếtĐơn vị tính
Đường kính thực tế14mm
Diện tích mặt cắt ngang153,9mm2
Khối lượng mỗi mét1,21kg/m
Giới hạn chảy tối thiểu240 – 300N/mm2
Giới hạn bền kéo tối thiểu380 – 450N/mm2
Độ giãn dài sau khi đứtTối thiểu 16%
Đặc điểm / Thông sốChi tiết kỹ thuậtỨng dụng mang lại
Mác thép tiêu chuẩnCB240T, CB300T, SS400, SAE1008Đảm bảo độ bám dính chắc chắn và tương thích hoàn hảo với bê tông tươi.
Trọng lượng cuộn400 kg – 2.000 kg / cuộnTối ưu hóa công tác vận chuyển, cẩu kéo và giảm cắt mẩu thừa hụt vặt.
Khả năng uốn nguộiUốn góc 180 độ (D=3d)Giúp kỹ sư dễ dàng tạo hình các chi tiết móc đai và khóa liên kết dầm cột.
Mức dung sai đường kính± 0.4 mm theo TCVNGiúp bóc tách khối lượng vật tư chính xác 100% so với bản vẽ thiết kế.

Trải nghiệm Độ dẻo uốn, Khả năng chống ăn mòn & Độ bền cơ lý

Sử dụng cốt thép cuộn phi 14 mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho các đơn vị thi công nhờ ba đặc tính cơ lý được chứng minh thực tế qua hàng ngàn dự án.

1. Khả năng gia công nắn thẳng và độ dẻo uốn vượt trội

Nhờ được sản xuất qua quy trình cán nóng hiện đại, thép cuộn phi 14 giữ được độ dẻo lý tưởng. Khi qua máy nắn thẳng chuyên dụng, sợi thép không bị biến cứng hay vồng xoắn, giúp quá trình cắt, uốn thành các đai vuông, đai tròn diễn ra nhanh chóng, tiết kiệm 15% thời gian nhân công trên công trường.

2. Hiệu suất chống ăn mòn hóa học và thời tiết

Đối với dòng thép cuộn phi 14 mạ kẽm nhúng nóng, lớp mạ kẽm bám chặt bề mặt bảo vệ lõi thép khỏi oxy hóa trong điều kiện thời tiết nồng độ muối cao, vùng ven biển hoặc môi trường hóa chất công nghiệp, tăng độ bền kết cấu lên trên 30 năm.

3. Khả năng liên kết bê tông bền vững

Cấu trúc bề mặt chuẩn xác giúp thép bám chặt vào bê tông, chịu lực nén và lực giằng xé cực tốt. Điều này hạn chế tối đa nguy cơ nứt sàn, nứt dầm khi công trình chịu tải trọng tĩnh cũng như tải trọng động lớn.

Phân loại sản phẩm gồm đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

Phân loại sản phẩm bao gồm thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng

So sánh Thép cuộn phi 14 và các quy cách thép cuộn / thép thanh phổ biến

Để giúp chủ đầu tư chọn đúng chủng loại vật tư cho từng hạng mục, bảng so sánh dưới đây chi tiết hóa các chỉ số kỹ thuật giữa các dòng thép:

Tiêu chí so sánhThép cuộn Phi 10 / Phi 12Thép cuộn Phi 14 (Sản phẩm)Thép thanh vằn Phi 16
Đường kính danh nghĩa10 mm – 12 mm14 mm16 mm
Trọng lượng đơn vị (kg/m)0.617 – 0.888 kg/m1.21 kg/m1.58 kg/m
Hình thức đóng góiCuộn tròn gọnCuộn tròn liên tụcThanh thẳng (11.7m)
Khả năng chịu lực nén/kéoTrung bìnhCao (Tăng 36% so với phi 12)Rất cao
Độ linh hoạt khi uốn gia côngRất dễ uốnDễ uốn đai & nắn thẳngCần máy uốn công suất lớn
Hao hụt khi thi công cắtThấp (< 2%)Thấp (< 1.5% nhờ dạng cuộn)Trung bình (3 – 5% đầu thừa)
Mức chi phí bình quânThấp hơnTối ưu hiệu quả / chi phíCao hơn
Ứng dụng chínhLưới sàn, đai cột nhỏDầm, móng, đai cột tải lớnCốt lực chính nhà cao tầng
Đặc điểm nổi bật của sắt xây dựng

Đặc điểm nổi bật của sắt xây dựng cuộn phi 14 trong thi công thực tế

Thép cuộn phi 14 dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel

Nhờ tính đa năng và tải trọng chịu đựng lý tưởng, thép cuộn phi 14 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều loại hình công trình khác nhau:

