Xà gồ mạ kẽm là giải pháp kết cấu chịu lực chính vượt trội cho hệ mái và vách ngăn công trình nhờ lớp mạ kẽm chống ăn mòn bền bỉ. Lựa chọn sản phẩm chính hãng tại Thép VinaSteel giúp chủ đầu tư và nhà thầu tối ưu hóa chi phí bảo trì dài hạn, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho mọi dự án.

Xà Gồ C & Z Mạ Kẽm – Gia Công Theo Yêu Cầu
Phân phối các loại xà gồ mạ kẽm C, Z đột lỗ tự động, gia công độ dài chuẩn quy cách theo bản vẽ kỹ thuật với chi phí cạnh tranh nhất thị trường.
Đặc điểm nổi bật của Xà gồ mạ kẽm: Tổng quan Thiết kế/Ngoại hình & Cảm nhận
Xà gồ mạ kẽm (Galvanized C-Purlin) sở hữu thiết kế mặt cắt hình chữ C hiện đại với cấu trúc hai cánh cân đối cùng hai mép gấp (lip) tăng cứng vượt trội. Bề mặt sản phẩm luôn giữ được độ sáng bóng ánh kim tự nhiên đặc trưng của lớp phủ kẽm bảo vệ. Điều này giúp hệ thống khung mái không chỉ vững chắc mà còn đạt tính thẩm mỹ cao, tạo cảm giác không gian nhà xưởng rộng rãi và chuyên nghiệp.
Sản phẩm được tạo hình thông qua quy trình cán nguội chính xác từ phôi thép cuộn mạ kẽm cường độ cao. Bề mặt phẳng mịn, đường nét gờ gấp sắc sảo, không bị méo móp hay vặn xoắn dọc theo chiều dài cây thép. Độ hoàn thiện bề mặt đạt tiêu chuẩn kiểm định nghiêm ngặt, sẵn sàng đưa vào thi công lắp dựng ngay mà không mất thời gian xử lý làm sạch hay sơn lót chống gỉ.

Xà gồ mạ kẽm chữ C đạt chuẩn quy cách được lưu kho và phân phối bởi Thép VinaSteel
Đánh giá chi tiết Xà gồ mạ kẽm: Sức mạnh chịu lực & Tính năng cốt lõi
Sức mạnh chịu lực của xà gồ mạ kẽm đến từ giới hạn chảy cao đạt từ G350 đến G450 (MPa), cho phép vật liệu đàn hồi tốt trước tải trọng gió, bão và khối lượng tôn lợp mái cực lớn. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế khắt khe như JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ) và các quy chuẩn xây dựng TCVN hiện hành.
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật đắt giá và khả năng đáp ứng thực tế của xà gồ mạ kẽm trong kết cấu xây dựng:
| Đặc điểm / Thông số | Chi tiết kỹ thuật | Ứng dụng mang lại |
|---|---|---|
| Mác thép & Tiêu chuẩn | JIS G3302, ASTM A653, G350 – G450 | Đảm bảo khả năng chịu moment uốn, không biến dạng vĩnh viễn dưới tải trọng mái. |
| Độ dày lớp mạ kẽm | Z120 – Z275 (120g/m² – 275g/m²) | Chống ăn mòn điện hóa, ngăn ngừa gỉ sét bề mặt trong môi trường khí hậu nhiệt đới ẩm. |
| Quy cách chiều cao thân (H) | C60mm – C300mm | Linh hoạt lựa chọn theo bước cột và nhịp dầm của từng quy mô nhà xưởng. |
| Độ dày vật liệu (t) | 1.2mm – 3.2mm (Chuẩn barem) | Tối ưu hóa trọng lượng bản thân khung mái, giảm áp lực tải trọng lên hệ móng. |
| Khả năng gia công | Đột lỗ oval, lỗ tròn theo bản vẽ | Lắp đặt liên kết bằng bulong nhanh chóng, hạn chế tối đa việc hàn cắt phát sinh tia lửa điện. |
Để giúp khách hàng dễ dàng lập dự toán ngân sách cho công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, Thép VinaSteel cung cấp bảng quy cách và trọng lượng tham khảo chi tiết cho các kích thước xà gồ C thông dụng:
| Quy cách (mm) | Độ dày (ly) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| C100 x 50 x 20 | 1.5 – 2.0 | 2.55 – 3.40 | Liên hệ Hotline |
| C150 x 50 x 20 | 1.8 – 2.5 | 3.80 – 5.25 | Liên hệ Hotline |
| C180 x 50 x 20 | 2.0 – 2.8 | 4.80 – 6.65 | Liên hệ Hotline |
| C200 x 50 x 20 | 2.0 – 3.0 | 5.20 – 7.80 | Liên hệ Hotline |
| C250 x 65 x 20 | 2.0 – 3.2 | 6.80 – 10.85 | Liên hệ Hotline |
- Đơn giá thực tế biến động theo thị trường phôi thép và tổng khối lượng đơn hàng (chiết khấu lớn cho dự án trên 10 tấn).
- Thép VinaSteel hỗ trợ cắt độ dài theo yêu cầu từ 2m đến 12m và đột lỗ tự động chính xác theo bản vẽ thiết kế.

Quy trình sản xuất xà gồ mạ kẽm tự động hóa đảm bảo thẳng tuyệt đối, không vặn xoắn
Trải nghiệm khả năng chống ăn mòn, độ chính xác quy cách & hiệu quả thi công: Phân tích chuyên sâu
Khả năng chống ăn mòn vượt trội với lớp mạ kẽm Z120 – Z275
Lớp mạ kẽm bám chặt trên nền thép cường độ cao hoạt động như một lớp lá chắn cơ học kết hợp cơ chế bảo vệ điện hóa hy sinh. Khi xảy ra hiện tượng va đập gây trầy xước nhỏ trong quá trình vận chuyển, các nguyên tử kẽm xung quanh sẽ tự động phản ứng trước để bảo vệ lớp sắt bên trong, ngăn chặn sự phát triển của gỉ sét. Nhờ đó, xà gồ mạ kẽm có tuổi thọ vượt trội trên 20 năm trong môi trường dân dụng và công nghiệp thông thường.
Độ chính xác quy cách và tính năng đột lỗ oval theo bản vẽ
Hệ thống máy cán xà gồ công nghệ mới tại Thép VinaSteel cho phép điều chỉnh kích thước cánh, chiều cao thân và vị trí đột lỗ bằng lập trình vi máy tính. Các lỗ đột oval hoặc lỗ tròn đạt độ sắc nét cao, không bị sếp mép hay làm biến dạng bề mặt xung quanh. Điều này giúp các kỹ sư thi công cố định xà gồ vào dầm thép bằng bulong liên kết một cách cực kỳ chính xác và nhanh chóng.
Hiệu quả thi công và tối ưu chi phí khung mái cho nhà thầu
Sử dụng xà gồ mạ kẽm giúp giảm đến 30% thời gian thi công so với phương án làm xà gồ đen truyền thống. Đội ngũ thợ không cần thực hiện các công đoạn phức tạp như đánh gỉ, sơn lót chống gỉ hay sơn phủ màu tại công trường. Đồng thời, việc loại bỏ công đoạn hàn cắt tại chỗ giúp giảm thiểu nguy cơ cháy nổ, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn lao động khắt khe tại các dự án lớn.

Thông số kỹ thuật xà gồ mạ kẽm đạt chuẩn quốc tế giúp nâng cao hiệu quả lắp dựng
So sánh Xà gồ mạ kẽm và các dòng xà gồ đen, mạ kẽm nhúng nóng
Để giúp quý khách hàng chọn đúng loại vật liệu tối ưu nhất cho từng môi trường công trình, Thép VinaSteel lập bảng so sánh chi tiết giữa 3 loại xà gồ phổ biến hiện nay:
| Tiêu chí so sánh | Xà gồ đen | Xà gồ mạ kẽm | Xà gồ mạ kẽm nhúng nóng |
|---|---|---|---|
| Phôi thép đầu vào | Thép cuộn cán nóng đen | Thép cuộn cán nguội mạ kẽm sẵn | Thép cán hình rồi nhúng bể kẽm |
| Độ dày lớp mạ | Không có lớp mạ kẽm | 12 – 25 micron (Z120 – Z275) | 50 – 80 micron (Phủ kín bề mặt) |
| Khả năng chống gỉ | Kém, dễ gỉ sét nếu không sơn | Tốt trong môi trường tự nhiên | Tuyệt hảo, chịu môi trường biển/hóa chất |
| Tính thẩm mỹ | Thô, có màu đen/xám tối | Sáng bóng kim loại, thẩm mỹ cao | Bề mặt mờ xám kẽm, hơi nhám |
| Yêu cầu sơn bảo vệ | Bắt buộc phải sơn lót & phủ | Không cần sơn bảo vệ | Không cần sơn bảo vệ |
| Chi phí nhân công lắp đặt | Cao (do tốn công sơn mạ) | Thấp (lắp ráp bulong trực tiếp) | Thấp (lắp ráp bulong trực tiếp) |
| Tuổi thọ công trình | 5 – 10 năm (phụ thuộc sơn) | 15 – 25 năm | Trên 40 – 50 năm |
| Giá thành vật tư | Rẻ nhất | Hợp lý, tối ưu chi phí | Cao nhất |
Dành cho các công trình ven biển hoặc nhà máy hóa chất yêu cầu lớp mạ kẽm cực dày, quý khách có thể tìm hiểu thêm về dịch vụ và giá mạ kẽm nhúng nóng sắt thép chuyên sâu do Thép VinaSteel thực hiện.