  • Công trình nhà ở dân dụng: Thi công cốt dầm sàn, cột trụ, đai khung móng cho nhà phố, biệt thự từ 2 đến 6 tầng.
  • Dự án công nghiệp & Nhà xưởng: Làm cốt thép sàn kho xưởng chịu tải trọng xe nâng, mương thoát nước, nền móng bệ máy móc thiết bị.
  • Hạ tầng giao thông & Thủy lợi: Đóng vai trò cốt đai trong thi công mố cầu, kè bê tông bờ sông, tường chắn gia cố mái ta-luy.
SẢN PHẨM BỔ TRỢ CÔNG TRÌNH

Thép Tròn Đặc VinaSteel

Thép Tròn Đặc (Láp Tròn) Chất Lượng Cao

Ngoài thép cuộn xây dựng, VinaSteel cung cấp dòng Thép Tròn Đặc đầy đủ kích thước từ phi 10 đến phi 300mm phục vụ gia công cơ khí chế tạo.

Hướng dẫn quy trình thi công và nghiệm thu Thép cuộn phi 14 chuẩn SOP

Để phát huy tối đa hiệu quả chịu lực của thép cuộn phi 14, kỹ sư công trường bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước tiêu chuẩn sau:

  • Bước 1 – Nắn thẳng cuộn thép: Đưa cuộn thép vào máy duỗi tự động. Kiểm tra độ thẳng đạt tiêu chuẩn, không để bề mặt thép bị trầy xước quá 2% diện tích mặt cắt.
  • Bước 2 – Cắt uốn theo bản vẽ: Đo đạc chính xác kích thước dầm, cột. Tiến hành cắt và uốn bằng máy chuyên dụng. Kiểm tra bán kính uốn tối thiểu R ≥ 2.5d (với d=14mm).
  • Bước 3 – Định vị và buộc kẽm: Đặt thép vào vị trí thiết kế, dùng dây kẽm buộc 1 mm cố định các điểm giao nhau. Đảm bảo khoảng cách con kê bê tông bảo vệ dày từ 20 mm – 35 mm.
  • Bước 4 – Bảo quản kho bãi: Đặt cuộn thép trên đà gỗ kê cao tối thiểu 15 cm so với mặt đất, che phủ bạt chống mưa nếu chưa đưa vào sử dụng lập tức.
Ứng dụng của sản phẩm thép xây dựng cuộn phi 14

Ứng dụng đa dạng của sản phẩm thép xây dựng cuộn phi 14 tại công trường

Hỏi đáp về Thép cuộn phi 14 (FAQs)

1. Một cuộn thép phi 14 nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng cuộn thép phi 14 dao động từ 400 kg đến 2.000 kg/cuộn tùy theo quy cách đóng gói của nhà máy sản xuất như Hòa Phát, Miền Nam hay VinaOne.

2. Thép cuộn phi 14 có bị sai số trọng lượng không?

Theo chuẩn TCVN 1651-1:2018, sai số trọng lượng cho phép của thép cuộn phi 14 là ± 5%. Mọi sản phẩm tại Thép VinaSteel đều được cân điện tử trực tiếp khi giao hàng.

3. Thép VinaSteel có hỗ trợ cắt và nắn thẳng thép cuộn phi 14 tại chỗ không?

Có. Thép VinaSteel sở hữu hệ thống máy nắn duỗi cắt đoạn tự động, hỗ trợ nắn thẳng và cắt quy cách chính xác theo yêu cầu bản vẽ của khách hàng.

Hướng dẫn lắp đặt và sử dụng sản phẩm

Hướng dẫn gia công lắp đặt và sử dụng sản phẩm thép cuộn đúng kỹ thuật

Sở hữu ngay Thép cuộn phi 14 với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel

Thép VinaSteel tự hào là đơn vị phân phối sắt thép xây dựng hàng đầu tại TP.HCM và các tỉnh Miền Nam. Chúng tôi cam kết mang tới sản phẩm chính hãng 100%, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ, giao hàng nhanh chóng tận chân công trình bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng.

Liên hệ ngay hotline để nhận báo giá chiết khấu cao nhất hôm nay!

Tại sao khách hàng nên mua sản phẩm tại Thép VinaSteel

Lựa chọn mua hàng uy tín và chất lượng dịch vụ chuyên nghiệp tại Thép VinaSteel

Ban Biên Tập: VinaSteel

Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thép Cuộn Xây Dựng Phi 14”

Hotline: 0913991377
Gọi Ngay 1
Hotline: 0966387953
Gọi Ngay 2
Hotline: 0961082087
Gọi Ngay 3
Zalo
Zalo
Zalo