So sánh thực tế các loại xà gồ đen, xà gồ mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng

Gia Công Mạ Kẽm Nhúng Nóng Kết Cấu Thép
Thép VinaSteel nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng cho xà gồ, thép hình I, U, V, H với độ dày lớp mạ đạt chuẩn micron, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.
Xà gồ mạ kẽm dành cho công trình nào? Lời khuyên từ chuyên gia Thép VinaSteel
Xà gồ mạ kẽm là sự lựa chọn ưu việt nhất cho khoảng 85% các loại hình công trình hiện đại nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa chi phí đầu tư và độ bền cơ học:
- Hệ mái nhà xưởng, nhà kho công nghiệp: Làm dầm đòn tay nâng đỡ tôn lợp mái, chịu lực gió bão tốt.
- Hệ khung vách ngăn: Làm thanh xương đứng và ngang cho hệ tôn vách hoặc tấm panel cách nhiệt.
- Thi công nhà thép tiền chế: Kết hợp cùng dầm cột I, H tạo nên bộ khung kết cấu vững chắc.
- Cải tạo gác lửng nhà phố: Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng tác động lên nền móng nhà cũ.

Xà gồ mạ kẽm chữ C ứng dụng làm hệ mái đỡ tôn trong nhà xưởng công nghiệp
Bí quyết bảo quản xà gồ mạ kẽm tại công trường từ kỹ sư Thép VinaSteel:
- Kê cao đà gỗ: Đo khoảng cách và kê xà gồ cách mặt đất tối thiểu 20cm bằng thanh gỗ kê, không đặt trực tiếp lên nền đất ẩm.
- Tạo độ dốc thoát nước: Khi xếp chồng các cây xà gồ C, hãy tạo độ nghiêng nhẹ để nước mưa không đọng đọng lại trong lòng chữ C gây ố mốc.
- Tránh phủ bạt kín hoàn toàn: Phủ bạt nhựa quá kín dưới trời nắng nóng làm đọng hơi nước ngưng tụ bên trong. Nên giữ độ thông thoáng không khí.
- Tránh xa hóa chất: Không để xà gồ gần kho hóa chất, khu vực chứa axit hoặc nơi tẩy rửa sàn bằng chất tẩy mạnh.

Bảo quản xà gồ mạ kẽm kê cao đúng kỹ thuật giúp giữ nguyên độ sáng bóng bề mặt
Hỏi đáp về Xà gồ mạ kẽm (FAQs)
1. Xà gồ mạ kẽm C có cần sơn chống gỉ tại vị trí mối hàn hay lỗ đột không?
Có. Mặc dù lớp kẽm bảo vệ tốt bề mặt, nhưng tại các vị trí cắt gọt hoặc hàn nối tại công trường, lớp kẽm bị xước nên cần xịt một lớp sơn mạ kẽm lạnh chuyên dụng để bảo vệ toàn diện.
2. Chiều dài tối đa của một cây xà gồ mạ kẽm C sản xuất tại kho là bao nhiêu?
Thép VinaSteel có thể cán xà gồ mạ kẽm theo chiều dài bất kỳ theo yêu cầu thiết kế của khách hàng, chiều dài thông dụng từ 6m đến 12m để phù hợp với kích thước thùng xe cẩu vận chuyển.
3. Sai số độ dày barem của xà gồ mạ kẽm tại Thép VinaSteel là bao nhiêu?
Sai số độ dày sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn JIS G3302, dung sai cho phép chỉ từ ± 3% đến ± 5%, cam kết cung cấp hàng đủ ly, đúng quy cách hợp đồng.
4. Làm sao để phân biệt xà gồ mạ kẽm chính hãng Hòa Phát, Hoa Sen?
Sản phẩm chính hãng luôn có dòng chữ in đè điện tử rõ nét thể hiện tên nhà máy, mác thép, độ dày, tiêu chuẩn mạ kẽm và tem nhãn chứng chỉ CO/CQ đi kèm từ nhà xưởng.
Sở hữu ngay Xà gồ mạ kẽm với giá cả cạnh tranh tại Thép VinaSteel
Lựa chọn xà gồ mạ kẽm tại VinaSteel là bạn đã đặt trọn niềm tin vào đơn vị phân phối sắt thép uy tín hàng đầu TP.HCM. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm đúng độ dày barem, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, hỗ trợ cắt đột lỗ tự động chính xác và giao hàng thần tốc bằng xe cẩu chuyên dụng đến tận chân công trình ngay trong ngày.

Đội ngũ Thép VinaSteel sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và giao hàng xà gồ mạ kẽm tận nơi
Liên hệ ngay Hotline Thép VinaSteel: 0913 991 377 – 0966 387 953 để nhận báo giá xà gồ mạ kẽm chiết khấu tốt nhất hôm nay!
Ban Biên Tập: Thép VinaSteel
Lưu ý: Các thông số, trọng lượng và hình ảnh sản phẩm mang tính chất tham khảo dựa trên barem tiêu chuẩn và có thể sai số cho phép. Vui lòng liên hệ Thép VinaSteel để nhận bảng giá chính xác và tư vấn chi tiết nhất.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.